Danh sách phối ngẫu nước Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eugenia xứ Montijo, Hoàng hậu của Đế quốc Pháp. Một trong ba vị "Hoàng hậu" trong lịch sử Pháp, và cũng là người cuối cùng.
Maria Antonia của Áo, Vương hậu của Quốc vương Louis XVI của Pháp, bị xử tử trong Cách mạng Pháp. Bà là "Vương hậu" chính thức cuối cùng.
Caterina de' Medici là nhiếp chính cho cả chồng và các con trai.

Đây là danh sách những người phụ nữ đã từng là Vương hậu hoặc Hoàng hậu của chế độ quân chủ Pháp. Tất cả các quân chủ của Pháp đều là nam giới, mặc dù một số phụ nữ đã cai trị nước Pháp như là nhiếp chính, do đó lịch sử Pháp chưa từng có Nữ vương hay Nữ hoàng.

Trong lịch sử Pháp, đã có 53 phụ nữ đã kết hôn với các quân chủ nước Pháp: 49 vị Vương hậu và 3 vị Hoàng hậu.

Ingeborg của Đan MạchAnna I xứ Breizh từng là Vương hậu nước Pháp hơn một lần. Marie Josephine Louise của Savoy là một Vương hậu trên lý thuyết trong thời kỳ Cộng hòa và Vương gia, nhưng bà chưa bao giờ là vợ của người đứng đầu trên thực tế của nhà nước Pháp, vì chồng bà là Louis XVIII của Pháp có gây tranh cãi về pháp lý. Do vậy, danh vị Vương hậu của Marie Josephine Louise chưa bao giờ được công nhận một cách chính thống.

Từ năm 1285 đến năm 1328, Vương miện của Vương quốc Navarra và Pháp đã được thống nhất nhờ vào cuộc hôn nhân của Juana I của Navarra với Philippe IV của Pháp, và bởi sự kế vị của ba người con trai của họ, Louis X, Philippe VCharles IV. Do đó, vợ của ba vị vua này là Vương hậu của Pháp cũng như của Navarra. Tuy nhiên, sự qua đời của Charles IV mà không có con trai để nối dõi, ngai vàng Navarra đã tách khỏi ngai vàng Pháp cho đến năm 1589, khi Enrique III của Navarra trở thành Henri IV của Pháp. Sau khi Henry IV kế vị, vợ của ông, Margaret de Valois, người đã là Vương hậu của Navarra, cũng trở thành Vương hậu của Pháp.

Và dù Vương miện của Navarra sáp nhập với Vương miện của Pháp vào năm 1620, nhưng các vị vua Pháp vẫn tiếp tục tự xưng là Vua Navarra cho đến năm 1791. Danh hiệu của Vua Navarra được tái lập với Sự phục hồi năm 1814, nhưng liền sau bị hủy bỏ khi Cách mạng Pháp xảy ra năm 1830. Các phối ngẫu của những người trị vì thuộc dòng họ Bonaparte và Orleans đã không sử dụng danh hiệu này.

Những Vương hậu với tư cách là một nhiếp chính[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều Vương hậu của Pháp đóng vai trò là nhiếp chính cho chồng hoặc con của họ trong thời kỳ thiểu số của những Vương tử chưa đủ tuổi kế thừa Vương quốc hoặc khi chồng của họ ra nước ngoài có việc:

Một nhân vật gây tranh cãi khác là Madame de Maintenon - tình nhân, sau là vợ của Louis XIV của Pháp. Bà đã kết hôn bí mật với nhà Vua khoảng mùa đông năm 16851686, chứng kiến bởi François de Harlay de Champvallon, Đại Giám mục Paris. Dù rất nhiều chứng cứ ghi nhận sự tồn tại của cuộc hôn nhân, song vì truyền thống quý tiện kết hôn ở Châu Âu quá gắt gao, khiến cuộc hôn nhân này không bao giờ được xác nhận công khai, nên Madame de Maintenon chưa bao giờ hưởng tước vị Vương hậu.

Triều đại Carolinger[sửa | sửa mã nguồn]

Hình Ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân
Ermentruda kralovna.jpg Ermentrude xứ Orléans Odo, Bá tước Orléans 823 842 Không có 869 Charles II
Richildaof Provence.gif Richilde xứ Provence Bivin xứ Gorze khoảng 845 870 Ngày 5 hoặc 6 tháng 10 năm 877 2 tháng 6 năm 910
Adela hlava.jpg Adelaide của Paris Adalard của Paris khoảng 850 đến 853 Tháng 2 năm 875 Ngày 5 hoặc 6 tháng 10 năm 877 10 tháng 4 879 10 tháng 11 901 Louis II
Andlau Abbatiale060 portrait.JPG Richardis Erchanger, Bá tước của Nordgau khoảng năm 840 862 12 tháng 12 năm 884 13 tháng 1 năm 888 18 tháng 9, khoảng từ năm 894 đến 896 Charles Béo
Théodrate xứ Troyes 868 trước năm 885 Tháng 2 năm 888 1 tháng 1 năm 898 903 Odo I
Frederonne 887 907 917 Charles III
Delpech - Eadgifu of Wessex.jpg Eadgifu xứ Wessex Edward Cả của Anh 902 7 tháng 11 năm 919 922 sau năm 955
Béatrice xứ Vermandois Herbert I, Bá tước Vermandois khoảng năm 880 895 922 923 sau 931 Robert I
Karel Rudolf.jpg Emma của Pháp Robert I của Pháp 894 921 13 tháng 7 năm 923 934 Rudolph
Gerberga.jpg Gerberga xứ Saxony Heinrich của Đức khoảng năm 913 939 10 tháng 10 năm 954 5 tháng 5 năm 984 Louis IV
DELPECH Emma of Italy, Queen of Western Francia (cropped).jpg Emma của Ý Lothair II của Ý khoảng năm 948 965 26 tháng 3 năm 986 ? Lothair
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh chính Capet[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Adelaide of Aquitaine.jpg Adelaide xứ Aquitaine William III, Công tước Aquitaine khoảng năm 945 970 3 tháng 7 năm 987 24 tháng 11 năm 996 1004 Hugh Không có
Susanna of Italy.jpg Rozala của Ý Berengar II của Ý khoảng năm 937 988 hoặc 989 996 996 7 tháng 2 năm 1003 Robert II
Bertha of Burgundy.jpg Bertha xứ Burgundy Conrad xứ Burgundy khoảng năm 952 996 1000 1035 (?)
Constance of Arles.png Constance xứ Arles William I, bá tước Provence 986 1003 20 tháng 7 năm 1031 25 tháng 7 năm 1034
Of Frisia Matilda.jpg Matilda xứ Frisia Liudolf, Phu quân Frisia khoảng năm 1024 1034 1044 Henry I
Anna Yaroslavna of Kiev.jpg Anne xứ Kiev Yaroslav I, Đại Thân vương xứ Kiev khoảng năm 1024 19 tháng 5 năm 1051 4 tháng 8 năm 1060 1075
Bertha Holland.jpg Bertha của Hà Lan Floris I, Bá tước Hà Lan khoảng năm 1055 1072 1092 1094 Philip I
Bertrada+hlava.jpg Bertrade xứ Montfort Simon I của Montfort khoảng năm 1070 15 tháng 5 năm 1092 29 tháng 7 năm 1108 1117
Adéla savojská.jpg Adélaide de Maurienne Humbert II, Count of Savoy 1092 3 tháng 8 năm 1115 1 tháng 8 năm 1137 18 tháng 11 năm 1154 Louis VI
EleonoraAkv.jpg Aliénor xứ Aquitaine William X, Công tước Aquitaine 1122 22 tháng 7 năm 1137 1137 25 tháng 12 năm 1137 21 tháng 3 năm 1152
Tiêu hôn để làm Vương hậu Anh với Henry II.
1 tháng 4 năm 1204 Louis VII
Constance Castile odLouise7.jpg Constanza xứ Castilla Alfonso VII của León and Castile 1141 1154 1154 1160
AdelaChampagn.jpg Adèle xứ Champagne Theobald II, Bá tước Champagne khoảng năm 1140 1164 ? 18 tháng 9 năm 1180 4 tháng 6 năm 1206
Izabela hainaut2.jpg Isabelle xứ Hainaut Baldwin V, Bá tước

Hainaut

5 tháng 4 năm 1170 1180 29 tháng 5 năm 1180 1190 Philip II Blason pays fr FranceAncien.svgBlason fr Hainaut ancien.svg
Ingeborg of denmark.jpg Ingeborg của Đan Mạch Valdemar I của Đan Mạch 1175 15 tháng 8 năm 1193 25 tháng 8 năm 1193 5 tháng 11 năm 1193
Ly thân
29 tháng 7 năm 1236 Blason pays fr FranceAncien.svgArmoiries Danemark.svg
AnezkaMeranska.jpg Agnes xứ Merania Berthold IV, Công tước Merania khoảng năm 1175 Tháng 6 năm 1196 ? 1200
Phế truất
20 tháng 8 năm 1201 Blason pays fr FranceAncien.svgCOA family de Méranie.svg
Ingeborg of denmark.jpg Ingeborg của Đan Mạch Valdemar I của Denmark 1175 15 tháng 8 năm 1193 1200
tái giá
14 tháng 7 năm 1223
Chồng chết
29/7/ 1236 Blason pays fr FranceAncien.svgArmoiries Danemark.svg
Blanche of Castile.jpg Blanca xứ Castilla Alfonso VIII của Castilla Eleanor của Anh 4 tháng 3 năm 1188 22 tháng 5 năm 1200 14 tháng 7 năm 1223 6 tháng 8 năm 1223 8 tháng 11 năm 1226 26 tháng 1 năm 1252 Louis VIII Blason pays fr FranceAncien.svgBlason Castille.svg
Margue~2.jpg Marguerite xứ Provence Ramon Berenguer IV, Bá tước Provence khoảng năm 1221 27 tháng 5 năm 1234 ? 25 tháng 8 năm 1270 21 tháng 12 năm 1295 Louis IX Blason pays fr FranceAncien.svgAragon arms.svg
Isabela Aragonie.jpg Isabel xứ Aragón Jaume I của Aragon 1247 28 tháng 5 năm 1262 25 tháng 8 năm 1270 Không kịp đăng quang thì đã qua đời 28 tháng 1 năm 1271 Philip III Blason pays fr FranceAncien.svgAragon arms.svg
MariaofBrabant.jpg Maria xứ Brabant Henry III, Công tước Brabant 1254 21 tháng 8/ năm 1274 24 tháng 6 năm 1275 5 tháng 10 năm 1285 10 tháng 1 năm 1321 COA franch queen Marie de Brabant.svg
Jana Navarrská.png Juana I của Navarra Enrique I của Navarra Blanche xứ Artois khoảng 14 tháng 1 năm 1271 16 tháng 8 năm 1284 5 tháng 10 năm 1285 ? 4 tháng 4 năm 1305 Philip IV COA french queen Jeanne de Champagne.svg
Marguerite xứ Bourgogne Robert II xứ Bourgogne 1290 23 tháng 9 năm 1305 29 tháng 11 năm 1314 Không đăng quang 15 tháng 8 năm 1315 Louis X Bị cầm tù trong thời gian trị vì của chồng do vụ Tour de Nesle.
Clémence d'Anjou.jpg Klemencia của Hungary Charles Martel xứ Anjou 1293 19 tháng 8 năm 1315 24 tháng 8 năm 1315 5 tháng 6 năm 1316 12 tháng 10 năm 1328 COA french queen Clémence de Hongrie.svg
Portrait-Jeanne II, Countess of Burgundy.jpg Jeanne II xứ Bourgogne Otto IV, Bá tước Burgundy 1291 1307 20 tháng 11 năm 1316 9 tháng 1 năm 1317 3 tháng 1 năm 1322 21 tháng 1 năm 1330 Philip V COA french queen Jeanne de Bourgogne (comtale).svg
Blanka hlava.jpg Blanche xứ Bourgogne khoảng năm 1296 1308 3 tháng 1 năm 1322 19 tháng 5 năm 1322 Tháng 4 năm 1326 Charles IV Bị cầm tù trong thời gian trị vì của chồng do vụ Tour de Nesle.
Marie de Luxembourg.jpg Maria xứ Luxembourg Henry VII, Hoàng đế La Mã thần thánh 1304 21 tháng 9 năm 1322 15/5/ 1323 26 tháng 3 năm 1324 COA french queen Marie de Luxembourg.svg
Jeanne d'Évreux mini.jpg Jeanne d'Évreux Louis, Bá tước xứ Évreux 1310 5 tháng 7 năm 1325 11 tháng 5 năm 1326 1 tháng 2 năm 1328 4 tháng 3 năm 1371 COA french queen Jeanne d'Évreux.svg
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
JanaBurgund.jpg Jeanne xứ Bourrgogne Robert II xứ Bourgogne Agnès của Pháp 24 tháng 7 năm 1293 tháng 7 năm 1313 1 tháng 2 hoặc 1 tháng 4 năm 1328 27 tháng 5 năm 1328 12 tháng 9 năm 1348 Philippe VI CoA of Jeanne of Bourgogne (1293-1349).png
Blanche in Saint-Denis.jpg Blanca của Navarra Philippe III của Navarra Juana II của Navarra 1330–1333 29 tháng 1 năm 1350 Không có 22 tháng 8 năm 1350
Chồng chết
5 tháng 10 năm 1398 CoA of Blanche of Navarre.png
Jana hlava.jpg Jeanne I của Auvergne William XII, Bá tước xứ Auvergne Marguerite d'Évreux 8 tháng 5 năm 1326 13 tháng 2 năm 1349 22 tháng 8 năm 1350 26 tháng 9 năm 1350 29 tháng 9 năm 1360 Jean II CoA of Jeanne of Auvergne.png
Johana Bourbon.jpg Jeanne xứ Bourbon Pierre I xứ Bourbon Isabelle xứ Valois 3 tháng 2 năm 1338 1350 8 tháng 4 năm 1364 19 tháng 5 năm 1364 4 tháng 2 năm 1378 Charles V CoA of Joan of Bourbon.png
Isabeau de Baviere (detail).jpg Isabeau xứ Bavaria Stephan III xứ Bayern Taddea Visconti c. 1370 17 tháng 7 năm 1385 1389 21 tháng 10 năm 1422
Chồng chết
24 tháng 9 năm 1435 Charles VI CoA of Isabeau of Bavaria (round shild).png
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Lancaster[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu quả của Chiến tranh Trăm năm, vài nguồn tài liệu đề cập Marguerite d'Anjou, Vương hậu Anh là Vương hậu của Pháp[1], nhưng tính pháp lý của việc này gây tranh cãi. Tước vị của bà chỉ được công nhận ở những vùng lãnh thổ Pháp bị quân Anh thống trị.

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
MargaretAnjou.jpg Marguerite xứ Anjou René I của Naples Isabelle I xứ Lorraine 23 tháng 3 năm 1430 23 tháng 4 năm 1445 Không có 19 tháng 10 năm 1453
Thất bại của Anh trong Chiến tranh Trăm Năm
25 tháng 8 năm 1482 Henry VI của Anh Arms of Margaret of Anjou.svg
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Valois[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
MarieAnjou BNF.jpg Marie xứ Anjou Louis II xứ Anjou Violant của Aragón 14 tháng 10 năm 1404 18 tháng 12 năm 1422 ? 22 tháng 7 năm 1461
Chồng chết
1463 Charles VII CoA of Marie of Anjou.png
Charlotte de Savoie, reine de France.jpg Carlotta xứ Savoia Ludovico I xứ Savoia Anna của Síp 1443 14 tháng 2 năm 1451 22 tháng 7 năm 1461 ? 30 tháng 8 năm 1483
Chồng chết
1 tháng 12 năm 1483 Louis XI CoA of Charlotte of Savoy.png
Anne de Bretagne-Jean Bourdichon 140x190.jpg Anna I của Breizh François II xứ Bretagne Marguerite xứ Foix 25 tháng 1 năm 1477 6 tháng 12 năm 1491 8 tháng 2 năm 1492 7 tháng 4 năm 1498
Chồng chết
9 tháng 1 năm 1514 Charles VIII Coat of Arms of Anne de Bretagne.svg
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois-Orléans[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Joan of Valois Queen of France.jpg Jeanne nhà Valois Louis XI của Pháp Carlotta xứ Savoia 23 tháng 4 năm 1464 8 tháng 9 năm 1476 7 tháng 4 năm 1498
Chồng đăng quang
Không có tháng 12 năm 1498
Tiêu hôn
4 tháng 2 năm 1505 Louis XII CoA of Joan of France.png
Portrait of Anne of Brittany - Mostaert.jpg Anna I xứ Breizh François II xứ Bretagne Marguerite xứ Foix 25 tháng 1 năm 1477 8 tháng 1 năm 1499 18 tháng 11 năm 1504 9 tháng 1 năm 1514 Coat of Arms of Anne de Bretagne.svg
Anonymous-Spanish? - Mary Magdalen - NG.jpg Mary Tudor Henry VII của Anh Elizabeth xứ York 18 tháng 3 năm 1496 9 tháng 10 năm 1514 5 tháng 11 năm 1514 1 tháng 1 năm 1515
Chồng chết
25 tháng 6 năm 1533 CoA of Mary of England.png
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois-Angoulême[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Portrait of unknown, formerly known as Claude de France (Corneille de Lyon, 1535-1540, Pushkin museum).jpg Claude của Pháp Louis XII của Pháp Anna I xứ Breizh 14 tháng 10 năm 1499 18 tháng 5 năm 1514 1 tháng 1 năm 1515
Chồng đăng quang
10 tháng 5 năm 1517 20 tháng 7 năm 1524 François I Coat of Arms of Claude de France.svg
Joos van Cleve 003.jpg Leonor của Áo Philipp Đẹp trai Juana I của Castilla 15 tháng 11 năm 1498 4 tháng 7 năm 1530 5 tháng 3 năm 1532 31 tháng 3 năm 1547
Chồng chết
25 tháng 2 năm 1558 CoA of Eleanor of Austria.png
Catherine de Medicis.jpg Caterina de' Medici Lorenzo II de' Medici, Công tước xứ Urbino Maddalena de La Tour d'Auvergne 13 tháng 4 năm 1519 28 tháng 10 năm 1533 31 tháng 3 năm 1547
Chồng đăng quang
10 tháng 6 năm 1549 10 tháng 7 năm 1559
Chồng chết
5 tháng 1 năm 1589 Henri II Arms of Catherina de' Medici.svg
Mary Stuart Queen.jpg Mary I của Scotland James V của Scotland Marie xứ Guise 8 tháng 12 năm 1542 24 tháng 4 năm 1558 10 tháng 7 năm 1559
Chồng đăng quang
Không có
Vì đã đăng quang là Nữ vương của Scotland
5 tháng 12 năm 1560
Chồng chết
8 tháng 2 năm 1587 François II Royal Arms of the Kingdom of Scotland (1559-1560).svg
François Clouet 003.jpg Elisabeth của Áo Maximilian II của đế quốc La Mã Thần thánh María của Tây Ban Nha 5 tháng 6 năm 1554 26 tháng 11 năm 1570 25 tháng 3 năm 1571 30 tháng 5 năm 1574
Chồng chết
22 tháng 1 năm 1592 Charles IX CoA of Elizabeth of Austria (queen of France).png
Rabel Louise of Lorraine.jpg Louise xứ Lorraine Nicholas, Công tước xứ Mercœur Marguerite d'Egmont 30 tháng 4 năm 1553 13 tháng 2 năm 1575 Không có 2 tháng 8 năm 1589
Chồng chết
29 tháng 1 năm 1601 Henri III CoA of Louise of Lorraine-Vaudemont.png
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Bourbon[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Margot00.jpeg Marguerite de Valois, Vương hậu Pháp Henry II của Pháp Caterina de' Medici 14 tháng 5 năm 1553 18 tháng 8 năm 1572 2 tháng 8 năm 1589
Chồng đăng quang
Không có 1599
Hủy hôn
27 tháng 3 năm 1615 Henri IV CoA of Marguerite of France.png
MariadeMedici02 (detail).jpg Maria de' Medici Francesco I de' Medici, Đại Công tước xứ Tuscany Johanna của Áo 26 tháng 4 năm 1573 5 tháng 10 năm? 1600 13 tháng 5 năm 1610 14 tháng 5 năm 1610
Chồng chết
3 tháng 7 năm 1642 CoA of Marie of Medicis.png
Style of Dumonstier - Anne of Austria, Queen of France.jpg Ana của Áo Felipe III của Tây Ban Nha Margarete của Áo 22 tháng 9 năm 1601 24 tháng 11 năm 1615 Không có 14 tháng 5 năm 1643
Chồng chết
20 tháng 1 năm 1666 Louis XIII CoA of Anne of Austria.png
Beaubrun Charles, after - Marie Thérèse of Austria, Queen of France.png María Teresa của Tây Ban Nha Felipe IV của Tây Ban Nha Élisabeth của Pháp 10 tháng 9 năm 1638 9 tháng 6 năm 1660 Không có 30 tháng 7 năm 1683 Louis XIV CoA of Marie Thérèse of Austria.png
MariaLeszczynska03.jpg Maria Leszczyńska của Ba Lan Stanisław I of Poland Katarzyna Opalińska 23 tháng 6 năm 1703 4 tháng 9 năm 1725 Không có 24 tháng 6 năm 1768 Louis XV Marie Leczsinska.png
Atelier de É. Vigée Le Brun - Marie-Antoinette - d'après le 1785.jpg Maria Antonia của Áo Franz I, Hoàng đế La Mã Thần thánh Maria Theresia của Áo 2 tháng 11 năm 1755 19 tháng 4 năm 1770 (ủy nhiệm)
16 tháng 5 năm 1770
10 tháng 5 năm 1774
Chồng đăng quang
Không có 21 tháng 9 năm 1792
Chồng bị phế truất
16 tháng 10 năm 1793
Tử hình
Louis XVI CoA of Marie-Antoinette of Austria.png
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Bonaparte[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu
Joséphine - Empress of the French.jpg Joséphine de Beauharnais Joseph-Gaspard Tascher Rose Claire des Vergers de Sannois 23 tháng 6 năm 1763 9 tháng 3 năm 1796 18 tháng 5 năm 1804
Chồng đăng quang
2 tháng 12 năm 1804 10 tháng 1 năm 1810
divorce
29 tháng 5 năm 1814 Napoleon I Blason Imperatrice Josephine.svg
L'impératriceMarie-Louise.jpg Maria Ludovica của Áo Franz II của Thánh chế La Mã Maria Teresa của Hai Sicilia 12 tháng 12 năm 1791 11 tháng 3 năm 1810 (ủy nhiệm)
1 tháng 4 năm 1810
Không có 6 tháng 4 năm 1814
Chồng thoái vị
17 tháng 12 năm 1847 Blason de Marie-Louise d'Autriche, Impératrice des Français.svg
Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Bourbon[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Marie Thérèse of France, Duchess of Angoulême.jpg Marie-Thérèse của Pháp Louis XVI của Pháp Maria Antonia của Áo 19 tháng 12 năm 1778 tháng 6 năm 1799 2 tháng 8 năm 1830 khoảng 20 phút Không có 2 tháng 8 năm 1830
Chồng thoái vị
19 tháng 10 năm 1851 Louis XIX CoA of Marie-Thérèse of France.png

Nhà Orléans[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Mẹ Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Louis Hersent - Portrait de la reine Marie-Amélie.jpg Maria Amalia của Napoli và Sicilia Ferdinando I của Hai Sicilie Maria Karolina của Áo 26 tháng 4 năm 1782 25 tháng 11 năm 1809 9 tháng 8 năm 1830
Chồng đăng quang
Không có 24 tháng 2 năm 1848
Chồng thoái vị
24 tháng 3 năm 1866 Louis-Philippe Coat of arms of Marie Amélie of the Two Sicilies as Queen of the French.png

Nhà Bonaparte[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu
Eugénie imperatrice.jpg Eugenia xứ Montijo Cipriano de Palafox y Portocarrero 5 tháng 5 năm 1826 30 tháng 1 năm 1853 Không có 4 tháng 9 năm 1870
Chồng bị phế truất
11 tháng 7 năm 1920 Napoleon III Grand coat of arms of Empress Eugénie.svg

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mary Ann Hookham: "The life and times of Margaret of Anjou, queen of England and France ", 1872