Danh sách nhóm nhạc thần tượng Hàn Quốc (thập niên 2010)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các nhóm nhạc thần tượng Hàn Quốc ra mắt từ năm 2010 đến năm 2019.

2010[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
A-Ble 에이블 4 Nam H Line Entertainment 2015
B.Dolls 비돌스 4 Nữ Harvest International Không chính thức
Bebe Mignon 베베 미뇽 3 Hae Geum Nữ Happy Face Entertainment 2011
Co-ed School 남녀공학 10 Yoosung Nam nữ hỗn hợp MBK Entertainment 2013 Nhóm nhạc Co-ed School về sau được tách thành 2 nhóm hoàn toàn độc lập là Speed và F-ve Dolls
DMTN 달마시안 7 Inati Nam Monkey Funch Entertainment
IS Entermedia Group (2010 – 2012)
2works Entertainment (2012 – 2013)
Dalmate 2013
F.Cuz 포커즈 5 Jinon Nam CAN Entertainment For U
GD & TOP 2 Nam YG Entertainment V.I.P Là nhóm nhỏ thứ nhất của Big Bang
Girl's Day 걸스데이 4 Sojin Nữ Dream T Entertainment Dai5y 데이지
GP Basic 지피 베이직 7 Zion Nữ JN Entertainment Spade 2015
Homme 옴므 2 Nam Big Hit Entertainment 2018
Infinite 인피니트 6 Sunggyu Nam Woollim Entertainment Inspirit 인스피릿
Ban đầu nhóm gồm 7 thành viên. Thành viên Hoya rời nhóm năm 2017 sau khi hết hạn hợp đồng và theo đuổi sự nghiệp cá nhân
JYJ 제이와이제이 2 Nam C-JeS Entertainment Là nhóm nhạc tách ra từ TVXQ và là nhóm nhạc Kpop đầu tiên biểu diễn ở Chile, Peru. Ban đầu nhóm gồm 3 thành viên. Sau khi Yoochun rời nhóm năm 2019, JYJ giờ là nhóm 2 người gồm Jaejoong và Junsu
Led Apple 레드애플 3 Young Jun Nam Starkim Entertainment LEDA 레다 2016
Miss A 미쓰에이 4 Nữ JYP Entertainment Say A 2017 Là một nhóm nhạc nữ gồm các thành viên Hàn QuốcTrung Quốc
Nine Muses 나인뮤지스 4 Nữ Star Empire Entertainment MINE 마인 2019 Ban đầu nhóm gồm 9 thành viên. Sau khi Jaekyung rời nhóm, năm 2010 Huyna được thêm vào nhóm. Tháng 8/2011, 2 thành viên Bini và Rana rời nhóm. Năm 2012, nhóm chào đón thành viên Kyungri. Tháng 4/2012, trưởng nhóm Sera tiết lộ thành viên Sungah. Năm 2014, Lee Sem, Eunji và Sera bất ngờ rời nhóm. Năm 2015, 2 thực tập sinh Sojin và Keumjo được thêm vào nhóm. Năm 2016, Minha, Euaerin và Hyuna quyết định rời nhóm khi hết hạn hợp đồng với Star Empire. Nhóm còn lại 5 người nhưng thành viên Sungah chỉ được tập trung vào các lịch trình cá nhân
Orange Caramel 오렌지 카라멜 3 Raina Nữ Pledis Entertainment Candies 2016 Là nhóm nhỏ của After School
Sistar 씨스타 4 Hyorin Nữ Starship Entertainment STAR1 스타일 2017
Teen Top 틴탑 5 C.A.P Nam TOP Media Angel 엔젤
The Boss 대국남아 4 Mika Nam Open World Entertainment Master 마스터 2017
Touch 터치 5 Chul Min Nam YYJ Entertainment Touchable 2016
VNT 브이엔티 3 Nữ Media Line 2011
ZE:A 제국의아이들 9 Lee Hoo Nam Star Empire Entertainment ZE:A STYLE 제아스 2016

2011[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
Apink 에이핑크 6 Chorong Nữ Play M Entertainment Panda 팬더
B1A4 비원에이포 5 Jinyoung Nam WM Entertainment BANA 바나
Block B 블락비 7 Zico Nam Seven Seasons BBC
Boyfriend 보이프렌드 6 Nam Starship Entertainment Best Friend 베스트프렌드 2019
Brave Girls 브레이브걸스 4 Nữ Brave Entertainment Fearless 피어레스
Dal Shabet 달샤벳 4 Nữ Happy Face Entertainment Darling 달링
F-ve Dolls 파이브돌스 6 Soomi Nữ MBK Entertainment 2015 Là nhóm nhạc tách ra từ Co-ed School
Rania 라니아 2 Nữ DR Music A1ST 에이퍼스트
Sistar19 씨스타19 2 Nữ Starship Entertainment STAR1 스타일 2017 Là nhóm nhỏ của Sistar
Stellar 스텔라 4 Nữ The Entertainment Pascal Twinkle 트윙클 2018
Super Junior-D&E 슈퍼주니어-동해&은혁, 2 Nam SM Entertainment E.L.F Là nhóm nhỏ của Super Junior
Trouble Maker 트러블 메이커 2 Nam nữ hỗn hợp Cube Entertainment 2018 Là nhóm nhỏ 2 thành viên gồm Hyuna (4Minute) và Jang Hyun-seung

2012[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
15& 피프틴앤드 2 Nữ JYP Entertainment 2019
100% 백퍼센트 4 Nam TOP Media PERFECTION 퍼펙션 Ban đầu nhóm gồm 7 thành viên. Thành viên Sanghoon rời nhóm năm 2014, Changbum rời nhóm vào năm 2016 trong khi trưởng nhóm Minwoo qua đời vào tháng 3 năm 2018 do ngừng tim
AOA 에이오에이 5 Jimin Nữ FNC Entertainment Elvis 엘비스 Ban đầu nhóm gồm 8 thành viên. Thành viên Choa rời nhóm vào tháng 6 năm 2017 và Mina rời nhóm vào tháng 5 năm 2019
B.A.P 비에이피 6 Bang Yong-guk Nam TS Entertainment B.A.B.Y 아가 2019
BTOB 비투비 7 Eunkwang Nam Cube Entertainment Melody 멜로디
Crayon Pop 크레용팝 5 Geummi Nữ Chrome Entertainment Sketchbook 스케치북 2017
Cross Gene 크로스진 4 Shin Nam Amuse Korea CandY 사탕
EXID 이엑스아이디 5 Solji Nữ AB Entertainment (2012 – 2014)
Banana Culture (2014 – 2020)
LEGGO 레고 Ban đầu nhóm gồm 6 thành viên. Tháng 4 năm 2012, tức 2 tháng sau khi ra mắt, 3 thành viên Dami, Yuji và Haeryung rời khỏi nhóm và sau đó được thay thế bởi SoljiHyerin
EXO 엑소 9 Suho Nam SM Entertainment EXO-L 엑소엘 Ban đầu nhóm gồm 12 thành viên. Tháng 5 năm 2014, Kris khởi kiện SM Entertainment và yêu cầu chấm dứt hợp đồng với công ty. Luhan tiếp tục làm điều tương tự vào tháng 10 năm 2014. Tháng 4 năm 2015, Tao chấm dứt hoạt động cùng nhóm và sau đó cũng khởi kiện công ty vào tháng 8 năm 2015. Tháng 7 năm 2016, Kris và Luhan dàn xếp thành công với SM Entertainment, đồng thời chính thức không còn là thành viên của EXO. Sau sự ra đi của ba thành viên trên, EXO-K và EXO-M được hợp nhất thành EXO, tiếp tục hoạt động với 9 thành viên còn lại
Fiestar 피에스타 6 Jei Nữ FAVE Entertainment 2018
Gangkiz 갱키즈 7 Jihyun Nữ MBK Entertainment 2014
Girls' Generation-TTS 소녀시대-태티서 3 Seohyun Nữ SM Entertainment SONE 소원 2016 Là nhóm nhỏ thứ nhất của Girls' Generation
Glam 글램 5 Jiyeon Nữ Big Hit EntertainmentSource Music 2015
Hello Venus 헬로비너스 6 Alice Nữ Pledis EntertainmentFantagio Hello Cupid 헬로큐피트 2019 Đây là nhóm nhạc nữ thứ hai của công ty Pledis Entertainment (sau After School) và là nhóm nhạc tân binh thứ 2 được công ty cho ra mắt vào năm 2012 (sau NU'EST)
JJ Project JJ프로젝트 2 Nam JYP Entertainment 2017 Là một nhóm nhạc dự án được lập ra bởi JYP Entertainment
NU'EST 뉴이스트 5 JR Nam Pledis Entertainment L.O.Λ.E 러브 Đây là nhóm nhạc nam đầu tiên của công ty Pledis Entertainment
Puretty 퓨리티 5 Yoo Hye-in Nữ DSP Media 2014
Speed 스피드 10 Taewoon Nam MBK Entertainment DEEPS 2016
Spica 스피카 5 Kim Boa Nữ B2M Entertainment Mercury 머큐리 2017
The SeeYa 더 씨야 4 Minkyung Nữ MBK Entertainment 2015 Là nhóm nhạc được cho ra mắt dựa trên mô hình của nhóm SeeYa
VIXX 빅스 6 N Nam Jellyfish Entertainment Starlight 별빛에게

2013[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
2Eyes 투아이즈 4 Hyangsuk Nữ SidusHQ 2018
2YOON 투윤 2 Nữ Cube Entertainment 4NIA 포니아 2016 Là nhóm nhỏ của 4Minute
5urprise 서프라이즈 5 Kang-joon Nam Fantagio Là nhóm nhạc đầu tiên quy tụ toàn các diễn viên
Acourve 어쿠루브 2 Nam Bridge Media (2013 – 2017)
Starship Entertainment (2017 – nay)
Nhóm tái debut vào năm 2017 và đổi tên thành Mind U
AlphaBat 알파벳 5 B:eta Nam YUB Entertainment Alpha
AOA Black 에이오에이검은 2 Nữ FNC Entertainment Elvis 엘비스 Là nhóm nhỏ thứ nhất của AOA
Bestie 베스티 4 Hyeyeon Nữ YNB Entertainment BESTiny 베스티니 2018
Boys Republic 소년공화국 5 Onejunn Nam Universal Music Group Royal Family 2018
BTS 방탄소년단 7 RM Nam Big Hit Entertainment A.R.M.Y 아미 Là một trong những nghệ sĩ nổi tiếng và có sức ảnh hưởng hàng đầu ở trong nước lẫn thế giới hiện nay
GI 지아이 5 One Ket Nữ Simtong Entertainment 2016
Ladies' Code 레이디스 코드 3 Ashley Nữ Polaris Entertainment (2013 – 2020) Lavely Ban đầu nhóm gồm 5 thành viên. Ngày 3/9/2014, nhóm gặp một tai nạn xe hơi nghiêm trọng gây nên cái chết của hai thành viên EunB và RiSe[1][2]
LC9 엘씨 나인 5 Rasa Nam Nega Network LOVE BEAT 2015
M.Pire 엠파이어 7 Taehee Nam CMG Chorok Stars M.U.S.E 2015
N.O.M (Nature of Man) 엔오엠 4 J.K Nam BROS Entertainment Không chính thức
NOM (No Other Man) 엔오엠 5 A-In Nam JM Star Entertainment NEYB 2016
Speed 스피드 7 Yuhwan Nam MBK Entertainment Deeps 2016 Là nhóm nhạc tách ra từ Co-ed School
T-ara N4 티아라 N4 4 Nữ MBK Entertainment Queen's 2017 Là nhóm nhỏ thứ nhất của T-ara
T-ara QBS 티아라 QBS 3 Nữ MBK Entertainment Queen's 2017 Là nhóm nhỏ thứ hai của T-ara
Topp Dogg 탑독 5 Sangdo Nam Stardom Entertainment ToppKlass Năm 2018 Topp Dogg đổi tên thành Xeno-T
Wassup 와썹 4 Nari Nữ Mafia Records và Sony Music W.A.F.F.L.E 2019

2014[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
AKMU 악뮤 2 Nam nữ hỗn hợp YG Entertainment The Aunts Bước ra từ K-pop Star Mùa 2
Apink BnN 2 Bomi Nữ Play M Entertainment Panda 팬더 Là nhóm nhỏ của Apink
Beatwin 비트윈 5 Sunhyeok Nam Elen Entertainment Trophy
BigFlo 빅플로 3 Nam HO Company Wave 웨이브
Berry Good 베리굿 5 Nữ JTG Entertainment Very Berry 베리베리
GD X TAEYANG 2 Nam YG Entertainment V.I.P Là nhóm nhỏ thứ hai của Big Bang
Got7 갓세븐 7 JB Nam JYP Entertainment IGOT7 / Ahgase 아이갓세븐 / 아가세
HALO 헤일로 6 Ooon Nam Histar Entertainment HALOVE 2019
Hotshot 핫샷 6 Choi Jun-hyuk Nam Star Crew Entertainment HOTPLE 핫플
Laboum 라붐 5 Yujeong Nữ NH Media và Nega Network LATTE 라떼
Lovelyz 러블리즈 8 Baby Soul Nữ Woollim Entertainment Lovelinus 러브리누스
Mamamoo 마마무 4 Solar Nữ RBW Entertainment Moomoo 무무
Red Velvet 레드벨벳 5 Irene Nữ SM Entertainment ReVeluv 레베럽
Sonamoo 소나무 7 Sumin Nữ TS Entertainment Solbangul 솔방울
UNIQ 유니크 5 Zhou Yixuan (Trung Quốc) Nam Yuehua Entertainment UNICORN 일각수
Kim Sung-joo (Hàn Quốc)
Winner 위너 4 Yoon Nam YG Entertainment Inner Circle 이너서클 Bước ra từ WIN: Who Is Next

2015[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
April 에이프릴 6 Chaewon Nữ DSP Media Fineapple 파인에플
CLC 씨엘씨 7 Seungyeon Nữ Cube Entertainment Cheshire 체셔
Day6 데이식스 5 Sungjin Nam JYP Entertainment My Day 내하루
DIA 다이아 7 Huihyeon Nữ MBK Entertainment AID 에이드
GFriend 여자친구 6 Sowon Nữ Source Music Buddy 버디
iKON 아이콘 6 Nam YG Entertainment iKONIC 아이코닉 Bước ra từ Mix & Match
Monsta X 몬스타엑스 6 Shownu Nam Starship Entertainment Monbebe 몬베베 Bước ra từ No Mercy
N.Flying 엔플라잉 4 Lee Seung-hyub Nam FNC Entertainment N.Fia 엔피아
Oh My Girl 오마이걸 7 Hyojung Nữ WM Entertainment Miracle 미라클
Seventeen 세븐틴 13 S.Coups Nam Pledis Entertainment CARAT 캐럿
Twice 트와이스 9 Jihyo Nữ JYP Entertainment ONCE 원스 Bước ra từ Sixteen
UP10TION 업텐션 10 Jinhoo Nam TOP Media HONEY10 허니텐
VAV 브이에이브이 7 St.Van Nam A Team Entertainment Vampz 뱀즈

2016[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
AOA Cream 에이오에이 크림 3 Nữ FNC Entertainment Elvis 엘비스 2017 Là nhóm nhỏ thứ hai của AOA
Astro 아스트로 6 JinJin Nam Fantagio AROHA 아로하
Black Pink 블랙핑크 4 Nữ YG Entertainment BLINK 블링크 Đây là nhóm nhạc đầu tiên của YG Entertainment có thành viên là idol ngoại quốc (Lisa) và là một trong những nhóm nhạc thành công nhất tại K-pop lẫn toàn cầu hiện nay
Bolbbalgan4 볼빨간사춘기 2 Nữ Shofar Music
Bulldok 불독 5 Kimi Nữ Kconic Entertainment Hotdok 2018
CocoSori 코코소리 2 Nữ Mole Entertainment 2019
Cosmic Girls 우주소녀 13 Exy Nữ Starship EntertainmentYuehua Entertainment Ujung 우정 Nhóm còn có tên gọi khác là WJSN
EXO-CBX 엑소-첸백시 3 Nam SM Entertainment EXO-L 엑소엘 Là nhóm nhỏ thứ nhất của EXO
Gugudan 구구단 8 Hana Nữ Jellyfish Entertainment Dear Friend 단짝
I.B.I 아이비아이 5 Nữ LOEN Entertainment 2017 Bước ra từ Produce 101
I.O.I 아이오아이 11 Im Na-young Nữ YMC Entertainment AngAng 2017 Bước ra từ Produce 101
IMFACT 임팩트 5 Nam Star Empire Entertainment
MOBB 2 Nam YG Entertainment
Momoland 모모랜드 7 Hyebin Nữ MLD Entertainment Merry-Go-Round 메리 Ban đầu nhóm gồm 7 thành viên. Tháng 3 năm 2017, Double Kick Company (nay là MLD Entertainment) thông báo Daisy và Taeha sẽ được thêm vào nhóm, số lượng nhóm tăng lên 9 thành viên. Đội hình này được duy trì cho đến tháng 11 năm 2019 khi Taeha và Yeonwoo rời nhóm. Taeha chấm dứt hợp đồng với MLD, còn Yeonwoo vẫn ở lại nhưng chuyển hướng sang diễn xuất
NCT 엔시티 Không giới hạn Nam SM Entertainment NCTzen 엔시티즌
NCT U 엔시티 유 Là nhóm nhỏ thứ nhất của NCT
NCT 127 엔시티 127 Taeyong Là nhóm nhỏ thứ hai của NCT
NCT DREAM 엔시티 드림 Là nhóm nhỏ thứ ba của NCT
Pentagon 펜타곤 9 Hui Nam Cube Entertainment Universe 유니버스 Bước ra từ Pentagon Maker
SF9 에스에프나인 9 Youngbin Nam FNC Entertainment Fantasy 판타지 Bước ra từ D.O.B (Dance or Band)
The East Light 더 이스트라이트 6 Lee Seok-cheol Nam Media Line Entertainment 2018
Victon 빅톤 7 Han Seung-woo Nam Play M Entertainment ALICE 자작곡

2017[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
A.C.E 에이스 5 Jun Nam Beat Interactive CHOICE 초이스
Apple.B 애플비 5 Yuji Nữ GH Entertainment 2018
Busters 버스터즈 5 Minji Nữ Monstergram Inc. & JTG Entertainment Beotchu 버츄
Dreamcatcher 드림캐쳐 7 JiU Nữ Happy Face Entertainment InSomnia 불면증 Là nhóm nhạc gồm 5 thành viên cũ của MINX và thêm 2 thành viên mới
Elris 엘리스 7 Bella Nữ Hunus Entertainment BLRIS 블리스
Favorite 페이버릿 6 Nữ Astory Entertainment Dear 디어
Golden Child 골든차일드 10 Daeyeol Nam Woollim Entertainment Goldenness 골드니스
Honeyst 허니스트 4 Seo Dong-sung Nam FNC Entertainment 2019 Bước ra từ D.O.B (Dance or Band)
Highlight 하이라이트 4 Doojoon Nam Around US Entertainment LIGHT 라이트 Đổi tên từ Beast
IN2IT 인투잇 7 Nam MMO Entertainment (2017 – 2020) IN2U 인투유 Bước ra từ Boys24
JBJ 제이비제이 6 Roh Tae-hyun Nam Fave Entertainment Joyful 조이풀 2018 Bước ra từ Produce 101 Mùa 2
KARD 카드 4 Nam nữ hỗn hợp DSP Media HiDden KARD 숨겨진 카드
MYTEEN 마이틴 6 Kookheon Nam Music Works You''th 유스 2019
ONF 온앤오프 6 Hyojin (ON Team) Nam WM Entertainment FUSE 퓨즈
J-Us (OFF Team)
Pristin 프리스틴 10 Nayoung Nữ Pledis Entertainment High 하이 2019 Bước ra từ Produce 101
RAINZ 레인즈 7 Seong-ri Nam Kiss Entertainment RAINZER 레인저 2018 Bước ra từ Produce 101 Mùa 2
S2 에스투 6 Soyul Nữ Climix Entertainment
Seven O'Clock 세븐어클락 6 Hangyeom Nam Staro Entertainment và KDH Entertainment R.O.S.E 로즈
The Boyz 더보이즈 11 Sangyeon Nam Cre.ker Entertainment The.B 더비
TRCNG 티알씨엔지 9 Taeseon Nam TS Entertainment Champion 챔피언
Triple H 트리플 H 3 Nam nữ hỗn hợp Cube Entertainment 2018 Là nhóm nhỏ 3 thành viên gồm HyunA, Hui (Pentagon) và cựu thành viên Pentagon E'Dawn
Wanna One 워너원 11 Yoon Ji-sung Nam YMC Entertainment (16/6/2017 – 31/5/2018)
Swing Entertainment (1/6/2018 – 31/12/2018)
Wannable 워너블 2018 Bước ra từ Produce 101 Mùa 2
Weki Meki 위키미키 8 Suyeon Nữ Fantagio Ki-Ling 키링

2018[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
Ateez 에이티즈 8 Hongjoong Nam KQ Entertainment ATINY 에이티니
Dream Note 드림노트 6 Youi Nữ iMe KOREA Page 페이지
D-Crunch 디크런치 9 Hyunwook Nam All-S Company DIANA 디아나
Fromis 9 프로미스나인 / 프로미스_9 9 Lee Sae-rom Nữ Stone Music Entertainment
Off The Record Entertainment (21/9/2018 – nay)
Flover 플로버 Bước ra từ Idol School
Girls' Generation-Oh!GG 소녀시대-Oh!GG 5 Yoona Nữ SM Entertainment SONE 소원 Là nhóm nhỏ thứ hai của Girls' Generation
(G)I-DLE (여자)아이들 6 Jeon So-yeon Nữ Cube Entertainment Neverland 네버랜드
GWSN 공원소녀 7 Seoryoung Nữ Kiwi Pop Groo 그루
IZ*ONE 아이즈원 12 Kwon Eun-bi Nữ Off The Record Entertainment WIZ*ONE 위즈원‬ 2021 Bước ra từ Produce 48
Honey Popcorn 허니팝콘 5 Mikami Yua Nữ Kyun Create
JBJ95 제이비제이구오 2 Nam Star Road Entertainment và Hunus Entertainment Jjakkung 짝꿍
Loona 이달의 소녀 12 Haseul Nữ Blockberry Creative Orbit 오빛
Nature 네이처 9 Lu Nữ N.CH Entertainment LEAF 리프
NeonPunch 네온펀치 5 Dayeon Nữ A100 Entertainment
Pristin V 프리스틴 V 5 Nayoung Nữ Pledis Entertainment HIgh 하이 2019 Là nhóm nhỏ của Pristin
Saturday 세러데이 5 Haneul Nữ SD Entertainment SUNDAY 선데이
Stray Kids 스트레이 키즈 8 Bang Chan Nam JYP Entertainment Stay Bước ra từ Stray Kids
UNB 유앤비 9 Feeldog Nam The Unit Culture Industry Company UNME 유앤미 2018 Bước ra từ The Unit
UNI.T 유니티 9 Woohee Nữ The Unit Culture Industry Company WOO U 우리유 2018 Bước ra từ The Unit

2019[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Số thành viên Trưởng nhóm Giới tính Công ty quản lý Tên fandom Tan rã Ghi chú
Latinh Hangul Latinh Hangul
1Team 원팀 5 Rubin Nam Liveworks Company TEAMONE
1THE9 원더나인 9 Yoo Yong-ha Nam MBK Entertainment Wonderland 원더랜드 2020 Bước ra từ Under Nineteen
3YE 써드아이 3 Yuji Nữ GH Entertainment EYE Là nhóm nhạc gồm 3 thành viên cũ của Apple.B, đồng thời 2/3 thành viên từng là thí sinh của các cuộc thi sống còn như Kpop Star Mùa 2, The Unit
AB6IX 에이비식스 5 Youngmin Nam Brand New Music ABNEW 에비뉴
ANS 에이엔에스 8 Royeon Nữ ANS Entertainment
BVNDIT 밴디트 5 Yiyeon Nữ MNH Entertainment BVNDITBUL 반딧불
Cherry Bullet 체리블렛 7 Haeyoon Nữ FNC Entertainment Lullet 룰렛 Haeyoon từng tham gia chương trình Produce 48, còn Jiwon đã tham gia chương trình K-pop Star Mùa 1
CIX 씨아이엑스 5 BX Nam C9 Entertainment FIX 픽스
CoCo 7 Sumin Nữ Fancy Factory Ribbon Nhóm nhạc nữ nhí
D1CE 디원스 5 Yonggeun Nam Happy Face Entertainment
Dongkiz 동키즈 5 Wondae Nam Dongyo Entertainment Dong-Ari 동앓이
Everglow 에버글로우 6 E:U Nữ Yuehua Entertainment FOR•EVER 포에버
EXO-SC 세훈&찬열 2 Nam SM Entertainment EXO-L 엑소엘 Là nhóm nhỏ thứ hai của EXO
Hinapia 희나피아 5 Minkyeung Nữ OSR Entertainment UBY 유비 Là nhóm nhạc gồm 4 thành viên cũ của Pristin và 1 thành viên mới
Itzy 있지 5 Yeji Nữ JYP Entertainment MIDZY 믿지
Jus2 저스투 2 Nam JYP Entertainment IGOT7 / Ahgase 아이갓세븐 / 아가세
Oneus 원어스 6 Ravn Nam RBW TO MOON 달에게
OnlyOneOf 온리원오브 7 Love Nam RSVP
Rocket Punch 로켓펀치 6 Yeonhee Nữ Woollim Entertainment KETCHY 켓지 Đây là nhóm nhạc nữ thứ hai của công ty Woollim Entertainment (sau Lovelyz). Các thành viên Yuri, Suyun và Sohee từng tham gia chương trình Produce 48
SuperM 슈퍼엠 7 Baekhyun Nam SM Entertainment Nhóm có 7 thành viên đến từ 4 nhóm nhạc nam của SM Entertainment gồm Taemin (SHINee), BaekhyunKai (EXO), MarkTaeyong (NCT 127), Lucas và Ten (WayV)
TXT 투모로우바이투게더 5 Soobin Nam Big Hit Entertainment MOA 모아
VERIVERY 베리베리 7 Dongheon Nam Jellyfish Entertainment VERRER 베러
We in the Zone 위인더존 4 Eson Nam Choon Entertainment WISH 위시
X1 엑스원 11 Han Seung-woo Nam Swing Entertainment ONE IT 원잇 2020 Bước ra từ Produce X 101. Nhóm dự định hoạt động 5 năm, nhưng sau những lùm xùm về bê bối gian lận trong Produce X 101 thì nhóm chính thức tan rã ngày 6/1/2020, chỉ sau 5 tháng hoạt động

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 레이디스코드 권리세, 위급 수술 끝...9시간 잘 버텼다. tf.co.kr (bằng tiếng Triều Tiên). The Fact. 3 tháng 9 năm 2014. Truy cập 2 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ 레이디스코드 권리세 사망, 향년 23세 (bằng tiếng Triều Tiên). Newsen. 7 tháng 9 năm 2014. Truy cập 6 tháng 9 năm 2014.