Danh sách quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sau đây là Danh sách các quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa từng năm. Số liệu được tham chiếu chủ yếu từ IMF.

Danh sách GDP 2021[sửa | sửa mã nguồn]

GDP và GDP bình quân đầu người theo dữ liệu Quý 4-2020 của IMF.

Xếp hạng Quốc gia Dân số
(triệu người)

GDP(danh nghĩa) (USD) GDP(danh nghĩa) bình quân đầu người (USD)


USD)

GDP (PPP)
(USD)
GDP (PPP)
bình quân đầu người
(USD)
 Đông Nam Á 654,306 3,173,141 4,849 8,454,651 12,921
1  Indonesia 266,998 1,088,768 4,038 3,328,288 12,345
2  Thái Lan 67,913 502,300 tỉ USD 7,295 1,261,485 18,073
3  Philippines 108,307 370,485 tỉ USD 3,372 933,913 8,574
4  Việt Nam 98,345 368,467 tỉ USD 3,498 1,047,318 10,755
5  Singapore 5,670 340,450 tỉ USD 58,484 578,204 95,603
6  Malaysia 32,

801

336,300 tỉ USD 10,192 900,426 27,287
7  Myanmar 53,019 71,690 tỉ USD 1,333 275,513 5,179
8  Campuchia 16,494 26,216 tỉ USD 1,572 74,348 4,441
9  Lào 7,163 18,653 2,567 59,736 8,221
10  Brunei 0,447 13,469 23,117 28,470 61,816

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]