Danh sách chương truyện Thám tử lừng danh Conan (81-nay)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách chương truyện Thám tử lừng danh Conan từ tập 81 đến nay.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

# Nhật Tiếng Việt
Ngày phát hành ISBN Ngày phát hành ISBN
81 ngày 18 tháng 11 năm 2013[1] ISBN 978-4-09-124499-4 27 tháng 6, 2014 (2014-06-27) ISBN 978-604-2-04454-7
  1. "Jodie Remembers" (ジョディの追憶 "Jodi no Tsuioku"?)
  2. "Whereabouts of Shuichi Akai" (赤井秀一の消息 "Akai Shūichi no Syōsoku"?)
  3. "A Detective Encounters a Case in a Bar" (探偵はBARで事件に遭遇する "Tantei wa Bā de Jiken ni Sōgū Suru"?)
  4. "A Detective Deduces a Case in a Bar" (探偵はBARで事件を推理する "Tantei wa Bā de Jiken wo Suiri Suru"?)
  5. "A Detective Solves a Case in a Bar" (探偵はBARで事件を解決する "Tantei wa Bā de Jiken wo Kaiketsu Suru"?)
  6. "Adultery Investigation" (浮気調査 "Uwaki Chōsa"?)
  7. "My Deduction" (ボクの推理 "Boku no Suiri"?)
  8. "A Problematic Deduction" (居心地悪い推理 "Igokochi Warui Suiri"?)
  9. "Jeet Kune Do vs. Karate" (截拳動vs.空手 "Jeet Kune Dō vs. Karate"?)
  10. "The Smell of Kerosene" (灯油の臭い "Tōyu no Nioi"?)
  11. "Just Like Magic" (まるで魔法のように "Marude Mahō no Yō ni"?)
82 ngày 17 tháng 1 năm 2014[2] ISBN 978-4-09-124551-9 26 tháng 9, 2014 (2014-09-26) ISBN 978-604-2-04455-4
  1. "Iron Wall" (鉄壁 "Teppeki"?)
  2. "Blackout" (暗転 "Anten"?)
  3. "Girls and Boys" (雌雄 "Shiyū"?)
  4. "Taii the Calico Cat" (三毛猫の大尉 "Mikeneko no Tai"?)
  5. "A Cat Hiding Its Claws" (猫を被って "Neko wo Kabutte"?)
  6. "Mischievous Child" (イタズラっ子 "Itazurakko"?)
  7. "Lucky Cat" (招き猫 "Maneki Neko"?)
  8. "It's not there..." (ないのよ... "Nai no yo..."?)
  9. "When A Wish Comes True..." (願いが叶った時に... "Negai ga Kanatta tokini..."?)
  10. "Red Badge" (赤バッジ "Aka Bajji"?)
  11. "Red Woman" (赤女 "Aka Onna"?)
83 ngày 18 tháng 4 năm 2014[3] ISBN 978-4-09-125028-5 19 tháng 12, 2014 (2014-12-19) ISBN 978-604-2-04456-1
  1. "Red Devil" (赤い悪魔 "Akai Akuma"?)
  2. "Red Past" (赤き昔日 "Akaki Sekijitsu"?)
  3. "Red Tragedy" (赤の悲劇 "Aka no Higeki"?)
  4. "Romance Novelist" (恋愛小説家 "Renai Shōsetsuka"?)
  5. "The Girl Who Resembles Sera" (世良に似た女の子 "Sera ni Nita Onnanoko"?)
  6. "The Phone, the Sea, and I" (電話と海と私 "Denwa to Umi to Watashi"?)
  7. "Detective's Master" (探偵の師匠 "Tantei no Shishō"?)
  8. "Ebisu Bridge" (エビス橋 "Ebisu Hashi"?)
  9. "Drug Trading Venue" (麻薬取引現場 "Mayaku Torihiki Genba"?)
  10. "Memories of Light Blue" (水色の思い出 "Mizuiro no Omoide"?)
84 ngày 18 tháng 7 năm 2014[4] ISBN 978-4-09-124620-2 24 tháng 4, 2015 (2015-04-24) ISBN 978-604-2-04829-3
  1. The Scarlet Detective (緋色の探偵 "Hi'iro no Tantei"?)
  2. The Pink Answer (ピンク色の回答 "Pinkuiro no Kaitō"?)
  3. Kite-Flying Competition (凧揚げ大会 "Takoage Taikai"?)
  4. The Wiretapper (盗聴男 "Tō Chō Otoko"?)
  5. The Devil's Voice (悪魔の声 "Akuma no Koe"?)
  6. The Tense Tea Party (ギスギスしたお茶会 "Gisugisu Shita Osakai"?)
  7. Zero (ゼロ "Zero"?)
  8. High-Velocity Blood Splatters (高速の飛沫血痕 "Kōsoku no Himatsu Kekkon"?)
  9. The Last Piece (最後のピース "Saigo no Piisu"?)
  10. From My Japan... (僕の日本から... "Boku No Nihon Kara..."?)
  11. Bourbon's Pursuit, Scarlet Prologue (バーボンの追究、緋色の序章 "Bābon no Tsuikyū, Hiiro no Joshō"?)
85 ngày 18 tháng 12 năm 2014[5] ISBN 978-4-09-125376-7 30 tháng 10 năm 2015 ISBN 978-604-2-04830-9
  1. Scarlet Suspicion (緋色の疑惑 "Hiiro no Giwaku"?)
  2. Scarlet Interrogation (緋色の尋問 "Hiiro no Jinmon"?)
  3. Scarlet Return (緋色の帰還 "Hiiro no Kikan"?)
  4. Scarlet Truth (緋色の真相 "Hiiro no Shinsō"?)
  5. Scarlet Epilogue (緋色のエピローグ "Hiiro no Epirōgu"?)
  6. The Sealed Move (封じ手 "Fūjite"?)
  7. Check (王手 "Ōte"?)
  8. The Forbidden Move (禁じ手 "Kinjite"?)
  9. A Brilliant Move (妙手 "Myōshu"?)
  10. The Corpse in The Pool (プールに沈む死体 "Pūru ni Shizumu Shitai"?)
  11. Sinking Shards of Glass (沈むガラスの破片 "Shizumu Garasu no Hahen"?)
86 ngày 17 tháng 4 năm 2015[6] ISBN 978-4-09-125817-5 19 tháng 2 năm 2016 ISBN 978-604-2-07513-8
  1. The Truth Rises to the Surface (浮かび上がる真実 "Ukabi agaru shinjitsu"?)
  2. A Generous Aunt (親切なおばちゃん "Shinsetsu na obachan"?)
  3. A Suspicious Witness (不審な証言者たち "Fushin na Shōgen sha tachi"?)
  4. Betting With Your Life... (命を賭して... "Inochi wo Toshite…"?)
  5. Kamaitachi is Coming (鎌鼬あらわる "Kamaitachi Arawaru"?)
  6. The Murderous Kamaitachi (殺意の鎌鼬 "Satsui no Kamaitachi"?)
  7. Kamaitachi's Route (鎌鼬の進入経路 "Kamaitachi no Shin'nyū Keiro"?)
  8. The Denouement of The Kamaitachi (鎌鼬の幕切れ "Kamaitachi no Makugire"?)
  9. Woodpecker (啄木鳥 "Kitsutsuki"?)
  10. Footprints and the Woodpecker Association (足跡と啄木鳥会 "Ashiato to Kitsutsuki-kai"?)
  11. To Saijo Mountain...! (妻女山へ...! "Saijosan e...!"?)
87 ngày 18 tháng 8 năm 2015[7] ISBN 978-4-09-126209-7 20 tháng 5, 2016 (2016-05-20) ISBN 978-604-2-07514-5
  1. Chuyện cũ như nước chảy (往く事は流れの如し "Yuku Koto wa Nagare no Gotoshi"?)
  2. Tiếng roi lặng lẽ vượt sông đêm (鞭声粛々夜河を渡る "Benseishukushuku Yoru Kawa o Wataru"?)
  3. Blog (?)
  4. Photo (?)
  5. Selfie (?)
  6. Ran Girl (Part 1) (蘭Girl (前編) "Ran Gāru (Zenpen)"?)
  7. Ran Girl (Part 2) (蘭Girl (後編) "Ran Gāru (Kōhen)"?)
  8. Shinichi Boy (Part 1) (新一Boy (前編) Shinichi Bōi (Zenpen)?)
  9. Shinichi Boy (Part 2) (新一Boy (後編) Shinichi Bōi (Kōhen)"?)
  10. Big Couple ra đời (ビッグカップルの誕生! "Biggukappuru no Tanjō!"?)
  11. Bằng chứng ngoại phạm của các nhân viên...? (スタッヲのアリバイは? "Sutawwo no Aribai wa"?)
88 ngày 18 tháng 12 năm 2015[8] ISBN 978-4-09-126540-1 29 tháng 7, 2016 (2016-07-29) ISBN 978-604-2-07515-2
  1. Ảo ảnh trong căn phòng sau (バックヤードの虚像 Bakkuyādo no kyozō?)
  2. Hành khách kỳ lạ trong nhà hàng ramen (ラーメン屋の変な客 Rāmen-ya no hen'na kyaku?)
  3. Tên hung thủ "múa" ống nước (ホースを回す犯人!? Hōsu o mawasu han'nin!??)
  4. Dùng quá nhiều gia vị (使いすぎた調味料 Tsukai sugita chōmiryō?)
  5. Lưỡi kiếm zombie (ゾンビブレイド Zonbi bureido??)
  6. Lễ đưa tiễn linh hồn người chết (死霊の葬列 Shiryō no sōretsu? ?)
  7. Zombie ăn thịt người (人食いゾンビ Hito-gui zonbi??)
  8. Chỗ trốn của xác chết (死人の行方 Shibito no yukue??)
  9. Hải đăng không thể tự soi sáng dưới chân (灯台下暗し Tōdai moto kurashi??)
  10. Girl band (ガールズバンド?)
  11. Manh mối biến mất (消された手がかり Kesareta Tegakari?)
89 15 tháng 4, 2016 (2016-04-15) ISBN 978-4-09-127089-4 16 tháng 9, 2016 (2016-09-16) ISBN 978-604-2-07516-9
  • 938. Tội ác trong góc chết (死角での犯行 Shikaku de no Hankō?)
  • 939. Ăn trưa tại Cửa hàng bách hóa (デパートでランチ! Depāto de Ranchi!?)
  • 940. Những lời khai rời rạc (バラつく証言 Baratsuku Shōgen?)
  • 941. Chân tướng lời khai (証言の真相 Shōgen no Shinsō?)
  • 942. Vụ án rắc rối của Chiba (千葉の難事件 Chiba no Nanjiken?)
  • 943. Vật thể bay không xác định (未確認飛行物体 Mikakuninhikōbuttai?)
  • 944. Solar Baloon (ソーラーバルーン Sōrābarūn?)
  • 945. Cụ ông kì lạ (意地悪なおじいさん Ijiwaruna ojīsan?)
  • 946. Cặp đôi vợ chồng thật (真の夫婦 Shin no fūfu?)
  • 947. Ám hiệu bí ẩn trên người (座右の銘 Zayūnomei?)
  • 948. 握られたハサミ Nigirareta Hasami (?)
90 18 tháng 8, 2016 (2016-08-18) ISBN 978-4-09-127330-7 24 tháng 2, 2017 (2017-02-24)
  • 949. Hương thơm ngọt ngào (甘い匂い "Amai Nioi"?)
  • 950. Những lá thư bị cắt nát (切り取られた文字 "Kiritorareta Moji"?)
  • 951. Thám tử linh hồn (霊魂探偵 "Reikon Tantei"?)
  • 952. Nghi phạm ở căn phòng kế bên (怪しき隣室には "Ayashiki Rinshitsu ni wa"?)
  • 953. Gặp ác quỷ trong bóng đêm (暗がりに鬼を繫ぐが如く "Kuragari ni Oni o Tsunagu ga Gotoku"?)
  • 954. Trừng phạt sự phản bội (裏切りの制裁 "Uragiri no Seisai"?)
  • 955. Nơi của sự phản bội (裏切りの行方 "Uragiri no Yukue"?)
  • 956. Gánh nặng của sự phản bội (裏切りの矛先 "Uragiri no Hokosaki"?)
  • 957. Sự thật về sự phản bội裏切りの真相,Uragiri no

shinsō (?)

  • 958. Quái vật ở ngôi làng Yadori (宿里村の怪,Yado Satomura no kai?)
  • 959. Sở thích về đêm của Nue (鵺の鳴く夜,Nuenonakuyoru?)
91 16 tháng 12, 2016 (2016-12-16) ISBN 978-4-09-127430-4 26 tháng 5, 2017 (2017-05-26)
  • 960. Vết sẹo của Nue (鵺の爪跡 Nue no tsumeato?)
  • 961 Răng nanh của Nue (牙を剥いた鵺 Kiba o muita nue?)
  • 962. Chuyện buồn Nue (悲しき鵺伝説 Kanashiki nue densetsu?)
  • 963. Mộc Thần (木神 Konokami?)
  • 964. Tiếp cận (接近 Sekkin?)
  • 965. Nhật kí (日記 Nikki?)
  • 966. Mật mã để lại (スキュタレー暗号 Sukyutarē angō?)
  • 967. Giải mã (解読不可能!? Kaidoku fukanō!??)
  • 968. Bí mật của thầy Wakasa (若狭先生のヒミツ Wakasa sensei no himitsu?)
  • 969. Áo bơi trong phòng thử đồ (試着室で水着 Shichakushitsu de mizugi?)
  • 970. Lời nhắn từ những ngón tay (指で残した伝言 Yubi de nokoshita dengon?)
92 12 tháng 4, 2017 (2017-04-12) ISBN 978-4-09-127553-0
  • 971. Một vị khách khác biệt (もう1人のお客さん Mō ichi nin no okyaku san?)
  • 972 Những con sóng chạm mặt (Sazanami no kaigō?)
  • 973 Nơi giao nhau của những con sóng (さざ波の邂逅 Sazanami no sousakan?)
  • 974 Bậc thầy phù thủy của những con sóng (さざ波の魔法使い Sazanami no mahōtsukai?)
  • 975 Thám tử Edoko!? (江户っ子探偵!? Edo-kko tantei!??)
  • 976 Tấm vé cược đua ngựa bị cướp (奪われた万馬券 Ubawareta manbaken?)
  • 977 Show suy luận phong cách Edo (江戸前推理ショー Edomae suiri shō?)
  • 978 Nhà của cô Wakasa (若狭先生の自宅 Wakasa sensei no jitaku?)
  • 979 Người phụ nữ có bàn tay trắng (白い手の女 Shiroi te no on'na?)
  • 980. Tâm thế hoàn toàn mới (真っ白な気持ち Masshirona kimochi?)
  • 981 Giết thời gian ở tiệm cà phê Poirot (喫茶ポアロで暇潰し Kissa poaro de himatsubushi?)
93 18 tháng 7, 2017 (2017-07-18) ISBN 978-4-09-127671-1
  • 982 Điểm hẹn là tiệm cà phê Poirot (待ち合わせは喫茶ポアロで Machiawase wa kissa poaro de?)
  • 983 Giải câu đố tại quán Poirot (喫茶ポアロで謎解きを Kissa poaro de nazotoki o?)
  • 984. Eri phân thân (英理、増殖す Eri, zōshoku su?)
  • 985. Eri vô phương trốn thoát (英理、万事休す Eri, banjikyūsu?)
  • 986. Eri, SOS (英理、SOS Eri, SOS?)
  • 987. Tip-off (ティップオフ Tippuofu?)
  • 988. Violation (ヴァイオレーション Vu~aiorēshon?)
  • 989. Buzzer-beater (ブザービーター Buzābītā?)
  • 990 Hôm nay chính là trận quyết đấu (今日こそ決着を Kyō koso ketchaku o?)
  • 991 Khi kẻ quấy rầy xuất hiện (手ェ出さんとき Te ~e-da-san to ki?)
  • 992 Trận quyết đấu ngay tại đây (ここで会うたが... Koko de autaga...?)
94

Các chương truyện chưa đóng thành tankōbon[sửa | sửa mã nguồn]

  • 993 Chờ chút đã (ちょー待て Cho ̄ mate?)
  • 994 Lần theo dấu vết của Ran (蘭の跡を... Ran no ato o...?)
  • 995 Vẫn chưa hiểu sao? (わからないのか? Wakaranai no ka??)
  • 996 Sự thật về chuyến đi du lịch (旅行の真相 Ryokō no shinsō?)
  • 997 Tâm trạng của Haibara (灰原の機嫌 Haihara no kigen?)
  • 998 Mau tìm dây đeo thôi! (ストラップを探せ! Sutorappu o sagase!?)
  • 999 Không chỉ có vậy thôi đâu! (ただのじゃないもん! Tada no janai mon?)
  • 1000: Trần nhà đỏ tươi (スカーレットの天井 Sukāretto no tenjō?)


chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Detective Conan Vol 81” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. ISBN 9784091244994. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ “Detective Conan Vol 82” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2014. 
  3. ^ “Detective Conan Vol 83” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2014. 
  4. ^ “Detective Conan Vol 84” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2014. 
  5. ^ “Detective Conan Vol 85” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2014. 
  6. ^ “Detective Conan Vol 86” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2015. 
  7. ^ “Detective Conan Vol 87” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2015. 
  8. ^ “Detective Conan Vol 88” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2015.