Danh sách hoàng đế nhà Nguyễn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Nhà Nguyễn là triều đại quân chủ cuối cùng của Việt Nam do các đời Hoàng đế họ Nguyễn lập ra, có tổ tiên là các vị chúa Nguyễn từ thời kỳ Trịnh-Nguyễn phân tranh. Triều đại này tồn tại trong vòng 143 năm kể từ khi Thế Tổ Cao Hoàng Đế- Nguyễn Phúc Ánh xưng đế vào năm 1802 cho đến khi Bảo Đại Hoàng Đế- Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy tuyên bố chiếu thư thoái vị vào năm 1945, nhà Nguyễn có 13 vị vua cai trị thuộc 7 thế hệ. Tính theo Đế hệ thi của Minh Mạng thì dòng họ nhà Nguyễn chỉ truyền đến chữ thứ 5 (Vĩnh 永) hết dòng thơ thứ nhất, tương đương với thế hệ thứ 5 kể từ các con Minh Mạng. Sau đây là danh sách chi tiết:

Danh sách Hoàng đế chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

STT Miếu hiệu Thụy hiệu Tên húy Thời gian sống Niên hiệu Ghi chú Hình
1 Thế Tổ 世祖 Khai Thiên Hoằng Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí nhân Đại Hiếu Cao Hoàng Đế
開天弘道立紀垂統神文聖武峻德隆功至仁大孝高皇帝
Nguyễn Phúc Ánh
阮福暎
1762-1820 Gia Long (嘉隆: 1802-1820) Sáng lập nhà Nguyễn Emperor Gia Long.jpg
2 Thánh Tổ
聖祖
Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Đức Văn Vũ Minh Đoán Sáng Thuật Đại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân Hoàng Đế
體天昌運至孝純德文武明斷創述大成厚澤豐功仁皇帝
Nguyễn Phúc Đảm
阮福膽
1701-1841 Minh Mạng (明命: 1820 - 1841) Minh Mang.gif
3 Hiến Tổ 憲祖 Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Đoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chương Hoàng Đế
紹天隆運至善純孝寬明睿斷文治武功聖哲章皇帝
Nguyễn Phúc Miên Tông
阮福綿宗
1807-1849 Thiệu Trị (紹治: 1841 - 1847)
4 Dực Tông 翼宗 Thế Thiên Hanh Vận Chí Thành Đạt Hiếu Thể Kiện Đôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh Hoàng Đế
世天亨運至誠達孝體健敦仁謙恭明略睿文英皇帝
Nguyễn Phúc Hồng Nhậm
阮福洪任
1829-1883 Tự Đức (嗣德:1847-1883) Vua Tu Duc.jpg
5 Cung Tông 恭宗 Khoan Nhân Duệ Triết Tĩnh Minh Huệ Hoàng Đế
寬仁睿哲靜明惠皇帝
Nguyễn Phúc Ưng Chân
阮福膺禛
1852-1883 Dục Đức (育德:1883) Dục Đức thật chất là tên nơi giam vua Dực Đức, không phải là niên hiệu của ông
6 Văn Lãng Quận vương 文朗郡王 Nguyễn Phúc Hồng Dật
阮福洪佚
1847-1883 Hiệp Hòa (協和:1883) Hiep Hoa.jpg
7 Giản Tông 簡宗 Thiệu Đức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị Hoàng Đế
绍德止孝渊睿毅皇帝
Nguyễn Phúc Ưng Đăng
阮福膺登
1869-1884 Kiến Phúc (建福:1883-1884) Vua Kien Phuc.jpg
8 Xuất Hoàng Đế 出皇帝 Nguyễn Phúc Ưng Lịch
阮福膺𧰡
1872-1943 Hàm Nghi (咸宜:1884-1885) Emperor Ham Nghi.jpg
9 Cảnh Tông 景宗 Hoằng Liệt Thống Thiết Mẫn Huệ Thuần Hoàng Đế
弘烈統哲敏惠純皇帝
Nguyễn Phúc Ưng Kỷ
阮福膺祺
1864-1889 Đồng Khánh (同慶:1885-1889) DongKhanh.jpg
10 Hoài Trạch Công 懷澤公
Phế Hoàng Đế 废皇帝
Nguyễn Phúc Bửu Lân
阮福寶嶙
1879-1954 Thành Thái (同慶:1889-1907) Emperor Thanh Thai.jpg
11 Phế Hoàng Đế 废皇帝 Nguyễn Phúc Vĩnh San
阮福永珊
1900-1945 Duy Tân (維新: 1907 - 1916) Vua Duy Tan nho.jpg
12 Hoằng Tông 弘宗 Tự Thiên Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kính Di Mô Thừa Liệt Tuyên Hoàng Đế
嗣天嘉運聖明神智仁孝誠敬貽謨承烈宣皇帝
Nguyễn Phúc Bửu Đảo
阮福寶嶹
1885-1925 Khải Định (啓定: 1916 - 1925) 越南阮朝弘宗宣皇帝阮福晙(启定1916年—1925年)31岁登基时的冕服照片(1916年).jpg
13 Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
阮福永瑞
1913-1997 Bảo Đại (保大: 1925 - 1945) là Hoàng đế cuối cùng của triều Nguyễn và cũng là vua cuối cùng của chế độ quân chủ tại Việt Nam Bảo Đại au pouvoir.jpg

Thế phả Hoàng đế nhà Nguyễn[sửa | sửa mã nguồn]

1
Gia Long
1802–1819
2
Minh Mạng
1820–1840
3
Thiệu Trị
1841–1847
4
Tự Đức
1847–1883
Thụy Thái Vương Kiên Thái Vương 6
Hiệp Hoà
1883
5
Dục Đức
1883
9
Đồng Khánh
1885–1889
8
Hàm Nghi
1884–1885
7
Kiến Phúc
1883–1884
10
Thành Thái
1889–1907
12
Khải Định
1916–1925
11
Duy Tân
1907–1916
13
Bảo Đại
1926–1945

Hoàng đế được truy tôn[sửa | sửa mã nguồn]

Trong suốt lịch sử triều Nguyễn để khẳng định sự kế thừa thiên mệnh chính thông của mình cũng như nhớ ơn tổ tiên họ Nguyễn và các đời Chúa Nguyễn, các đời quân chủ họ Nguyễn đã truy phong cho các vị Chúa Nguyễn, tuy chưa từng là Hoàng đế, tước hiệu cao quý này. Sau đây là danh sách các vị ấy:

STT Vương hiệu Miếu hiệu Thụy hiệu Tên húy Thời gian sống Ghi chú
0 Tĩnh Vương 靖王 Triệu Tổ
肇祖
Di Mưu Thùy Dụ Khâm Cung Huệ Triết Hiển Hựu Hoành Hưu Tế Thế Khải Vận Nhân Thánh Tĩnh Hoàng Đế
貽謀垂裕欽恭惠哲顯祐宏休濟世啟運仁聖靖皇帝
Nguyễn Kim
阮淦
1468-1545 Nguyễn Kim là người đặt nền móng cho các cháu Nguyễn sau này. Sinh thời ông không tự xưng danh chúa nhưng được con cháu chúa Nguyễn sau này truy tôn
1 Tiên Vương 僊王 Thái Tổ
太祖
Triệu Cơ Tùy Thống Khâm Minh Cung Úy Cần Nghĩa Đạt Lý Hiển Ứng Chiêu Hựu Diệu Linh Gia Dụ Hoàng Đế
肇基垂統欽明恭懿謹義達理顯應昭祐耀靈嘉裕皇帝
Nguyễn Hoàng
阮潢
1525-1613 con út của Nguyễn Kim, xưng Chúa năm 1558
2 Sãi Vương 仕王 Huy Tông 熙宗 Hiển Mô Quang Liệt Ôn Cung Minh Duệ Dực Thiện Tuy Du Hiếu Văn Hoàng Đế
顯謨光烈溫恭明睿翼善綏猷孝文皇帝
Nguyễn Phúc Nguyên
阮福源
1563-1635
3 Thượng Vương 上王 Thần Tông 神宗 Thừa Cơ Toàn Thống Quân Minh Hùng Nghị Uy Đoán Anh Vũ Hiếu Chiêu Hoàng Đế
承基纘統剛明雄毅威斷英武孝昭皇帝
Nguyễn Phúc Lan
阮福瀾
1601-1648
4 Hiền Vương 賢王 Thái Tông 太宗 Tuyên Uy Kiến Vũ Anh Minh Trang Chính Thánh Đức Thần Công Hiếu Triết Hoàng Đế
宣威建武英明莊正聖德神功孝哲皇帝
Nguyễn Phúc Tần
阮福瀕
1620-1687
5 Nghĩa Vương 義王 Anh Tông 英宗 Thiệu Hư Toản Nghiệp Khoan Hồng Bác Hậu Ôn Huệ Từ Tường Hiếu Nghĩa Hoàng Đế
紹休纂業寬洪博厚溫惠慈祥孝義皇帝
Nguyễn Phúc Thái
阮福溙
1649-1691
6 Minh Vương 明王 Hiển Tông 顯宗 Anh Mô Hùng Lược thánh Văn Tuyên Đạt Khoan Từ Nhân Thứ Hiếu Minh Hoàng Đế
英謨雄略聖文宣達寬慈仁恕孝明皇帝
Nguyễn Phúc Chu
阮福淍
1675 – 1725
7 Ninh Vương 寧王 Túc Tông 肅宗 Tuyên Quang Thiệu Liệt Tuấn Triết Tĩnh Uyên Kinh Văn Vĩ Vũ Hiếu Ninh Hoàng Đế
宣光紹烈濬哲靜淵經文緯武孝寧皇帝
Nguyễn Phúc Chú
阮福澍
1697-1738
8 Vũ Vương 武王 Thế Tông 世宗 Kiền Cương Uy Đoán thần Nghị Thánh Du Nhân Từ Duệ Trí Hiếu Vũ Hoàng Đế
乾剛威斷神毅聖猷仁慈睿智孝武皇帝
Nguyễn Phúc Khoát
阮福濶
1714–1765
9 Định Vương 定王 Duệ tông 睿宗 Thông Minh Khoan Hậu Anh Mẫn Huệ Hòa Hiếu Định Hoàng Đế
聰明寬厚英敏惠和孝定皇帝
Nguyễn Phúc Thuần
阮福淳
1754-1777
10 Tân Chính Vương 新政王 Cung Mẫn Anh Đoán Huyền Mặc Vĩ Văn Mục Vương
恭敏英斷玄默偉文穆王
Nguyễn Phúc Thuần
阮福淳
?-1777
Khang Vương 康王 Hưng Tổ 興祖 Nhân Minh Cẩn Hậu Khoan Dụ Ôn Hòa Hiếu Khang Hoàng Đế
仁明谨厚宽裕温和孝康皇帝
Nguyễn Phúc Luân
阮福㫻
1733-1765 Ông là vương thế tử được di chiếu sẽ nối ngôi chúa Nguyễn nhưng bị quyền thần ngoại thích là Trương Phúc Loan sát hại. Ông đồng thới cũng là cha của vua Gia Long, vị hoàng đế đầu tiên của triều đại nhà Nguyễn

Xem Thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Vua Việt Nam Nhà Nguyễn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]