Bước tới nội dung

Danh sách quốc gia theo sản lượng vàng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sản lượng vàng thế giới 2012 (kilogram).
Xu hướng sản xuất vàng của năm nước đứng đầu về sản lượng vàng.

Dưới đây là danh sách các quốc gia theo sản lượng vàng năm 2016.

Trong nhiều năm cho đến 2006, Nam Phi là quốc gia đứng đầu về sản lượng vàng, nhưng gần đây nó đã bị vượt qua bởi một số nước lớn như: Trung Quốc, Nga, Canada, Hoa Kỳ, Peru và Australia. Tuy vậy, cho đến giờ vẫn chưa có quốc gia nào vượt được mức sản xuất kỷ lục của Nam Phi trong những thập niên 1970 khi chế độ Apartheid vẫn còn thống trị đất nước này.[1]

Xếp hạng Châu lục Quốc gia (hoặc vùng, lãnh thổ) Sản lượng vàng (tấn) năm 2016 [2]
Thế giới Thế giới (làm tròn) 3,100
1 Châu Á [[Tập_tin:Flag_of_the_People's_Republic_of_China.svg|liên kết=Trung Quốc|thế=Trung Quốc|viền|23x23px|Trung Quốc Trung Quốc 455
2 Châu Đại Dương [[Tập_tin:Flag_of_Australia.svg|liên kết=Úc|thế=Úc|viền|23x23px|Úc Australia 270
3 Châu Âu [[Tập_tin:Flag_of_Russia.svg|liên kết=Nga|thế=Nga|viền|23x23px|Nga Nga 250
4 Châu Mỹ [[Tập_tin:Flag_of_the_United_States.svg|liên kết=Hoa Kỳ|thế=Hoa Kỳ|viền|23x23px|Hoa Kỳ Hoa Kỳ 209
5 [[Tập_tin:Flag_of_Canada.svg|liên kết=Canada|thế=Canada|viền|23x23px|Canada Canada 170
6 [[Tập_tin:Flag_of_Peru.svg|liên kết=Peru|thế=Peru|viền|23x23px|Peru Peru 150
7 Châu Phi [[Tập_tin:Flag_of_South_Africa.svg|liên kết=Cộng hòa Nam Phi|thế=Cộng hòa Nam Phi|viền|23x23px|Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 140
8 Châu Mỹ [[Tập_tin:Flag_of_Mexico.svg|liên kết=México|thế=México|viền|23x23px|México Mexico 125
9/10 Châu Á [[Tập_tin:Flag_of_Uzbekistan.svg|liên kết=Uzbekistan|thế=Uzbekistan|viền|23x23px|Uzbekistan Uzbekistan 100
9/10 [[Tập_tin:Flag_of_Indonesia.svg|liên kết=Indonesia|thế=Indonesia|viền|23x23px|Indonesia Indonesia 100
11 Châu Phi [[Tập_tin:Flag_of_Ghana.svg|liên kết=Ghana|thế=Ghana|viền|23x23px|Ghana Ghana 90
12 Châu Mỹ [[Tập_tin:Flag_of_Brazil.svg|liên kết=Brasil|thế=Brasil|viền|22x22px|Brasil Brazil 80
13 Châu Đại Dương [[Tập_tin:Flag_of_Papua_New_Guinea.svg|liên kết=Papua New Guinea|thế=Papua New Guinea|viền|20x20px|Papua New Guinea Papua New Guinea 65
Thế giới Các quốc gia khác còn lại trên thế giới 900

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ ""Where Have All the Gold Mines Gone?"". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2017.
  2. ↑ US Geological Survey, Mineral Commodity Summaries - 2017, Jan. 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]