Danh sách quân trường Việt Nam Cộng hòa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách Trường Đào tạo Quân sự và Trung tâm Huấn luyện Quân sự của Việt Nam Cộng hòa:

Tên Trường
Trung tâm Huấn luyện
Biểu trưng Khẩu hiệu Thời gian
tồn tại
Hệ cấp - Trực thuộc - Mục đích
Cao đẳng Quốc phòng[1]
Flag of the Minister of National Defense of the Republic of Vietnam.svg
An bang tế thế
1968
1975
-Cao học.
-Bộ Quốc phòng.
-Đào tạo bổ túc và bồi dưỡng nghiệp vụ về phương diện quân sự và hành chính cho sĩ quan từ cấp Trung tá trở lên.
Chỉ huy và Tham mưu
Flag of South Vietnamese Command and General Staff College.png
Chỉnh binh thao lược
1964
1975
-Đại học.
-Tổng cục Quân huấn.
-Đào tạo bổ túc và bồi dưỡng nghiệp vụ về phương diện chỉ huy và tham mưu cho sĩ quan các cấp.
Chiến tranh Chính trị[2]
Flag of South Vietnamese Polwar College.png
Trí-Nhân-Dũng-Thành
1966
1975
-Đại học.
-Tổng cục Chiến tranh Chính trị.
-Đào tạo về phương diện chiến tranh chính trị cho sĩ quan sau khi rời trường Võ bị, Võ khoa để trở thành những cán bộ Tuyên vận.
Võ bị Quốc gia
Flag of South Vietnamese National Military Academy.png
Tự thắng để chỉ huy
1948
1975[3]
-Đại học
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo sĩ quan hiện dịch, chuyên nghiệp.
Võ khoa Thủ Đức[4]
Flag of Thu Duc Infantry School.png
Cư an tư nguy
1951
1975
-Cao đẳng.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo sĩ quan trừ bị.
Hạ sĩ quan Đồng Đế
Flag of Dong De Military School.svg
Luyện tập để thắng
1957
1975
-Cao đẳng và Trung cấp.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo sĩ quan, hạ sĩ quan hiện dịch, trừ bị và đặc biệt.
Chỉ huy và Tham mưu
Không quân
Fatherland - Space.png
Tổ quốc-Không gian
1970
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Không quân
-Huấn luyện bổ túc về phương diện chỉ huy và tham mưu cho sĩ quan Không quân.
Thiếu sinh quân
Flag of ARVN Junior Military Academy.svg
Nhân-Trí-Dũng
1956
1975
-Học đường Quân sự.
-Bộ Quốc phòng.
-Giáo dục Văn hóa Phổ thông và Huấn luyện căn bản quân sự dự bị cho nam thiếu niên để sau trở thành quân nhân chuyên nghiệp.
Nữ quân nhân
Flag of South Vietnamese Women's Army Corps Training Center.png
Phụng sự-Danh dự
1965
1975
-Trung và Sơ cấp.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo nữ quân nhân các cấp: sĩ quan, hạ sĩ quan và nữ điều dưỡng.
Tổng quản trị
 ?
Danh dự-Trách nhiệm
1960
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyệ và đào tạo nghiệp vụ chuyên môn về phương diện Quản trị nhân viên và Quản lý nhân sự cho các cấp sĩ quan, hạ sĩ quan.
Sinh ngữ Quân đội
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Hướng dẫn, rèn luyện và trau dồi ngoại ngữ cho quân nhân các cấp.
Thiết giáp-Kỵ binh
Flag of ARVN Armored Cavalry Regiment.png
Rèn luyện để chiến thắng
1957
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện về chuyên môn cho quân nhân các cấp thuộc Binh chủng Thiết giáp.
Trường Tiếp vận
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện nhiều lãnh vực chuyên môn trong ngành Tiếp vận.
Trường Quân y
Flag of South Vietnam's Military Medical School.svg
Quên mình-Cứu người
1951
1975
-Cấp cơ sở
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo Y sĩ, Trợ y và y tá quân đội.
Trường Truyền tin
 ?
Mau chóng-Bảo đảm
1965
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện chuyên môn cho quân nhân các cấp thuộc Binh chủng Truyền tin.
Trường Công binh
Flag of ARVN Military Engineering Forces.svg
Cứu quốc-Kiến quốc
 ?
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện chuyên môn cho các cấp thuộc Binh chủng Công Binh.
Trường Pháo binh
Flag of ARVN's Artillery Forces.svg
Sấm sét-Chính xác
1961
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện chuyên môn cho quân nhân các cấp thuộc Binh chủng Pháo binh.
Trường Quân cảnh
Flag of ARVN's Military Police.svg
Kỷ luật-Nghiêm minh
1966
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tổng Tham mưu.
-Huấn luyện và đào tạo ngành Cảnh sát Quân đội.
Trung tâm Huấn luyện
Chiến tranh Chính trị
[5]
ARVN Political Warfare Corps (General) Insignia.svg
Trí-Nhân-Dũng-Thành
1956
1975
-Cấp cơ sở (Vị trí: Sài Gòn).
-Tổng cục Chiến tranh Chính trị.
-Huấn luyện và đào tạo cán bộ Tâm lý chiến.
Trung tâm Huấn luyện
Không quân
Flag of South Vietnam Air Force.png
Tổ quốc-Không gian
1951
1975
-Cao đẳng, Trung và Sơ cấp.
-Bộ Tư lệnh Không quân.
-Huấn luyện và đào tạo chuyên ngành cho sĩ quan, hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân chủng Không quân.
Trung tâm Huấn luyện
Hải quân Nha Trang
Flag of Nha Trang Naval Training Center.png
Tổ quốc-Đại dương
1952
1975
-Cao đẳng.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo sĩ quan Hải quân.
Trung tâm Huấn luyện
Hải quân Cam Ranh
 ?
Tổ quốc-Đại dương
1952
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Hải quân.
-Huấn luyện và đào tạo hạ sĩ quan và thủy thủ Hải quân.
Trung tâm Huấn luyện
Hải quân Sài Gòn
 ?
Tổ quốc-Đại dương
1952
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Hải quân.
-Huấn luyện bổ túc về phương diện chỉ huy và tham mưu cho sĩ quan Hải quân.
Trung tâm Huấn luyện
Người nhái Hải quân
 ?
Tổ quốc-Đại dương
 ?
-Cấp Cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Hải quân.
-Huấn luyện đặc biệt cho hạ sĩ quan, thủy thủ Hải quân.
Trung tâm Huấn luyện
Tuần giang Hải quân
 ?
Tổ quốc-Đại dương
1952
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Hải quân.
-Huấn luyện và đào tạo Quân cảnh và Giang cảnh Hải quân.
Quân trường Quang Trung
Quang Trung National Training Center Flag.svg
Luyện tập để chiến thắng
1953
1975
-Cấp cơ sở (Vị trí: Gia Định).
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân bộ binh cấp binh sĩ cho Quân khu 3.
Quân trường Lam Sơn
 ?
Quyết chiến-Quyết thắng
1961
1975
-Cấp cơ sở (Vị trí: Khánh Hòa).
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân bộ binh cấp binh sĩ cho Quân khu 2.
Quân trường Đống Đa
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Thừa Thiên).
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân bộ binh cấp binh sĩ cho Quân khu 1.
Quân trường Chi Lăng
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: An Giang)
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân bộ binh cấp binh sĩ cho Quân khu 4.
Quân trường Vạn Kiếp
VKNTC-Emblem.svg
 ?
1962
1975
-Cấp cơ sở (Vị trí: Phước Tuy).
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo đặc biệt quân nhân Viễn thám.
Quân trường
Vương Mộng Hồng
Flag of the ARVN Airborne Division.svg
Nhảy dù cố gắng
1954
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Nhảy dù.
-Huấn luyện và đào tạo căn bản Binh chủng cấp binh sĩ.
-Huấn luyện bổ túc căn bản cho sĩ quan, hạ sĩ quan tốt nghiệp từ các trường Võ bị, Võ khoa, Đồng Đế được tuyển vào Binh chủng.
Quân trường Rừng Cấm
Flag of the Republic of Vietnam Marine Division.svg
Mạnh như sóng thần
1954
1975
-Cấp cơ sở.
-Bộ Tư lệnh Thủy quân Lục chiến.
-Huấn luyện và đào tạo căn bản Binh chủng cấp binh sĩ.
-Huấn luyện căn bản cho sĩ quan, hạ sĩ quan tốt nghiệp từ các trường Võ bị, Võ khoa, Đồng Đế được tuyển vào Binh chủng.
Quân trường Dục Mỹ
Vietnamese Rangers Flag.svg
Vì dân quyết chiến
1961
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo căn bản Binh chủng cấp binh sĩ.
-Huấn luyện khóa "Rừng núi sình lầy" cho cấp sĩ quan, hạ sĩ quan được tuyển vào Binh chủng.
-Huấn luyện bổ túc về quân sự, chiến thuật và bổ sung quân số cho các đơn vị Biệt động quân cấp Đại đội, Tiểu đoàn.
Quân trường Hòa Cầm
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Đà Nẵng).
-Quân khu 1.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu thuộc Quân khu 1 và huấn luyện bổ túc cho các đơn vị chủ lực trực của Quân khu.
Quân trường Trường Sơn
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Pleiku).
-Quân khu 2.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu thuộc vùng cao nguyên của Quân khu 2.
Quân trường Phù Cát
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Bình Định).
-Quân khu 2.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu phía băc duyên hải thuộc Quân khu 2 và huấn luyện bổ túc cho các đơn vị chủ lực trực của Quân khu.
Quân trường Sông Mao
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Bình Thuận).
-Quân khu 2.
-Nguyên là Trung tâm Huấn luyện Biệt động quân. Sau là cơ sở huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu phía nam duyên hải thuộc Quân khu 2.
Quân trường Cao Lãnh
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Kiến Phong).
-Quân khu 4.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu thuộc Quân khu 4 và huấn luyện bổ túc cho các đơn vị chủ lực của Quân khu.
Quân trường Thất Sơn
 ?
 ?
 ?
-Cấp cơ sở (Vị trí: Châu Đốc).
-Quân khu 4.
-Huấn luyện và đào tạo quân nhân địa phương cấp binh sĩ các Tiểu khu thuộc Quân khu 4.
Trung tâm Huấn luyện
Quân khuyển
Flag of ARVN Military Dog Training Center.svg
Tiên phong hướng đạo
1966
1975
-Cấp cơ sở.
-Tổng cục Quân huấn.
-Huấn luyện và đào tạo quân khuyển.

|

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Từ Cao đẳng Quốc phòng đến Trường Quân cảnh là các Trường quân sự.
  2. ^ Trường Đại học Chiến tranh Chính trị
  3. ^ Thời gian tồn tại của Trường Võ bị Quốc gia Việt Nam, mở đầu là khóa 1 (1948-1949) và khóa 2 (1949-1950) ở Huế. Nên tính từ năm 1948.
  4. ^ Còn gọi là Trường Sĩ quan Trừ bị Thủ Đức.
  5. ^ Từ Trung tâm Chiến tranh Chính trị đến Quân trường Thất Sơn là các Trung tâm Huấn luyện quân sự.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]