Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Mỗi đội tuyển tham gia Giải vô địch bóng đá thế giới 2014 tổ chức tại Brasil từ ngày 12 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 2014 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn.[1] Chỉ những cầu thủ có tên trong danh sách này mới có quyền tham gia giải đấu.

Danh sách dự kiến 30 cầu thủ sẽ được nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 13 tháng 5 năm 2014.[1] FIFA đã công bố danh sách 30 người này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 16 tháng 5 năm 2014.[2]

Sau cùng, danh sách chính thức 23 cầu thủ sẽ nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 2 tháng 6 năm 2014.[1] FIFA sẽ công bố danh sách chính thức này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 5 tháng 6 năm 2014.

Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải.[1] Số lần khoác áo của mỗi cầu thủ tính tại thời điểm đăng ký.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Luiz Felipe Scolari

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jefferson (1983-01-02)2 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 9 Brasil Botafogo
2 2HV Daniel Alves (1983-05-06)6 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 73 Tây Ban Nha Barcelona
3 2HV Thiago Silva (c) (1984-09-22)22 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 45 Pháp Paris Saint-Germain
4 2HV David Luiz (1987-04-22)22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 34 Pháp Paris Saint- German
5 3TV Fernandinho (1985-05-04)4 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 6 Anh Manchester City
6 2HV Marcelo (1988-05-12)12 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 29 Tây Ban Nha Real Madrid
7 4 Hulk (1986-07-25)25 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 33 Nga Zenit Saint Petersburg
8 3TV Paulinho (1988-07-25)25 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25 Anh Tottenham Hotspur
9 4 Fred (1983-10-03)3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 31 Brasil Fluminense
10 4 Neymar (1992-02-05)5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 47 Tây Ban Nha Barcelona
11 3TV Oscar (1991-09-09)9 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 29 Anh Chelsea
12 1TM Júlio César (1979-09-03)3 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 78 Canada Toronto FC
13 2HV Dante (1983-10-18)18 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 11 Đức Bayern Munich
14 2HV Maxwell (1981-08-27)27 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 7 Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Henrique (1986-10-14)14 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 4 Ý Napoli
16 3TV Ramires (1987-03-24)24 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 41 Anh Chelsea
17 3TV Luiz Gustavo (1987-07-23)23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 17 Đức VfL Wolfsburg
18 3TV Hernanes (1985-05-29)29 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 23 Ý Internazionale
19 3TV Willian (1988-08-09)9 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 5 Anh Chelsea
20 3TV Bernard (1992-09-08)8 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 10 Ukraina Shakhtar Donetsk
21 4 (1987-03-20)20 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 15 Brasil Atlético Mineiro
22 1TM Victor (1983-01-21)21 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 6 Brasil Atlético Mineiro
23 2HV Maicon (1981-07-26)26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 70 Ý Roma

Cameroon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Volker Finke

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Feudjou (1992-04-14)14 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 2 Cameroon Coton Sport
2 2HV Benoît Assou-Ekotto (1984-03-24)24 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 22 Anh Queens Park Rangers
3 2HV Nicolas N'Koulou (1990-03-27)27 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 48 Pháp Marseille
4 2HV Cédric Djeugoué (1992-08-28)28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 3 Cameroon Coton Sport
5 2HV Dany Nounkeu (1986-04-11)11 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 16 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
6 3TV Alex Song (1987-09-09)9 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 47 Tây Ban Nha Barcelona
7 3TV Landry N'Guémo (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 40 Pháp Bordeaux
8 4 Benjamin Moukandjo (1988-11-12)12 tháng 11, 1988 (25 tuổi) 17 Pháp Nancy
9 4 Samuel Eto'o (c) (1981-03-10)10 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 117 Anh Chelsea
10 4 Vincent Aboubakar (1992-01-22)22 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 24 Pháp Lorient
11 3TV Jean Makoun (1983-05-29)29 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 66 Pháp Rennes
12 2HV Henri Bedimo (1984-06-04)4 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 31 Pháp Lyon
13 4 Maxim Choupo-Moting (1989-03-23)23 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Đức Mainz 05
14 2HV Aurélien Chedjou (1985-06-20)20 tháng 6, 1985 (28 tuổi) 31 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
15 4 Pierre Webó (1982-01-20)20 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 56 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
16 1TM Charles Itandje (1982-11-02)2 tháng 11, 1982 (31 tuổi) 9 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
17 3TV Stéphane Mbia (1986-05-20)20 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49 Tây Ban Nha Sevilla
18 3TV Eyong Enoh (1986-03-23)23 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 38 Thổ Nhĩ Kỳ Antalyaspor
19 4 Fabrice Olinga (1996-05-12)12 tháng 5, 1996 (18 tuổi) 8 Bỉ Zulte Waregem
20 3TV Edgar Salli (1992-08-17)17 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 9 Pháp Lens
21 3TV Joël Matip (1991-08-08)8 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 23 Đức Schalke 04
22 2HV Allan Nyom (1988-05-10)10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 10 Tây Ban Nha Granada
23 1TM Sammy N'Djock (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 3 Thổ Nhĩ Kỳ Fethiyespor

Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Croatia Niko Kovač

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stipe Pletikosa (1979-01-08)8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) 111 Nga Rostov
2 2HV Šime Vrsaljko (1992-01-10)10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 7 Ý Genoa
3 2HV Danijel Pranjić (1981-12-02)2 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 50 Hy Lạp Panathinaikos
4 3TV Ivan Perišić (1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 29 Đức VfL Wolfsburg
5 2HV Vedran Ćorluka (1986-02-05)5 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 72 Nga Lokomotiv Moscow
6 2HV Dejan Lovren (1989-07-05)5 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 25 Anh Southampton
7 3TV Ivan Rakitić (1988-03-10)10 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 62 Tây Ban Nha Sevilla
8 3TV Ognjen Vukojević (1983-12-20)20 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 55 Ukraina Dynamo Kyiv
9 4 Nikica Jelavić (1985-08-27)27 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 33 Anh Hull City
10 3TV Luka Modrić (1985-09-09)9 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 75 Tây Ban Nha Real Madrid
11 2HV Darijo Srna (c) (1982-05-01)1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 112 Ukraina Shakhtar Donetsk
12 1TM Oliver Zelenika (1993-05-14)14 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 0 Croatia Lokomotiva
13 2HV Gordon Schildenfeld (1985-03-18)18 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 21 Hy Lạp Panathinaikos
14 3TV Marcelo Brozović (1992-10-16)16 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1 Croatia Dinamo Zagreb
15 3TV Milan Badelj (1989-02-25)25 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 9 Đức Hamburger SV
16 4 Ante Rebić (1993-09-21)21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 5 Ý Fiorentina
17 4 Mario Mandžukić (1986-05-21)21 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 50 Đức Bayern Munich
18 4 Ivica Olić (1979-09-14)14 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 92 Đức VfL Wolfsburg
19 3TV Sammir (1987-04-23)23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 6 Tây Ban Nha Getafe
20 3TV Mateo Kovačić (1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (20 tuổi) 10 Ý Internazionale
21 2HV Domagoj Vida (1989-04-29)29 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23 Ukraina Dynamo Kyiv
22 4 Eduardo (1983-02-25)25 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 63 Ukraina Shakhtar Donetsk
23 1TM Danijel Subašić (1984-10-27)27 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 6 Pháp AS Monaco

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: México Miguel Herrera

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José de Jesús Corona (1981-01-26)26 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 34 México Cruz Azul
2 2HV Francisco Javier Rodríguez (1981-10-20)20 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 95 México América
3 2HV Carlos Salcido (1980-04-02)2 tháng 4, 1980 (34 tuổi) 122 México UANL
4 2HV Rafael Márquez (c) (1979-02-13)13 tháng 2, 1979 (35 tuổi) 120 México León
5 2HV Diego Reyes (1992-09-19)19 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 14 Bồ Đào Nha Porto
6 3TV Héctor Herrera (1990-04-19)19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 13 Bồ Đào Nha Porto
7 2HV Miguel Layún (1988-06-25)25 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 15 México América
8 3TV Marco Fabián (1989-07-21)21 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15 México Cruz Azul
9 4 Raúl Jiménez (1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (23 tuổi) 25 México América
10 4 Giovani dos Santos (1989-05-11)11 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 76 Tây Ban Nha Villarreal
11 4 Alan Pulido (1991-03-08)8 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 6 México UANL
12 1TM Alfredo Talavera (1982-09-18)18 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 14 México Toluca
13 1TM Guillermo Ochoa (1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 59 Pháp Ajaccio
14 4 Javier Hernández (1988-06-01)1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 62 Anh Manchester United
15 2HV Héctor Moreno (1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 53 Tây Ban Nha Espanyol
16 2HV Miguel Ángel Ponce (1989-04-12)12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 8 México Toluca
17 3TV Isaác Brizuela (1990-08-28)28 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 7 México Toluca
18 2HV Andrés Guardado (1986-09-28)28 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 104 Đức Bayer Leverkusen
19 4 Oribe Peralta (1984-01-12)12 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 33 México Santos Laguna
20 3TV Javier Aquino (1990-02-11)11 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 22 Tây Ban Nha Villarreal
21 3TV Carlos Peña (1990-03-29)29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 16 México León
22 2HV Paul Aguilar (1986-03-06)6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 30 México América
23 3TV José Juan Vázquez (1988-03-14)14 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 5 México León

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Úc Ange Postecoglou

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mathew Ryan (1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 7 Bỉ Club Brugge
2 2HV Ivan Franjic (1987-09-10)10 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 9 Úc Brisbane Roar
3 2HV Jason Davidson (1991-06-29)29 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 7 Hà Lan Heracles Almelo
4 4 Tim Cahill (1979-12-06)6 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 69 Hoa Kỳ New York Red Bulls
5 3TV Mark Milligan (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 29 Úc Melbourne Victory
6 2HV Matthew Špiranović (1988-06-27)27 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 18 Úc Western Sydney Wanderers
7 4 Mathew Leckie (1991-02-04)4 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 8 Đức FSV Frankfurt
8 2HV Bailey Wright (1992-07-28)28 tháng 7, 1992 (21 tuổi) 0 Anh Preston North End
9 4 Adam Taggart (1993-06-02)2 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 5 Úc Newcastle Jets
10 3TV Ben Halloran (1992-06-14)14 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 2 Đức Fortuna Düsseldorf
11 3TV Tommy Oar (1991-12-10)10 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 15 Hà Lan Utrecht
12 1TM Mitchell Langerak (1988-08-22)22 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 3 Đức Borussia Dortmund
13 3TV Oliver Bozanić (1989-01-08)8 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 3 Thụy Sĩ Luzern
14 3TV James Troisi (1988-07-03)3 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 11 Úc Melbourne Victory
15 3TV Mile Jedinak (c) (1984-08-03)3 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 44 Anh Crystal Palace
16 3TV James Holland (1989-05-15)15 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 14 Áo Austria Wien
17 3TV Matt McKay (1983-01-11)11 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 47 Úc Brisbane Roar
18 1TM Eugene Galeković (1981-06-12)12 tháng 6, 1981 (33 tuổi) 8 Úc Adelaide United
19 2HV Ryan McGowan (1989-08-15)15 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 9 Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
20 3TV Dario Vidošić (1987-04-08)8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23 Thụy Sĩ Sion
21 3TV Massimo Luongo (1992-09-25)25 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 1 Anh Swindon Town
22 2HV Alex Wilkinson (1984-08-13)13 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 3 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
23 3TV Mark Bresciano (1980-02-11)11 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 74 Qatar Al-Gharafa

Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Jorge Sampaoli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Claudio Bravo (c) (1983-04-13)13 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 79 Tây Ban Nha Real Sociedad
2 2HV Eugenio Mena (1988-07-18)18 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25 Brasil Santos
3 2HV Miiko Albornoz (1990-11-03)3 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 2 Thụy Điển Malmö FF
4 3TV Mauricio Isla (1988-06-12)12 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47 Ý Juventus
5 3TV Francisco Silva (1986-02-11)11 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 12 Tây Ban Nha Osasuna
6 3TV Carlos Carmona (1987-02-21)21 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 44 Ý Atalanta
7 4 Alexis Sánchez (1988-12-19)19 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 67 Tây Ban Nha Barcelona
8 3TV Arturo Vidal (1987-05-22)22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54 Ý Juventus
9 4 Mauricio Pinilla (1984-02-04)4 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 27 Ý Cagliari
10 3TV Jorge Valdívia (1983-10-03)3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 57 Brasil Palmeiras
11 4 Eduardo Vargas (1989-11-20)20 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 30 Tây Ban Nha Valencia
12 1TM Cristopher Toselli (1988-06-22)22 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 4 Chile Universidad Católica
13 2HV José Rojas (1983-06-03)3 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 19 Chile Universidad de Chile
14 3TV Fabián Orellana (1986-01-27)27 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 26 Tây Ban Nha Celta Vigo
15 3TV Jean Beausejour (1984-06-03)3 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 59 Anh Wigan Athletic
16 3TV Felipe Gutiérrez (1990-10-08)8 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 18 Hà Lan Twente
17 2HV Gary Medel (1987-08-03)3 tháng 8, 1987 (26 tuổi) 61 Wales Cardiff City
18 2HV Gonzalo Jara (1985-08-29)29 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65 Anh Nottingham Forest
19 3TV José Pedro Fuenzalida (1985-02-22)22 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23 Chile Colo-Colo
20 3TV Charles Aránguiz (1989-04-17)17 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 21 Brasil Internacional
21 3TV Marcelo Díaz (1986-12-30)30 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 21 Thụy Sĩ Basel
22 4 Esteban Paredes (1980-08-01)1 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 35 Chile Colo-Colo
23 1TM Johnny Herrera (1981-05-09)9 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 8 Chile Universidad de Chile

Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Louis van Gaal

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jasper Cillessen (1989-04-22)22 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 7 Hà Lan Ajax
2 2HV Ron Vlaar (1985-02-16)16 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23 Anh Aston Villa
3 2HV Stefan de Vrij (1992-02-05)5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 11 Hà Lan Feyenoord
4 2HV Bruno Martins Indi (1992-02-08)8 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 15 Hà Lan Feyenoord
5 2HV Daley Blind (1990-03-09)9 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11 Hà Lan Ajax
6 3TV Nigel de Jong (1984-11-13)13 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 70 Ý Milan
7 2HV Daryl Janmaat (1989-07-22)22 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15 Hà Lan Feyenoord
8 3TV Jonathan de Guzmán (1987-09-13)13 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 10 Wales Swansea City
9 4 Robin van Persie (C) (1983-08-06)6 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 84 Anh Manchester United
10 3TV Wesley Sneijder (1984-06-09)9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
11 3TV Arjen Robben (1984-01-23)23 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 74 Đức Bayern Munich
12 2HV Paul Verhaegh (1983-09-01)1 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 2 Đức FC Augsburg
13 2HV Joël Veltman (1992-01-15)15 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 2 Hà Lan Ajax
14 2HV Terence Kongolo (1994-02-14)14 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 1 Hà Lan Feyenoord
15 4 Dirk Kuyt (1980-07-22)22 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 98 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
16 3TV Jordy Clasie (1991-06-27)27 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 8 Hà Lan Feyenoord
17 4 Jeremain Lens (1987-11-24)24 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 21 Ukraina Dynamo Kyiv
18 3TV Leroy Fer 5 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 5 Anh Norwich City
19 4 Klaas-Jan Huntelaar (1983-08-12)12 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 61 Đức Schalke 04
20 3TV Georginio Wijnaldum (1990-11-11)11 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4 Hà Lan PSV Eindhoven
21 3TV Memphis Depay (1994-02-13)13 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 6 Hà Lan PSV Eindhoven
22 1TM Michel Vorm (1983-10-03)3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 14 Wales Swansea City
23 1TM Tim Krul (1988-04-03)3 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 5 Anh Newcastle United

Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Vicente del Bosque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Iker Casillas (c) (1981-05-20)20 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 154 Tây Ban Nha Real Madrid
2 2HV Raúl Albiol (1985-09-04)4 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 46 Ý Napoli
3 2HV Gerard Piqué (1987-02-02)2 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 60 Tây Ban Nha Barcelona
4 3TV Javi Martínez (1988-09-02)2 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 17 Đức Bayern Munich
5 2HV Juanfran (1985-01-09)9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
6 3TV Andrés Iniesta (1984-05-11)11 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 97 Tây Ban Nha Barcelona
7 4 David Villa (1981-12-03)3 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 96 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 3TV Xavi (1980-01-25)25 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 132 Tây Ban Nha Barcelona
9 4 Fernando Torres (1984-03-20)20 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 107 Anh Chelsea
10 3TV Cesc Fàbregas (1987-05-04)4 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 89 Tây Ban Nha Barcelona
11 4 Pedro (1987-07-28)28 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 40 Tây Ban Nha Barcelona
12 1TM David de Gea (1990-11-07)7 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 1 Anh Manchester United
13 3TV Juan Mata (1988-04-28)28 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 33 Anh Manchester United
14 3TV Xabi Alonso (1981-11-25)25 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 111 Tây Ban Nha Real Madrid
15 2HV Sergio Ramos (1986-03-30)30 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 117 Tây Ban Nha Real Madrid
16 3TV Sergio Busquets (1988-07-16)16 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 65 Tây Ban Nha Barcelona
17 3TV Koke (1992-01-08)8 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
18 2HV Jordi Alba (1989-03-21)21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Tây Ban Nha Barcelona
19 4 Diego Costa (1988-10-07)7 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 2 Tây Ban Nha Atlético Madrid
20 3TV Santi Cazorla (1984-12-13)13 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 64 Anh Arsenal
21 3TV David Silva (1986-01-08)8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 80 Anh Manchester City
22 2HV César Azpilicueta (1989-08-28)28 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 6 Anh Chelsea
23 1TM Pepe Reina (1982-08-31)31 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 32 Ý Napoli

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina José Pékerman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina (1988-08-31)31 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 43 Pháp Nice
2 2HV Cristián Zapata (1986-09-30)30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22 Ý Milan
3 2HV Mario Yepes (c) (1976-01-13)13 tháng 1, 1976 (38 tuổi) 97 Ý Atalanta
4 2HV Santiago Arias (1992-01-13)13 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 6 Hà Lan PSV
5 3TV Carlos Carbonero (1990-07-25)25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 1 Argentina River Plate
6 3TV Carlos Sánchez (1986-02-06)6 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 45 Tây Ban Nha Elche
7 2HV Pablo Armero (1986-11-02)2 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 52 Ý Napoli
8 3TV Abel Aguilar (1985-01-06)6 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 49 Pháp Toulouse
9 4 Teófilo Gutiérrez (1985-05-28)28 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 30 Argentina River Plate
10 3TV James Rodríguez (1991-07-12)12 tháng 7, 1991 (22 tuổi) 22 Pháp AS Monaco
11 3TV Juan Guillermo Cuadrado (1988-05-26)26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 28 Ý Fiorentina
12 1TM Camilo Vargas (1989-09-01)1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 0 Colombia Santa Fe
13 3TV Fredy Guarín (1986-06-30)30 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 49 Ý Internazionale
14 4 Víctor Ibarbo (1990-05-19)19 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 9 Ý Cagliari
15 3TV Alexander Mejía (1988-09-07)7 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 9 Colombia Atlético Nacional
16 2HV Éder Álvarez Balanta (1993-02-28)28 tháng 2, 1993 (21 tuổi) 3 Argentina River Plate
17 4 Carlos Bacca (1986-09-08)8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 11 Tây Ban Nha Sevilla
18 2HV Juan Camilo Zúñiga (1985-12-14)14 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 53 Ý Napoli
19 4 Adrián Ramos (1986-01-22)22 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 25 Đức Borussia Dortmund
20 3TV Juan Fernando Quintero (1993-01-18)18 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4 Bồ Đào Nha F.C. Porto
21 4 Jackson Martínez (1986-10-03)3 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 27 Bồ Đào Nha F.C. Porto
22 1TM Faryd Mondragón (1971-06-21)21 tháng 6, 1971 (42 tuổi) 55 Colombia Deportivo Cali
23 2HV Carlos Valdés (1985-05-22)22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 14 Argentina San Lorenzo}

Bờ Biển Ngà[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Sabri Lamouchi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Boubacar Barry (1979-12-30)30 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 80 Bỉ Lokeren
2 2HV Ousmane Viera (1986-12-21)21 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 3 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
3 2HV Arthur Boka (1983-04-02)2 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 80 Đức VfB Stuttgart
4 2HV Kolo Touré (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 107 Anh Liverpool
5 2HV Didier Zokora (1980-12-14)14 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 121 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
6 4 Mathis Bolly (1990-11-14)14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4 Đức Fortuna Düsseldorf
7 2HV Jean-Daniel Akpa-Akpro (1992-10-11)11 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1 Pháp Toulouse
8 4 Salomon Kalou (1985-08-05)5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65 Pháp Lille
9 3TV Cheick Tioté (1986-06-21)21 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 45 Anh Newcastle United
10 4 Gervinho (1987-05-27)27 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54 Ý Roma
11 4 Didier Drogba (c) (1978-03-11)11 tháng 3, 1978 (36 tuổi) 101 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
12 4 Wilfried Bony (1988-12-10)10 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 25 Wales Swansea City
13 4 Didier Ya Konan (1984-02-25)25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 26 Đức Hannover 96
14 3TV Ismaël Diomandé (1992-08-28)28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 2 Pháp Saint-Étienne
15 4 Max Gradel (1987-11-30)30 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 26 Pháp Saint-Étienne
16 1TM Sylvain Gbohouo (1988-10-29)29 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 1 Bờ Biển Ngà Séwé Sport
17 2HV Serge Aurier (1992-12-24)24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 9 Pháp Toulouse
18 2HV Constant Djakpa (1986-10-17)17 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 5 Đức Eintracht Frankfurt
19 3TV Yaya Touré (1983-05-13)13 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 83 Anh Manchester City
20 3TV Serey Die (1984-11-07)7 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 7 Thụy Sĩ Basel
21 4 Giovanni Sio (1989-03-31)31 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 7 Thụy Sĩ Basel
22 2HV Sol Bamba (1985-01-13)13 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 44 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
23 1TM Sayouba Mandé (1993-06-05)5 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 1 Na Uy Stabæk

Hy Lạp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Fernando Santos

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Orestis Karnezis (1985-07-11)11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 19 Tây Ban Nha Granada
2 3TV Giannis Maniatis (1986-10-12)12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 30 Hy Lạp Olympiacos
3 2HV Giorgos Tzavellas (1987-11-26)26 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 13 Hy Lạp PAOK
4 2HV Kostas Manolas (1991-06-14)14 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 9 Hy Lạp Olympiacos
5 2HV Vangelis Moras (1981-08-26)26 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 19 Ý Verona
6 3TV Alexandros Tziolis (1985-02-13)13 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 49 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor
7 4 Giorgos Samaras (1985-02-21)21 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 74 Scotland Celtic
8 3TV Panagiotis Kone (1987-07-26)26 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 16 Ý Bologna
9 4 Kostas Mitroglou (1988-03-12)12 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 32 Anh Fulham
10 3TV Giorgos Karagounis (c) (1977-03-06)6 tháng 3, 1977 (37 tuổi) 135 Anh Fulham
11 2HV Loukas Vyntra (1981-02-05)5 tháng 2, 1981 (33 tuổi) 50 Tây Ban Nha Levante
12 1TM Panagiotis Glykos (1986-06-03)3 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 2 Hy Lạp PAOK
13 1TM Stefanos Kapino (1994-03-18)18 tháng 3, 1994 (20 tuổi) 2 Hy Lạp Panathinaikos
14 4 Dimitris Salpingidis (1981-08-18)18 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 76 Hy Lạp PAOK
15 2HV Vasilis Torosidis (1985-06-10)10 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 66 Ý Roma
16 3TV Lazaros Christodoulopoulos (1986-12-19)19 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 19 Ý Bologna
17 4 Theofanis Gekas (1980-05-23)23 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 72 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
18 3TV Giannis Fetfatzidis (1990-12-21)21 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 19 Ý Genoa
19 2HV Sokratis Papastathopoulos (1988-06-09)9 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47 Đức Borussia Dortmund
20 2HV José Holebas (1984-06-27)27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 22 Hy Lạp Olympiacos
21 3TV Kostas Katsouranis (1979-06-21)21 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 111 Hy Lạp PAOK
22 3TV Andreas Samaris (1989-06-13)13 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 4 Hy Lạp Olympiacos
23 3TV Panagiotis Tachtsidis (1991-02-15)15 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 6 Ý Torino

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Alberto Zaccheroni

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kawashima Eiji (1983-03-20)20 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 55 Bỉ Standard Liège
2 2HV Uchida Atsuto (1988-03-27)27 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 66 Đức Schalke 04
3 2HV Sakai Gōtoku (1991-02-14)14 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 12 Đức VfB Stuttgart
4 3TV Honda Keisuke (1986-06-13)13 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 54 Ý Milan
5 2HV Nagatomo Yuto (1986-09-12)12 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68 Ý Internazionale
6 2HV Morishige Masato (1987-05-21)21 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 8 Nhật Bản F.C. Tokyo
7 3TV Endō Yasuhito (1980-01-28)28 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 142 Nhật Bản Gamba Osaka
8 3TV Kiyotake Hiroshi (1989-11-12)12 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 25 Đức 1. FC Nürnberg
9 4 Okazaki Shinji (1986-04-16)16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 74 Đức Mainz 05
10 3TV Kagawa Shinji (1989-03-17)17 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 55 Anh Manchester United
11 4 Kakitani Yoichiro (1990-01-03)3 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 10 Nhật Bản Cerezo Osaka
12 1TM Nishikawa Shusaku (1986-06-18)18 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 12 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
13 4 Ōkubo Yoshito (1982-06-09)9 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 55 Nhật Bản Kawasaki Frontale
14 3TV Aoyama Toshihiro (1986-02-22)22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 4 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
15 2HV Konno Yasuyuki (1983-01-25)25 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 79 Nhật Bản Gamba Osaka
16 3TV Yamaguchi Hotaru (1990-10-06)6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 10 Nhật Bản Cerezo Osaka
17 3TV Hasebe Makoto (C) (1984-01-18)18 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 78 Đức 1. FC Nürnberg
18 4 Osako Yuya (1990-05-18)18 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 7 Đức 1860 München
19 2HV Inoha Masahiko (1983-08-28)28 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 20 Nhật Bản Jubilo Iwata
20 4 Saitō Manabu (1990-04-04)4 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 4 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
21 2HV Sakai Hiroki (1990-04-12)12 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 16 Đức Hannover 96
22 2HV Yoshida Maya (1988-08-24)24 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 39 Anh Southampton
23 1TM Gonda Shūichi (1989-03-03)3 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 2 Nhật Bản F.C. Tokyo

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Jorge Luis Pinto

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Keylor Navas (1986-12-15)15 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 53 Tây Ban Nha Levante
2 2HV Johnny Acosta (1983-07-21)21 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 25 Costa Rica Alajuelense
3 2HV Giancarlo González (1988-02-08)8 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 35 Hoa Kỳ Columbus Crew
4 2HV Michael Umaña (1982-07-16)16 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 83 Costa Rica Saprissa
5 3TV Celso Borges (1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 63 Thụy Điển AIK
6 2HV Óscar Duarte (1989-06-03)3 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 11 Bỉ Club Brugge
7 3TV Christian Bolaños (1984-05-17)17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55 Đan Mạch Copenhagen
8 2HV David Myrie (1988-06-01)1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 10 Costa Rica Herediano
9 4 Joel Campbell (1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 33 Hy Lạp Olympiacos
10 4 Bryan Ruiz (c) (1985-08-18)18 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 63 Hà Lan PSV
11 3TV Michael Barrantes (1983-10-04)4 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 50 Na Uy Aalesund
12 2HV Waylon Francis (1990-09-20)20 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 1 Hoa Kỳ Columbus Crew
13 3TV Esteban Granados (1985-10-25)25 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11 Costa Rica Herediano
14 4 Randall Brenes (1983-08-13)13 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 39 Costa Rica Cartaginés
15 2HV Júnior Díaz (1983-09-12)12 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 62 Đức Mainz 05
16 2HV Cristian Gamboa (1989-10-24)24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 25 Na Uy Rosenborg
17 3TV Yeltsin Tejeda (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (22 tuổi) 22 Costa Rica Saprissa
18 1TM Patrick Pemberton (1982-04-24)24 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 21 Costa Rica Alajuelense
19 2HV Roy Miller (1984-11-24)24 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 48 Hoa Kỳ New York Red Bulls
20 3TV Diego Calvo (1991-03-25)25 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 10 Na Uy Vålerenga
21 4 Marco Ureña (1990-03-05)5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 24 Nga Kuban Krasnodar
22 3TV José Miguel Cubero (1987-02-14)14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 35 Costa Rica Herediano
23 1TM Daniel Cambronero (1987-12-01)1 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 4 Costa Rica Herediano

Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh Roy Hodgson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Joe Hart (1987-05-19)19 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 41 Anh Manchester City
2 2HV Glen Johnson (1984-08-23)23 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 52 Anh Liverpool
3 2HV Leighton Baines (1984-12-11)11 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 24 Anh Everton
4 3TV Steven Gerrard (c) (1980-05-30)30 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 111 Anh Liverpool
5 2HV Gary Cahill (1985-12-19)19 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 24 Anh Chelsea
6 2HV Phil Jagielka (1982-08-17)17 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 26 Anh Everton
7 3TV Jack Wilshere (1992-01-01)1 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 18 Anh Arsenal
8 3TV Frank Lampard (1978-06-20)20 tháng 6, 1978 (35 tuổi) 105 Anh Chelsea
9 4 Daniel Sturridge (1989-09-01)1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 12 Anh Liverpool
10 4 Wayne Rooney (1985-10-24)24 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 92 Anh Manchester United
11 4 Danny Welbeck (1990-11-26)26 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 24 Anh Manchester United
12 2HV Chris Smalling (1989-11-22)22 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 12 Anh Manchester United
13 1TM Ben Foster (1983-05-03)3 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 7 Anh West Bromwich Albion
14 3TV Jordan Henderson (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) 11 Anh Liverpool
15 3TV Alex Oxlade-Chamberlain (1993-08-15)15 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 15 Anh Arsenal
16 2HV Phil Jones (1992-02-21)21 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10 Anh Manchester United
17 3TV James Milner (1986-01-04)4 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 47 Anh Manchester City
18 4 Rickie Lambert (1982-02-16)16 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 6 Anh Liverpool
19 3TV Raheem Sterling (1994-12-08)8 tháng 12, 1994 (19 tuổi) 4 Anh Liverpool
20 3TV Adam Lallana (1988-05-10)10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6 Anh Liverpool
21 3TV Ross Barkley (1993-12-05)5 tháng 12, 1993 (20 tuổi) 6 Anh Everton
22 1TM Fraser Forster (1988-03-17)17 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 2 Scotland Celtic
23 2HV Luke Shaw (1995-07-12)12 tháng 7, 1995 (18 tuổi) 2 Anh Southampton

Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Cesare Prandelli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Gianluigi Buffon (c) (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (36 tuổi) 140 Ý Juventus
2 2HV Mattia De Sciglio (1992-10-20)20 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 11 Ý Milan
3 2HV Giorgio Chiellini (1984-08-14)14 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 68 Ý Juventus
4 2HV Matteo Darmian (1989-12-02)2 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 1 Ý Torino
5 3TV Thiago Motta (1982-08-28)28 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 20 Pháp Paris Saint-Germain
6 3TV Antonio Candreva (1987-02-28)28 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20 Ý Lazio
7 2HV Ignazio Abate (1986-11-12)12 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 20 Ý Milan
8 3TV Claudio Marchisio (1986-01-19)19 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 44 Ý Juventus
9 4 Mario Balotelli (1990-08-12)12 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 30 Ý Milan
10 4 Antonio Cassano (1982-07-12)12 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 37 Ý Parma
11 4 Alessio Cerci (1987-07-23)23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 12 Ý Torino
12 1TM Salvatore Sirigu (1987-01-12)12 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8 Pháp Paris Saint-Germain
13 1TM Mattia Perin (1992-11-10)10 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 0 Ý Genoa
14 3TV Alberto Aquilani (1984-07-07)7 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 35 Ý Fiorentina
15 2HV Andrea Barzagli (1981-05-08)8 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 47 Ý Juventus
16 3TV Daniele De Rossi (1983-07-24)24 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 95 Ý Roma
17 4 Ciro Immobile (1990-02-20)20 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 2 Ý Torino
18 3TV Marco Parolo (1985-01-25)25 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 4 Ý Parma
19 2HV Leonardo Bonucci (1987-05-01)1 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 37 Ý Juventus
20 2HV Gabriel Paletta (1986-02-15)15 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 2 Ý Parma
21 3TV Andrea Pirlo (1979-05-19)19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 109 Ý Juventus
22 4 Lorenzo Insigne (1991-06-04)4 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 5 Ý Napoli
23 3TV Marco Verratti (1992-11-05)5 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 6 Pháp Paris Saint-Germain

Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Óscar Tabárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Fernando Muslera (1986-06-16)16 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 58 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2 2HV Diego Lugano (c) (1980-11-02)2 tháng 11, 1980 (33 tuổi) 94 Anh West Bromwich Albion
3 2HV Diego Godín (1986-02-16)16 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 77 Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 2HV Jorge Fucile (1984-11-19)19 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 42 Bồ Đào Nha Porto
5 3TV Walter Gargano (1984-07-23)23 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 63 Ý Parma
6 3TV Álvaro Pereira (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 57 Brasil São Paulo
7 3TV Cristian Rodríguez (1985-09-30)30 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 73 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 4 Abel Hernández (1990-08-08)8 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 12 Ý Palermo
9 4 Luis Suárez (1987-01-24)24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 77 Anh Liverpool
10 4 Diego Forlán (1979-05-19)19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 110 Nhật Bản Cerezo Osaka
11 4 Christian Stuani (1986-10-12)12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 10 Tây Ban Nha Espanyol
12 1TM Rodrigo Muñoz (1982-01-22)22 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 0 Paraguay Libertad
13 2HV José María Giménez (1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (19 tuổi) 6 Tây Ban Nha Atlético Madrid
14 3TV Nicolás Lodeiro (1989-03-21)21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Brasil Corinthians
15 3TV Diego Pérez (1980-05-18)18 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 89 Ý Bologna
16 2HV Maxi Pereira (1984-06-08)8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 90 Bồ Đào Nha Benfica
17 3TV Egidio Arévalo Ríos (1982-01-01)1 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 55 México Morelia
18 3TV Gastón Ramírez (1990-12-02)2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 29 Anh Southampton
19 2HV Sebastián Coates (1990-10-07)7 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 15 Uruguay Nacional
20 3TV Álvaro González (1984-10-29)29 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 43 Ý Lazio
21 4 Edinson Cavani (1987-02-14)14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 62 Pháp Paris Saint-Germain
22 2HV Martín Cáceres (1987-04-07)7 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 57 Ý Juventus
23 1TM Martín Silva (1983-03-25)25 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 4 Brasil Vasco da Gama

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Reinaldo Rueda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Máximo Banguera (1985-12-16)16 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 25 Ecuador Barcelona
2 2HV Jorge Guagua (1981-09-28)28 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 59 Ecuador Emelec
3 2HV Frickson Erazo (1988-05-05)5 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 37 Brasil Flamengo
4 2HV Juan Carlos Paredes (1987-07-08)8 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 38 Ecuador Barcelona
5 3TV Renato Ibarra (1991-01-20)20 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 18 Hà Lan Vitesse
6 3TV Christian Noboa (1985-04-09)9 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 42 Nga Dinamo Moskva
7 3TV Jefferson Montero (1989-09-01)1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 40 México Morelia
8 3TV Édison Méndez (1979-03-15)15 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 110 Colombia Santa Fe
9 3TV Joao Rojas (1989-06-14)14 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 30 México Cruz Azul
10 2HV Walter Ayoví (1979-08-11)11 tháng 8, 1979 (34 tuổi) 90 México Pachuca
11 4 Felipe Caicedo (1988-09-05)5 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 50 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
12 1TM Adrián Bone (1988-09-08)8 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 3 Ecuador El Nacional
13 4 Enner Valencia (1989-04-11)11 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 10 México Pachuca
14 3TV Oswaldo Minda (1983-07-26)26 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 18 Hoa Kỳ Chivas USA
15 3TV Michael Arroyo (1987-04-23)23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 21 México Atlante
16 3TV Antonio Valencia (c) (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 71 Anh Manchester United
17 4 Jaime Ayoví (1988-02-21)21 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30 México Tijuana
18 2HV Óscar Bagüí (1982-12-10)10 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 21 Ecuador Emelec
19 3TV Luis Saritama (1983-10-20)20 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 49 Ecuador Barcelona
20 3TV Fidel Martínez (1990-02-15)15 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 8 México Tijuana
21 2HV Gabriel Achilier (1985-03-24)24 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 23 Ecuador Emelec
22 1TM Alexander Domínguez (1987-06-05)5 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 18 Ecuador LDU Quito
23 3TV Carlos Gruezo (1995-04-19)19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) 3 Đức VfB Stuttgart

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Didier Deschamps

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hugo Lloris (c) (1986-12-26)26 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 57 Anh Tottenham Hotspur
2 2HV Mathieu Debuchy (1985-07-28)28 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 21 Anh Newcastle United
3 2HV Patrice Evra (1981-05-15)15 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 58 Anh Manchester United
4 2HV Raphaël Varane (1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (21 tuổi) 6 Tây Ban Nha Real Madrid
5 2HV Mamadou Sakho (1990-02-13)13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 19 Anh Liverpool
6 3TV Yohan Cabaye (1986-01-14)14 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 30 Pháp Paris Saint-Germain
7 3TV Rémy Cabella (1990-03-08)8 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 1 Pháp Montpellier
8 3TV Mathieu Valbuena (1984-09-28)28 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 34 Pháp Marseille
9 4 Olivier Giroud (1986-09-30)30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 30 Anh Arsenal
10 4 Karim Benzema (1987-12-19)19 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 66 Tây Ban Nha Real Madrid
11 3TV Antoine Griezmann (1991-03-21)21 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 4 Tây Ban Nha Real Sociedad
12 3TV Rio Mavuba (1984-03-08)8 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 12 Pháp Lille
13 2HV Eliaquim Mangala (1991-02-13)13 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Porto
14 3TV Blaise Matuidi (1987-04-09)9 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23 Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Bacary Sagna (1983-02-14)14 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 41 Anh Arsenal
16 1TM Stéphane Ruffier (1986-09-27)27 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 2 Pháp Saint-Étienne
17 2HV Lucas Digne (1993-07-20)20 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 2 Pháp Paris Saint-Germain
18 3TV Moussa Sissoko (1989-08-16)16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 17 Anh Newcastle United
19 3TV Paul Pogba (1993-03-15)15 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 11 Ý Juventus
20 4 Loïc Rémy (1987-01-02)2 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 25 Anh Newcastle United
21 2HV Laurent Koscielny (1985-09-10)10 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 17 Anh Arsenal
22 3TV Morgan Schneiderlin (1989-11-08)8 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 1 Anh Southampton
23 1TM Mickaël Landreau (1979-05-14)14 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 11 Pháp Bastia

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Luis Fernando Suárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis López (1993-09-13)13 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 0 Honduras Real España
2 2HV Osman Chávez (1984-07-29)29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 54 Trung Quốc Qingdao Jonoon
3 2HV Maynor Figueroa (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 105 Anh Hull City
4 2HV Juan Pablo Montes (1985-10-26)26 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11 Honduras Motagua
5 2HV Víctor Bernárdez (1982-05-24)24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 78 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
6 2HV Juan Carlos García (1988-03-08)8 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 34 Anh Wigan Athletic
7 2HV Emilio Izaguirre (1986-05-10)10 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 68 Scotland Celtic
8 3TV Wilson Palacios (1984-07-29)29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 95 Anh Stoke City
9 4 Jerry Palacios (1981-11-01)1 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 24 Costa Rica Alajuelense
10 3TV Mario Martínez (1989-07-30)30 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 37 Honduras Real España
11 4 Jerry Bengtson (1987-04-08)8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 44 Hoa Kỳ New England Revolution
12 3TV Edder Delgado (1986-11-20)20 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 26 Honduras Real España
13 4 Carlo Costly (1982-07-18)18 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 70 Honduras Real España
14 3TV Óscar Boniek García (1984-09-04)4 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 92 Hoa Kỳ Houston Dynamo
15 3TV Roger Espinoza (1986-10-25)25 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 42 Anh Wigan Athletic
16 4 Rony Martínez (1988-10-16)16 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 12 Honduras Real Sociedad
17 3TV Andy Najar (1993-03-16)16 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 17 Bỉ Anderlecht
18 1TM Noel Valladares (c) (1977-05-03)3 tháng 5, 1977 (37 tuổi) 122 Honduras Olimpia
19 3TV Luis Garrido (1990-11-05)5 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 20 Honduras Olimpia
20 3TV Jorge Claros (1986-01-08)8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 49 Honduras Motagua
21 2HV Brayan Beckeles (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 23 Honduras Olimpia
22 1TM Donis Escober (1980-02-03)3 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 26 Honduras Olimpia
23 3TV Marvin Chávez (1983-11-03)3 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 42 Hoa Kỳ Chivas USA

Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Ottmar Hitzfeld

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Diego Benaglio (1983-09-08)8 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 56 Đức VfL Wolfsburg
2 2HV Stephan Lichtsteiner (1984-01-16)16 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 62 Ý Juventus
3 2HV Reto Ziegler (1986-01-16)16 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 35 Ý Sassuolo
4 2HV Philippe Senderos (1985-02-14)14 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 53 Tây Ban Nha Valencia
5 2HV Steve von Bergen (1983-06-10)10 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 40 Thụy Sĩ Young Boys
6 2HV Michael Lang (1991-02-08)8 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 5 Thụy Sĩ Grasshopper
7 3TV Tranquillo Barnetta (1985-05-22)22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 73 Đức Eintracht Frankfurt
8 3TV Gökhan Inler (C) (1984-06-27)27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 71 Ý Napoli
9 4 Haris Seferović (1992-02-22)22 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10 Tây Ban Nha Real Sociedad
10 3TV Granit Xhaka (1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 25 Đức Borussia Mönchengladbach
11 3TV Valon Behrami (1985-04-19)19 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 47 Ý Napoli
12 1TM Yann Sommer (1988-12-17)17 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 6 Thụy Sĩ Basel
13 2HV Ricardo Rodríguez (1992-08-25)25 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 20 Đức VfL Wolfsburg
14 3TV Valentin Stocker (1989-04-12)12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23 Thụy Sĩ Basel
15 3TV Blerim Džemaili (1986-04-12)12 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 33 Ý Napoli
16 3TV Gelson Fernandes (1986-09-02)2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 47 Đức SC Freiburg
17 4 Mario Gavranović (1989-11-24)24 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 10 Thụy Sĩ Zürich
18 4 Admir Mehmedi (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 20 Đức SC Freiburg
19 4 Josip Drmić (1992-08-08)8 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 6 Đức 1. FC Nürnberg
20 2HV Johan Djourou (1987-01-18)18 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 44 Đức Hamburger SV
21 1TM Roman Bürki (1990-11-14)14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 0 Thụy Sĩ Grasshopper
22 2HV Fabian Schär (1991-12-20)20 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 5 Thụy Sĩ Basel
23 3TV Xherdan Shaqiri (1991-10-10)10 tháng 10, 1991 (22 tuổi) 32 Đức Bayern Munich

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Alejandro Sabella

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Romero (1987-02-22)22 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 47 Pháp AS Monaco
2 2HV Ezequiel Garay (1986-10-10)10 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 18 Bồ Đào Nha Benfica
3 2HV Hugo Campagnaro (1980-06-27)27 tháng 6, 1980 (33 tuổi) 15 Ý Internazionale
4 2HV Pablo Zabaleta (1985-01-16)16 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 36 Anh Manchester City
5 3TV Fernando Gago (1986-04-10)10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 49 Argentina Boca Juniors
6 3TV Lucas Biglia (1986-01-30)30 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 18 Ý Lazio
7 3TV Ángel di María (1988-02-14)14 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 47 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV Enzo Pérez (1986-02-22)22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 7 Bồ Đào Nha Benfica
9 4 Gonzalo Higuaín (1987-12-10)10 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 36 Ý Napoli
10 4 Lionel Messi (c) (1987-06-24)24 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 86 Tây Ban Nha Barcelona
11 3TV Maxi Rodríguez (1981-01-02)2 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 55 Argentina Newell's Old Boys
12 1TM Agustín Orión (1981-07-26)26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 3 Argentina Boca Juniors
13 3TV Augusto Fernández (1986-04-10)10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 9 Tây Ban Nha Celta Vigo
14 3TV Javier Mascherano (1984-06-08)8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98 Tây Ban Nha Barcelona
15 2HV Martín Demichelis (1980-12-20)20 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 38 Anh Manchester City
16 2HV Marcos Rojo (1990-03-20)20 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 22 Bồ Đào Nha Sporting CP
17 2HV Federico Fernández (1989-02-21)21 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 26 Ý Napoli
18 4 Rodrigo Palacio (1982-02-05)5 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 22 Ý Internazionale
19 3TV Ricardo Álvarez (1988-04-12)12 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 7 Ý Internazionale
20 4 Sergio Agüero (1988-06-02)2 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 51 Anh Manchester City
21 1TM Mariano Andújar (1983-07-30)30 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 10 Ý Catania
22 4 Ezequiel Lavezzi (1985-05-03)3 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 31 Pháp Paris Saint-Germain
23 2HV José María Basanta (1984-04-03)3 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 10 México Monterrey

Bosnia và Herzegovina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Safet Sušić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Asmir Begović (1987-06-20)20 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 30 Anh Stoke City
2 2HV Avdija Vršajević (1986-03-06)6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 13 Croatia Hajduk Split
3 2HV Ermin Bičakčić (1990-01-24)24 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 7 Đức Eintracht Braunschweig
4 2HV Emir Spahić (c) (1980-08-18)18 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 74 Đức Bayer Leverkusen
5 2HV Sead Kolašinac (1993-06-20)20 tháng 6, 1993 (20 tuổi) 4 Đức Schalke 04
6 2HV Ognjen Vranješ (1989-10-24)24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 13 Thổ Nhĩ Kỳ Elazığspor
7 2HV Muhamed Bešić (1992-09-10)10 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 9 Hungary Ferencváros
8 3TV Miralem Pjanić (1990-04-02)2 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 48 Ý Roma
9 4 Vedad Ibišević (1984-08-06)6 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 55 Đức VfB Stuttgart
10 3TV Zvjezdan Misimović (1982-06-05)5 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 81 Trung Quốc Guizhou Renhe
11 4 Edin Džeko (1986-03-17)17 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 62 Anh Manchester City
12 1TM Jasmin Fejzić (1986-05-15)15 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 0 Đức VfR Aalen
13 2HV Mensur Mujdža (1984-03-28)28 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 24 Đức SC Freiburg
14 3TV Tino-Sven Sušić (1992-02-13)13 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 2 Croatia Hajduk Split
15 2HV Toni Šunjić (1988-12-15)15 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 8 Ukraina Zorya Luhansk
16 3TV Senad Lulić (1986-01-18)18 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 33 Ý Lazio
17 3TV Senijad Ibričić (1985-09-26)26 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 42 Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor
18 3TV Haris Medunjanin (1985-03-08)8 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 35 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor
19 4 Edin Višća (1990-02-17)17 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 10 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
20 3TV Izet Hajrović (1991-08-04)4 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 7 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
21 3TV Anel Hadžić (1989-08-16)16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 2 Áo Sturm Graz
22 1TM Asmir Avdukić (1981-05-13)13 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 3 Bosna và Hercegovina Borac Banja Luka
23 3TV Sejad Salihović (1984-10-08)8 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 42 Đức 1899 Hoffenheim

Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rahman Ahmadi (1980-07-30)30 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 10 Iran Sepahan
2 3TV Khosro Heydari (1983-09-14)14 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 49 Iran Esteghlal
3 3TV Ehsan Hajsafi (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 62 Iran Sepahan
4 2HV Jalal Hosseini (1982-02-03)3 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 85 Iran Persepolis
5 2HV Amir Hossein Sadeghi (1981-09-06)6 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 17 Iran Esteghlal
6 3TV Javad Nekounam (c) (1980-10-07)7 tháng 10, 1980 (33 tuổi) 140 Kuwait Al-Kuwait
7 3TV Masoud Shojaei (1984-06-09)9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 50 Tây Ban Nha Las Palmas
8 3TV Reza Haghighi (1989-02-01)1 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 8 Iran Persepolis
9 4 Alireza Jahanbakhsh (1993-08-11)11 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 7 Hà Lan NEC
10 4 Karim Ansarifard (1990-04-03)3 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 42 Iran Tractor Sazi
11 3TV Ghasem Haddadifar (1983-07-12)12 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 17 Iran Zob Ahan
12 1TM Alireza Haghighi (1988-05-02)2 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6 Bồ Đào Nha Sporting Covilhã
13 2HV Hossein Mahini (1986-09-16)16 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22 Iran Persepolis
14 3TV Andranik Teymourian (1983-03-06)6 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 79 Iran Esteghlal
15 2HV Pejman Montazeri (1983-09-06)6 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 22 Qatar Umm Salal
16 4 Reza Ghoochannejhad (1987-09-20)20 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 14 Anh Charlton Athletic
17 2HV Ahmad Alenemeh (1982-10-10)10 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 9 Iran Naft Tehran
18 3TV Bakhtiar Rahmani (1991-09-23)23 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 4 Iran Foolad
19 2HV Hashem Beikzadeh (1984-01-22)22 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 17 Iran Esteghlal
20 2HV Steven Beitashour (1987-02-01)1 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 6 Canada Vancouver Whitecaps FC
21 3TV Ashkan Dejagah (1986-07-05)5 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 14 Anh Fulham
22 1TM Daniel Davari (1988-01-06)6 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 4 Đức Eintracht Braunschweig
23 2HV Mehrdad Pouladi (1987-02-26)26 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20 Iran Persepolis

Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nigeria Stephen Keshi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Vincent Enyeama (1982-08-29)29 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 91 Pháp Lille
2 2HV Joseph Yobo (c) (1980-09-06)6 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 97 Anh Norwich City
3 3TV Ejike Uzoenyi (1988-03-23)23 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 21 Nigeria Enugu Rangers
4 3TV Reuben Gabriel (1990-09-25)25 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 11 Bỉ Waasland-Beveren
5 2HV Efe Ambrose (1988-10-18)18 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 37 Scotland Celtic
6 2HV Azubuike Egwuekwe (1989-07-16)16 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 31 Nigeria Warri Wolves
7 4 Ahmed Musa (1992-10-14)14 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 35 Nga CSKA Moscow
8 4 Peter Odemwingie (1981-07-15)15 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 61 Anh Stoke City
9 4 Emmanuel Emenike (1987-05-10)10 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 23 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
10 3TV John Obi Mikel (1987-04-22)22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 59 Anh Chelsea
11 3TV Victor Moses (1990-12-12)12 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 22 Anh Liverpool
12 2HV Kunle Odunlami (1990-03-05)5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11 Nigeria Sunshine Stars
13 2HV Juwon Oshaniwa (1990-09-14)14 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 10 Israel Ashdod
14 2HV Godfrey Oboabona (1990-08-16)16 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 35 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
15 3TV Ramon Azeez (1992-12-12)12 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 2 Tây Ban Nha Almería
16 1TM Austin Ejide (1984-04-08)8 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 31 Israel Hapoel Be'er Sheva
17 3TV Ogenyi Onazi (1992-12-25)25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 21 Ý Lazio
18 3TV Michael Babatunde (1992-12-24)24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 5 Ukraina Volyn Lutsk
19 4 Uche Nwofor (1991-09-17)17 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 6 Hà Lan Heerenveen
20 4 Michael Uchebo (1990-02-02)2 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 4 Bỉ Cercle Brugge
21 1TM Chigozie Agbim (1984-11-28)28 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 11 Nigeria Gombe United
22 2HV Kenneth Omeruo (1993-10-17)17 tháng 10, 1993 (20 tuổi) 17 Anh Middlesbrough
23 4 Shola Ameobi (1981-10-12)12 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 7 Anh Newcastle United

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Joachim Löw

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Manuel Neuer (1986-03-27)27 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 45 Đức Bayern Munich
2 2HV Kevin Großkreutz (1988-07-19)19 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 5 Đức Borussia Dortmund
3 2HV Matthias Ginter (1994-01-19)19 tháng 1, 1994 (20 tuổi) 2 Đức SC Freiburg
4 2HV Benedikt Höwedes (1988-02-29)29 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 21 Đức Schalke 04
5 2HV Mats Hummels (1988-12-16)16 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 30 Đức Borussia Dortmund
6 3TV Sami Khedira (1987-04-04)4 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 46 Tây Ban Nha Real Madrid
7 3TV Bastian Schweinsteiger (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 102 Đức Bayern Munich
8 3TV Mesut Özil (1988-10-15)15 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 55 Anh Arsenal
9 3TV André Schürrle (1990-11-06)6 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 33 Anh Chelsea
10 4 Lukas Podolski (1985-06-04)4 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 114 Anh Arsenal
11 4 Miroslav Klose (1978-06-09)9 tháng 6, 1978 (36 tuổi) 132 Ý Lazio
12 1TM Ron-Robert Zieler (1989-02-12)12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 3 Đức Hannover 96
13 3TV Thomas Müller (1989-09-13)13 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 49 Đức Bayern Munich
14 3TV Julian Draxler (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 11 Đức Schalke 04
15 2HV Erik Durm (1992-05-12)12 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 1 Đức Borussia Dortmund
16 2HV Philipp Lahm (c) (1983-11-11)11 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 106 Đức Bayern Munich
17 2HV Per Mertesacker (1984-09-29)29 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 98 Anh Arsenal
18 3TV Toni Kroos (1990-01-04)4 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 44 Đức Bayern Munich
19 3TV Mario Götze (1992-06-03)3 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 29 Đức Bayern Munich
20 2HV Jérôme Boateng (1988-09-03)3 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 39 Đức Bayern Munich
21 2HV Shkodran Mustafi (1992-04-17)17 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 1 Ý Sampdoria
22 1TM Roman Weidenfeller (1980-08-06)6 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 3 Đức Borussia Dortmund
23 3TV Christoph Kramer (1991-02-12)12 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 2 Đức Borussia Mönchengladbach

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ghana James Kwesi Appiah

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stephen Adams (1989-09-28)28 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 7 Ghana Aduana Stars
2 2HV Samuel Inkoom (1989-06-01)1 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 46 Hy Lạp Platanias
3 4 Asamoah Gyan (c) (1985-11-22)22 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 79 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
4 2HV Daniel Opare (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 16 Bỉ Standard Liège
5 3TV Michael Essien (1982-12-03)3 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 57 Ý Milan
6 3TV Afriyie Acquah (1992-01-05)5 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 5 Ý Parma
7 3TV Christian Atsu (1992-01-10)10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 23 Hà Lan Vitesse
8 3TV Emmanuel Agyemang-Badu (1990-12-02)2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 49 Ý Udinese
9 4 Kevin-Prince Boateng (1987-03-06)6 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 13 Đức Schalke 04
10 3TV André Ayew (1989-12-17)17 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 49 Pháp Marseille
11 3TV Sulley Muntari (1984-08-27)27 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 82 Ý Milan
12 1TM Adam Kwarasey (1987-12-12)12 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 21 Na Uy Strømsgodset
13 4 Jordan Ayew (1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13 Pháp Sochaux
14 3TV Albert Adomah (1987-12-13)13 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 15 Anh Middlesbrough
15 2HV Rashid Sumaila (1992-12-18)18 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 6 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
16 1TM Fatau Dauda (1985-04-06)6 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 18 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
17 3TV Mohammed Rabiu (1989-12-31)31 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 17 Nga Kuban Krasnodar
18 4 Majeed Waris (1991-09-19)19 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13 Pháp Valenciennes
19 2HV Jonathan Mensah (1990-07-13)13 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 27 Pháp Évian
20 3TV Kwadwo Asamoah (1988-12-09)9 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 62 Ý Juventus
21 2HV John Boye (1987-04-23)23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 30 Pháp Rennes
22 3TV Wakaso Mubarak (1990-07-25)25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 17 Nga Rubin Kazan
23 2HV Harrison Afful (1986-06-24)24 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 41 Tunisia Espérance

Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Paulo Bento

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Eduardo (1982-09-19)19 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 34 Bồ Đào Nha Braga
2 2HV Bruno Alves (1981-11-27)27 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 72 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
3 2HV Pepe (1983-02-26)26 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 58 Tây Ban Nha Real Madrid
4 3TV Miguel Veloso (1986-05-11)11 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49 Ukraina Dynamo Kyiv
5 2HV Fábio Coentrão (1988-03-11)11 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 45 Tây Ban Nha Real Madrid
6 3TV William Carvalho (1992-04-07)7 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 4 Bồ Đào Nha Sporting CP
7 4 Cristiano Ronaldo (c) (1985-02-05)5 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 111 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV João Moutinho (1986-09-08)8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68 Pháp AS Monaco
9 4 Hugo Almeida (1984-05-23)23 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
10 3TV Vieirinha (1986-01-24)24 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 9 Đức VfL Wolfsburg
11 4 Éder (1987-12-22)22 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 8 Bồ Đào Nha Braga
12 1TM Rui Patrício (1988-02-15)15 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30 Bồ Đào Nha Sporting CP
13 2HV Ricardo Costa (1981-05-16)16 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 19 Tây Ban Nha Valencia
14 2HV Luís Neto (1988-05-26)26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 9 Nga Zenit Saint Petersburg
15 3TV Rafa Silva (1993-05-17)17 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Braga
16 3TV Raul Meireles (1983-03-17)17 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 74 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
17 3TV Nani (1986-11-17)17 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 75 Anh Manchester United
18 3TV Silvestre Varela (1985-02-02)2 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 24 Bồ Đào Nha Porto
19 2HV André Almeida (1990-09-10)10 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 5 Bồ Đào Nha Benfica
20 3TV Rúben Amorim (1985-01-27)27 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 13 Bồ Đào Nha Benfica
21 2HV João Pereira (1984-02-25)25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 36 Tây Ban Nha Valencia
22 1TM Beto (1982-05-01)1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 7 Tây Ban Nha Sevilla
23 4 Hélder Postiga (1982-08-02)2 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 69 Ý Lazio

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Jürgen Klinsmann

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tim Howard (1979-03-06)6 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 100 Anh Everton
2 2HV DeAndre Yedlin (1993-07-09)9 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 4 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
3 2HV Omar Gonzalez (1988-10-11)11 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 20 Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
4 3TV Michael Bradley (1987-07-31)31 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 86 Canada Toronto FC
5 2HV Matt Besler (1987-02-11)11 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 17 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
6 2HV John Brooks (1993-01-28)28 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4 Đức Hertha BSC
7 2HV DaMarcus Beasley (1982-05-24)24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 116 México Puebla
8 4 Clint Dempsey (c) (1983-03-09)9 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 105 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
9 4 Aron Jóhannsson (1990-11-10)10 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 8 Hà Lan AZ
10 3TV Mikkel Diskerud (1990-10-02)2 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20 Na Uy Rosenborg
11 3TV Alejandro Bedoya (1987-04-29)29 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 28 Pháp Nantes
12 1TM Brad Guzan (1984-09-09)9 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 25 Anh Aston Villa
13 3TV Jermaine Jones (1981-11-03)3 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 42 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
14 3TV Brad Davis (1981-11-08)8 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 16 Hoa Kỳ Houston Dynamo
15 3TV Kyle Beckerman (1982-04-23)23 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 37 Hoa Kỳ Real Salt Lake
16 3TV Julian Green (1995-06-06)6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) 2 Đức Bayern Munich
17 4 Jozy Altidore (1989-11-06)6 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 70 Anh Sunderland
18 4 Chris Wondolowski (1983-01-28)28 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 21 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
19 3TV Graham Zusi (1986-08-18)18 tháng 8, 1986 (27 tuổi) 23 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
20 2HV Geoff Cameron (1985-07-11)11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 27 Anh Stoke City
21 2HV Timothy Chandler (1990-03-29)29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 13 Đức 1. FC Nürnberg
22 1TM Nick Rimando (1979-06-17)17 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 14 Hoa Kỳ Real Salt Lake
23 2HV Fabian Johnson (1987-12-11)11 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 22 Đức 1899 Hoffenheim

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Algeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Vahid Halilhodžić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Cédric Si Mohamed (1985-01-09)9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 1 Algérie CS Constantine
2 2HV Madjid Bougherra (c) (1982-10-07)7 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 62 Qatar Lekhwiya
3 2HV Faouzi Ghoulam (1991-02-01)1 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 6 Ý Napoli
4 2HV Essaïd Belkalem (1989-01-01)1 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 13 Anh Watford
5 2HV Rafik Halliche (1986-09-02)2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 29 Bồ Đào Nha Académica
6 2HV Djamel Mesbah (1984-10-09)9 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 26 Ý Livorno
7 3TV Hassan Yebda (1984-05-14)14 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 25 Ý Udinese
8 3TV Medhi Lacen (1984-05-15)15 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 30 Tây Ban Nha Getafe
9 4 Nabil Ghilas (1990-04-20)20 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 5 Bồ Đào Nha Porto
10 3TV Sofiane Feghouli (1989-12-26)26 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 19 Tây Ban Nha Valencia
11 3TV Yacine Brahimi (1990-02-08)8 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 6 Tây Ban Nha Granada
12 2HV Carl Medjani (1985-05-15)15 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 26 Pháp Valenciennes
13 4 Islam Slimani (1988-06-18)18 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 20 Bồ Đào Nha Sporting CP
14 3TV Nabil Bentaleb (1994-11-24)24 tháng 11, 1994 (19 tuổi) 3 Anh Tottenham Hotspur
15 4 El Arbi Hillel Soudani (1987-11-25)25 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 22 Croatia Dinamo Zagreb
16 1TM Mohamed Zemmamouche (1985-03-19)19 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 7 Algérie USM Alger
17 2HV Liassine Cadamuro-Bentaïba (1988-03-05)5 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 7 Tây Ban Nha Mallorca
18 3TV Abdelmoumene Djabou (1987-01-31)31 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8 Tunisia Club Africain
19 3TV Saphir Taïder (1992-02-29)29 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 11 Ý Internazionale
20 2HV Aïssa Mandi (1991-10-22)22 tháng 10, 1991 (22 tuổi) 2 Pháp Reims
21 3TV Riyad Mahrez (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 2 Anh Leicester City
22 3TV Mehdi Mostefa (1983-08-30)30 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 23 Pháp Ajaccio
23 1TM Raïs M'Bolhi (1986-04-25)25 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 28 Bulgaria CSKA Sofia

Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bỉ Marc Wilmots

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Thibaut Courtois (1992-05-11)11 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 17 Tây Ban Nha Atlético Madrid
2 2HV Toby Alderweireld (1989-03-02)2 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 34 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Thomas Vermaelen (1985-11-14)14 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 47 Anh Arsenal
4 2HV Vincent Kompany (c) (1986-04-10)10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 59 Anh Manchester City
5 2HV Jan Vertonghen (1987-04-24)24 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 56 Anh Tottenham Hotspur
6 3TV Axel Witsel (1989-01-12)12 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 48 Nga Zenit Saint Petersburg
7 3TV Kevin De Bruyne (1991-06-28)28 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 21 Đức VfL Wolfsburg
8 3TV Marouane Fellaini (1987-11-22)22 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 50 Anh Manchester United
9 4 Romelu Lukaku (1993-05-13)13 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 29 Anh Everton
10 3TV Eden Hazard (1991-01-07)7 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 45 Anh Chelsea
11 3TV Kevin Mirallas (1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 44 Anh Everton
12 1TM Simon Mignolet (1988-08-06)6 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 14 Anh Liverpool
13 1TM Sammy Bossut (1985-08-11)11 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 0 Bỉ Zulte Waregem
14 4 Dries Mertens (1987-05-06)6 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 25 Ý Napoli
15 2HV Daniel Van Buyten (1978-02-07)7 tháng 2, 1978 (36 tuổi) 79 Đức Bayern Munich
16 3TV Steven Defour (1988-04-15)15 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 43 Bồ Đào Nha Porto
17 4 Divock Origi (1995-04-18)18 tháng 4, 1995 (19 tuổi) 2 Pháp Lille
18 2HV Nicolas Lombaerts (1985-03-20)20 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 25 Nga Zenit Saint Petersburg
19 3TV Mousa Dembélé (1987-07-16)16 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 57 Anh Tottenham Hotspur
20 3TV Adnan Januzaj (1995-02-05)5 tháng 2, 1995 (19 tuổi) 1 Anh Manchester United
21 2HV Anthony Vanden Borre (1987-10-24)24 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 25 Bỉ Anderlecht
22 3TV Nacer Chadli (1989-10-02)2 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 20 Anh Tottenham Hotspur
23 2HV Laurent Ciman (1985-08-05)5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 8 Bỉ Standard Liège

Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Fabio Capello

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Igor Akinfeev (1986-04-08)8 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 68 Nga CSKA Moscow
2 2HV Aleksei Kozlov (1986-11-16)16 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 11 Nga Dinamo Moskva
3 2HV Georgi Shchennikov (1991-04-27)27 tháng 4, 1991 (23 tuổi) 4 Nga CSKA Moscow
4 2HV Sergei Ignashevich (1979-07-14)14 tháng 7, 1979 (34 tuổi) 96 Nga CSKA Moscow
5 2HV Andrei Semyonov (1989-03-24)24 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 1 Nga Terek Grozny
6 4 Maksim Kanunnikov (1991-07-14)14 tháng 7, 1991 (22 tuổi) 2 Nga Rubin Kazan
7 3TV Igor Denisov (1984-05-17)17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 43 Nga Dinamo Moskva
8 3TV Denis Glushakov (1987-01-27)27 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 26 Nga Spartak Moscow
9 4 Aleksandr Kokorin (1991-03-19)19 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 21 Nga Dinamo Moskva
10 3TV Alan Dzagoev (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) 32 Nga CSKA Moscow
11 4 Aleksandr Kerzhakov (1982-11-27)27 tháng 11, 1982 (31 tuổi) 80 Nga Zenit Saint Petersburg
12 1TM Yuri Lodygin (1990-05-26)26 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 3 Nga Zenit Saint Petersburg
13 2HV Vladimir Granat (1987-05-22)22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 5 Nga Dinamo Moskva
14 2HV Vasili Berezutski (c) (1982-06-20)20 tháng 6, 1982 (31 tuổi) 78 Nga CSKA Moscow
15 3TV Pavel Mogilevets (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 1 Nga Rubin Kazan
16 1TM Sergey Ryzhikov (1980-09-19)19 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 1 Nga Rubin Kazan
17 3TV Oleg Shatov (1990-07-29)29 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 7 Nga Zenit Saint Petersburg
18 4 Yuri Zhirkov (1983-08-20)20 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 60 Nga Dinamo Moskva
19 4 Aleksandr Samedov (1984-07-19)19 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 17 Nga Lokomotiv Moscow
20 3TV Viktor Fayzulin (1986-04-22)22 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 19 Nga Zenit Saint Petersburg
21 4 Aleksei Ionov (1989-02-18)18 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 5 Nga Dinamo Moskva
22 2HV Andrey Yeshchenko (1984-02-09)9 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 12 Nga Anzhi Makhachkala
23 2HV Dmitri Kombarov (1987-01-22)22 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 22 Nga Spartak Moscow

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Hong Myung-Bo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jung Sung-ryong (1985-01-04)4 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 61 Hàn Quốc Suwon Bluewings
2 2HV Kim Chang-soo (1985-09-12)12 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 9 Nhật Bản Kashiwa Reysol
3 2HV Yun Suk-young (1990-02-13)13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 4 Anh Queens Park Rangers
4 2HV Kwak Tae-hwi (1981-07-08)8 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 35 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
5 2HV Kim Young-gwon (1990-02-27)27 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 21 Trung Quốc Guangzhou Evergrande
6 2HV Hwang Seok-ho (1989-06-27)27 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 3 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
7 3TV Kim Bo-kyung (1989-10-06)6 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 28 Wales Cardiff City
8 3TV Ha Dae-sung (1985-03-02)2 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 13 Trung Quốc Beijing Guoan
9 4 Son Heung-min (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (21 tuổi) 25 Đức Bayer Leverkusen
10 4 Park Chu-young (1985-07-10)10 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 64 Anh Watford
11 4 Lee Keun-ho (1985-04-11)11 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 63 Hàn Quốc Sangju Sangmu
12 2HV Lee Yong (1986-12-24)24 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 12 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
13 3TV Koo Ja-cheol (c) (1989-02-27)27 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 37 Đức Mainz 05
14 3TV Han Kook-young (1990-04-19)19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 10 Nhật Bản Kashiwa Reysol
15 3TV Park Jong-woo (1989-03-10)10 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 10 Trung Quốc Guangzhou R&F
16 3TV Ki Sung-yueng (1989-01-24)24 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 58 Anh Sunderland
17 3TV Lee Chung-yong (1988-07-02)2 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 55 Anh Bolton Wanderers
18 4 Kim Shin-wook (1988-04-14)14 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 27 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
19 4 Ji Dong-won (1991-05-28)28 tháng 5, 1991 (23 tuổi) 28 Đức FC Augsburg
20 2HV Hong Jeong-ho (1989-08-12)12 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 25 Đức FC Augsburg
21 1TM Kim Seung-gyu (1990-09-30)30 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 5 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
22 2HV Park Joo-ho (1987-01-16)16 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 14 Đức Mainz 05
23 1TM Lee Bum-young (1989-04-02)2 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 0 Hàn Quốc Busan IPark

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Regulations - 2014 FIFA World Cup - Brazil” (PDF). FIFA. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2014.
  2. ^ “Release list of Players” (PDF). FIFA.com. ngày 16 tháng 5 năm 2014. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2014.