Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Mỗi đội tuyển tham gia Giải vô địch bóng đá thế giới 2014 tổ chức tại Brasil từ ngày 12 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 2014 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn.[1] Chỉ những cầu thủ có tên trong danh sách này mới có quyền tham gia giải đấu.

Danh sách dự kiến 30 cầu thủ sẽ được nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 13 tháng 5 năm 2014.[1] FIFA đã công bố danh sách 30 người này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 16 tháng 5 năm 2014.[2]

Sau cùng, danh sách chính thức 23 cầu thủ sẽ nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 2 tháng 6 năm 2014.[1] FIFA sẽ công bố danh sách chính thức này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 5 tháng 6 năm 2014.

Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải.[1] Số lần khoác áo của mỗi cầu thủ tính tại thời điểm đăng ký.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Luiz Felipe Scolari

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jefferson 2 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 9 Brasil Botafogo
2 2HV Daniel Alves 6 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 73 Tây Ban Nha Barcelona
3 2HV Thiago Silva (C) 22 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 45 Pháp Paris Saint-Germain
4 2HV David Luiz 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 34 Pháp Paris Saint- German
5 3TV Fernandinho 4 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 6 Anh Manchester City
6 2HV Marcelo 12 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 29 Tây Ban Nha Real Madrid
7 4 Hulk 25 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 33 Nga Zenit Saint Petersburg
8 3TV Paulinho 25 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25 Anh Tottenham Hotspur
9 4 Fred 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 31 Brasil Fluminense
10 4 Neymar 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 47 Tây Ban Nha Barcelona
11 3TV Oscar 9 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 29 Anh Chelsea
12 1TM Júlio César 3 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 78 Canada Toronto FC
13 2HV Dante 18 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 11 Đức Bayern Munich
14 2HV Maxwell 27 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 7 Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Henrique 14 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 4 Ý Napoli
16 3TV Ramires 24 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 41 Anh Chelsea
17 3TV Luiz Gustavo 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 17 Đức VfL Wolfsburg
18 3TV Hernanes 29 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 23 Ý Internazionale
19 3TV Willian 9 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 5 Anh Chelsea
20 3TV Bernard 8 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 10 Ukraina Shakhtar Donetsk
21 4 20 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 15 Brasil Atlético Mineiro
22 1TM Victor 21 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 6 Brasil Atlético Mineiro
23 2HV Maicon 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 70 Ý Roma

Cameroon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Volker Finke

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Feudjou 14 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 2 Cameroon Coton Sport
2 2HV Benoît Assou-Ekotto 24 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 22 Anh Queens Park Rangers
3 2HV Nicolas N'Koulou 27 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 48 Pháp Marseille
4 2HV Cédric Djeugoué 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 3 Cameroon Coton Sport
5 2HV Dany Nounkeu 11 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 16 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
6 3TV Alex Song 9 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 47 Tây Ban Nha Barcelona
7 3TV Landry N'Guémo 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 40 Pháp Bordeaux
8 4 Benjamin Moukandjo 12 tháng 11, 1988 (25 tuổi) 17 Pháp Nancy
9 4 Samuel Eto'o (c) 10 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 117 Anh Chelsea
10 4 Vincent Aboubakar 22 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 24 Pháp Lorient
11 3TV Jean Makoun 29 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 66 Pháp Rennes
12 2HV Henri Bedimo 4 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 31 Pháp Lyon
13 4 Maxim Choupo-Moting 23 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Đức Mainz 05
14 2HV Aurélien Chedjou 20 tháng 6, 1985 (28 tuổi) 31 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
15 4 Pierre Webó 20 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 56 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
16 1TM Charles Itandje 2 tháng 11, 1982 (31 tuổi) 9 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
17 3TV Stéphane Mbia 20 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49 Tây Ban Nha Sevilla
18 3TV Eyong Enoh 23 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 38 Thổ Nhĩ Kỳ Antalyaspor
19 4 Fabrice Olinga 12 tháng 5, 1996 (18 tuổi) 8 Bỉ Zulte Waregem
20 3TV Edgar Salli 17 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 9 Pháp Lens
21 3TV Joël Matip 8 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 23 Đức Schalke 04
22 2HV Allan Nyom 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 10 Tây Ban Nha Granada
23 1TM Sammy N'Djock 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 3 Thổ Nhĩ Kỳ Fethiyespor

Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Croatia Niko Kovač

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stipe Pletikosa 8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) 111 Nga Rostov
2 2HV Šime Vrsaljko 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 7 Ý Genoa
3 2HV Danijel Pranjić 2 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 50 Hy Lạp Panathinaikos
4 3TV Ivan Perišić 2 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 29 Đức VfL Wolfsburg
5 2HV Vedran Ćorluka 5 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 72 Nga Lokomotiv Moscow
6 2HV Dejan Lovren 5 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 25 Anh Southampton
7 3TV Ivan Rakitić 10 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 62 Tây Ban Nha Sevilla
8 3TV Ognjen Vukojević 20 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 55 Ukraina Dynamo Kyiv
9 4 Nikica Jelavić 27 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 33 Anh Hull City
10 3TV Luka Modrić 9 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 75 Tây Ban Nha Real Madrid
11 2HV Darijo Srna (c) 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 112 Ukraina Shakhtar Donetsk
12 1TM Oliver Zelenika 14 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 0 Croatia Lokomotiva
13 2HV Gordon Schildenfeld 18 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 21 Hy Lạp Panathinaikos
14 3TV Marcelo Brozović 16 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1 Croatia Dinamo Zagreb
15 3TV Milan Badelj 25 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 9 Đức Hamburger SV
16 4 Ante Rebić 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 5 Ý Fiorentina
17 4 Mario Mandžukić 21 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 50 Đức Bayern Munich
18 4 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 92 Đức VfL Wolfsburg
19 3TV Sammir 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 6 Tây Ban Nha Getafe
20 3TV Mateo Kovačić 6 tháng 5, 1994 (20 tuổi) 10 Ý Internazionale
21 2HV Domagoj Vida 29 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23 Ukraina Dynamo Kyiv
22 4 Eduardo 25 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 63 Ukraina Shakhtar Donetsk
23 1TM Danijel Subašić 27 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 6 Pháp AS Monaco

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: México Miguel Herrera

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José de Jesús Corona 26 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 34 México Cruz Azul
2 2HV Francisco Javier Rodríguez 20 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 95 México América
3 2HV Carlos Salcido 2 tháng 4, 1980 (34 tuổi) 122 México UANL
4 2HV Rafael Márquez (c) 13 tháng 2, 1979 (35 tuổi) 120 México León
5 2HV Diego Reyes 19 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 14 Bồ Đào Nha Porto
6 3TV Héctor Herrera 19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 13 Bồ Đào Nha Porto
7 2HV Miguel Layún 25 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 15 México América
8 3TV Marco Fabián 21 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15 México Cruz Azul
9 4 Raúl Jiménez 5 tháng 5, 1991 (23 tuổi) 25 México América
10 4 Giovani dos Santos 11 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 76 Tây Ban Nha Villarreal
11 4 Alan Pulido 8 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 6 México UANL
12 1TM Alfredo Talavera 18 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 14 México Toluca
13 1TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 59 Pháp Ajaccio
14 4 Javier Hernández 1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 62 Anh Manchester United
15 2HV Héctor Moreno 17 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 53 Tây Ban Nha Espanyol
16 2HV Miguel Ángel Ponce 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 8 México Toluca
17 3TV Isaác Brizuela 28 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 7 México Toluca
18 2HV Andrés Guardado 28 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 104 Đức Bayer Leverkusen
19 4 Oribe Peralta 12 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 33 México Santos Laguna
20 3TV Javier Aquino 11 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 22 Tây Ban Nha Villarreal
21 3TV Carlos Peña 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 16 México León
22 2HV Paul Aguilar 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 30 México América
23 3TV José Juan Vázquez 14 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 5 México León

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Úc Ange Postecoglou

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mathew Ryan 8 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 7 Bỉ Club Brugge
2 2HV Ivan Franjic 10 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 9 Úc Brisbane Roar
3 2HV Jason Davidson 29 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 7 Hà Lan Heracles Almelo
4 4 Tim Cahill 6 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 69 Hoa Kỳ New York Red Bulls
5 3TV Mark Milligan 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 29 Úc Melbourne Victory
6 2HV Matthew Špiranović 27 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 18 Úc Western Sydney Wanderers
7 4 Mathew Leckie 4 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 8 Đức FSV Frankfurt
8 2HV Bailey Wright 28 tháng 7, 1992 (21 tuổi) 0 Anh Preston North End
9 4 Adam Taggart 2 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 5 Úc Newcastle Jets
10 3TV Ben Halloran 14 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 2 Đức Fortuna Düsseldorf
11 3TV Tommy Oar 10 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 15 Hà Lan Utrecht
12 1TM Mitchell Langerak 22 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 3 Đức Borussia Dortmund
13 3TV Oliver Bozanić 8 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 3 Thụy Sĩ Luzern
14 3TV James Troisi 3 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 11 Úc Melbourne Victory
15 3TV Mile Jedinak (c) 3 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 44 Anh Crystal Palace
16 3TV James Holland 15 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 14 Áo Austria Wien
17 3TV Matt McKay 11 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 47 Úc Brisbane Roar
18 1TM Eugene Galeković 12 tháng 6, 1981 (33 tuổi) 8 Úc Adelaide United
19 2HV Ryan McGowan 15 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 9 Trung Quốc Shandong Luneng Taishan
20 3TV Dario Vidošić 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23 Thụy Sĩ Sion
21 3TV Massimo Luongo 25 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 1 Anh Swindon Town
22 2HV Alex Wilkinson 13 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 3 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
23 3TV Mark Bresciano 11 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 74 Qatar Al-Gharafa

Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Jorge Sampaoli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Claudio Bravo (c) 13 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 79 Tây Ban Nha Real Sociedad
2 2HV Eugenio Mena 18 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25 Brasil Santos
3 2HV Miiko Albornoz 3 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 2 Thụy Điển Malmö FF
4 3TV Mauricio Isla 12 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47 Ý Juventus
5 3TV Francisco Silva 11 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 12 Tây Ban Nha Osasuna
6 3TV Carlos Carmona 21 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 44 Ý Atalanta
7 4 Alexis Sánchez 19 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 67 Tây Ban Nha Barcelona
8 3TV Arturo Vidal 22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54 Ý Juventus
9 4 Mauricio Pinilla 4 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 27 Ý Cagliari
10 3TV Jorge Valdívia 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 57 Brasil Palmeiras
11 4 Eduardo Vargas 20 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 30 Tây Ban Nha Valencia
12 1TM Cristopher Toselli 22 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 4 Chile Universidad Católica
13 2HV José Rojas 3 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 19 Chile Universidad de Chile
14 3TV Fabián Orellana 27 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 26 Tây Ban Nha Celta Vigo
15 3TV Jean Beausejour 3 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 59 Anh Wigan Athletic
16 3TV Felipe Gutiérrez 8 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 18 Hà Lan Twente
17 2HV Gary Medel 3 tháng 8, 1987 (26 tuổi) 61 Wales Cardiff City
18 2HV Gonzalo Jara 29 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65 Anh Nottingham Forest
19 3TV José Pedro Fuenzalida 22 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23 Chile Colo-Colo
20 3TV Charles Aránguiz 17 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 21 Brasil Internacional
21 3TV Marcelo Díaz 30 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 21 Thụy Sĩ Basel
22 4 Esteban Paredes 1 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 35 Chile Colo-Colo
23 1TM Johnny Herrera 9 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 8 Chile Universidad de Chile

Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Louis van Gaal

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jasper Cillessen 22 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 7 Hà Lan Ajax
2 2HV Ron Vlaar 16 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23 Anh Aston Villa
3 2HV Stefan de Vrij 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 11 Hà Lan Feyenoord
4 2HV Bruno Martins Indi 8 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 15 Hà Lan Feyenoord
5 2HV Daley Blind 9 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11 Hà Lan Ajax
6 3TV Nigel de Jong 13 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 70 Ý Milan
7 2HV Daryl Janmaat 22 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15 Hà Lan Feyenoord
8 3TV Jonathan de Guzmán 13 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 10 Wales Swansea City
9 4 Robin van Persie (C) 6 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 84 Anh Manchester United
10 3TV Wesley Sneijder 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
11 3TV Arjen Robben 23 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 74 Đức Bayern Munich
12 2HV Paul Verhaegh 1 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 2 Đức FC Augsburg
13 2HV Joël Veltman 15 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 2 Hà Lan Ajax
14 2HV Terence Kongolo 14 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 1 Hà Lan Feyenoord
15 4 Dirk Kuyt 22 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 98 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
16 3TV Jordy Clasie 27 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 8 Hà Lan Feyenoord
17 4 Jeremain Lens 24 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 21 Ukraina Dynamo Kyiv
18 3TV Leroy Fer 5 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 5 Anh Norwich City
19 4 Klaas-Jan Huntelaar 12 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 61 Đức Schalke 04
20 3TV Georginio Wijnaldum 11 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4 Hà Lan PSV Eindhoven
21 3TV Memphis Depay 13 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 6 Hà Lan PSV Eindhoven
22 1TM Michel Vorm 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 14 Wales Swansea City
23 1TM Tim Krul 3 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 5 Anh Newcastle United

Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Vicente del Bosque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Iker Casillas (c) 20 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 154 Tây Ban Nha Real Madrid
2 2HV Raúl Albiol 4 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 46 Ý Napoli
3 2HV Gerard Piqué 2 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 60 Tây Ban Nha Barcelona
4 3TV Javi Martínez 2 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 17 Đức Bayern Munich
5 2HV Juanfran 9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
6 3TV Andrés Iniesta 11 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 97 Tây Ban Nha Barcelona
7 4 David Villa 3 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 96 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 3TV Xavi 25 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 132 Tây Ban Nha Barcelona
9 4 Fernando Torres 20 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 107 Anh Chelsea
10 3TV Cesc Fàbregas 4 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 89 Tây Ban Nha Barcelona
11 4 Pedro 28 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 40 Tây Ban Nha Barcelona
12 1TM David de Gea 7 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 1 Anh Manchester United
13 3TV Juan Mata 28 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 33 Anh Manchester United
14 3TV Xabi Alonso 25 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 111 Tây Ban Nha Real Madrid
15 2HV Sergio Ramos 30 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 117 Tây Ban Nha Real Madrid
16 3TV Sergio Busquets 16 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 65 Tây Ban Nha Barcelona
17 3TV Koke 8 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
18 2HV Jordi Alba 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Tây Ban Nha Barcelona
19 4 Diego Costa 7 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 2 Tây Ban Nha Atlético Madrid
20 3TV Santi Cazorla 13 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 64 Anh Arsenal
21 3TV David Silva 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 80 Anh Manchester City
22 2HV César Azpilicueta 28 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 6 Anh Chelsea
23 1TM Pepe Reina 31 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 32 Ý Napoli

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina José Pékerman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina 31 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 43 Pháp Nice
2 2HV Cristián Zapata 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22 Ý Milan
3 2HV Mario Yepes (c) 13 tháng 1, 1976 (38 tuổi) 97 Ý Atalanta
4 2HV Santiago Arias 13 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 6 Hà Lan PSV
5 3TV Carlos Carbonero 25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 1 Argentina River Plate
6 3TV Carlos Sánchez 6 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 45 Tây Ban Nha Elche
7 2HV Pablo Armero 2 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 52 Ý Napoli
8 3TV Abel Aguilar 6 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 49 Pháp Toulouse
9 4 Teófilo Gutiérrez 28 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 30 Argentina River Plate
10 3TV James Rodríguez 12 tháng 7, 1991 (22 tuổi) 22 Pháp AS Monaco
11 3TV Juan Guillermo Cuadrado 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 28 Ý Fiorentina
12 1TM Camilo Vargas 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 0 Colombia Santa Fe
13 3TV Fredy Guarín 30 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 49 Ý Internazionale
14 4 Víctor Ibarbo 19 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 9 Ý Cagliari
15 3TV Alexander Mejía 7 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 9 Colombia Atlético Nacional
16 2HV Éder Álvarez Balanta 28 tháng 2, 1993 (21 tuổi) 3 Argentina River Plate
17 4 Carlos Bacca 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 11 Tây Ban Nha Sevilla
18 2HV Juan Camilo Zúñiga 14 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 53 Ý Napoli
19 4 Adrián Ramos 22 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 25 Đức Borussia Dortmund
20 3TV Juan Fernando Quintero 18 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4 Bồ Đào Nha F.C. Porto
21 4 Jackson Martínez 3 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 27 Bồ Đào Nha F.C. Porto
22 1TM Faryd Mondragón 21 tháng 6, 1971 (42 tuổi) 55 Colombia Deportivo Cali
23 2HV Carlos Valdés 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 14 Argentina San Lorenzo}

Côte d'Ivoire[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Sabri Lamouchi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Boubacar Barry 30 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 80 Bỉ Lokeren
2 2HV Ousmane Viera 21 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 3 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
3 2HV Arthur Boka 2 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 80 Đức VfB Stuttgart
4 2HV Kolo Touré 19 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 107 Anh Liverpool
5 2HV Didier Zokora 14 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 121 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
6 4 Mathis Bolly 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4 Đức Fortuna Düsseldorf
7 2HV Jean-Daniel Akpa-Akpro 11 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1 Pháp Toulouse
8 4 Salomon Kalou 5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65 Pháp Lille
9 3TV Cheick Tioté 21 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 45 Anh Newcastle United
10 4 Gervinho 27 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54 Ý Roma
11 4 Didier Drogba (c) 11 tháng 3, 1978 (36 tuổi) 101 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
12 4 Wilfried Bony 10 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 25 Wales Swansea City
13 4 Didier Ya Konan 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 26 Đức Hannover 96
14 3TV Ismaël Diomandé 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 2 Pháp Saint-Étienne
15 4 Max Gradel 30 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 26 Pháp Saint-Étienne
16 1TM Sylvain Gbohouo 29 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 1 Bờ Biển Ngà Séwé Sport
17 2HV Serge Aurier 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 9 Pháp Toulouse
18 2HV Constant Djakpa 17 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 5 Đức Eintracht Frankfurt
19 3TV Yaya Touré 13 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 83 Anh Manchester City
20 3TV Serey Die 7 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 7 Thụy Sĩ Basel
21 4 Giovanni Sio 31 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 7 Thụy Sĩ Basel
22 2HV Sol Bamba 13 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 44 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
23 1TM Sayouba Mandé 5 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 1 Na Uy Stabæk

Hy Lạp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Fernando Santos

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Orestis Karnezis 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 19 Tây Ban Nha Granada
2 3TV Giannis Maniatis 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 30 Hy Lạp Olympiacos
3 2HV Giorgos Tzavellas 26 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 13 Hy Lạp PAOK
4 2HV Kostas Manolas 14 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 9 Hy Lạp Olympiacos
5 2HV Vangelis Moras 26 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 19 Ý Verona
6 3TV Alexandros Tziolis 13 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 49 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor
7 4 Giorgos Samaras 21 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 74 Scotland Celtic
8 3TV Panagiotis Kone 26 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 16 Ý Bologna
9 4 Kostas Mitroglou 12 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 32 Anh Fulham
10 3TV Giorgos Karagounis (c) 6 tháng 3, 1977 (37 tuổi) 135 Anh Fulham
11 2HV Loukas Vyntra 5 tháng 2, 1981 (33 tuổi) 50 Tây Ban Nha Levante
12 1TM Panagiotis Glykos 3 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 2 Hy Lạp PAOK
13 1TM Stefanos Kapino 18 tháng 3, 1994 (20 tuổi) 2 Hy Lạp Panathinaikos
14 4 Dimitris Salpingidis 18 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 76 Hy Lạp PAOK
15 2HV Vasilis Torosidis 10 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 66 Ý Roma
16 3TV Lazaros Christodoulopoulos 19 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 19 Ý Bologna
17 4 Theofanis Gekas 23 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 72 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
18 3TV Giannis Fetfatzidis 21 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 19 Ý Genoa
19 2HV Sokratis Papastathopoulos 9 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47 Đức Borussia Dortmund
20 2HV José Holebas 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 22 Hy Lạp Olympiacos
21 3TV Kostas Katsouranis 21 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 111 Hy Lạp PAOK
22 3TV Andreas Samaris 13 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 4 Hy Lạp Olympiacos
23 3TV Panagiotis Tachtsidis 15 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 6 Ý Torino

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Alberto Zaccheroni

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kawashima Eiji 20 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 55 Bỉ Standard Liège
2 2HV Uchida Atsuto 27 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 66 Đức Schalke 04
3 2HV Sakai Gōtoku 14 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 12 Đức VfB Stuttgart
4 3TV Honda Keisuke 13 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 54 Ý Milan
5 2HV Nagatomo Yuto 12 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68 Ý Internazionale
6 2HV Morishige Masato 21 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 8 Nhật Bản F.C. Tokyo
7 3TV Endō Yasuhito 28 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 142 Nhật Bản Gamba Osaka
8 3TV Kiyotake Hiroshi 12 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 25 Đức 1. FC Nürnberg
9 4 Okazaki Shinji 16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 74 Đức Mainz 05
10 3TV Kagawa Shinji 17 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 55 Anh Manchester United
11 4 Kakitani Yoichiro 3 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 10 Nhật Bản Cerezo Osaka
12 1TM Nishikawa Shusaku 18 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 12 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
13 4 Ōkubo Yoshito 9 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 55 Nhật Bản Kawasaki Frontale
14 3TV Aoyama Toshihiro 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 4 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
15 2HV Konno Yasuyuki 25 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 79 Nhật Bản Gamba Osaka
16 3TV Yamaguchi Hotaru 6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 10 Nhật Bản Cerezo Osaka
17 3TV Hasebe Makoto (C) 18 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 78 Đức 1. FC Nürnberg
18 4 Osako Yuya 18 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 7 Đức 1860 München
19 2HV Inoha Masahiko 28 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 20 Nhật Bản Jubilo Iwata
20 4 Saitō Manabu 4 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 4 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
21 2HV Sakai Hiroki 12 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 16 Đức Hannover 96
22 2HV Yoshida Maya 24 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 39 Anh Southampton
23 1TM Gonda Shūichi 3 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 2 Nhật Bản F.C. Tokyo

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Jorge Luis Pinto

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Keylor Navas 15 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 53 Tây Ban Nha Levante
2 2HV Johnny Acosta 21 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 25 Costa Rica Alajuelense
3 2HV Giancarlo González 8 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 35 Hoa Kỳ Columbus Crew
4 2HV Michael Umaña 16 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 83 Costa Rica Saprissa
5 3TV Celso Borges 27 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 63 Thụy Điển AIK
6 2HV Óscar Duarte 3 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 11 Bỉ Club Brugge
7 3TV Christian Bolaños 17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55 Đan Mạch Copenhagen
8 2HV David Myrie 1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 10 Costa Rica Herediano
9 4 Joel Campbell 26 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 33 Hy Lạp Olympiacos
10 4 Bryan Ruiz (c) 18 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 63 Hà Lan PSV
11 3TV Michael Barrantes 4 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 50 Na Uy Aalesund
12 2HV Waylon Francis 20 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 1 Hoa Kỳ Columbus Crew
13 3TV Esteban Granados 25 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11 Costa Rica Herediano
14 4 Randall Brenes 13 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 39 Costa Rica Cartaginés
15 2HV Júnior Díaz 12 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 62 Đức Mainz 05
16 2HV Cristian Gamboa 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 25 Na Uy Rosenborg
17 3TV Yeltsin Tejeda 17 tháng 3, 1992 (22 tuổi) 22 Costa Rica Saprissa
18 1TM Patrick Pemberton 24 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 21 Costa Rica Alajuelense
19 2HV Roy Miller 24 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 48 Hoa Kỳ New York Red Bulls
20 3TV Diego Calvo 25 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 10 Na Uy Vålerenga
21 4 Marco Ureña 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 24 Nga Kuban Krasnodar
22 3TV José Miguel Cubero 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 35 Costa Rica Herediano
23 1TM Daniel Cambronero 1 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 4 Costa Rica Herediano

Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh Roy Hodgson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Joe Hart 19 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 41 Anh Manchester City
2 2HV Glen Johnson 23 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 52 Anh Liverpool
3 2HV Leighton Baines 11 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 24 Anh Everton
4 3TV Steven Gerrard (c) 30 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 111 Anh Liverpool
5 2HV Gary Cahill 19 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 24 Anh Chelsea
6 2HV Phil Jagielka 17 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 26 Anh Everton
7 3TV Jack Wilshere 1 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 18 Anh Arsenal
8 3TV Frank Lampard 20 tháng 6, 1978 (35 tuổi) 105 Anh Chelsea
9 4 Daniel Sturridge 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 12 Anh Liverpool
10 4 Wayne Rooney 24 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 92 Anh Manchester United
11 4 Danny Welbeck 26 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 24 Anh Manchester United
12 2HV Chris Smalling 22 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 12 Anh Manchester United
13 1TM Ben Foster 3 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 7 Anh West Bromwich Albion
14 3TV Jordan Henderson 17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) 11 Anh Liverpool
15 3TV Alex Oxlade-Chamberlain 15 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 15 Anh Arsenal
16 2HV Phil Jones 21 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10 Anh Manchester United
17 3TV James Milner 4 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 47 Anh Manchester City
18 4 Rickie Lambert 16 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 6 Anh Liverpool
19 3TV Raheem Sterling 8 tháng 12, 1994 (19 tuổi) 4 Anh Liverpool
20 3TV Adam Lallana 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6 Anh Liverpool
21 3TV Ross Barkley 5 tháng 12, 1993 (20 tuổi) 6 Anh Everton
22 1TM Fraser Forster 17 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 2 Scotland Celtic
23 2HV Luke Shaw 12 tháng 7, 1995 (18 tuổi) 2 Anh Southampton

Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Cesare Prandelli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Gianluigi Buffon (c) 28 tháng 1, 1978 (36 tuổi) 140 Ý Juventus
2 2HV Mattia De Sciglio 20 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 11 Ý Milan
3 2HV Giorgio Chiellini 14 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 68 Ý Juventus
4 2HV Matteo Darmian 2 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 1 Ý Torino
5 3TV Thiago Motta 28 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 20 Pháp Paris Saint-Germain
6 3TV Antonio Candreva 28 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20 Ý Lazio
7 2HV Ignazio Abate 12 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 20 Ý Milan
8 3TV Claudio Marchisio 19 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 44 Ý Juventus
9 4 Mario Balotelli 12 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 30 Ý Milan
10 4 Antonio Cassano 12 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 37 Ý Parma
11 4 Alessio Cerci 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 12 Ý Torino
12 1TM Salvatore Sirigu 12 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8 Pháp Paris Saint-Germain
13 1TM Mattia Perin 10 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 0 Ý Genoa
14 3TV Alberto Aquilani 7 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 35 Ý Fiorentina
15 2HV Andrea Barzagli 8 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 47 Ý Juventus
16 3TV Daniele De Rossi 24 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 95 Ý Roma
17 4 Ciro Immobile 20 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 2 Ý Torino
18 3TV Marco Parolo 25 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 4 Ý Parma
19 2HV Leonardo Bonucci 1 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 37 Ý Juventus
20 2HV Gabriel Paletta 15 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 2 Ý Parma
21 3TV Andrea Pirlo 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 109 Ý Juventus
22 4 Lorenzo Insigne 4 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 5 Ý Napoli
23 3TV Marco Verratti 5 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 6 Pháp Paris Saint-Germain

Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Óscar Tabárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Fernando Muslera 16 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 58 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2 2HV Diego Lugano (c) 2 tháng 11, 1980 (33 tuổi) 94 Anh West Bromwich Albion
3 2HV Diego Godín 16 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 77 Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 2HV Jorge Fucile 19 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 42 Bồ Đào Nha Porto
5 3TV Walter Gargano 23 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 63 Ý Parma
6 3TV Álvaro Pereira 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 57 Brasil São Paulo
7 3TV Cristian Rodríguez 30 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 73 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 4 Abel Hernández 8 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 12 Ý Palermo
9 4 Luis Suárez 24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 77 Anh Liverpool
10 4 Diego Forlán 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 110 Nhật Bản Cerezo Osaka
11 4 Christian Stuani 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 10 Tây Ban Nha Espanyol
12 1TM Rodrigo Muñoz 22 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 0 Paraguay Libertad
13 2HV José María Giménez 20 tháng 1, 1995 (19 tuổi) 6 Tây Ban Nha Atlético Madrid
14 3TV Nicolás Lodeiro 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26 Brasil Corinthians
15 3TV Diego Pérez 18 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 89 Ý Bologna
16 2HV Maxi Pereira 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 90 Bồ Đào Nha Benfica
17 3TV Egidio Arévalo Ríos 1 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 55 México Morelia
18 3TV Gastón Ramírez 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 29 Anh Southampton
19 2HV Sebastián Coates 7 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 15 Uruguay Nacional
20 3TV Álvaro González 29 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 43 Ý Lazio
21 4 Edinson Cavani 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 62 Pháp Paris Saint-Germain
22 2HV Martín Cáceres 7 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 57 Ý Juventus
23 1TM Martín Silva 25 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 4 Brasil Vasco da Gama

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Reinaldo Rueda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Máximo Banguera 16 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 25 Ecuador Barcelona
2 2HV Jorge Guagua 28 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 59 Ecuador Emelec
3 2HV Frickson Erazo 5 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 37 Brasil Flamengo
4 2HV Juan Carlos Paredes 8 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 38 Ecuador Barcelona
5 3TV Renato Ibarra 20 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 18 Hà Lan Vitesse
6 3TV Christian Noboa 9 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 42 Nga Dinamo Moskva
7 3TV Jefferson Montero 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 40 México Morelia
8 3TV Édison Méndez 15 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 110 Colombia Santa Fe
9 3TV Joao Rojas 14 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 30 México Cruz Azul
10 2HV Walter Ayoví 11 tháng 8, 1979 (34 tuổi) 90 México Pachuca
11 4 Felipe Caicedo 5 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 50 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
12 1TM Adrián Bone 8 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 3 Ecuador El Nacional
13 4 Enner Valencia 11 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 10 México Pachuca
14 3TV Oswaldo Minda 26 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 18 Hoa Kỳ Chivas USA
15 3TV Michael Arroyo 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 21 México Atlante
16 3TV Antonio Valencia (c) 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 71 Anh Manchester United
17 4 Jaime Ayoví 21 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30 México Tijuana
18 2HV Óscar Bagüí 10 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 21 Ecuador Emelec
19 3TV Luis Saritama 20 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 49 Ecuador Barcelona
20 3TV Fidel Martínez 15 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 8 México Tijuana
21 2HV Gabriel Achilier 24 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 23 Ecuador Emelec
22 1TM Alexander Domínguez 5 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 18 Ecuador LDU Quito
23 3TV Carlos Gruezo 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) 3 Đức VfB Stuttgart

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Didier Deschamps

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hugo Lloris (c) 26 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 57 Anh Tottenham Hotspur
2 2HV Mathieu Debuchy 28 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 21 Anh Newcastle United
3 2HV Patrice Evra 15 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 58 Anh Manchester United
4 2HV Raphaël Varane 25 tháng 4, 1993 (21 tuổi) 6 Tây Ban Nha Real Madrid
5 2HV Mamadou Sakho 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 19 Anh Liverpool
6 3TV Yohan Cabaye 14 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 30 Pháp Paris Saint-Germain
7 3TV Rémy Cabella 8 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 1 Pháp Montpellier
8 3TV Mathieu Valbuena 28 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 34 Pháp Marseille
9 4 Olivier Giroud 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 30 Anh Arsenal
10 4 Karim Benzema 19 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 66 Tây Ban Nha Real Madrid
11 3TV Antoine Griezmann 21 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 4 Tây Ban Nha Real Sociedad
12 3TV Rio Mavuba 8 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 12 Pháp Lille
13 2HV Eliaquim Mangala 13 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Porto
14 3TV Blaise Matuidi 9 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23 Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Bacary Sagna 14 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 41 Anh Arsenal
16 1TM Stéphane Ruffier 27 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 2 Pháp Saint-Étienne
17 2HV Lucas Digne 20 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 2 Pháp Paris Saint-Germain
18 3TV Moussa Sissoko 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 17 Anh Newcastle United
19 3TV Paul Pogba 15 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 11 Ý Juventus
20 4 Loïc Rémy 2 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 25 Anh Newcastle United
21 2HV Laurent Koscielny 10 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 17 Anh Arsenal
22 3TV Morgan Schneiderlin 8 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 1 Anh Southampton
23 1TM Mickaël Landreau 14 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 11 Pháp Bastia

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Luis Fernando Suárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis López 13 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 0 Honduras Real España
2 2HV Osman Chávez 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 54 Trung Quốc Qingdao Jonoon
3 2HV Maynor Figueroa 2 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 105 Anh Hull City
4 2HV Juan Pablo Montes 26 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11 Honduras Motagua
5 2HV Víctor Bernárdez 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 78 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
6 2HV Juan Carlos García 8 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 34 Anh Wigan Athletic
7 2HV Emilio Izaguirre 10 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 68 Scotland Celtic
8 3TV Wilson Palacios 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 95 Anh Stoke City
9 4 Jerry Palacios 1 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 24 Costa Rica Alajuelense
10 3TV Mario Martínez 30 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 37 Honduras Real España
11 4 Jerry Bengtson 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 44 Hoa Kỳ New England Revolution
12 3TV Edder Delgado 20 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 26 Honduras Real España
13 4 Carlo Costly 18 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 70 Honduras Real España
14 3TV Óscar Boniek García 4 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 92 Hoa Kỳ Houston Dynamo
15 3TV Roger Espinoza 25 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 42 Anh Wigan Athletic
16 4 Rony Martínez 16 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 12 Honduras Real Sociedad
17 3TV Andy Najar 16 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 17 Bỉ Anderlecht
18 1TM Noel Valladares (c) 3 tháng 5, 1977 (37 tuổi) 122 Honduras Olimpia
19 3TV Luis Garrido 5 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 20 Honduras Olimpia
20 3TV Jorge Claros 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 49 Honduras Motagua
21 2HV Brayan Beckeles 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 23 Honduras Olimpia
22 1TM Donis Escober 3 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 26 Honduras Olimpia
23 3TV Marvin Chávez 3 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 42 Hoa Kỳ Chivas USA

Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Ottmar Hitzfeld

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Diego Benaglio 8 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 56 Đức VfL Wolfsburg
2 2HV Stephan Lichtsteiner 16 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 62 Ý Juventus
3 2HV Reto Ziegler 16 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 35 Ý Sassuolo
4 2HV Philippe Senderos 14 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 53 Tây Ban Nha Valencia
5 2HV Steve von Bergen 10 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 40 Thụy Sĩ Young Boys
6 2HV Michael Lang 8 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 5 Thụy Sĩ Grasshopper
7 3TV Tranquillo Barnetta 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 73 Đức Eintracht Frankfurt
8 3TV Gökhan Inler (C) 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 71 Ý Napoli
9 4 Haris Seferović 22 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10 Tây Ban Nha Real Sociedad
10 3TV Granit Xhaka 27 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 25 Đức Borussia Mönchengladbach
11 3TV Valon Behrami 19 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 47 Ý Napoli
12 1TM Yann Sommer 17 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 6 Thụy Sĩ Basel
13 2HV Ricardo Rodríguez 25 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 20 Đức VfL Wolfsburg
14 3TV Valentin Stocker 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23 Thụy Sĩ Basel
15 3TV Blerim Džemaili 12 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 33 Ý Napoli
16 3TV Gelson Fernandes 2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 47 Đức SC Freiburg
17 4 Mario Gavranović 24 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 10 Thụy Sĩ Zürich
18 4 Admir Mehmedi 16 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 20 Đức SC Freiburg
19 4 Josip Drmić 8 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 6 Đức 1. FC Nürnberg
20 2HV Johan Djourou 18 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 44 Đức Hamburger SV
21 1TM Roman Bürki 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 0 Thụy Sĩ Grasshopper
22 2HV Fabian Schär 20 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 5 Thụy Sĩ Basel
23 3TV Xherdan Shaqiri 10 tháng 10, 1991 (22 tuổi) 32 Đức Bayern Munich

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Alejandro Sabella

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Romero 22 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 47 Pháp AS Monaco
2 2HV Ezequiel Garay 10 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 18 Bồ Đào Nha Benfica
3 2HV Hugo Campagnaro 27 tháng 6, 1980 (33 tuổi) 15 Ý Internazionale
4 2HV Pablo Zabaleta 16 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 36 Anh Manchester City
5 3TV Fernando Gago 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 49 Argentina Boca Juniors
6 3TV Lucas Biglia 30 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 18 Ý Lazio
7 3TV Ángel di María 14 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 47 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV Enzo Pérez 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 7 Bồ Đào Nha Benfica
9 4 Gonzalo Higuaín 10 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 36 Ý Napoli
10 4 Lionel Messi (c) 24 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 86 Tây Ban Nha Barcelona
11 3TV Maxi Rodríguez 2 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 55 Argentina Newell's Old Boys
12 1TM Agustín Orión 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 3 Argentina Boca Juniors
13 3TV Augusto Fernández 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 9 Tây Ban Nha Celta Vigo
14 3TV Javier Mascherano 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98 Tây Ban Nha Barcelona
15 2HV Martín Demichelis 20 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 38 Anh Manchester City
16 2HV Marcos Rojo 20 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 22 Bồ Đào Nha Sporting CP
17 2HV Federico Fernández 21 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 26 Ý Napoli
18 4 Rodrigo Palacio 5 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 22 Ý Internazionale
19 3TV Ricardo Álvarez 12 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 7 Ý Internazionale
20 4 Sergio Agüero 2 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 51 Anh Manchester City
21 1TM Mariano Andújar 30 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 10 Ý Catania
22 4 Ezequiel Lavezzi 3 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 31 Pháp Paris Saint-Germain
23 2HV José María Basanta 3 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 10 México Monterrey

Bosnia và Herzegovina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Safet Sušić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Asmir Begović 20 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 30 Anh Stoke City
2 2HV Avdija Vršajević 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 13 Croatia Hajduk Split
3 2HV Ermin Bičakčić 24 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 7 Đức Eintracht Braunschweig
4 2HV Emir Spahić (c) 18 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 74 Đức Bayer Leverkusen
5 2HV Sead Kolašinac 20 tháng 6, 1993 (20 tuổi) 4 Đức Schalke 04
6 2HV Ognjen Vranješ 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 13 Thổ Nhĩ Kỳ Elazığspor
7 2HV Muhamed Bešić 10 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 9 Hungary Ferencváros
8 3TV Miralem Pjanić 2 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 48 Ý Roma
9 4 Vedad Ibišević 6 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 55 Đức VfB Stuttgart
10 3TV Zvjezdan Misimović 5 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 81 Trung Quốc Guizhou Renhe
11 4 Edin Džeko 17 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 62 Anh Manchester City
12 1TM Jasmin Fejzić 15 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 0 Đức VfR Aalen
13 2HV Mensur Mujdža 28 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 24 Đức SC Freiburg
14 3TV Tino-Sven Sušić 13 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 2 Croatia Hajduk Split
15 2HV Toni Šunjić 15 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 8 Ukraina Zorya Luhansk
16 3TV Senad Lulić 18 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 33 Ý Lazio
17 3TV Senijad Ibričić 26 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 42 Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor
18 3TV Haris Medunjanin 8 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 35 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor
19 4 Edin Višća 17 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 10 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
20 3TV Izet Hajrović 4 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 7 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
21 3TV Anel Hadžić 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 2 Áo Sturm Graz
22 1TM Asmir Avdukić 13 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 3 Bosna và Hercegovina Borac Banja Luka
23 3TV Sejad Salihović 8 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 42 Đức 1899 Hoffenheim

Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rahman Ahmadi 30 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 10 Iran Sepahan
2 3TV Khosro Heydari 14 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 49 Iran Esteghlal
3 3TV Ehsan Hajsafi 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 62 Iran Sepahan
4 2HV Jalal Hosseini 3 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 85 Iran Persepolis
5 2HV Amir Hossein Sadeghi 6 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 17 Iran Esteghlal
6 3TV Javad Nekounam (c) 7 tháng 10, 1980 (33 tuổi) 140 Kuwait Al-Kuwait
7 3TV Masoud Shojaei 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 50 Tây Ban Nha Las Palmas
8 3TV Reza Haghighi 1 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 8 Iran Persepolis
9 4 Alireza Jahanbakhsh 11 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 7 Hà Lan NEC
10 4 Karim Ansarifard 3 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 42 Iran Tractor Sazi
11 3TV Ghasem Haddadifar 12 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 17 Iran Zob Ahan
12 1TM Alireza Haghighi 2 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6 Bồ Đào Nha Sporting Covilhã
13 2HV Hossein Mahini 16 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22 Iran Persepolis
14 3TV Andranik Teymourian 6 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 79 Iran Esteghlal
15 2HV Pejman Montazeri 6 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 22 Qatar Umm Salal
16 4 Reza Ghoochannejhad 20 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 14 Anh Charlton Athletic
17 2HV Ahmad Alenemeh 10 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 9 Iran Naft Tehran
18 3TV Bakhtiar Rahmani 23 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 4 Iran Foolad
19 2HV Hashem Beikzadeh 22 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 17 Iran Esteghlal
20 2HV Steven Beitashour 1 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 6 Canada Vancouver Whitecaps FC
21 3TV Ashkan Dejagah 5 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 14 Anh Fulham
22 1TM Daniel Davari 6 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 4 Đức Eintracht Braunschweig
23 2HV Mehrdad Pouladi 26 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20 Iran Persepolis

Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nigeria Stephen Keshi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Vincent Enyeama 29 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 91 Pháp Lille
2 2HV Joseph Yobo (c) 6 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 97 Anh Norwich City
3 3TV Ejike Uzoenyi 23 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 21 Nigeria Enugu Rangers
4 3TV Reuben Gabriel 25 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 11 Bỉ Waasland-Beveren
5 2HV Efe Ambrose 18 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 37 Scotland Celtic
6 2HV Azubuike Egwuekwe 16 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 31 Nigeria Warri Wolves
7 4 Ahmed Musa 14 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 35 Nga CSKA Moscow
8 4 Peter Odemwingie 15 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 61 Anh Stoke City
9 4 Emmanuel Emenike 10 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 23 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
10 3TV John Obi Mikel 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 59 Anh Chelsea
11 3TV Victor Moses 12 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 22 Anh Liverpool
12 2HV Kunle Odunlami 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11 Nigeria Sunshine Stars
13 2HV Juwon Oshaniwa 14 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 10 Israel Ashdod
14 2HV Godfrey Oboabona 16 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 35 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
15 3TV Ramon Azeez 12 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 2 Tây Ban Nha Almería
16 1TM Austin Ejide 8 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 31 Israel Hapoel Be'er Sheva
17 3TV Ogenyi Onazi 25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 21 Ý Lazio
18 3TV Michael Babatunde 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 5 Ukraina Volyn Lutsk
19 4 Uche Nwofor 17 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 6 Hà Lan Heerenveen
20 4 Michael Uchebo 2 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 4 Bỉ Cercle Brugge
21 1TM Chigozie Agbim 28 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 11 Nigeria Gombe United
22 2HV Kenneth Omeruo 17 tháng 10, 1993 (20 tuổi) 17 Anh Middlesbrough
23 4 Shola Ameobi 12 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 7 Anh Newcastle United

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Joachim Löw

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Manuel Neuer 27 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 45 Đức Bayern Munich
2 2HV Kevin Großkreutz 19 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 5 Đức Borussia Dortmund
3 2HV Matthias Ginter 19 tháng 1, 1994 (20 tuổi) 2 Đức SC Freiburg
4 2HV Benedikt Höwedes 29 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 21 Đức Schalke 04
5 2HV Mats Hummels 16 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 30 Đức Borussia Dortmund
6 3TV Sami Khedira 4 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 46 Tây Ban Nha Real Madrid
7 3TV Bastian Schweinsteiger 1 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 102 Đức Bayern Munich
8 3TV Mesut Özil 15 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 55 Anh Arsenal
9 3TV André Schürrle 6 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 33 Anh Chelsea
10 4 Lukas Podolski 4 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 114 Anh Arsenal
11 4 Miroslav Klose 9 tháng 6, 1978 (36 tuổi) 132 Ý Lazio
12 1TM Ron-Robert Zieler 12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 3 Đức Hannover 96
13 3TV Thomas Müller 13 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 49 Đức Bayern Munich
14 3TV Julian Draxler 20 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 11 Đức Schalke 04
15 2HV Erik Durm 12 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 1 Đức Borussia Dortmund
16 2HV Philipp Lahm (c) 11 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 106 Đức Bayern Munich
17 2HV Per Mertesacker 29 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 98 Anh Arsenal
18 3TV Toni Kroos 4 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 44 Đức Bayern Munich
19 3TV Mario Götze 3 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 29 Đức Bayern Munich
20 2HV Jérôme Boateng 3 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 39 Đức Bayern Munich
21 2HV Shkodran Mustafi 17 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 1 Ý Sampdoria
22 1TM Roman Weidenfeller 6 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 3 Đức Borussia Dortmund
23 3TV Christoph Kramer 12 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 2 Đức Borussia Mönchengladbach

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ghana James Kwesi Appiah

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stephen Adams 28 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 7 Ghana Aduana Stars
2 2HV Samuel Inkoom 1 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 46 Hy Lạp Platanias
3 4 Asamoah Gyan (c) 22 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 79 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
4 2HV Daniel Opare 18 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 16 Bỉ Standard Liège
5 3TV Michael Essien 3 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 57 Ý Milan
6 3TV Afriyie Acquah 5 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 5 Ý Parma
7 3TV Christian Atsu 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 23 Hà Lan Vitesse
8 3TV Emmanuel Agyemang-Badu 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 49 Ý Udinese
9 4 Kevin-Prince Boateng 6 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 13 Đức Schalke 04
10 3TV André Ayew 17 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 49 Pháp Marseille
11 3TV Sulley Muntari 27 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 82 Ý Milan
12 1TM Adam Kwarasey 12 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 21 Na Uy Strømsgodset
13 4 Jordan Ayew 11 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13 Pháp Sochaux
14 3TV Albert Adomah 13 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 15 Anh Middlesbrough
15 2HV Rashid Sumaila 18 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 6 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
16 1TM Fatau Dauda 6 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 18 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
17 3TV Mohammed Rabiu 31 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 17 Nga Kuban Krasnodar
18 4 Majeed Waris 19 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13 Pháp Valenciennes
19 2HV Jonathan Mensah 13 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 27 Pháp Évian
20 3TV Kwadwo Asamoah 9 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 62 Ý Juventus
21 2HV John Boye 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 30 Pháp Rennes
22 3TV Wakaso Mubarak 25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 17 Nga Rubin Kazan
23 2HV Harrison Afful 24 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 41 Tunisia Espérance

Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Paulo Bento

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Eduardo 19 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 34 Bồ Đào Nha Braga
2 2HV Bruno Alves 27 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 72 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
3 2HV Pepe 26 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 58 Tây Ban Nha Real Madrid
4 3TV Miguel Veloso 11 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49 Ukraina Dynamo Kyiv
5 2HV Fábio Coentrão 11 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 45 Tây Ban Nha Real Madrid
6 3TV William Carvalho 7 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 4 Bồ Đào Nha Sporting CP
7 4 Cristiano Ronaldo (c) 5 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 111 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV João Moutinho 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68 Pháp AS Monaco
9 4 Hugo Almeida 23 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
10 3TV Vieirinha 24 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 9 Đức VfL Wolfsburg
11 4 Éder 22 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 8 Bồ Đào Nha Braga
12 1TM Rui Patrício 15 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30 Bồ Đào Nha Sporting CP
13 2HV Ricardo Costa 16 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 19 Tây Ban Nha Valencia
14 2HV Luís Neto 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 9 Nga Zenit Saint Petersburg
15 3TV Rafa Silva 17 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Braga
16 3TV Raul Meireles 17 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 74 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
17 3TV Nani 17 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 75 Anh Manchester United
18 3TV Silvestre Varela 2 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 24 Bồ Đào Nha Porto
19 2HV André Almeida 10 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 5 Bồ Đào Nha Benfica
20 3TV Rúben Amorim 27 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 13 Bồ Đào Nha Benfica
21 2HV João Pereira 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 36 Tây Ban Nha Valencia
22 1TM Beto 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 7 Tây Ban Nha Sevilla
23 4 Hélder Postiga 2 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 69 Ý Lazio

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Jürgen Klinsmann

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tim Howard 6 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 100 Anh Everton
2 2HV DeAndre Yedlin 9 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 4 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
3 2HV Omar Gonzalez 11 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 20 Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
4 3TV Michael Bradley 31 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 86 Canada Toronto FC
5 2HV Matt Besler 11 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 17 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
6 2HV John Brooks 28 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4 Đức Hertha BSC
7 2HV DaMarcus Beasley 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 116 México Puebla
8 4 Clint Dempsey (c) 9 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 105 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
9 4 Aron Jóhannsson 10 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 8 Hà Lan AZ
10 3TV Mikkel Diskerud 2 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20 Na Uy Rosenborg
11 3TV Alejandro Bedoya 29 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 28 Pháp Nantes
12 1TM Brad Guzan 9 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 25 Anh Aston Villa
13 3TV Jermaine Jones 3 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 42 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
14 3TV Brad Davis 8 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 16 Hoa Kỳ Houston Dynamo
15 3TV Kyle Beckerman 23 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 37 Hoa Kỳ Real Salt Lake
16 3TV Julian Green 6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) 2 Đức Bayern Munich
17 4 Jozy Altidore 6 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 70 Anh Sunderland
18 4 Chris Wondolowski 28 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 21 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
19 3TV Graham Zusi 18 tháng 8, 1986 (27 tuổi) 23 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
20 2HV Geoff Cameron 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 27 Anh Stoke City
21 2HV Timothy Chandler 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 13 Đức 1. FC Nürnberg
22 1TM Nick Rimando 17 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 14 Hoa Kỳ Real Salt Lake
23 2HV Fabian Johnson 11 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 22 Đức 1899 Hoffenheim

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Algeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Vahid Halilhodžić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Cédric Si Mohamed 9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 1 Algérie CS Constantine
2 2HV Madjid Bougherra (c) 7 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 62 Qatar Lekhwiya
3 2HV Faouzi Ghoulam 1 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 6 Ý Napoli
4 2HV Essaïd Belkalem 1 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 13 Anh Watford
5 2HV Rafik Halliche 2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 29 Bồ Đào Nha Académica
6 2HV Djamel Mesbah 9 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 26 Ý Livorno
7 3TV Hassan Yebda 14 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 25 Ý Udinese
8 3TV Medhi Lacen 15 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 30 Tây Ban Nha Getafe
9 4 Nabil Ghilas 20 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 5 Bồ Đào Nha Porto
10 3TV Sofiane Feghouli 26 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 19 Tây Ban Nha Valencia
11 3TV Yacine Brahimi 8 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 6 Tây Ban Nha Granada
12 2HV Carl Medjani 15 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 26 Pháp Valenciennes
13 4 Islam Slimani 18 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 20 Bồ Đào Nha Sporting CP
14 3TV Nabil Bentaleb 24 tháng 11, 1994 (19 tuổi) 3 Anh Tottenham Hotspur
15 4 El Arbi Hillel Soudani 25 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 22 Croatia Dinamo Zagreb
16 1TM Mohamed Zemmamouche 19 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 7 Algérie USM Alger
17 2HV Liassine Cadamuro-Bentaïba 5 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 7 Tây Ban Nha Mallorca
18 3TV Abdelmoumene Djabou 31 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8 Tunisia Club Africain
19 3TV Saphir Taïder 29 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 11 Ý Internazionale
20 2HV Aïssa Mandi 22 tháng 10, 1991 (22 tuổi) 2 Pháp Reims
21 3TV Riyad Mahrez 21 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 2 Anh Leicester City
22 3TV Mehdi Mostefa 30 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 23 Pháp Ajaccio
23 1TM Raïs M'Bolhi 25 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 28 Bulgaria CSKA Sofia

Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bỉ Marc Wilmots

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Thibaut Courtois 11 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 17 Tây Ban Nha Atlético Madrid
2 2HV Toby Alderweireld 2 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 34 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Thomas Vermaelen 14 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 47 Anh Arsenal
4 2HV Vincent Kompany (c) 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 59 Anh Manchester City
5 2HV Jan Vertonghen 24 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 56 Anh Tottenham Hotspur
6 3TV Axel Witsel 12 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 48 Nga Zenit Saint Petersburg
7 3TV Kevin De Bruyne 28 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 21 Đức VfL Wolfsburg
8 3TV Marouane Fellaini 22 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 50 Anh Manchester United
9 4 Romelu Lukaku 13 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 29 Anh Everton
10 3TV Eden Hazard 7 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 45 Anh Chelsea
11 3TV Kevin Mirallas 5 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 44 Anh Everton
12 1TM Simon Mignolet 6 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 14 Anh Liverpool
13 1TM Sammy Bossut 11 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 0 Bỉ Zulte Waregem
14 4 Dries Mertens 6 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 25 Ý Napoli
15 2HV Daniel Van Buyten 7 tháng 2, 1978 (36 tuổi) 79 Đức Bayern Munich
16 3TV Steven Defour 15 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 43 Bồ Đào Nha Porto
17 4 Divock Origi 18 tháng 4, 1995 (19 tuổi) 2 Pháp Lille
18 2HV Nicolas Lombaerts 20 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 25 Nga Zenit Saint Petersburg
19 3TV Mousa Dembélé 16 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 57 Anh Tottenham Hotspur
20 3TV Adnan Januzaj 5 tháng 2, 1995 (19 tuổi) 1 Anh Manchester United
21 2HV Anthony Vanden Borre 24 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 25 Bỉ Anderlecht
22 3TV Nacer Chadli 2 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 20 Anh Tottenham Hotspur
23 2HV Laurent Ciman 5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 8 Bỉ Standard Liège

Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Fabio Capello

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Igor Akinfeev 8 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 68 Nga CSKA Moscow
2 2HV Aleksei Kozlov 16 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 11 Nga Dinamo Moskva
3 2HV Georgi Shchennikov 27 tháng 4, 1991 (23 tuổi) 4 Nga CSKA Moscow
4 2HV Sergei Ignashevich 14 tháng 7, 1979 (34 tuổi) 96 Nga CSKA Moscow
5 2HV Andrei Semyonov 24 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 1 Nga Terek Grozny
6 4 Maksim Kanunnikov 14 tháng 7, 1991 (22 tuổi) 2 Nga Rubin Kazan
7 3TV Igor Denisov 17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 43 Nga Dinamo Moskva
8 3TV Denis Glushakov 27 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 26 Nga Spartak Moscow
9 4 Aleksandr Kokorin 19 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 21 Nga Dinamo Moskva
10 3TV Alan Dzagoev 17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) 32 Nga CSKA Moscow
11 4 Aleksandr Kerzhakov 27 tháng 11, 1982 (31 tuổi) 80 Nga Zenit Saint Petersburg
12 1TM Yuri Lodygin 26 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 3 Nga Zenit Saint Petersburg
13 2HV Vladimir Granat 22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 5 Nga Dinamo Moskva
14 2HV Vasili Berezutski (c) 20 tháng 6, 1982 (31 tuổi) 78 Nga CSKA Moscow
15 3TV Pavel Mogilevets 25 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 1 Nga Rubin Kazan
16 1TM Sergey Ryzhikov 19 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 1 Nga Rubin Kazan
17 3TV Oleg Shatov 29 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 7 Nga Zenit Saint Petersburg
18 4 Yuri Zhirkov 20 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 60 Nga Dinamo Moskva
19 4 Aleksandr Samedov 19 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 17 Nga Lokomotiv Moscow
20 3TV Viktor Fayzulin 22 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 19 Nga Zenit Saint Petersburg
21 4 Aleksei Ionov 18 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 5 Nga Dinamo Moskva
22 2HV Andrey Yeshchenko 9 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 12 Nga Anzhi Makhachkala
23 2HV Dmitri Kombarov 22 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 22 Nga Spartak Moscow

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Hong Myung-Bo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jung Sung-ryong 4 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 61 Hàn Quốc Suwon Bluewings
2 2HV Kim Chang-soo 12 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 9 Nhật Bản Kashiwa Reysol
3 2HV Yun Suk-young 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 4 Anh Queens Park Rangers
4 2HV Kwak Tae-hwi 8 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 35 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
5 2HV Kim Young-gwon 27 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 21 Trung Quốc Guangzhou Evergrande
6 2HV Hwang Seok-ho 27 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 3 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
7 3TV Kim Bo-kyung 6 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 28 Wales Cardiff City
8 3TV Ha Dae-sung 2 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 13 Trung Quốc Beijing Guoan
9 4 Son Heung-min 8 tháng 7, 1992 (21 tuổi) 25 Đức Bayer Leverkusen
10 4 Park Chu-young 10 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 64 Anh Watford
11 4 Lee Keun-ho 11 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 63 Hàn Quốc Sangju Sangmu
12 2HV Lee Yong 24 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 12 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
13 3TV Koo Ja-cheol (c) 27 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 37 Đức Mainz 05
14 3TV Han Kook-young 19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 10 Nhật Bản Kashiwa Reysol
15 3TV Park Jong-woo 10 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 10 Trung Quốc Guangzhou R&F
16 3TV Ki Sung-yueng 24 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 58 Anh Sunderland
17 3TV Lee Chung-yong 2 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 55 Anh Bolton Wanderers
18 4 Kim Shin-wook 14 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 27 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
19 4 Ji Dong-won 28 tháng 5, 1991 (23 tuổi) 28 Đức FC Augsburg
20 2HV Hong Jeong-ho 12 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 25 Đức FC Augsburg
21 1TM Kim Seung-gyu 30 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 5 Hàn Quốc Ulsan Hyundai
22 2HV Park Joo-ho 16 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 14 Đức Mainz 05
23 1TM Lee Bum-young 2 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 0 Hàn Quốc Busan IPark

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Regulations - 2014 FIFA World Cup - Brazil” (PDF). FIFA. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ “Release list of Players” (PDF). FIFA.com. Ngày 16 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2014.