Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) năm 2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Đây là danh sách các quốc gia theo GDP cho năm 2004, giá trị của tất cả sản phẩm và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một năm, tính theo đô la quốc tế dựa vào chuyển đổi sức mua tương đương (PPP).

Các giá trị được lấy từ nguồn Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Cục Tình báo Trung ương Mỹ (CIA) và Ngân hàng Thế giới (WB), theo đơn vị triệu đô la quốc tế.

Quốc gia IMF/CIA WB
Thế giới 55.654.621
Liên minh châu Âu 11.723.816
1 Hoa Kỳ 11.605.185 11.628.083
2 Nhật Bản 7.334.254[1] 7.123.712
3 Đức 3.817.221 3.774.086
4 Ấn Độ 3.290.800 3.362.960
5 Trung Quốc 2.391.569 2.325.828
6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1.736.377 1.832.252
7 Pháp 1.724.647 1.744.352
8 Ý 1.620.454 1.621.372
9 Brasil 1.461.564 1.482.859
10 Nga 1.449.170 1.408.603
11 Canada 1.050.463 993.079
12 Hàn Quốc 1.029.848 980.694
13 México 1.005.049 1.014.514
14 Tây Ban Nha 971.724 1.046.249
15 Indonesia 801.432 779.719
16 Úc 602.142 605.942
17 Đài Loan 589.534
18 Thổ Nhĩ Kỳ 529.629 552.990
19 Iran 518.789 505.019
20 Thái Lan 512.344 510.268
21 Nam Phi 501.667 510.102
22 Argentina 484.232 486.366
23 Hà Lan 477.414 520.918
24 Ba Lan 475.427 491.549
25 Philippines 383.038 378.225
26 Pakistan 360.813 336.050
27 Ả Rập Xê Út 316.407 325.513
28 Colombia 315.548 322.582
29 Ukraina 312.128 303.280
30 Bỉ 309.011 322.645
31 Ai Cập 282.333 282.026
32 Bangladesh 279.793 263.434
33 Việt Nam 265.455 246.036
34 Thụy Điển 254.206 265.048
35 Áo 254.095 261.106
36 Thụy Sĩ 230.101 247.602
37 Hy Lạp 223.500 243.130
_ Hồng Kông thuộc Trung Quốc 217.224 210.657
38 Algérie 212.467 210.680
39 Malaysia 210.937 222.172
40 Bồ Đào Nha 194.439 205.450
41 Cộng hòa Séc 187.498 197.367
42 Na Uy 183.765 175.435
43 Đan Mạch 178.477 172.569
44 Chile 173.812 183.286
45 România 169.966 182.343
46 Nigeria 159.750 155.571
47 Peru 153.054 155.388
48 Phần Lan 152.955 155.489
49 Hungary 152.485 167.584
50 Ireland 152.301 160.993
51 Israel 145.152 163.703
52 Venezuela 144.346 155.790
53 Maroc 129.273 127.228
54 Singapore 115.711 118.226
55 Kazakhstan 111.347 112.091
56 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 103.552
57 New Zealand 97.074 93.047
58 Iraq 89.800*
59 Slovakia 81.428 78.262
60 Sri Lanka 79.020 81.144
61 Sudan 77.388 69.379
62 Tunisia 77.371 76.508
63 Myanma 74.104
Puerto Rico (Hoa Kỳ) 68.950*
64 Syria 67.606 70.155
65 Bulgaria 66.113 62.292
66 Belarus 65.133 67.902
67 Libya 61.042
68 Cộng hòa Dominican 60.042 64.918
69 Ethiopia 57.842 56.888
70 Guatemala 53.619 52.926
71 Ecuador 53.195 51.330
72 Croatia 52.056 54.796
73 Ghana 50.416 48.747
74 Uzbekistan 45.758 48.514
75 Litva 44.727 44.779
76 Uganda 44.692 40.329
77 Kuwait 42.552 43.310
78 Costa Rica 41.967 39.823
79 Serbia và Montenegro 40.524
80 Slovenia 40.490 41.498
81 Cameroon 37.772 35.116
82 Oman 37.222 35.851
83 Nepal 37.087 37.415
84 Cộng hòa Dân chủ Congo 36.957 38.493
85 Angola 36.784 32.224
86 Turkmenistan 35.931 34.620
87 Kenya 34.847 34.504
88 Cuba 33.920*
89 Azerbaijan 33.098 34.564
90 Uruguay 30.958 32.174
91 Triều Tiên 30.880*
92 El Salvador 29.631 34.396
93 Campuchia 29.245 31.873
94 Luxembourg 28.910 30.923
95 Latvia 27.785 27.740
96 Paraguay 27.581 28.143
97 Zimbabwe 27.085
98 Côte d'Ivoire 26.577 25.183
99 Tanzania 24.700 24.181
100 Jordan 24.697 24.868
101 Bolivia 24.140 24.299
102 Mozambique 23.696 23.583
103 Liban 22.146 24.226
104 Qatar 21.877
105 Afghanistan 21.500*
106 Bosna và Hercegovina 21.402 27.238
107 Panama 21.334 22.235
108 Estonia 20.559 18.563
109 Honduras 19.252 20.189
110 Sénégal 18.868 18.242
111 Yemen 18.328 17.554
112 Guinée 17.790 17.413
113 Albania 17.402 15.772
114 Guinea Xích Đạo 16.742
115 Trinidad và Tobago 16.468 15.761
116 Botswana 16.166 16.005
117 Cộng hoà Síp 15.764 17.761
118 Burkina Faso 15.660 15.071
119 Nicaragua 15.067 18.902
120 Mauritius 14.930 14.741
121 Macedonia 14.914 13.533
122 Madagascar 14.864 14.746
123 Bahrain 14.613 13.599
124 Gruzia 14.268 13.461
125 Papua Tân Guinea 13.581 14.425
126 Haiti 13.355 14.475
127 Namibia 13.354 13.139
128 Tchad 12.835 20.213
129 Mali 12.485 12.291
130 Armenia 12.347 12.875
131 Jamaica 11.643 10.531
132 Rwanda 11.604 11.155
133 Lào 11.145 11.208
134 Niger 10.539 10.128
135 Kyrgyzstan 9.870 9.834
136 Zambia 9.853 9.706
137 Iceland 9.756 9.596
138 Gabon 9.210 9.227
Macao SAR (Trung Quốc) 9.100*
139 Brunei 8.589
140 Togo 8.481 8.541
141 Bénin 7.916 7.767
142 Tajikistan 7.859 7.673
143 Moldova 7.642 7.349
144 Malta 7.574 7.601
145 Malawi 7.033 7.065
146 Mauritania 6.366 6.513
147 Bahamas 5.729 5.291
148 Swaziland 5.430 5.552
149 Burundi 5.202 4.957
150 Fiji 5.078 5.167
151 Mông Cổ 4.831 5.127
152 Lesotho 4.816 4.697
153 Somalia 4.597*
154 Barbados 4.501 4.254
155 Sierra Leone 4.471 4.429
156 Cộng hoà Trung Phi 4.453 4.443
157 Cộng hoà Congo 4.124 3.820
158 Eritrea 4.113 4.790
Hà Lan Antilles (Hà Lan) 4.008
159 Guyana 3.450 3.315
160 Liberia 2.903*
161 Gambia 2.799 2.914
162 Cabo Verde 2.750 2.751
163 Suriname 2.681
164 Bhutan 2.638
165 Maldives 2.380
166 Belize 1.929 1.894
167 Andorra 1.900*
168 Djibouti 1.570 1.506
169 Guiné-Bissau 1.114 1.105
170 Samoa 1.107 1.019
171 Comoros 1.049 1.139
172 Seychelles 981 1.384
173 Saint Lucia 945 981
174 San Marino 940*
175 Monaco 870*
176 Quần đảo Solomon 863 835
177 Liechtenstein 825*
178 Grenada 823 840
179 Antigua và Barbuda 809 873
180 Tonga 755 737
181 Saint Vincent và Grenadines 709 715
182 Vanuatu 699 622
183 Saint Kitts và Nevis 596 599
184 Dominica 428 401
185 Đông Timor 370*
186 Micronesia 277*
187 São Tomé và Príncipe 245
188 Kiribati 233
189 Palau 174*
190 Quần đảo Marshall 115*
191 Nauru 60*
192 Tuvalu 12*

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dữ liệu không gồm Hồng Kông, Macau, Đài Loan, Đảo Pescadores, QuemoyĐảo Matsu.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]