Danh sách quốc huy và biểu tượng các quốc gia ở Châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khu vực châu Á trên bản đồ thế giới.

Dưới đây là danh sách các biểu tượng quốc giaquốc huy được sử dụng ở các nước châu Á, thuộc địa và vùng lãnh thổ.

Các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tên quốc gia Quốc huy/Biểu tượng Khẩu hiệu Bài viết chính
Ả Rập Saudi Coat of arms of Saudi Arabia.svg Không có chúa trời nào ngoài thánh Allah; Muhammad là sứ giả của thánh Allah Biểu tượng của Ả Rập Saudi
Ấn Độ Emblem of India.svg Satyameva Jayate: Chỉ có chân lý đắc thắng Biểu tượng của Ấn Độ
Afghanistan Emblem of Afghanistan.svg Không có thần nào ngoài Allah và Muhammad là tiên tri của Ngài Biểu tượng của Afghanistan
Armenia Coat of arms of Armenia.svg Một quốc gia, một văn hóa. Quốc huy của Armenia
Azerbaijan Emblem of Azerbaijan.svg không có Biểu tượng của Azerbaijan
Bahrain Emblem of Bahrain.svg Bahrainona  Biểu tượng của Bahrain
Bangladesh National emblem of Bangladesh.svg Chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa xã hội, và dân chủ Biểu tượng của Bangladesh
Bhutan Emblem of Bhutan.svg không có Biểu tượng của Bhutan
Brunei Emblem of Brunei.svg Luôn phục vụ với sự dẫn dắt của Allah Biểu tượng của Brunei
Myanmar State seal of Myanmar.svg Cộng hòa Liên bang Myanmar Biểu tượng của Myanmar
Campuchia Coat of arms of Cambodia.svg Dân tộc, Tôn giáo, Quốc vương Biểu tượng hoàng gia của Campuchia
Đông Timor Coat of arms of East Timor.svg Thống nhất, Hành động, Phát triển Quốc huy của Đông Timor
Gruzia Greater coat of arms of Georgia.svg Sức mạnh trong đoàn kết Quốc huy của Georgia
Hàn Quốc Emblem of South Korea.svg Cống hiến cho hạnh phúc của nhân loại Biểu tượng của Hàn Quốc
Indonesia National emblem of Indonesia Garuda Pancasila.svg Bhinneka Tunggal Ika: Thống nhất trong đa dạng Quốc huy của Indonesia
Iran Emblem of Iran.svg Độc lập, Tự do, Cộng hòa Hồi giáo Biểu tượng của Iran
Iraq Coat of arms (emblem) of Iraq 2008.svg Thượng đế vĩ đại Quốc huy của Iraq
Israel Emblem of Israel.svg Israel Biểu tượng của Israel
Jordan Coat of arms of Jordan.svg Thiên Chúa - Vương quốc - Hoàng đế Quốc huy của Jordan
Kazakhstan Emblem of Kazakhstan.svg Kazakhstan Biểu tượng của Kazakhstan
Kuwait Coat of arms of Kuwait.svg For Kuwait Biểu tượng của Kuwait
Kyrgyzstan National emblem of Kyrgyzstan.svg Cộng hòa Kyrgyz Biểu tượng của Kyrgyzstan
Lào Emblem of Laos.svg Hòa bình, độc lập, dân chủ, thống nhất và thịnh vượng Biểu tượng của Lào
Liban Coat of arms of Lebanon.svg không có Quốc huy của Liban
Malaysia Bản mẫu:Coat of arms of Malaysia.svg Bersekutu bertambah mutu: Đoàn kết tạo nên lực lượng Biểu tượng của Malaysia
Maldives Coat of arms of Maldives.svg Vùng lãnh thổ của nghìn đảo Biểu tượng của Maldives
Mông Cổ State emblem of Mongolia.svg Dayar Mongol Biểu tượng của Mongolia
Nepal Coat of arms of Nepal.svg Mẹ và Tổ quốc vĩ đại hơn thiên đàng Quốc huy của Nepal
Nga Coat of Arms of the Russian Federation.svg không có Quốc huy của liên bang Nga
Nhật Bản Imperial Seal of Japan.svg không có Quốc ấn của Japan
Oman National emblem of Oman.svg không có Biểu tượng của Oman
Pakistan State emblem of Pakistan.svg Thống nhất, Kỷ luật, Đức tin Biểu tượng của Pakistan
Philippines Coat of arms of the Philippines.svg Maka-Diyos, Makatao, Makakalikasan, at Makabansa : Hướng về Chúa, Nhân dân, Thiên nhiên, và Quốc gia Quốc huy của Philippine
Qatar Emblem of Qatar.svg Vùng lãnh thổ Qatar Biểu tượng của Qatar
Singapore Coat of arms of Singapore (blazon).svg Majulah Singapura: Tiến lên Singapore Quốc huy của Singapore
Síp Coat of arms of Cyprus.svg 1960 Quốc huy của Síp
Sri Lanka Emblem of Sri Lanka.svg không có Biểu tượng của Sri Lanka
Syria Coat of arms of Syria.svg Cộng hoà Ả rập Syria Quốc huy của Syria
Tajikistan Emblem of Tajikistan.svg Surudi milli : Tổ quốc thân yêu Biểu tượng của Tajikistan
Thái Lan Garuda Emblem of Thailand.svg không có Biểu tượng của Thái Lan
Thổ Nhĩ Kỳ TurkishEmblem.svg Egemenlik, kayıtsız şartsız Milletindir : Chủ quyền vô điều kiện thuộc về Quốc gia Biểu tượng của Thổ Nhĩ Kỳ
Turkmenistan Emblem of Turkmenistan.svg không có Biểu tượng của Turkmenistan
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emblem of the United Arab Emirates.svg Thượng đế, Quốc gia, Tổng thống Biểu tượng của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Emblem of North Korea.svg Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Biểu tượng của Triều Tiên
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa National Emblem of the People's Republic of China.svg không có Quốc huy của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Uzbekistan Coat of arms of Uzbekistan.svg Uzbekistan Biểu tượng của Uzbekistan
Việt Nam Coat of arms of Vietnam.svg Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biểu tượng của Việt Nam
Yemen Emblem of Yemen.svg God, Nation, Revolution, Unity : Thượng đế, Quốc gia, Cách mạng, Hợp Nhất Quốc huy của Yemen

Vùng lãnh thổ được công nhận hạn chế[sửa | sửa mã nguồn]

Tên vùng lãnh thổ Quốc huy Khẩu hiệu Bài viết chính Các bên tranh chấp
Abkhazia Coat of arms of Abkhazia.svg không có Biểu tượng của Abkhazia Georgia
Đài Loan
(Trung Hoa Dân Quốc)
Republic of China National Emblem.svg không có Bầu trời xanh với mặt trời trắng Cộng hòa Nhân dân Trung hoa
Cộng hòa Nagorno-Karabakh Coat of arms of Nagorno-Karabakh.png Cộng hòa Artsakh của Miền núi Karabakh Quốc huy của Nagorno-Karabakh Azerbaijan
Chính quyền Quốc gia Palestine Palestinian National Authority COA.svg Palestine Quốc huy của Chính quyền Quốc gia Palestine Tranh cãi
Bắc Síp Coat of arms of the Turkish Republic of Northern Cyprus.svg 1983 Quốc huy của Bắc Síp Bắc Síp

Vùng phụ thuộc, khu vực tự trị, thành phố tự trị và vùng lãnh thổ khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tên quốc gia Vùng lãnh thổ Quốc huy Khẩu hiệu Bài viết chính
Grudia Adjara Coat of arms of Adjara.svg không có Quốc huy của Adjara
Vương quốc Anh Akrotiri và Dhekelia Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Chúa và quyền của tôi Quốc huy Hoàng gia Anh
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Hong Kong Hong Kong SAR Regional Emblem.svg Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Biểu tượng của Hong Kong
Iraq Kurdistan Coat of Arms of Kurdistan.svg KRG (dành cho Chính quyền khu vực Kurdistan)
Anh Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Coat of arms of the British Indian Ocean Territory.svg In tutela nostra Limuria (tiếng Latin của Limuria là niềm tin của chúng ta) Quốc huy của Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Macau Macau SAR Regional Emblem.svg Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Biểu tượng của Macau
Azerbaijan Nakhichevan Emblem of Azerbaijan.svg không có Biểu tượng của Azerbaijan

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]