Danh sách sân vận động tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách Sân vận động bóng đá tại Việt Nam tham gia vào các giải đấu và hạng đấu trong hệ thống các giải bóng đá Việt Nam tính đến cấp độ 4.[1][2][3][4]

Các Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Các Sân vận động được cập nhật chính xác cho tới mùa giải 2017. Các Sân vận động in đậm là các đội bóng tham dự V.League 1 2017.

Số thứ tự Sân vận động Hình ảnh Câu lạc bộ Địa điểm Thành lập Sức chứa Tọa độ Chú thích
01 Gò Đậu Sân vận động Gò Đậu Becamex Bình Dương Thủ Dầu Một 1997 18,250 10°58′12″B 106°40′19″Đ / 10,970043°B 106,672°Đ / 10.970043; 106.672 [5]
02 Đồng Nai Đồng Nai Biên Hòa 1996 25,000 10°57′42,9″B 106°51′46,1″Đ / 10,95°B 106,85°Đ / 10.95000; 106.85000 [6]
03 Cao Lãnh Đồng Tháp Cao Lãnh 1996 20,000 10°17′B 105°22′Đ / 10,28°B 105,37°Đ / 10.28; 105.37 [7][8]
04 Long An Long An Tân An 2000 20,000 10°32′10″B 106°24′30″Đ / 10,53616°B 106,408199°Đ / 10.53616; 106.408199 [9]
05 Thanh Hóa FLC Thanh Hóa Thanh Hóa 14,000 19°28′B 105°28′Đ / 19,47°B 105,46°Đ / 19.47; 105.46 [10]
06 Pleiku Hoàng Anh Gia Lai Pleiku 2008 17,000 13°35′B 108°00′Đ / 13,58°B 108°Đ / 13.58; 108.00 [11]
07 Hàng Đẫy 100px|alt=Sân vận động Hàng Đẫy Hà Nội T&T Hà Nội 1998 22,500 21°06′B 105°29′Đ / 21,1°B 105,49°Đ / 21.1; 105.49 [12]
08 Lạch Tray Sân vận động Lạch Tray Hải Phòng Hải Phòng 1958 28,000 20°51′06″B 106°41′19″Đ / 20,851779°B 106,6887428°Đ / 20.851779; 106.6887428 [13]
09 Chi Lăng Sân vận động Chi Lăng SHB Đà Nẵng Đà Nẵng 1954 30,000 16°01′55″B 108°12′59″Đ / 16,031944°B 108,216475°Đ / 16.031944; 108.216475 [14]
10 19 tháng 8 Sân vận động 19 tháng 8 Sanna Khánh Hoà BVN Nha Trang 16,000 12°15′22″B 109°11′47″Đ / 12,256111°B 109,196389°Đ / 12.256111; 109.196389 [15]
11 Sân Vinh Vinh.jpg Sông Lam Nghệ An Vinh 1999 25,000 18°40′08″B 105°40′10″Đ / 18,669015°B 105,669508°Đ / 18.669015; 105.669508 [16]
12 Cẩm Phả Than Quảng Ninh Cẩm Phả 2010 15,000 21°02′03″B 107°10′20″Đ / 21,0342°B 107,1722°Đ / 21.0342; 107.1722 [17]
13 Tam Kỳ QNK Quảng Nam Tam Kỳ 1997 15,700 15°20′B 108°17′Đ / 15,34°B 108,29°Đ / 15.34; 108.29 [18]
14 Cần Thơ XSKT Cần Thơ Cần Thơ 1975 45,000 10°02′56″B 105°47′20″Đ / 10,049°B 105,789°Đ / 10.0490; 105.7890 [19][20]
15 Bình Phước Bình Phước Đồng Xoài 10,000 11°18′51″B 106°31′29″Đ / 11,3142°B 106,5246°Đ / 11.3142; 106.5246 [21]
16 Tự Do Sân vận động Tự Do CLB Bóng đá Huế Huế 1932 25,000 16°28′02″B 107°35′51″Đ / 16,467275°B 107,597581°Đ / 16.467275; 107.597581 [22]
17 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk Buôn Ma Thuột 10,000 12°24′14″B 108°13′59″Đ / 12,4039°B 108,233°Đ / 12.4039; 108.233 [23]
18 Thiên Trường Nam Định Nam Định 2003 20,000 20°26′9″B 106°10′47″Đ / 20,43583°B 106,17972°Đ / 20.43583; 106.17972 [24]
19 Phú Yên Phú Yên Tuy Hòa 1998 3,000 12°15′B 109°18′Đ / 12,25°B 109,3°Đ / 12.250; 109.300 [25]
20 Thống Nhất Sân vận động Thống Nhất TP Hồ Chí Minh

Sài Gòn

Thành phố Hồ Chí Minh 1960 25,000 10°45′39″B 106°39′48″Đ / 10,76083°B 106,66333°Đ / 10.76083; 106.66333 [26]
21 Quy Nhơn Bình Định Quy Nhơn 1975 20,000 13°46′27″B 109°13′42″Đ / 13,77417°B 109,22833°Đ / 13.77417; 109.22833 [27]
22 Tây Ninh Xi măng Fico Tây Ninh Tây Ninh 2009 16,000 11°19′23″B 108°5′38″Đ / 11,32306°B 108,09389°Đ / 11.32306; 108.09389 [28]
23 Phan Thiết Bình Thuận Phan Thiết 2013 20,000 10°56′0″B 106°6′16″Đ / 10,93333°B 106,10444°Đ / 10.93333; 106.10444 [29]
24 Bến Tre Bến Tre Bến Tre 2014 10,000 10°15′4″B 106°21′48″Đ / 10,25111°B 106,36333°Đ / 10.25111; 106.36333 [30]
25 Vĩnh Long Vĩnh Long Vĩnh Long 1995 10,000 10°14′17″B 105°57′41″Đ / 10,23806°B 105,96139°Đ / 10.23806; 105.96139 [31]
26 Cà Mau Cà Mau Cà Mau 2006 9,000 10°14′17″B 105°57′41″Đ / 10,23806°B 105,96139°Đ / 10.23806; 105.96139 [32]
27 Lâm Viên Lâm Đồng Đà Lạt 1985 25,000 11°56′30″B 108°26′18″Đ / 11,94167°B 108,43833°Đ / 11.94167; 108.43833
28 Kon Tum Kon Tum Kon Tum 2013 20,000 11°56′30″B 108°26′18″Đ / 11,94167°B 108,43833°Đ / 11.94167; 108.43833 [33]
29 Tiền Giang Sân vận động Tiền Giang Tiền Giang Mỹ Tho 2009 20,000 10°21′25″B 106°21′2″Đ / 10,35694°B 106,35056°Đ / 10.35694; 106.35056 [34]
30 An Giang Hùng Vương An Giang Long Xuyên 2009 25,000 10°21′25″B 106°21′2″Đ / 10,35694°B 106,35056°Đ / 10.35694; 106.35056 [35]
31 Rạch Giá Kiên Giang Rạch Giá 2012 10,000 9°57′48″B 105°7′5″Đ / 9,96333°B 105,11806°Đ / 9.96333; 105.11806 [36]
32 Ninh Bình Sân vận động Ninh Bình Xi măng The Vissai Ninh Bình Ninh Bình 1991 22,000 20°15′29″B 105°58′8″Đ / 20,25806°B 105,96889°Đ / 20.25806; 105.96889 [37]
33 Quân khu 7 Không có Thành phố Hồ Chí Minh 2007 25,000 10°48′6″B 106°40′2″Đ / 10,80167°B 106,66722°Đ / 10.80167; 106.66722 [38]
34 Hòa Xuân Sân vận động Hòa Xuân SHB Đà Nẵng Đà Nẵng 2016 20,000 16°01′55″B 108°12′59″Đ / 16,031944°B 108,216475°Đ / 16.031944; 108.216475 [39]
35 Buôn Ma Thuột 100px Đắk Lắk Đắk Lắk 2000 10,000 12°24′14″B 108°13′59″Đ / 12,4039°B 108,233°Đ / 12.4039; 108.233

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “VĐQG - TOYOTA V.LEAGUE 1 - 2015 - CÁC ĐỘI BÓNG”. www.vnleague.com. Ngày 15 tháng 8 năm 2015. 
  2. ^ “HNQG 2015 - V.LEAGUE 2 - CÁC ĐỘI BÓNG”. www.vnleague.com. Ngày 15 tháng 8 năm 2015. 
  3. ^ “Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia”. www.vff.org.vn. Ngày 15 tháng 8 năm 2015. 
  4. ^ “Giải bóng đá hạng ba Quốc gia”. www.vff.org.vn. Ngày 15 tháng 8 năm 2015. 
  5. ^ “SÂN VẬN ĐỘNG BÌNH DƯƠNG (GÒ ĐẬU)”. www.vnleague.com. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  6. ^ “Sân vận động Đồng Nai”. vi.soccerwiki.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  7. ^ “Sân vận động Cao Lãnh”. dongthapfc.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ “SÂN VẬN ĐỘNG CAO LÃNH (CAO LANH STADIUM)”. vi.soccerwiki.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ Sân vận động Long An (Long An Stadium) soccerway.com
  10. ^ Sân vận động Thanh Hóa wikimapia.org
  11. ^ Sân vận động Pleiku wikimapia.org
  12. ^ Sân vận động Hàng Đẫy wikimapia.org
  13. ^ Sân vận động Lạch Tray soccerway.com
  14. ^ Sân vận động Chi Lăng www.worldstadiums.com
  15. ^ Sân vận động 19 tháng 8 (Nha Trang Stadium)
  16. ^ Sân vận động Vinh
  17. ^ “Than Quảng Ninh tiếp tục được sử dụng sân Cẩm Phả”. 
  18. ^ “Sân vận động Tam Kỳ”. 
  19. ^ “Sân vận động Cần Thơ”. 
  20. ^ “Sân vận động Cần Thơ (Can Tho Stadium)” (bằng tiếng Ba Lan). pl.soccerway.com. 
  21. ^ “Sân vận động Bình Phước”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  22. ^ “Sân vận động Tự Do”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  23. ^ “Buôn Ma Thuột”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  24. ^ San van dong Thiên Trường (Thành phố Nam Định). Wikimapia. Diakses pada 29 November 2003.
  25. ^ Sân vận động Phú Yên. Wikimapia. Cập nhật 16 tháng 8 năm 2015.
  26. ^ Sơ đồ sân vận động Thống Nhất Cập nhật 16 tháng 8 năm 2015
  27. ^ “Sân vận động Quy Nhơn”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  28. ^ “Sân vận động Tây Ninh t”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  29. ^ “Sân vận động Phan Thiết”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  30. ^ “Sân vận động Bến Tre”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  31. ^ “Sân vận động Vĩnh Long”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  32. ^ “Sân vận động Cà Mau”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  33. ^ “Sân vận động Kon Tum”. baogialai.com.vn. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  34. ^ “Sân vận động Tiền Giang”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  35. ^ “Sân vận động An Giang”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  36. ^ “Sân vận động Rạch Giá”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  37. ^ “Sân vận động Ninh Bình”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  38. ^ “Sân vận động Quân khu 7”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  39. ^ “Sân vận động Hòa Xuân: "Ngôi nhà mới" của bóng đá Đà Nẵng”. báo Đà Nẵng. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]