Bước tới nội dung

Danh sách kinh A-hàm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách kinh A-hàm
Một phần của bộ Đại Tạng Kinh (Nhất Thiết Kinh, Issai-kyō), vô danh, thế kỷ 13, thời kỳ Kamakura; chữ viết bằng bạc và vàng trên giấy màu lam, kèm tranh vẽ trên lụa; hiện lưu giữ tại Viện Nghệ thuật Dayton
Thông tin
Tôn giáoPhật giáo
Ngôn ngữHán văn (dịch từ Sanskrit/Prākrit); có mảnh Sanskrit, đối bản Tạng văn; đối chiếu Pāli
Giai đoạnPhật giáo sơ kỳ

Danh sách kinh A-hàm liệt kê các kinh (sūtra) thuộc bốn bộ Āgama của Phật giáo sơ kỳ—Trường/Dīrgha, Trung/Madhyama, Tạp/SaṃyuktaTăng Nhất/Ekottarika—cùng mục Tiểu/Kṣudraka theo truyền thống Hán tạng. Bài sắp xếp theo mục lục Taishō (CBETA) và ghi chú các đối chiếu với hệ Nikāya Pāli khi có, đồng thời chỉ ra những sai khác do truyền bản bộ phái. [1][2] Phạm vi chỉ bao gồm các cấu phần chính thức của hệ A‑hàm trong Taishō (T1, T26, T99, T125) và các bản mục lục/đối chiếu học thuật đáng tin cậy; không đưa các kinh/luận ngoài hệ A‑hàm.

Trường A-hàm (Dīrgha-āgama)

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Taishō T1 (CBETA) 長阿含經 gồm 30 kinh, bản Hán dịch do Phật-đà-da-xá (佛陀耶舍, sa. Buddhayaśas) và Trúc Phật Niệm (竺佛念) đời Hậu Tần; có nhiều đối chiếu với Trường Bộ Kinh (Dīgha-nikāya) hệ Pāli và vài mảnh Sanskrit. Xem mục lục CBETA và bảng đối chiếu trên SuttaCentral. [3][4]

Trung A-hàm (Madhyama-āgama)

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Taishō T26 (CBETA) Trung A-hàm kinh (中阿含經) gồm 222 kinh, sắp theo các phẩm/ tụng 誦 (varga): Sơ tụng 初誦, Tiểu Thổ Thành tụng 小土城誦, Niệm tụng 念誦, Phân biệt tụng 分別誦, Hậu tụng 後誦; đối chiếu rộng với Tập Kinh Trung Bộ (Majjhima-nikāya) (MN) trên SuttaCentral. [5][6]

Sơ Tụng (初誦)

[sửa | sửa mã nguồn]

Thất Pháp Phẩm (七法品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Nghiệp Tương Ứng Phẩm (業相應品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Xá Lợi Tử Tương Ứng Phẩm (舍梨子相應品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Vị Tằng Hữu Pháp Phẩm (未曾有法品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tập Tương Ứng Phẩm (習相應品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Vương Tương Ứng Phẩm (王相應品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tiểu Thổ Thành Tụng (小土城誦)

[sửa | sửa mã nguồn]

Vương Tương Ứng Phẩm (王相應品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Trường Thọ Vương Phẩm (長壽王品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Uế Phẩm (穢品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân Phẩm (因品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Lâm Phẩm (林品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Niệm Tụng (念誦)

[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Phẩm (大品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Phạm Chí Phẩm (梵志品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Phân Biệt Tụng (分別誦)

[sửa | sửa mã nguồn]

Phạm Chí Phẩm (梵志品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Căn Bản Phân Biệt Phẩm (根本分別品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tâm Phẩm (心品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Song Phẩm (雙品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Tụng (後誦)

[sửa | sửa mã nguồn]

Song Phẩm (雙品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Phẩm (大品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Bô Lợi Đa Phẩm (晡利多品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Lệ Phẩm (例品)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tạp A-hàm (Saṃyukta-āgama)

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản dịch Hán Tạp A-hàm kinh (雜阿含經) T99 (CBETA) thường được học giới quy về truyền bản Căn bản Thuyết Nhất Thiết Hữu bộ (根本說一切有部); tổ chức nội dung theo các nhóm saṃyukta; ngoài ra còn có Biệt dịch Tạp A-hàm kinh (別譯雜阿含經) T100. Danh mục nhóm dưới đây theo mục lục học thuật và chỉnh lý của ấn bản/khảo cứu hiện hành. [7][8][9]

Nhóm căn bản về uẩn-xứ-giới, duyên khởi, Tứ đế, thọ

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm 37 phẩm trợ đạo và liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm “bát chúng”, thiên, dạ xoa, lâm, v.v.

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm “đệ tử sở thuyết”

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm “Như Lai sở thuyết” và tạp mục

[sửa | sửa mã nguồn]

Tăng Nhất A-hàm (Ekottarika-āgama)

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản Hán 增一阿含經 T125 sắp theo cấu trúc tăng dần từ “một pháp” đến “mười một pháp”, có nhiều đối chiếu tổng quan với Aṅguttara-nikāya (AN) hệ Pāli. [10]

  • Chương một pháp (Nhất Pháp Phẩm, 一法品)
  • Chương hai pháp (Nhị Pháp Phẩm, 二法品)
  • Chương ba pháp (Tam Pháp Phẩm, 三法品)
  • Chương bốn pháp (Tứ Pháp Phẩm, 四法品)
  • Chương năm pháp (Ngũ Pháp Phẩm, 五法品)
  • Chương sáu pháp (Lục Pháp Phẩm, 六法品)
  • Chương bảy pháp (Thất Pháp Phẩm, 七法品)
  • Chương tám pháp (Bát Pháp Phẩm, 八法品)
  • Chương chín pháp (Cửu Pháp Phẩm, 九法品)
  • Chương mười pháp (Thập Pháp Phẩm, 十法品)
  • Chương mười một pháp (Thập Nhất Pháp Phẩm, 十一法品)

Tiểu A-hàm (Kṣudraka)

[sửa | sửa mã nguồn]

Thuộc tính “Tiểu/Kṣudraka” không nhất trí giữa các bộ phái: một số (như Dharmaguptaka, Sarvāstivāda) có Kṣudraka như tuyển tập các bản ngắn, truyện và kệ; hệ Pāli thay bằng Khuddaka-nikāya. Trong Hán tạng, thường quy nhiều tác phẩm loại Pháp cú/Udānavarga, Jātaka/Avadāna, Phật本行 vào phạm vi này. [11][12]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "CBETA Online – Taishō Tripiṭaka (mục Āgama)". CBETA (bằng tiếng Trung).
  2. ^ "SuttaCentral – Āgama & parallels (da‑lzh, ma‑lzh, sa‑lzh, ea‑lzh)". SuttaCentral (bằng tiếng Anh).
  3. ^ "T01n0001 長阿含經 - 章節目次" (PDF). 台大佛學數位圖書館 (bằng tiếng Trung). 2023.
  4. ^ "SuttaCentral - Āgama & parallel listings (Dīrgha-āgama)". SuttaCentral (bằng tiếng Anh).
  5. ^ "T01n0026 中阿含經 - 章節目次" (PDF). 台大佛學數位圖書館 (bằng tiếng Trung).
  6. ^ "SuttaCentral - Āgama & parallel listings (Madhyama-āgama)". SuttaCentral (bằng tiếng Anh).
  7. ^ "T02n0099 雜阿含經" (PDF). 台大佛學數位圖書館 (bằng tiếng Trung).
  8. ^ "印順《雜阿含經論會編》 - 部類整編(CBETA 線上)". CBETA (bằng tiếng Trung).
  9. ^ 蘇錦坤 (2014). "〈《別譯雜阿含經》與《相應部》異同〉". 法鼓佛學學報 (bằng tiếng Trung).
  10. ^ "SuttaCentral - Āgama & parallels (Ekottarika-āgama)". SuttaCentral.
  11. ^ "Buswell & Lopez (2014), The Princeton Dictionary of Buddhism - mục "Āgama", "Kṣudraka"" (PDF). Princeton (bằng tiếng Anh).
  12. ^ "SuttaCentral - Khuddaka/Agama overview". SuttaCentral.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • SuttaCentral: Āgamas (zh) - Dīrgha/Trường, Madhyama/Trung, Saṃyukta/Tạp, Ekottarika/Tăng nhất: [1], [2], [3], [4]
  • CBETA: Taishō T1 長阿含經, T26 中阿含經, T99 雜阿含經, T125 增一阿含經 - mục lục và bản điện tử
  • BDK/Numata Center: Ấn bản học thuật về Āgama và kinh điển sơ kỳ
  • Thư viện Phật học số: 台大佛學數位圖書館 - PDF Taishō theo CBETA

Tài liệu tham khảo chọn lọc

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Buswell, Robert E.; Donald S. Lopez Jr. (2014). The Princeton Dictionary of Buddhism (bằng tiếng Anh). Princeton University Press.
  • Choong, Mun-keat (2000). The Fundamental Teachings of Early Buddhism: A Comparative Study Based on the Sūtrāṅgas of the Āgamas and Nikāyas (bằng tiếng Anh). RoutledgeCurzon.
  • Choong, Mun-keat (2010). The Sūtra on the Establishment of Mindfulness: The Pāli Satipaṭṭhāna Sutta and Its Āgama Counterparts (bằng tiếng Anh). Silkworm.
  • Anālayo (2011). A Comparative Study of the Majjhima-nikāya (bằng tiếng Anh). Dharma Drum Publishing.
  • Bingenheimer, Marcus (2011). Studies in Āgama Literature (bằng tiếng Anh). Chung-Hwa Institute of Buddhist Studies.
  • Enomoto, Fumio (1984). "On the Formation of the Original Texts of the Chinese Āgamas". Bukkyo Kenkyu (bằng tiếng Anh). Số 14. tr. 1-24.
  • Yinshun, (印順) (1983). 雜阿含經論會編 (bằng tiếng Trung). 正聞.
  • Gethin, Rupert (2020). The Foundations of Buddhism (rev. ed.) (bằng tiếng Anh). Oxford University Press.