Danh sách kênh YouTube được xem nhiều nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách những kênh có video được xem nhiều nhất trên nền tảng YouTube.[1]

Kênh hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách 50 kênh có lượt xem cao nhất trên nền tảng YouTube, số liệu tính đến ngày 1 tháng 3 năm 2021.

Rank Channel name Network Views[1]
(billions)
Content
category[1]
Country Primary language(s)
1. T-Series[2] T-Series 145 Music  IND Hindi
2. Cocomelon - Nursery Rhymes[3] Moonbug Entertainment 94.6 Education  USA English
3. SET India[4] Sony Pictures Networks India 79.7 Entertainment  IND Hindi
4. Zee TV[5] Zee Entertainment Enterprises Limited 58
5. WWE[6] WWE 54 Sports  USA English
6. Like Nastya[7] Yoola 50 Entertainment  RUS Russian and English
7. Kids Diana Show[8] AIR[9]  UKR English
8. Movieclips[10] Movieclips 47 Film  USA
9. SAB TV[11] Sony Pictures Networks India 45 Entertainment  IND Hindi
10. Ryan's World[12] N/A 44  USA English
11. netd müzik[13] netd.com Music  TUR Turkish
12. ABS-CBN Entertainment[14] ABS-CBN 40 Entertainment  PHL Filipino
13. El Reino Infantil [15] N/A 35 Music  ARG Spanish
14. Vlad and Niki[16] Entertainment  USA English
15. Canal KondZilla[17] ONErpm 32 Music  BRA Portuguese
16. Zee Music Company[18] Zee Entertainment Enterprises Limited 30  IND Hindi
17. Little Baby Bum[19] N/A 29 Education  GBR English
18. WorkpointOfficial[20] Workpoint Entertainment 27 Entertainment  THA Thai
19. Wave Music[21] HT Mobile Music  IND Bhojpuri
20. ChuChu TV Nursery Rhymes & Kids Songs[22] ChuChu TV 26 Education English and Hindi
21. PewDiePie[23] N/A Entertainment  SWE English
22. Маша и Медведь[24] LetsonCorp 25 Film  RUS Russian
23. Get Movies[25] 24 Entertainment
24. Super Simple Songs - Kids Songs[26] N/A Education  CAN English
25. Colors TV[27] Viacom 18 23 Entertainment  IND Hindi
26. Ed Sheeran[28] N/A 22 Music  GBR English
27. JustinBieberVEVO[29] Vevo 21  CAN
28. Toys and Colors [30] N/A Entertainment  USA
29. TheEllenShow[31] WarnerMedia
30. Shemaroo Filmi Gaane[32] Shemaroo Music[33] Music  IND Hindi
31. one31[34] GMM Grammy 20 News  THA Thai
32. KatyPerryVEVO[35] Vevo Music  USA English
33. TaylorSwiftVEVO[36]
34. GMA Network[37] N/A Entertainment  PHL Filipino
35. YRF[38] YRF[39] Music  IND Hindi[40]
36. toyoraljanahtv[41] N/A  JOR Arabic
37. Pinkfong![42] SmartStudy Education  USA English
38. shakiraVEVO[43] Vevo Music  COL English and Spanish
39. LooLoo Kids - Nursery Rhymes and Children's Songs[44] N/A Music  USA English
40. Ch3Thailand[45] tv3th 19 Entertainment  THA Thai
41. GMM GRAMMY OFFICIAL[46] GMM Grammy Music
42. 5-Minute Crafts[47] Channel Frederator Howto  CYP English
43. SMTOWN[48] SM Entertainment Music  ROK Korean
44. Speed Records[49] N/A Music  IND Punjabi
45. 1theK (원더케이)[50] Kakao M Entertainment  ROK Korean
46. FGTeeV[51] N/A 18 Games  USA English
47. Galinha Pintadinha[52] Film  BRA Portuguese
48. DanTDM[53] StyleHaul 17 Games  GBR English
49. Spinnin' Records[54] Spinnin' Records Music  NED
50. BuzzFeedVideo[55] BuzzFeed People  USA
As of 18:49, 18 tháng 4 năm 2021 UTC

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Top 100 YouTubers sorted by Most Viewed - Socialblade YouTube Stats”. Social Blade. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2018.
  2. ^ “T-Series”. YouTube. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2019.
  3. ^ “Cocomelon - Nursery Rhymes”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  4. ^ “SET India”. YouTube. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2018.
  5. ^ “Zee TV”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  6. ^ “WWE”. YouTube. WWE. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2018.
  7. ^ “Like Nastya”. YouTube.
  8. ^ https://www.youtube.com/channel/UCk8GzjMOrta8yxDcKfylJYw/about. |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  9. ^ “✿ Kids Diana Show – User Summary”. Social Blade. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2019.
  10. ^ “Movieclips”. YouTube. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  11. ^ “SAB TV”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2018.
  12. ^ “Ryan's World”. YouTube. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2019.
  13. ^ “netd müzik”. YouTube. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2018.
  14. ^ “ABS–CBN Entertainment”. YouTube. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  15. ^ “El Reino Infantil”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  16. ^ “Vlad and Niki”. YouTube. FZE. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2019.
  17. ^ “Canal KondZilla”. YouTube. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2017.
  18. ^ “Zee Music Company”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  19. ^ “Little Baby Bum”. YouTube. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2018.
  20. ^ “WorkpointOfficial”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  21. ^ “Wave Music”. YouTube. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2018.
  22. ^ “ChuChu TV Nursery Rhymes & Kids Songs”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  23. ^ “PewDiePie”. YouTube. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  24. ^ “Маша и Медведь”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  25. ^ “Get Movies”. YouTube. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  26. ^ “Super Simple Songs - Kids Songs”. YouTube.
  27. ^ “Colors TV”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2020.
  28. ^ “Ed Sheeran”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  29. ^ “JustinBieberVEVO”. YouTube. Def Jam. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2019.
  30. ^ “Toys and Colors”. YouTube. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2020.
  31. ^ “TheEllenShow”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  32. ^ “Shemaroo Filmi Gaane”. YouTube. Shemaroo Music. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2019.
  33. ^ “Filmi Gaane – User Summary”. Social Blade. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2019.
  34. ^ “one31”. YouTube.
  35. ^ “KatyPerryVEVO”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  36. ^ “TaylorSwiftVEVO”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  37. ^ “GMA Network”. YouTube.
  38. ^ “YRF”. YouTube. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2020.
  39. ^ “YRF – User Summary”. Social Blade. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2020.
  40. ^ “Exclusive: Yash Raj Films Postpones Its 50th Year Celebrations”. Filmfare. Worldwide Media. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2020.
  41. ^ “toyoraljanahtv”. YouTube. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2019.
  42. ^ “Pinkfong! Kids' Stories & Songs”. YouTube. SmartStudy. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2020.
  43. ^ “ShakiraVEVO”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  44. ^ “LooLoo Kids - Nursery Rhymes and Children's Songs”. YouTube. Mora TV. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2020.
  45. ^ “Ch3Thailand”. YouTube. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2018.
  46. ^ “GMM GRAMMY OFFICIAL”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  47. ^ “5-Minute Crafts”. YouTube. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2017.
  48. ^ “SMTOWN”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  49. ^ “Speed Records”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2020.
  50. ^ “1theK (원더케이)”. YouTube. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2018.
  51. ^ “FGTeeV”. YouTube. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2020.
  52. ^ “Galinha Pintadinha”. YouTube. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2020.
  53. ^ “DanTDM”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  54. ^ “Spinnin' Records”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.
  55. ^ “BuzzFeedVideo”. YouTube. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.