Danh sách giải thưởng và đề cử của GFriend

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải thưởng và đề cử của GFriend
0
GFriend tại lễ trao giải MelOn Music Awards năm 2016.
Tổng cộng
Đoạt giải 21
Đề cử 25
Tổng cộng
Chiến thắng 37

Dưới đây là danh sách giải thưởng và đề cử của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc GFriend được thành lập bởi công ty giải trí Source Music vào năm 2015.

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Asia Artist Awards (AAA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2016 Popularity Award (Ca sĩ) GFriend Đề cử

Gaon Chart K-Pop Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2016 Nghệ sĩ mới của năm (Nữ) GFriend Đoạt giải
2017 Nghệ sĩ của năm (Tháng 1, 2016) Đoạt giải

Golden Disk Awards (GDA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2016 Nghệ sĩ mới của năm GFriend Đoạt giải
2017 Bonsang Award Đoạt giải
2018 Disc Daesang (Daesang Album) The Awakening Chưa quyết định

MelOn Music Awards (MMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2015 OST xuất sắc nhất "Spring Is Gone By Chance" - Yuju & Loco Đoạt giải
Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất (Nữ) GFriend Đoạt giải
2016 Top 10 nghệ sĩ của năm Đoạt giải
Ca khúc nhạc dance xuất sắc nhất (Nữ) "Rough" Đoạt giải
Bài hát của năm Đề cử
Album của năm SNOWFLAKE Đề cử
Nghệ sĩ của năm GFriend Đề cử
Netizen Popularity Award Đề cử
Kakao Hot Star Award Đề cử
Ca khúc nhạc rap/hip hop xuất sắc nhất "Inferiority Complex" - Park Kyung (Block B) & Eunha Đề cử
2017 1TheK Performance GFriend Đoạt giải
Best Folk/Blues Award "Spring Again" Yerin, Cao Lu (FIESTAR), Kisum, Đề cử

Mnet Asian Music Awards (MAMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2015 Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất (Nữ) GFriend Đề cử
Nghệ sĩ của năm Đề cử
2016 Màn trình diễn nhảy xuất sắc nhất (Nhóm nhạc nữ) "Rough" Đoạt giải
Bài hát của năm Đề cử
Nhóm nhạc nữ xuất sắc nhất GFriend Đề cử
Nghệ sĩ của năm Đề cử
Worldwide Favourite Artist Đề cử
Best collaboration "Inferiority Complex" - Park Kyung (Block B) & Eunha Đề cử
2017 Nhóm nhạc nữ xuất sắc nhất GFriend Đề cử
Nhóm nhạc có màn trình diễn dance xuất sắc nhất Đề cử
Bài hát của năm (daesang) Love Whisper Đề cử
Nghệ sĩ của năm GFriend Đề cử

Seoul Music Awards (SMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2016 Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất GFriend Đoạt giải
Popularity Award Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử
Bonsang Award Đề cử
2017 Bonsang Award GFriend Đoạt giải
2018 Bonsang Award GFriend Chưa Quyết Định
Popularity Award Chưa Quyết Định
Hallyu Special Award Chưa Quyết Định

Giải thưởng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Được đề cử Kết quả
2015 MBC Music's Show Champion Awards Most Appearances[1] GFriend Đoạt giải
2016 The 28th Korean PD Awards Performer Award (Ca sĩ)[2] Đoạt giải
MTN Broadcast Commercial Festival CF Female Star Award[3] Đoạt giải
The 24th Korean Cultural Entertainment Awards Ca sĩ K-Pop xuất sắc nhất Đoạt giải
2017 The Show's Best Of Best Most View Award Đoạt giải
Bonsang SORIBADA BEST K-MUSIC AWARDS! Đoạt giải
MTV EMA 2017 Best Korea Act  Đoạt giải

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

MTV Europe Music Awards

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2015 Nghệ sĩ Hàn xuất sắc nhất GFriend Đề cử
2016 Đề cử
2017 Đoạt giải

SBS PopAsia Awards

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2015 Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất GFriend Đề cử

YinYueTai V-Chart Awards

Năm Hạng mục Được đề cử Kết quả
2016 Nghệ sĩ mới của năm[4] GFriend Đoạt giải

Chiến thắng trên các chương trình âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

The Show[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 2 tháng 2[5] "Rough" 8044
16 tháng 2[6] 7653
19 tháng 7[7] "NAVILLERA" 8404
2 tháng 8[8] 8039
9 tháng 8[9] 8034
2017 14 tháng 3[10] "FINGERTIP" 8235
11 tháng 4[11] 7858
8 Tháng 8 "LOVE WHISPER" 8950
19 tháng 9 "SUMMER RAIN" 9750

Show Champion[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát
2016 3 tháng 2[12] "Rough"
17 tháng 2[13]
24 tháng 2[14]
20 tháng 7[15] "NAVILLERA"
10 tháng 8[16]
2017 9 Tháng 8 "LOVE WHISPER"

M Countdown[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 4 tháng 2[17] "Rough" 9424
11 tháng 2[18]
18 tháng 2[19] 8959
21 tháng 7[20] "NAVILLERA" 9154
28 tháng 7[21] 9406
4 tháng 8[22]
2017 21 tháng 8 ''SUMMER RAIN'' 10091

Music Bank[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 5 tháng 2[23] "Rough" 6605
12 tháng 2[24] 6823
19 tháng 2[25] 6377
26 tháng 2[26] 6215
22 tháng 7[27] "NAVILLERA" 6851
29 tháng 7[28] 6648
12 tháng 8[29] 6499
2017 11 tháng 8 "LOVE WHISPER" 7486

Inkigayo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 7 tháng 2[30] "Rough" 8881
21 tháng 2[31] 9386
28 tháng 2[32] 9429
24 tháng 7[33] "NAVILLERA" 10328
31 tháng 7[34] 10156
7 tháng 8[35] 10028
2017 13 tháng 8 "LOVE WHISPER" 8915

Show Music Core[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 'Show Champion' reveals 'Best Champion Songs' of 2015 and more for its end-of-the-year awards”. 23 tháng 12 năm 2015. 
  2. ^ “Winners at the 28th Korean PD Awards”. 10 tháng 3 năm 2016. 
  3. ^ “라미란·강하늘·여자친구·정상훈, 2016 최고 CF스타 선정”. 14 tháng 7 năm 2016. 
  4. ^ “GFriend Sweeps Asian Music Charts”. 29 tháng 1 năm 2016. 
  5. ^ “GFRIEND Takes Home First Ever Music Show Win on 'The Show'. 2 tháng 2 năm 2016. 
  6. ^ “Watch: GFRIEND Grabs 8th Trophy for 'Rough' on 'The Show'. 16 tháng 2 năm 2016. 
  7. ^ “GFRIEND Takes 1st Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 19 tháng 7 năm 2016. 
  8. ^ “GFRIEND Grabs 9th Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 2 tháng 8 năm 2016. 
  9. ^ “GFRIEND Grabs 12th Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 9 tháng 8 năm 2016. 
  10. ^ “Watch: GFRIEND Takes Home 1st Win For 'Fingertip' On 'The Show'...”. 14 tháng 3 năm 2017. 
  11. ^ “Watch: GFRIEND Takes 2nd Win With 'Fingertip' On 'The Show'...”. 11 tháng 4 năm 2017. 
  12. ^ “GFRIEND Wins On 'Show Champion' with 'Rough'...”. 3 tháng 2 năm 2016. 
  13. ^ “GFRIEND Takes Home 9th Win With 'Rough' on 'Show Champion'. 17 tháng 2 năm 2016. 
  14. ^ “GFRIEND Wins With 'Rough' On 'Show Champion'...”. Ngày 24 tháng 2 năm 2016. 
  15. ^ “Watch: GFRIEND Grabs 2nd Win For 'Navillera' On 'Show Champion'. 
  16. ^ “GFRIEND Takes 13th Win For 'Navillera' On 'Show Champion'...”. 10 tháng 8 năm 2016. 
  17. ^ “GFRIEND Takes Home Win with 'Rough'... on 'M!Countdown'. 4 tháng 2 năm 2016. 
  18. ^ “G-Friend Win #1 During The ngày 11 tháng 2 năm 2016 Episode Of Mnet's 'M! Countdown'. 12 tháng 2 năm 2016. 
  19. ^ “GFRIEND Takes 10th Win and 1st Triple Crown With 'Rough' on 'M!Countdown'. 18 tháng 2 năm 2016. 
  20. ^ “GFRIEND Wins No. 1 On 'M!Countdown'...”. 21 tháng 7 năm 2016. 
  21. ^ “G-Friend win #1... July 28th 'M! Countdown'!”. 
  22. ^ “GFRIEND Takes 10th Win And Triple Crown For 'Navillera' on 'M!Countdown'...”. 4 tháng 8 năm 2016. 
  23. ^ “GFRIEND Takes 4th Win for 'Rough' Through 'Music Bank'. 5 tháng 2 năm 2016. 
  24. ^ “GFRIEND Takes Home Their 7th Win on 'Music Bank' With 'Rough'. 12 tháng 2 năm 2016. 
  25. ^ “Watch: GFRIEND Snags 11th Win With 'Rough' on 'Music Bank'. 19 tháng 2 năm 2016. 
  26. ^ “GFRIEND Gets 14th Win for 'Rough' on 'Music Bank'...”. 26 tháng 2 năm 2016. 
  27. ^ “Watch: GFRIEND Gets 4th Win With 'Navillera' On 'Music Bank'...”. 22 tháng 7 năm 2016. 
  28. ^ “G-Friend win #1... July 29th 'Music Bank'!”. 
  29. ^ “Watch: GFRIEND Gets 14th Win For 'Navillera' On 'Music Bank'...”. 12 tháng 8 năm 2016. 
  30. ^ “GFRIEND Takes 5th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'. 7 tháng 2 năm 2016. 
  31. ^ “GFRIEND Scores Emotional 12th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'. 21 tháng 2 năm 2016. 
  32. ^ “GFRIEND Scores 15th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'...”. 28 tháng 2 năm 2016. 
  33. ^ “GFRIEND Grabs 5th Win For 'Navillera' On 'Inkigayo'...”. 24 tháng 7 năm 2016. 
  34. ^ “GFRIEND Wins 'Inkigayo' For 2nd Week In A Row...”. 31 tháng 7 năm 2016. 
  35. ^ “GFRIEND Snags 'Inkigayo' Triple Crown...”. 7 tháng 8 năm 2016.