Danh sách sân vận động tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là danh sách sân vận động bóng đá tại Việt Nam tham gia vào các giải đấu và hạng đấu trong hệ thống giải đấu bóng đá Việt Nam tính đến cấp độ 4.[1][2][3][4]

Các sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Các sân vận động được cập nhật chính xác tính đến năm 2023.

Đội có dòng chữ:

in đậm hiện đang chơi tại Giải vô địch quốc gia V-League 1.

in nghiêng hiện đang chơi tại Giải hạng nhất quốc gia.

Sân vận động Hình ảnh Đội bóng Địa điểm Thành lập Sức chứa Tọa độ Chú thích
Mỹ Đình Sân vận động quốc gia Mỹ Đình Hà Nội
Đội tuyển quốc gia Việt Nam
Hà Nội 2003 40,192 21°1′14″B 105°45′49,7″Đ [5]
Lạch Tray San-lach-tray.jpg Hải Phòng Hải Phòng 1958 30,000 20°51′06″B 106°41′19″Đ / 20,851779°B 106,6887428°Đ / 20.851779; 106.6887428 [6]
Thiên Trường Sân vận động Thiên Trường.jpg Nam Định Nam Định 2003 30,000 20°26′9″B 106°10′47″Đ / 20,43583°B 106,17972°Đ / 20.43583; 106.17972 [7][8]
Cần Thơ Cần Thơ Cần Thơ 1983 30,000 10°02′56″B 105°47′20″Đ / 10,049°B 105,789°Đ / 10.0490; 105.7890 [9][10]
Chi Lăng Sân vận động Chi Lăng Không có Đà Nẵng 1954 28,000 16°04′10″B 108°12′59″Đ / 16,06947°B 108,216475°Đ / 16.069470; 108.216475 [11]
19 tháng 8 Sân vận động 19 tháng 8 Khánh Hoà Nha Trang 25,000 12°15′22″B 109°11′47″Đ / 12,256111°B 109,196389°Đ / 12.256111; 109.196389 [12]
Tự Do Sân vận động Tự Do Huế Huế 1936 25,000 16°28′02″B 107°35′51″Đ / 16,467275°B 107,597581°Đ / 16.467275; 107.597581 [13]
Buôn Ma Thuột Không ảnh chụp Sân Vận - Động Buôn Ma Thuột năm 2016.jpg Đắk Lắk Đắk Lắk 2000 25,000 12°24′14″B 108°13′59″Đ / 12,4039°B 108,233°Đ / 12.4039; 108.233
Hà Nam Phong Phú Hà Nam Hà Nam 25,000
Đồng Nai Đồng Nai Biên Hòa 1996 25,000 10°57′42,9″B 106°51′46,1″Đ / 10,95°B 106,85°Đ / 10.95000; 106.85000 [14]
Lâm Viên Lâm Đồng Đà Lạt 1985 25,000 11°56′30″B 108°26′18″Đ / 11,94167°B 108,43833°Đ / 11.94167; 108.43833
Quân khu 7 Sân vận động Quân khu 7.jpg Không có Thành phố Hồ Chí Minh 2007 25,000 10°48′6″B 106°40′2″Đ / 10,80167°B 106,66722°Đ / 10.80167; 106.66722 [15]
Cao Lãnh Đồng Tháp Cao Lãnh 1996 23,000 10°17′B 105°22′Đ / 10,28°B 105,37°Đ / 10.28; 105.37 [16][17]
Hàng Đẫy Hang Day.jpg Hà Nội
Viettel
Hà Nội 1934 22,500 21°06′B 105°29′Đ / 21,1°B 105,49°Đ / 21.1; 105.49 [18]
Ninh Bình Sân vận động Ninh Bình Công An Nhân Dân Ninh Bình 1991 22,000 20°15′29″B 105°58′8″Đ / 20,25806°B 105,96889°Đ / 20.25806; 105.96889 [19]
Hoà Xuân
Hòa Xuân Stadium 2022.jpg
SHB Đà Nẵng Đà Nẵng 2016 20,500 15°59′57″B 108°13′24″Đ / 15,999128°B 108,2232°Đ / 15.999128; 108.223200
Quy Nhơn Quy Nhon Stadium.jpg Topenland Bình Định Quy Nhơn 1975 20,000 13°46′27″B 109°13′42″Đ / 13,77417°B 109,22833°Đ / 13.77417; 109.22833 [20]
Phan Thiết Bình Thuận Phan Thiết 2013 20,000 10°56′0″B 106°6′16″Đ / 10,93333°B 106,10444°Đ / 10.93333; 106.10444 [21]
Long An Long An Tân An 2000 20,000 10°32′10″B 106°24′30″Đ / 10,53616°B 106,408199°Đ / 10.53616; 106.408199 [22]
Vinh Sân vận động Vinh Sông Lam Nghệ An Vinh 1999 18,000 18°40′08″B 105°40′10″Đ / 18,669015°B 105,669508°Đ / 18.669015; 105.669508 [23]
Gò Đậu Sân vận động Gò Đậu Becamex Bình Dương Thủ Dầu Một 1975 18,000 10°58′12″B 106°40′19″Đ / 10,970043°B 106,672°Đ / 10.970043; 106.672 [24]
Việt Trì Viet Tri Stadium.jpg Phú Thọ Việt Trì 1960 18,000 20°26′9″B 106°10′47″Đ / 20,43583°B 106,17972°Đ / 20.43583; 106.17972 [25]
Cẩm Phả Sân vận động Cẩm Phả.jpg Than Quảng Ninh Cẩm Phả 2010 16,000 21°02′03″B 107°10′20″Đ / 21,0342°B 107,1722°Đ / 21.0342; 107.1722 [26]
Tây Ninh Không có Tây Ninh 2009 16,000 11°19′23″B 108°5′38″Đ / 11,32306°B 108,09389°Đ / 11.32306; 108.09389 [27]
Thống Nhất Sân vận động Thống Nhất Thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn
Thành phố Hồ Chí Minh 1931 15,000 10°45′39″B 106°39′48″Đ / 10,76083°B 106,66333°Đ / 10.76083; 106.66333 [28]
Hà Tĩnh Hà Tĩnh Stadium.jpg Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1991 15,000 12°24′14″B 108°13′59″Đ / 12,4039°B 108,233°Đ / 12.4039; 108.233 [29]
Tam Kỳ Sân vận động Tam Kỳ.jpg Quảng Nam Tam Kỳ 1997 15,000 15°20′B 108°17′Đ / 15,34°B 108,29°Đ / 15.34; 108.29 [30]
Thanh Hóa San-thanh-hoa-thay-da-doi-thit-truoc-them-flc-cup-2016.jpg Đông Á Thanh Hóa Thanh Hóa 14,000 19°47′57″B 105°46′22″Đ / 19,799194°B 105,772796°Đ / 19.799194; 105.772796 [31]
Pleiku Pleiku stadium.jpg Hoàng Anh Gia Lai Pleiku 2008 12,000 13°35′B 108°00′Đ / 13,58°B 108°Đ / 13.58; 108.00 [32]
Kon Tum Kon Tum Kon Tum 2013 11,000 11°56′30″B 108°26′18″Đ / 11,94167°B 108,43833°Đ / 11.94167; 108.43833 [33][34]
Bà Rịa Svd ba ria.png Bà Rịa – Vũng Tàu Vũng Tàu 2001 10,000
Bình Phước Bình Phước Đồng Xoài 10,000 11°18′51″B 106°31′29″Đ / 11,3142°B 106,5246°Đ / 11.3142; 106.5246 [35]
Rạch Giá Kiên Giang Rạch Giá 2012 10,000 9°57′48″B 105°7′5″Đ / 9,96333°B 105,11806°Đ / 9.96333; 105.11806 [36]
Phú Yên Phú Yên Tuy Hòa 1998 10,000 12°15′B 109°18′Đ / 12,25°B 109,3°Đ / 12.250; 109.300 [37]
Vĩnh Long Vĩnh Long Vĩnh Long 1995 10,000 10°14′17″B 105°57′41″Đ / 10,23806°B 105,96139°Đ / 10.23806; 105.96139 [38]
Bến Tre Bến Tre Bến Tre 2014 10,000 10°15′4″B 106°21′48″Đ / 10,25111°B 106,36333°Đ / 10.25111; 106.36333 [39]
Cà Mau Cà Mau Cà Mau 2006 10,000 10°14′17″B 105°57′41″Đ / 10,23806°B 105,96139°Đ / 10.23806; 105.96139 [40]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “VĐQG - TOYOTA V.LEAGUE 1 - 2015 - CÁC ĐỘI BÓNG”. www.vnleague.com. ngày 15 tháng 8 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2015.
  2. ^ “HNQG 2015 - V.LEAGUE 2 - CÁC ĐỘI BÓNG”. www.vnleague.com. ngày 15 tháng 8 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2015.
  3. ^ “Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia”. www.vff.org.vn. ngày 15 tháng 8 năm 2015.
  4. ^ “Giải bóng đá hạng ba Quốc gia”. www.vff.org.vn. ngày 15 tháng 8 năm 2015.
  5. ^ “Sân vận động quốc gia Mỹ Đình”. vi.soccerwiki.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2021.
  6. ^ Sân vận động Lạch Tray soccerway.com
  7. ^ “Sau án phạt nặng, CĐV Nam Định quyết phủ kín 30.000 chỗ ngồi sân Thiên Trường”. báo điện tử Tổ Quốc. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2019.
  8. ^ “Choáng với biển người Nam Định mua vé xem DNH.NĐ - HAGL”. bongdaplus. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2019.
  9. ^ “Sân vận động Cần Thơ”.
  10. ^ “Sân vận động Cần Thơ (Can Tho Stadium)” (bằng tiếng Ba Lan). pl.soccerway.com.
  11. ^ Sân vận động Chi Lăng www.worldstadiums.com
  12. ^ Sân vận động 19 tháng 8 (Nha Trang Stadium)
  13. ^ “Sân vận động Tự Do”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 16 tháng 8 năm 2014.
  14. ^ “Sân vận động Đồng Nai”. vi.soccerwiki.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  15. ^ “Sân vận động Quân khu 7”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  16. ^ “Sân vận động Cao Lãnh”. dongthapfc.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  17. ^ “SÂN VẬN ĐỘNG CAO LÃNH (CAO LANH STADIUM)”. vi.soccerwiki.org. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  18. ^ Sân vận động Hàng Đẫy wikimapia.org
  19. ^ “Sân vận động Ninh Bình”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  20. ^ “Sân vận động Quy Nhơn”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  21. ^ “Sân vận động Phan Thiết”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  22. ^ Sân vận động Long An (Long An Stadium) soccerway.com
  23. ^ Sân vận động Vinh
  24. ^ “SÂN VẬN ĐỘNG BÌNH DƯƠNG (GÒ ĐẬU)”. www.vnleague.com. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2016. Truy cập Ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  25. ^ “Sân vận động Việt Trì”, Wikipedia tiếng Việt, 27 tháng 12 năm 2020, truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2021
  26. ^ “Than Quảng Ninh tiếp tục được sử dụng sân Cẩm Phả”.
  27. ^ “Sân vận động Tây Ninh t”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  28. ^ Sơ đồ sân vận động Thống Nhất Lưu trữ 2016-08-29 tại Wayback Machine Cập nhật 16 tháng 8 năm 2015
  29. ^ “Buôn Ma Thuột”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 5 tháng 1 năm 2019.
  30. ^ “Sân vận động Tam Kỳ”.
  31. ^ “Sân Vận Động Thanh Hóa - Thành phố Thanh Hóa”. wikimapia.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2021.
  32. ^ Sân vận động Pleiku wikimapia.org
  33. ^ “Sân vận động Kon Tum”. baogialai.com.vn. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  34. ^ Tum, Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon. “Sân vận động tỉnh Kon Tum đã sẵn sàng cho khai mạc giải bóng đá quốc tế tại tỉnh và các hoạt động chào mừng kỷ niệm 100 năm thành lập tỉnh”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2022.
  35. ^ “Sân vận động Bình Phước”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 16 tháng 8 năm 2014.
  36. ^ “Sân vận động Rạch Giá”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  37. ^ Sân vận động Phú Yên. Wikimapia. Cập nhật 16 tháng 8 năm 2015.
  38. ^ “Sân vận động Vĩnh Long”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  39. ^ “Sân vận động Bến Tre”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.
  40. ^ “Sân vận động Cà Mau”. wikimapia.org. Truy cập Ngày 17 tháng 8 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]