Danh sách ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách Ngôn ngữ trên thế giới theo tên.

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Tham khảo  Xem thêm 
Tiếng Hệ

A[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Antekish Antekish
'Are'are Ngữ tộc Malay-Polynesia
'Auhelawa Ngữ tộc Malay-Polynesia
A'Tong Ngữ tộc Tạng-Miến
Aari Ngữ chi Omotic thuộc Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Abanyom Nhóm ngôn ngữ Bantu
Abaza Nhóm ngôn ngữ Tây Bắc Caucase
Abkhaz Nhóm ngôn ngữ Tây Bắc Caucase
Abujmaria Hệ ngôn ngữ Dravida
Aceh Ngữ tộc Malay-Polynesia
Adamorobe Ngôn ngữ ký hiệu
Adele Nhóm ngôn ngữ Kwa
Adyghe Nhóm ngôn ngữ Tây Bắc Caucase
Afar Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Afrikaans Nhóm ngôn ngữ German
Afro-Seminole Creole English-based creole
Aimaq hoặc Barbari Ngữ chi Iran
Aini Nhóm ngôn ngữ Turk
Ainu Ngôn ngữ biệt lập
Akan Nhóm ngôn ngữ Kwa
Akawaio Hệ ngôn ngữ Carib
Aklanon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Albania Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Aleut Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Algonquin Hệ ngôn ngữ Algic
Alsatian Nhóm ngôn ngữ German
Altay Nhóm ngôn ngữ Turk
Alutor Hệ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka
American Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Amhara Nhóm ngôn ngữ Semit
Anda Hệ ngôn ngữ Khoisan
Amdang Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Angika Ngữ tộc Indo-Iran
Anyin Nhóm ngôn ngữ Kwa
Ao Ngữ tộc Tạng-Miến
A-Pucikwar Hệ ngôn ngữ Andaman
Ả Rập Nhóm ngôn ngữ Semit
Aragon Nhóm ngôn ngữ Rôman
Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Are Ngữ tộc Malay-Polynesia
Argobba Nhóm ngôn ngữ Semit
Aromania hoặc Macedo-Romanian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Armenia Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Arvanitic Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Ashkun Ngữ tộc Indo-Iran
Assam Ngữ tộc Indo-Iran
Assyrian Neo-Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Ateso hoặc Teso Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Asi Ngữ tộc Malay-Polynesia
Asturian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Auslan Ngôn ngữ ký hiệu
Austro-Bavarian Nhóm ngôn ngữ German
Avar Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Avestan Ngữ tộc Indo-Iran
Awadhi Ngữ tộc Indo-Iran
Aymara Nhóm ngôn ngữ Aymara, Trung Mỹ
Azerbaijan Nhóm ngôn ngữ Turk

B[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Badaga Hệ ngôn ngữ Dravida
Badeshi Ngữ tộc Indo-Iran
Ba Na (Bahnar) Hệ ngôn ngữ Nam Á
Bali Ngữ tộc Malay-Polynesia
Balochi Ngữ chi Iran
Balti Ngữ tộc Tạng-Miến
Bambara hoặc Bamanankan Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Banjar Ngữ tộc Malay-Polynesia
Banyumasan Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bartangi Ngữ chi Iran
Basaa Nhóm ngôn ngữ Bantu
Bashkardi Ngữ chi Iran
Bashkir Nhóm ngôn ngữ Turk
Basque Ngôn ngữ biệt lập
Batak Karo Ngữ tộc Malay-Polynesia
Batak Toba Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bats Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Beja Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Belarus Ngữ tộc Slav
Belhare Ngữ tộc Tạng-Miến
Berta Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Bemba Nhóm ngôn ngữ Bantu
Bengal Ngữ tộc Indo-Iran
Bezhta Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Berber Nhóm ngôn ngữ Berber
Betawi Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bete (Nigeria) Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Bété Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Bhili Ngữ tộc Indo-Iran
Bhojpuri Ngữ tộc Indo-Iran
Bijil Neo-Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Bikol Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bikya hoặc Furu Nhóm ngôn ngữ Bantu
Bissa Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Blackfoot Hệ ngôn ngữ Algic
Boholano Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bohtan Neo-Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Bonan hoặc Paoan Hệ ngôn ngữ Mongol
Bororo Hệ ngôn ngữ Bororo, Brazil
Bodo Ngữ tộc Tạng-Miến
Bosnia Ngữ tộc Slav
Brahui Hệ ngôn ngữ Dravida
Breton Ngữ tộc Celt
British Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Bru Hệ ngôn ngữ Nam Á
Brunei Malay Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bua Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Buginese Ngữ tộc Malay-Polynesia
Bukusu Nhóm ngôn ngữ Bantu
Bulgaria Ngữ tộc Slav
Bunjevac Ngữ tộc Slav
Miến Điện Ngữ tộc Tạng-Miến
Burushaski Ngôn ngữ biệt lập
Buryat Hệ ngôn ngữ Mongol

C[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Caluyanon hoặc Caluyanun Ngữ tộc Malay-Polynesia
Cantonese Sinitic
Catala Nhóm ngôn ngữ Rôman
Cayuga Hệ ngôn ngữ Iroquois
Cebu Ngữ tộc Malay-Polynesia
Chavacano hoặc Chavacano Ngôn ngữ Creole
Chaga hoặc Kichagga Nhóm ngôn ngữ Bantu
Chakma Ngữ tộc Indo-Iran
Chaldean Neo-Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Chăm (Cham) Ngữ tộc Malay-Polynesia
Chamorro Ngữ tộc Malay-Polynesia
Chaouia hoặc Tachawit Nhóm ngôn ngữ Berber
Chechnya Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Chenchu Hệ ngôn ngữ Dravida
Chenoua Nhóm ngôn ngữ Berber
Cherokee Hệ ngôn ngữ Iroquois
Cheyenne Hệ ngôn ngữ Algic
Chhattisgarh Ngữ tộc Indo-Iran
Chickasaw Hệ ngôn ngữ Muskogee, Bắc Mỹ
Chintang hoặc Chhintang Ngữ tộc Tạng-Miến
Chilcotin Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Trung Quốc Sinitic
Chiricahua hoặc Mescalero-Chiricahua Apache Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Chichewa hoặc Nyanja Nhóm ngôn ngữ Bantu
Chipewyan Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Chittagonian Ngữ tộc Indo-Iran
Choctaw Hệ ngôn ngữ Muskogee, Bắc Mỹ
Chorasmian hoặc Khwarezmian Ngữ chi Iran
Chukchi hoặc Chukot Hệ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka
Chulym Nhóm ngôn ngữ Turk
Church Slavonic Ngữ tộc Slav, ngôn ngữ hành lễ
Chuuk hoặc Trukese Ngữ tộc Malay-Polynesia
Chuvash Nhóm ngôn ngữ Turk
Cocoma hoặc Cocama Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
Cocopa Hệ ngôn ngữ Hokan?, Bắc Mỹ
Coeur d'Alene Hệ ngôn ngữ Salish
Comanche Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Comorian Nhóm ngôn ngữ Bantu
Cornwall Ngữ tộc Celt (revived)
Corsica Nhóm ngôn ngữ Rôman
Cree Hệ ngôn ngữ Algic
Tatar Krym (Crimean Turkish) Nhóm ngôn ngữ Turk
Croatia Ngữ tộc Slav
Cuyonon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Séc Ngữ tộc Slav

D[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Dagbani Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Dahlik Nhóm ngôn ngữ Semit
Dalecarlian Nhóm ngôn ngữ German
Dameli Ngữ tộc Indo-Iran
Đan Mạch Nhóm ngôn ngữ German
Dargin Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Dari (Zoroastrian) Ngữ chi Iran
Dari (Ba Tư) Ngữ chi Iran
Daur hoặc Dagur Hệ ngôn ngữ Mongol
Dena'ina hoặc Tanaina Nhóm ngôn ngữ Athapaska
Dhatki Ngữ tộc Indo-Iran
Dhivehi hoặc Maldivian Ngữ tộc Indo-Iran
Dida Ngữ tộc Atlantic-Congo
Dioula hoặc Jula Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Dogri Ngữ tộc Indo-Iran
Dogrib hoặc Tli Cho Nhóm ngôn ngữ Athapaska
Dolgan Nhóm ngôn ngữ Turk
Domaaki hoặc Dumaki Ngữ tộc Indo-Iran
Dongxiang hoặc Santa Hệ ngôn ngữ Mongol
Duala Nhóm ngôn ngữ Bantu
Dungan Sinitic
Hà Lan Nhóm ngôn ngữ German
Dzhidi hoặc Judeo-Persian Ngữ chi Iran
Dzongkha Ngữ tộc Tạng-Miến

E[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Eastern Yugur Hệ ngôn ngữ Mongol
Egyptian Arabic Nhóm ngôn ngữ Semit
Ekoti Nhóm ngôn ngữ Bantu
Enets hoặc Yenisey Samoyed Hệ ngôn ngữ Samoyed
Anh Nhóm ngôn ngữ German
Erzya Hệ ngôn ngữ Ural
Esperanto Ngôn ngữ được xây dựng
Estonia Hệ ngôn ngữ Ural
Even Ngữ tộc Tungus
Evenk hoặc Evenki Ngữ tộc Tungus
Ewe Nhóm ngôn ngữ Volta-Niger
Extremaduran Nhóm ngôn ngữ Rôman

F[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Faroe Nhóm ngôn ngữ German
Fang Nhóm ngôn ngữ Bantu
Fiji Ngữ tộc Malay-Polynesia
Filipino Ngữ tộc Malay-Polynesia
Phần Lan Hệ ngôn ngữ Ural
Finnish Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Flemish Bỉ
Fon Nhóm ngôn ngữ Volta-Niger
Arpitan hoặc Arpitan Nhóm ngôn ngữ Rôman
Pháp Nhóm ngôn ngữ Rôman
French Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Bắc Frisia Nhóm ngôn ngữ German
Saterland Frisian Nhóm ngôn ngữ German
Tây Frisia Nhóm ngôn ngữ German
Friulia Nhóm ngôn ngữ Rôman
Fula hoặc Fulfulde hoặc Fulani Senegambian
Fur Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara

G[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Ga Nhóm ngôn ngữ Kwa
Ollari Hệ ngôn ngữ Dravida
Gagauz Nhóm ngôn ngữ Turk
Galicia Nhóm ngôn ngữ Rôman
Cám Sinitic
Ganda Nhóm ngôn ngữ Bantu
Gangte Ngữ tộc Tạng-Miến
Garhwali Ngữ tộc Indo-Iran
Gayo Ngữ tộc Malay-Polynesia
Gen hoặc Gẽ hoặc Mina Nhóm ngôn ngữ Volta-Niger
Gruzia Nhóm ngôn ngữ Kartvelia
Đức Nhóm ngôn ngữ German
German Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Gikuyu hoặc Kikuyu Nhóm ngôn ngữ Bantu
Gilbert hoặc Kiribati Ngữ tộc Malay-Polynesia
Gileki Ngữ chi Iran
Goaria Ngữ tộc Indo-Iran
Gondi Hệ ngôn ngữ Dravida
Gorani hoặc Gurani Ngữ chi Iran
Gawar-Bati hoặc Gowari hoặc Narsati Ngữ tộc Indo-Iran
Hy Lạp Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Guaraní Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
Guinea-Bissau Creole Portuguese-based creole
Gujarat Ngữ tộc Indo-Iran
Gula Iro hoặc Kulaal Ngữ tộc Atlantic-Congo
Gullah hoặc Sea Island Creole English English-based creole
Gusii Nhóm ngôn ngữ Bantu
Gwichʼin Hệ ngôn ngữ Na-Dené

H[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Hadza hoặc Hatsa Ngôn ngữ biệt lập
Haida hoặc Masset Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Haiti French-based creole
Khách Gia Sinitic
Hän Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Hà Nhì (Hani) Ngữ tộc Tạng-Miến
Harari Nhóm ngôn ngữ Semit
Harauti Ngữ tộc Indo-Iran
Harsusi Nhóm ngôn ngữ Semit
Haryanavi Ngữ tộc Indo-Iran, phương ngữ của Tiếng Hindi
Harzani Ngữ chi Iran
Hausa Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Havasupai hoặc Upland Yuman Hệ ngôn ngữ Hokan?, Bắc Mỹ
Hawaii Ngữ tộc Malay-Polynesia
Hawaii Pidgin Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Hazaragi Ngữ chi Iran, phương ngữ của Tiếng Ba Tư
Hebrew Nhóm ngôn ngữ Semit
Herero Nhóm ngôn ngữ Bantu
Hertevin Nhóm ngôn ngữ Semit
Hiligaynon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Hindi Ngữ tộc Indo-Iran
Hinukh Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Hiri Motu Motu-based Pidgin
Hixkaryana Hệ ngôn ngữ Carib
H'Mông Hệ ngôn ngữ H'Mông-Miền
Ho Hệ ngôn ngữ Nam Á
Hobyót Nhóm ngôn ngữ Semit
Hopi Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Hulaula Nhóm ngôn ngữ Semit
Hungary Hệ ngôn ngữ Ural
Hutterite German Nhóm ngôn ngữ German

I[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Ibibio Ngữ tộc Atlantic-Congo
Iban Ngữ tộc Malay-Polynesia
Ibanag Ngữ tộc Malay-Polynesia
Iceland Nhóm ngôn ngữ German
Ifè Nhóm ngôn ngữ Volta-Niger
Igbo hoặc Ibo hoặc Biafra Nhóm ngôn ngữ Volta-Niger
Ikalanga hoặc Kalanga Nhóm ngôn ngữ Bantu
Ili Turki Nhóm ngôn ngữ Turk
Ilokano hoặc Ilocano Ngữ tộc Malay-Polynesia
Inari Sami Hệ ngôn ngữ Ural
Indonesia Ngữ tộc Malay-Polynesia
Ingrian hoặc Izhorian Hệ ngôn ngữ Ural
Ingush Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Inuktitut Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Inupiaq Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Inuvialuktun Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Iraqw Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Ireland hoặc Irish Gaelic Ngữ tộc Celt
Irish Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Irula Hệ ngôn ngữ Dravida
Isan hoặc Northeastern Thai Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai
Ishkashimi hoặc Ishkashmi Ngữ chi Iran
Istro-Romanian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Ý Nhóm ngôn ngữ Rôman
Itelmen hoặc Kamchadal Hệ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka

J[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Jacaltec hoặc Jakalteko Hệ ngôn ngữ Maya
Jalaa không phân loại, có thể là Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Nhật (Japan) Hệ ngôn ngữ Nhật Bản
Jaqaru Nhóm ngôn ngữ Aymara, Trung Mỹ
Gia Rai (Jarai) Ngữ tộc Malay-Polynesia
Java Ngữ tộc Malay-Polynesia
Jibbali hoặc Shehri Nhóm ngôn ngữ Semit
Jewish Babylonian Aramaic Tiếng Aramaic
Jicarilla Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Juang Hệ ngôn ngữ Nam Á
Jurchen Ngữ tộc Tungus

K[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Kabardian Nhóm ngôn ngữ Tây Bắc Caucase
Kabyle Nhóm ngôn ngữ Berber
Jingpho hoặc Jingpo Ngữ tộc Tạng-Miến
Greenland hoặc Greenlandic Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Kalami hoặc Gawri hoặc Dirwali Ngữ tộc Indo-Iran
Kalash Ngữ tộc Indo-Iran
Kalmyk hoặc Oirat Hệ ngôn ngữ Mongol
Kalto hoặc Nahali Ngữ tộc Indo-Iran
Kankana-ey hoặc Kankanaey Ngữ tộc Malay-Polynesia
Kannada Hệ ngôn ngữ Dravida
Kaonde hoặc Chikaonde Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kapampangan Ngữ tộc Malay-Polynesia
Karachay-Balkar Nhóm ngôn ngữ Turk
Karagas Nhóm ngôn ngữ Turk
Karaim Nhóm ngôn ngữ Turk
Karakalpak Nhóm ngôn ngữ Turk
Karelia Hệ ngôn ngữ Ural
Kashmir Ngữ tộc Indo-Iran
Kashubia Ngữ tộc Slav
Kazakh Nhóm ngôn ngữ Turk
Kerek Paleosiberian
Ket Hệ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka
Khakas Nhóm ngôn ngữ Turk
Khalaj Nhóm ngôn ngữ Turk
Kham hoặc Sheshi Ngữ tộc Tạng-Miến
Khandeshi Ngữ tộc Indo-Iran
Khanty hoặc Ostyak Hệ ngôn ngữ Ural
Khasi Hệ ngôn ngữ Nam Á
Khitan Hệ ngôn ngữ Mongol
Khmer Hệ ngôn ngữ Nam Á
Khơ Mú (Khmu) Hệ ngôn ngữ Nam Á
Khowar Ngữ tộc Indo-Iran
Kildin Sami Hệ ngôn ngữ Ural
Kimatuumbi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kinaray-a hoặc Hiraya Ngữ tộc Malay-Polynesia
Kinyarwanda Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kirombo Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kirundi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kivunjo Nhóm ngôn ngữ Bantu
Klallam hoặc Clallam Hệ ngôn ngữ Salish
Kodava Takk hoặc Kodagu hoặc Coorgi Hệ ngôn ngữ Dravida
Kohistani hoặc Khili Ngữ tộc Indo-Iran
Kolami Hệ ngôn ngữ Dravida
Komi hoặc Komi-Zyrian Hệ ngôn ngữ Ural
Konkan Ngữ tộc Indo-Iran
Kongo hoặc Kikongo Nhóm ngôn ngữ Bantu
Koraga Hệ ngôn ngữ Dravida
Korandje Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Triều Tiên Ngôn ngữ biệt lập
Korku Hệ ngôn ngữ Nam Á
Korowai Trans-New Guinea
Korwa Hệ ngôn ngữ Nam Á
Koryak Hệ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatka
Kosrae Ngữ tộc Malay-Polynesia
Kota Hệ ngôn ngữ Dravida
Koyra Chiini hoặc Western Songhay Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Koy Sanjaq Surat Nhóm ngôn ngữ Semit
Koya Hệ ngôn ngữ Dravida
Krymchak hoặc Judeo-Crimean Tatar Nhóm ngôn ngữ Turk
Kujarge không phân loại, có thể là Chadic
Kui (India) Hệ ngôn ngữ Dravida
Kumauni Ngữ tộc Indo-Iran
Kumyk Nhóm ngôn ngữ Turk
Kumzari Ngữ chi Iran
!Kung Hệ ngôn ngữ Khoisan
Kurd Ngữ chi Iran
Kurukh hoặc Kurux Hệ ngôn ngữ Dravida
Kusunda Ngôn ngữ biệt lập
Kutenai hoặc Kootenay hoặc Ktunaxa Ngôn ngữ biệt lập
Kuy Hệ ngôn ngữ Nam Á
Kwanyama hoặc Ovambo Nhóm ngôn ngữ Bantu
Kxoe Hệ ngôn ngữ Khoisan
Kyrgyz hoặc Kirghiz Nhóm ngôn ngữ Turk

L[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Laal không phân loại
Ladakhi Ngữ tộc Tạng-Miến
Ladin Nhóm ngôn ngữ Rôman
Ladino hoặc Judeo-Spanish Nhóm ngôn ngữ Rôman
Laki Ngữ chi Iran
Lakota hoặc Lakhota hoặc Teton Hệ ngôn ngữ Sioux
Lambadi hoặc Lamani hoặc Banjari Ngữ tộc Indo-Iran
Lào hoặc Laotian Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai
Larestani dialects Ngữ chi Iran
Latinh Latino-Faliscan, liturgical
Latgalia Nhóm ngôn ngữ gốc Balt
Latvia Nhóm ngôn ngữ gốc Balt
Laz hoặc Lazuri Nhóm ngôn ngữ Kartvelia
León Nhóm ngôn ngữ Rôman
Lezgi hoặc Agul Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Ligbi hoặc Ligby Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Limburgish Nhóm ngôn ngữ German
Lingala Nhóm ngôn ngữ Bantu
Lipan Nhóm ngôn ngữ Athapaska
Lisan al-Dawat Ngữ tộc Indo-Iran
Lishana Deni Nhóm ngôn ngữ Semit
Lishanid Noshan hoặc Lishana Didan Nhóm ngôn ngữ Semit
Litva Nhóm ngôn ngữ gốc Balt
Livonian hoặc Liv Hệ ngôn ngữ Ural
Lombard Nhóm ngôn ngữ Rôman
Lotha Ngữ tộc Tạng-Miến
Low German hoặc Low Saxon Nhóm ngôn ngữ German
Hạ Sorbia Ngữ tộc Slav
Lozi hoặc Silozi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Ludic hoặc Ludian Hệ ngôn ngữ Ural
Lunda hoặc Chilunda Nhóm ngôn ngữ Bantu
Luri Ngữ chi Iran
Lushootseed Hệ ngôn ngữ Salish
Lusoga hoặc Soga Nhóm ngôn ngữ Bantu
Luvale Nhóm ngôn ngữ Bantu
Luwati Ngữ tộc Indo-Iran
Luxembourg Nhóm ngôn ngữ German

M[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Macedonia Ngữ tộc Slav
Madure Ngữ tộc Malay-Polynesia
Magadhi Ngữ tộc Indo-Iran
Maguindanao Ngữ tộc Malay-Polynesia
Maithili Ngữ tộc Indo-Iran
Makasar Ngữ tộc Malay-Polynesia
Makhuwa hoặc Makua Nhóm ngôn ngữ Bantu
Makhuwa-Meetto Nhóm ngôn ngữ Bantu
Malagasy Ngữ tộc Malay-Polynesia
Mã Lai Ngữ tộc Malay-Polynesia
Malayalam Hệ ngôn ngữ Dravida
Malaysian Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Malta Nhóm ngôn ngữ Semit
Sauria paharia hoặc Sauria Paharia Hệ ngôn ngữ Dravida
Malvi hoặc Malavi hoặc Ujjaini Ngữ tộc Indo-Iran
Mam Hệ ngôn ngữ Maya
Manchu Ngữ tộc Tungus
Mandaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Quan thoại Sinitic
Mandinka Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Mansi hoặc Vogul Hệ ngôn ngữ Ural
Manx Ngữ tộc Celt
Manyika Nhóm ngôn ngữ Bantu
Maori Ngữ tộc Malay-Polynesia
Mapudungun hoặc Mapuche Ngôn ngữ biệt lập
Maranao Ngữ tộc Malay-Polynesia
Marathi Ngữ tộc Indo-Iran
Mari hoặc Cheremis Hệ ngôn ngữ Ural
Maria (India) Hệ ngôn ngữ Dravida
Marquesan Ngữ tộc Malay-Polynesia
Marshall hoặc Ebon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Martha's Vineyard Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Masaba Nhóm ngôn ngữ Bantu
Masbateño hoặc Minasbate Ngữ tộc Malay-Polynesia
Meitei hoặc Manipuri hoặc Meithei Ngữ tộc Tạng-Miến
Mauritian Creole hoặc Morisyen French-based creole
Maya Hệ ngôn ngữ Maya
Mazandarani hoặc Tabari Ngữ chi Iran
Meänkieli hoặc Tornedalen Finnish Hệ ngôn ngữ Ural
Megleno-Romanian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Mingrelia hoặc Mingrelian Nhóm ngôn ngữ Kartvelia
Mehri hoặc Mahri Nhóm ngôn ngữ Semit
Menominee Hệ ngôn ngữ Algic
Mentawai Ngữ tộc Malay-Polynesia
Meroitic không phân loại, có thể là Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara hoặc Ngôn ngữ biệt lập
Mescalero Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Meru hoặc Kimeru Nhóm ngôn ngữ Bantu
Michif mixed, Tiếng Pháp and Cree based
Mikasuki hoặc Miccosukee Hệ ngôn ngữ Muskogee, Bắc Mỹ
Mi'kmaq hoặc Micmac Hệ ngôn ngữ Algic
Minangkabau Ngữ tộc Malay-Polynesia
Mirandese Nhóm ngôn ngữ Rôman
M'Nông hoặc Mnong Hệ ngôn ngữ Nam Á
Mobilian Jargon pidgin, Choctaw and Tiếng Pháp based
Moghol Hệ ngôn ngữ Mongol
Mohawk Hệ ngôn ngữ Iroquois
Moksha Hệ ngôn ngữ Ural
Molengue Nhóm ngôn ngữ Bantu
Môn Hệ ngôn ngữ Nam Á
Mông Cổ Hệ ngôn ngữ Mongol
Mono (Congo) Ubangian
Mono (Native American) Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Mono (Solomon Islands) Ngữ tộc Malay-Polynesia
Montagnais Hệ ngôn ngữ Algic
Montenegro Ngữ tộc Slav
Motu Ngữ tộc Malay-Polynesia
Muher Nhóm ngôn ngữ Semit
Mundari Hệ ngôn ngữ Nam Á
Munji Ngữ chi Iran
Mường hoặc Muong Hệ ngôn ngữ Nam Á
Muria Hệ ngôn ngữ Dravida

N[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Nafaanra Ngữ tộc Atlantic-Congo
Nagarchal Hệ ngôn ngữ Dravida
Nahuatl Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Nama Hệ ngôn ngữ Khoisan
Nanai Ngữ tộc Tungus
Nauru Ngữ tộc Malay-Polynesia
Navajo hoặc Navaho Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Ndau hoặc Southeast Shona Nhóm ngôn ngữ Bantu
Ndebele Nhóm ngôn ngữ Bantu
Ndonga Nhóm ngôn ngữ Bantu
Napoli Nhóm ngôn ngữ Rôman
Negidal Ngữ tộc Tungus
Nenets hoặc Yurak Hệ ngôn ngữ Samoyed
Nepal Bhasa hoặc Newari Ngữ tộc Tạng-Miến
Nepal Ngữ tộc Indo-Iran
New Zealand Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Nihali hoặc Nahali Ngôn ngữ biệt lập
Nganasan hoặc Tavgi Hệ ngôn ngữ Samoyed
Ngumba Nhóm ngôn ngữ Bantu
Nheengatu hoặc Geral hoặc Modern Tupí Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
Nias Ngữ tộc Malay-Polynesia, Indonesia
Nicaraguan Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Niellim Ngữ tộc Atlantic-Congo
Nigerian Pidgin pidgin, Tiếng Anh-based)
Nisenan Penutian, Maiduan
Niue hoặc Niue Ngữ tộc Malay-Polynesia
Nivkh hoặc Gilyak Ngôn ngữ biệt lập
Nogai Nhóm ngôn ngữ Turk
Norfuk hoặc Norfolk hoặc Pitcairn-Norfolk cant, Tiếng Anh-Tiếng Tahiti based
Norman hoặc Norman-French Nhóm ngôn ngữ Rôman
Bắc Sami Hệ ngôn ngữ Ural
Bắc Sotho hoặc Sepedi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Northern Straits Salish Hệ ngôn ngữ Salish
Northern Yukaghir Hệ ngôn ngữ Yukaghir
Na Uy (Bokmål, Nynorsk, Riksmål) Nhóm ngôn ngữ German
Nuer Hệ ngôn ngữ Nilo-Sahara
Nuxálk hoặc Bella Coola Hệ ngôn ngữ Salish
Nyabwa Ngữ tộc Atlantic-Congo
Nyah Kur Hệ ngôn ngữ Nam Á
Nyangumarta Nhóm ngôn ngữ Pama-Nyung
Nyoro Nhóm ngôn ngữ Bantu
N/u Hệ ngôn ngữ Khoisan

O[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Occitan Nhóm ngôn ngữ Rôman
Ojibwe hoặc Ojibwa hoặc Chippewa Hệ ngôn ngữ Algic
Okinawa Hệ ngôn ngữ Nhật Bản
Olonets Karelia hoặc Liv hoặc Livvi Hệ ngôn ngữ Ural
Omagua Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
Ongota Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Oriya Ngữ tộc Indo-Iran
Ormuri Ngữ chi Iran
Oroch Ngữ tộc Tungus
Orok Ngữ tộc Tungus
Oromo hoặc Afaan Oromoo Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Ossetia hoặc Ossetian Ngữ chi Iran

P[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Páez hoặc Nasa Yuwe Ngôn ngữ biệt lập
Palau Ngữ tộc Malay-Polynesia
Pangasinan Ngữ tộc Malay-Polynesia
Papiamento hoặc Papiamentu Portuguese-based creole
Parachi Ngữ chi Iran
Parya Ngữ tộc Indo-Iran
Pashtun hoặc Pushto hoặc Pashtu Ngữ chi Iran
Pennsylvania Dutch hoặc Pennsylvania German Nhóm ngôn ngữ German
Ba Tư hoặc farsi, Persia Ngữ chi Iran
Phalura Ngữ tộc Indo-Iran
Phuthi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Picard Nhóm ngôn ngữ Rôman
Pirahã Nhóm ngôn ngữ Mura (Amazonas)
Plautdietsch hoặc Mennonite Low German Nhóm ngôn ngữ German
Ba Lan Ngữ tộc Slav
Bồ Đào Nha Nhóm ngôn ngữ Rôman
Pothohari hoặc Pahari-Potwari Ngữ tộc Indo-Iran
Pradhan hoặc Pardhan Hệ ngôn ngữ Dravida
Puelche Ngôn ngữ biệt lập
Puma Ngữ tộc Tạng-Miến
Punjab hoặc Panjabi hoặc Gurmukhi Ngữ tộc Indo-Iran

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Qashqai hoặc Ghashghai Nhóm ngôn ngữ Turk
Quebec Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Quechua Tiếng Quechua

R[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Rajasthani Ngữ tộc Indo-Iran
Ratagnon hoặc Datagnon hoặc Latagnun Ngữ tộc Malay-Polynesia
Réunion Creole hoặc Bourbonnais French-based creole
România Nhóm ngôn ngữ Rôman
Romansh hoặc Rhaeto-Romance Nhóm ngôn ngữ Rôman
Digan hoặc Romani, Gipsy Ngữ tộc Indo-Iran
Romblomanon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Rotokas Hệ ngôn ngữ Papua
Runyankole hoặc Nyankore Nhóm ngôn ngữ Bantu
Nga Ngữ tộc Slav
Russian Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Ruthenian hoặc Rusyn, Carpathian Ngữ tộc Slav

S[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Salar Nhóm ngôn ngữ Turk
Samoa Ngữ tộc Malay-Polynesia
Sandawe Hệ ngôn ngữ Khoisan
Sango Ngbandi-based creole
Phạn Ngữ tộc Indo-Iran, liturgical
Santal Hệ ngôn ngữ Nam Á
Sara (Indonesia) Ngữ tộc Malay-Polynesia
Saraiki hoặc Seraiki hoặc Siraiki Southern Punjabi Ngữ tộc Indo-Iran
Saramaccan English-based creole
Sardinian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Sarikoli Ngữ chi Iran
Saurashtra hoặc Sourashtra Ngữ tộc Indo-Iran
Savara (Hệ ngôn ngữ Dravida) Hệ ngôn ngữ Dravida
Savi Ngữ tộc Indo-Iran
Sawai Ngữ tộc Malay-Polynesia
Scots hoặc Ulster Scots hoặc Hiberno-Scots hoặc Ullans Nhóm ngôn ngữ German
Gael Scotland hoặc Scottish Gaelic hoặc Gaidhlig hoặc Gaelic Ngữ tộc Celt
Selangor Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Selkup hoặc Ostyak Samoyed Hệ ngôn ngữ Samoyed
Semnani Ngữ chi Iran
Senaya Nhóm ngôn ngữ Semit
Serbia Ngữ tộc Slav
Serbia-Croatia Ngữ tộc Slav
Sotho Nhóm ngôn ngữ Bantu
Seto hoặc Setu Hệ ngôn ngữ Ural
Seychellois Creole French-based creole
Shan Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai
Shimaore Nhóm ngôn ngữ Bantu
Shina Ngữ tộc Indo-Iran
Shona Nhóm ngôn ngữ Bantu
Shor Nhóm ngôn ngữ Turk
Shoshoni Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Shughni Ngữ chi Iran
Shumashti Ngữ tộc Indo-Iran
Shuswap Hệ ngôn ngữ Salish
Sicilia Nhóm ngôn ngữ Rôman
Sidamo Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Sika Ngữ tộc Malay-Polynesia
Silesia Ngữ tộc Slav
Silt'e hoặc Selti hoặc East Gurage Nhóm ngôn ngữ Semit
Sindh Ngữ tộc Indo-Iran
Sinhala Ngữ tộc Indo-Iran
Sioux Hệ ngôn ngữ Sioux
Sivandi Ngữ chi Iran
Skolt Sami Hệ ngôn ngữ Ural
Slavey Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Slovak Ngữ tộc Slav
Slovene hoặc Slovenian Ngữ tộc Slav
Soddo hoặc Kistane Nhóm ngôn ngữ Semit
Somali Hệ ngôn ngữ Phi-Á
Sonjo hoặc Temi Nhóm ngôn ngữ Bantu
Sonsorol hoặc Sonsorol Ngữ tộc Malay-Polynesia
Soqotri Nhóm ngôn ngữ Semit
Sora Hệ ngôn ngữ Nam Á
Hạ Sorbia Ngữ tộc Slav
Thượng Sorbia Ngữ tộc Slav
Sourashtra Ngữ tộc Indo-Iran
Southern Sami Hệ ngôn ngữ Ural
South Estonian Hệ ngôn ngữ Ural
Yukaghir hoặc Tundra Yukaghir Hệ ngôn ngữ Yukaghir
Tây Ban Nha Nhóm ngôn ngữ Rôman
Sranan Tongo English-based creole
St'at'imcets hoặc Lillooet Hệ ngôn ngữ Salish
Sucite hoặc Sìcìté Sénoufo Ngữ tộc Atlantic-Congo
Suba Nhóm ngôn ngữ Bantu
Sunda Ngữ tộc Malay-Polynesia
Supyire hoặc Supyire Senoufo Ngữ tộc Atlantic-Congo
Surigaonon Ngữ tộc Malay-Polynesia
Susu Nhóm ngôn ngữ Mande, Hệ ngôn ngữ Niger-Congo?
Svan Nhóm ngôn ngữ Kartvelia
Swahili Nhóm ngôn ngữ Bantu
Swazi hoặc Swazi hoặc Siswati hoặc Seswati Nhóm ngôn ngữ Bantu
Thụy Điển Nhóm ngôn ngữ German
Syriac Nhóm ngôn ngữ Semit

T[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Tabasaran hoặc Tabassaran Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Tachelhit Nhóm ngôn ngữ Berber
Tagalog Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tahiti Ngữ tộc Malay-Polynesia
Taiwanese Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Tajik Ngữ chi Iran
Takestani Ngữ chi Iran
Talysh Ngữ chi Iran
Tamil Hệ ngôn ngữ Dravida
Tanacross Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Tangut Ngữ tộc Tạng-Miến
Tarifit hoặc Rifi hoặc Riff Berber Nhóm ngôn ngữ Berber
Tati (Iran) hoặc Tati Ngữ chi Iran
Tatar Nhóm ngôn ngữ Turk
Tausug Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tehuelche Chon, Patagonia
Telugu Hệ ngôn ngữ Dravida
Tetum Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tepehua Totonacan
Tepehuán Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Thái Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai
Tharu Ngữ tộc Indo-Iran
Tạng Ngữ tộc Tạng-Miến
Tigre hoặc Xasa Nhóm ngôn ngữ Semit
Tigrinya Nhóm ngôn ngữ Semit
Timbisha hoặc Panamint Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Tiv Ngữ tộc Atlantic-Congo
Tlingit Hệ ngôn ngữ Na-Dené
Tobi Ngữ tộc Malay-Polynesia
Toda Hệ ngôn ngữ Dravida
Tok Pisin English-based creole
Tokelau Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tonga (Zambia) Nhóm ngôn ngữ Bantu
Tonga Ngữ tộc Malay-Polynesia
Torwali hoặc Turvali Ngữ tộc Indo-Iran
Tregami Ngữ tộc Indo-Iran
Tsat Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tsez hoặc Dido Nhóm ngôn ngữ Đông Bắc Caucase
Tshiluba hoặc Luba-Kasai hoặc Luba-Lulua Nhóm ngôn ngữ Bantu
Tsimshianic Penutian
Tsonga Nhóm ngôn ngữ Bantu
Tswana hoặc Setswana Nhóm ngôn ngữ Bantu
Tu hoặc Monguor Hệ ngôn ngữ Mongol
Tuareg hoặc Tamasheq Nhóm ngôn ngữ Berber
Tulu Hệ ngôn ngữ Dravida
Tumbuka Nhóm ngôn ngữ Bantu
Tupiniquim Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
Thổ Nhĩ Kỳ Nhóm ngôn ngữ Turk
Turkmen Nhóm ngôn ngữ Turk
Turoyo Nhóm ngôn ngữ Semit
Tuvalu Ngữ tộc Malay-Polynesia
Tuvan Tuvin hoặc Tyvan Nhóm ngôn ngữ Turk

U[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Udihe hoặc Ude hoặc Udege Ngữ tộc Tungus
Udmurt hoặc Votyak Hệ ngôn ngữ Ural
Ukraina Ngữ tộc Slav
Ulch hoặc Olcha Ngữ tộc Tungus
Unserdeutsch hoặc
Rabaul Creole German
German-based creole
Thượng Sorbia Ngữ tộc Slav
Urdu Pakistani
Uripiv Ngữ tộc Malay-Polynesia
Urum Nhóm ngôn ngữ Turk
Ute Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Uyghur hoặc Uigur Nhóm ngôn ngữ Turk
Uzbek Nhóm ngôn ngữ Turk

V[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Vafsi Ngữ chi Iran
Valencian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Valencian Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Vasi-vari hoặc Prasuni Ngữ tộc Indo-Iran
Venda hoặc Tshivenda Nhóm ngôn ngữ Bantu
Venetian Nhóm ngôn ngữ Rôman
Veps Hệ ngôn ngữ Ural
Việt Hệ ngôn ngữ Nam Á
Võro Hệ ngôn ngữ Ural
Votic hoặc Votian Hệ ngôn ngữ Ural

W[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Wa (Va) Hệ ngôn ngữ Nam Á
Telugu Hệ ngôn ngữ Dravida
Waigali hoặc Kalasha-Ala Ngữ tộc Indo-Iran
Waima hoặc Roro Ngữ tộc Malay-Polynesia
Wakhi Ngữ chi Iran
Wallon Nhóm ngôn ngữ Rôman
Waray-Waray hoặc Binisaya Ngữ tộc Malay-Polynesia
Washo Hệ ngôn ngữ Hokan?, Bắc Mỹ
Wales Ngữ tộc Celt
Western Neo-Aramaic Nhóm ngôn ngữ Semit
Wolane Nhóm ngôn ngữ Semit
Wolof Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Ngô (Wu) Sinitic

X[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Xhosa Nhóm ngôn ngữ Bantu
Xiang Sinitic
Xibe hoặc Sibo Ngữ tộc Tungus
Xipaya Hệ ngôn ngữ Tupi, Nam Mỹ
!Xóõ Hệ ngôn ngữ Khoisan

Y[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Yaaku Hệ ngôn ngữ Phi-Á, Kenya
Yaeyama Hệ ngôn ngữ Nhật Bản
Yaghnobi Ngữ chi Iran
Yakut Nhóm ngôn ngữ Turk, Russia
Yankunytjatjara Hệ ngôn ngữ Pama-Nyung, Australia
Yanomami Nhóm ngôn ngữ Yanomama, (Amazonas)
Yanyuwa Nhóm ngôn ngữ Pama-Nyung, Australia
Dao (Miền; Yao, Mienic) Hệ ngôn ngữ H'Mông-Miền
Yapese Ngữ tộc Malay-Polynesia
Yaqui Hệ ngôn ngữ Ute-Aztec
Yauma Nhóm ngôn ngữ Bantu
Yavapai Hệ ngôn ngữ Yuman, Arizona, USA
Dari (Zoroastrian) Ngữ chi Iran
Yazgulyam hoặc Yazgulami Ngữ chi Iran
Yemenite Hebrew Nhóm ngôn ngữ Semit
Yeni Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Yevanic Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Lô Lô (Yi) Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng
Yiddish Nhóm ngôn ngữ German
Yidgha Ngữ chi Iran
Eastern Yugur, Yoghur Hệ ngôn ngữ Mongol, (Mongolic) Sarï Uyghur, and (Mongolic) Người Yugur
Yokutsan Hệ ngôn ngữ Yok-Utian, California, gần tuyệt diệt
Yonaguni Hệ ngôn ngữ Nhật Bản
Yoruba (Yorùbá) Hệ ngôn ngữ Niger-Congo
Yucatec Maya Hệ ngôn ngữ Maya
Yucatec Maya Sign Ngôn ngữ ký hiệu
Yuchi Ngôn ngữ biệt lập Oklahoma, gần tuyệt diệt
Western Yugur Nhóm ngôn ngữ Turk, (Turkic) Sarïgh Uyghur, (Turkic) Người Yugur
Yukaghir Hệ ngôn ngữ Yukaghir
Yupik Hệ ngôn ngữ Eskimo-Aleut
Yurats Hệ ngôn ngữ Samoyed, Russia
Yurok Hệ ngôn ngữ Algic, California

Z[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Záparo Hệ ngôn ngữ Záparo, Nam Mỹ
Zapotec Hệ ngôn ngữ Oto-Manguean, Mexico
Zazaki Ngữ chi Iran
Tráng Hệ ngôn ngữ Tai-Kadai
Zoque Mixe-Zoquean, Mexico
Zulu Nhóm ngôn ngữ Bantu
Zuni hoặc Zuni Ngôn ngữ biệt lập
Zway hoặc Zay Nhóm ngôn ngữ Semit

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]