Danh sách sinh vật được đặt tên theo người nổi tiếng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách này bao gồm các sinh vật được đặc tên theo người nổi tiếng hay một tập hợp (bao gồm cả ban nhạc và gánh hài) trừ các công ty và cơ quan. Cũng như không bao gồm các nhân vật hư cấu, các nhà khoa học hay sinh vật học,[a] cộng tác viên hay thân nhân của nhà khoa học đó.

Tên sinh vật Phân loại Tên người Ghi chú Nguồn Ảnh loài Ảnh nhân vật
Ablerus longfellowi Tò vò Longfellow, Henry WadsworthHenry Wadsworth Longfellow [1]
Acanthosquilla sirindhorn Động vật giáp xác Sirindhorn [1]
Adaina atahualpa Bướm đêm Atahualpa [2]
Aegrotocatellus jaggeri Bọ ba thùy Jagger, MickMick Jagger Perirehaedulus richardsi được đặt tên đồng thời để vinh danh thành viên Keith Richards của The Rolling Stones. [3]
Aegrotocatellus nankerphelgeorum Bọ ba thùy Nanker Phelge Tên giả được dùng chung của các thành viên The Rolling Stones. [3]
Aeschylia Tò vò Aeschylus [4]
Aesopichthys Aesop [1]
Agaporomorphus colberti Bọ cánh cứng Colbert, StephenStephen Colbert [5]
Agathidium bushi Bọ cánh cứng Bush, George W.George W. Bush [6]
Agathidium cheneyi Bọ cánh cứng Cheney, DickDick Cheney [6]
Agathidium cortezi Bọ cánh cứng Cortez, HernanHernan Cortez [1]
Agathidium rumsfeldi Bọ cánh cứng Rumsfeld, DonaldDonald Rumsfeld [6]
Agra catbellae Bọ cánh cứng Bell, CatherineCatherine Bell [7]
Agra katewinsletae Bọ cánh cứng Winslet, KateKate Winslet [7]
Agra liv Bọ cánh cứng Tyler, LivLiv Tyler [7]
Agra schwarzeneggeri Bọ cánh cứng Schwarzenegger, ArnoldArnold Schwarzenegger [7]
Albunea groeningi Động vật giáp xác Groening, MattMatt Groening [1]
Aleiodes cacuangoi Tò vò Cacuango, DoloresDolores Cacuango [8]
Aleiodes colberti Tò vò Colbert, StephenStephen Colbert [8]
Aleiodes elleni Tò vò DeGeneres, EllenEllen DeGeneres [8]
Aleiodes falloni Tò vò Fallon, JimmyJimmy Fallon [8]
Aleiodes frosti Tò vò Frost, RobertRobert Frost [8]
Aleiodes gaga Tò vò Lady Gaga [9][10]
Aleiodes kingmani Tò vò Kingman, EduardoEduardo Kingman [8]
Aleiodes shakirae Tò vò Shakira [8] Aleiodes shakirae Shakira
Aleiodes stewarti Tò vò Stewart, JonJon Stewart [8]
Aligheria Tò vò Alighieri, DanteDante Alighieri [1]
Aligherinia Tò vò Alighieri, DanteDante Alighieri [4]
Allendia Bọ cánh cứng Allende, SalvadorSalvador Allende [1]
Amaurotoma zappa Ốc Zappa, FrankFrank Zappa [4]
Amphinema rollinsi Sứa Rollins, HenryHenry Rollins [4]
Anacroneuria carole Ruồi đá King, CaroleCarole King [4]
Anacroneuria taylori Ruồi đá Taylor, JamesJames Taylor [4]
Anatoma tobeyoides Ốc Tobey, MarkMark Tobey [4]
Anelosimus nelsoni Nhện Mandela, NelsonNelson Mandela [4]
Angeliconana Tò vò Angelico, FraFra Angelico [4]
Anhanguera spielbergi Thằn lằn có cánh Spielberg, StevenSteven Spielberg [4]
Anillinus docwatsoni Bọ cánh cứng Watson, DocDoc Watson [4]
Anolis roosevelti Thằn lằn Roosevelt, Jr, TheodoreTheodore Roosevelt, Jr [11]
Anomphalus jaggerius Ốc Jagger, MickMick Jagger [4]
Anophthalmus hitleri Bọ cánh cứng Hitler, AdolfAdolf Hitler [12]
Anophthalmus hitleri
Bundesarchiv Bild 183-S33882, Adolf Hitler retouched.jpg
Anselmella Tò vò Anselm thành Canterbury [4]
Anthemiella Tò vò Anthemius of Tralles [4]
Apistogramma mendezi Mendes, ChicoChico Mendes [1]
Aptostichus angelinajolieae Nhện Jolie, AngelinaAngelina Jolie Được đặt tên bởi các việc làm của Jolie với Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tị nạn. [4]
Aptostichus angelinajolieae female.jpg
Angelina Jolie Cannes 2007 cropped.jpg
Aptostichus barackobamai Nhện Obama, BarackBarack Obama [13]
Aptostichus bonoi Nhện Bono [13][14]
Aptostichus chavezi Nhện Chávez, CésarCésar Chávez [13]
Aptostichus dorothealangeae Nhện Lange, DorotheaDorothea Lange Được tìm thấy tại vùng Thung lũng Trung tâm của California [13]
Aptostichus edwardabbeyi Nhện Abbey, EdwardEdward Abbey [13]
Aptostichus muiri Nhện Muir, JohnJohn Muir Loài này xuất hiện ở Vườn quốc gia Yosemite. [13]
Aptostichus pennjillettei Nhện Jillette, PennPenn Jillette [13]
Aptostichus stephencolberti Nhện Colbert, StephenStephen Colbert [4] Aptostichus stephencolberti female 3.jpg Stephen Colbert 4 by David Shankbone.jpg
Archytas Ruồi Archytas [4]
Arcticalymene cooki Bọ ba thùy Cook, PaulPaul Cook [1][15]
Arcticalymene jonesi Bọ ba thùy Jones, SteveSteve Jones [1][15]
Arcticalymene matlocki Bọ ba thùy Matlock, GlenGlen Matlock [1][15]
Arcticalymene rotteni Bọ ba thùy Rotten, JohnnyJohnny Rotten [1][15]
Arcticalymene viciousi Bọ ba thùy Vicious, SidSid Vicious [1][15]
Arsinoitherium Động vật có vú tuyệt chủng Arsinoe II [1]
Arthurdactylus conandoylei Thằn lằn có cánh Doyle, Arthur ConanArthur Conan Doyle Được tìm thấy ở khu rừng tương tự trong The Lost World của Arthur Conan Doyle. [1]
Attenborosaurus conybeari Plesiosauria Attenborough, DavidDavid Attenborough, William Conybeare [4]
Australopicus nelsonmandelai Chim gõ kiến Mandela, NelsonNelson Mandela [16]
Avahi cleesei Vượn cáo Cleese, JohnJohn Cleese [4]
Avalanchurus simoni Bọ ba thùy Simon, PaulPaul Simon [4]
Avalanchurus garfunkeli Bọ ba thùy Garfunkel, ArtArt Garfunkel [4]
Avalanchurus lennoni Bọ ba thùy Lennon, JohnJohn Lennon [4]
Avalanchurus starri Bọ ba thùy Starr, RingoRingo Starr [4]
Bachiana Tò vò Bach, Johann SebastianJohann Sebastian Bach [4]
Baeturia hardyi Ve sầu Hardy, OliverOliver Hardy [1]
Baeturia laureli Ve sầu Laurel, StanStan Laurel [1]
Bagheera kiplingi Nhện Kipling, RudyardRudyard Kipling Tên chi xuất phát từ Bagheera, con báo đen trong The Jungle Book của Kipling. [4]
Balboa Bộ Cánh nửa Balboa, Vasco Núñez deVasco Núñez de Balboa [4]
Barbaturex morrisoni Động vật bò sát tuyệt chủng Morrison, JimJim Morrison [17]
Baru darrowi Động vật bò sát tuyệt chủng Darrow, PaulPaul Darrow [4]
Bauhinia sirindhorniae Đậu Sirindhorn [1]
Beethovena Tò vò Beethoven, Ludwig vanLudwig van Beethoven [1]
Bishopina mozarti Động vật giáp xác Mozart, Wolfgang AmadeusWolfgang Amadeus Mozart [1]
Blakea attenboroughi Thực vật Attenborough, DavidDavid Attenborough [18]
Blighia Thực vật Bligh, WilliamWilliam Bligh [1]
Borrowella Tò vò Borrow, GeorgeGeorge Borrow [4]
Boudiennyia Tò vò Budyonny, SemyonSemyon Budyonny [4]
Brachypanorpa sacajawea Bộ Cánh dài Sacajawea [4]
Bufonaria borisbeckeri Ốc Becker, BorisBoris Becker [1]
Buddhaites Cúc đá Buddha
Bumba lennoni Theraphosidae Lennon, JohnJohn Lennon [19] Bushiella beatlesi Giun nhiều tơ Beatles, TheThe Beatles [4]
Caligula Bướm đêm Caligula [4]
Callicebus bernhardi Khỉ Prince Bernhard of Lippe-Biesterfeld [20]
Caloplaca obamae Địa y Obama, BarackBarack Obama "cho sự ủng hộ của ông trong giáo dục khoa học." [21]
Calponia harrisonfordi Nhện Ford, HarrisonHarrison Ford [4]
Calycopis garylarsoni Bướm ngày Larson, GaryGary Larson [4]
Campsicnemus charliechaplini Ruồi Chaplin, CharlieCharlie Chaplin Loài ruồi này chết ở cặp chân thứ hai có tư thế cong chân.[22] [4]
Captaincookia Thực vật Cook, JamesJames Cook [4]
Carlyleia Tò vò Carlyle, ThomasThomas Carlyle [1]
Carmenelectra Ruồi Electra, CarmenCarmen Electra [23]
Carnegiea Xương rồng Carnegie, AndrewAndrew Carnegie [24]
Cedrorestes crichtoni Khủng long Crichton, MichaelMichael Crichton [4]
Cephalonomia pinkfloydi Tò vò Pink Floyd Bethylidae từ New Zealand [25]
Cervus canadensis roosevelti Hươu nai Roosevelt, TheodoreTheodore Roosevelt [1]
Cheguevaria Bọ cánh cứng Guevara, CheChe Guevara [26]
Cherokeea attakullakulla Bướm đêm Attakullakulla [27]
Chesapecten jeffersonius Thân mềm hai mảnh vỏ Jefferson, ThomasThomas Jefferson [28]
Cirolana mercuryi Động vật giáp xác Mercury, FreddieFreddie Mercury [4]
Cladomyrma sirindhornae Kiến Sirindhorn [29]
Claudius Rùa Claudius [4]
Cleopatrodon Động vật có vú tuyệt chủng Cleopatra VII [1]
Confucius Bộ Cánh nửa Confucius [4]
Confuciusornis sanctus Chim Confucius Một loài chim cổ, đã tuyệt chủng. Tên nghĩa là "chim thần của Confucius (Khổng Tử)". [4]
Cowperia Tò vò Cowper, WilliamWilliam Cowper [4]
Crichtonsaurus Khủng long Crichton, MichaelMichael Crichton [4]
Crikey steveirwini Ốc Irwin, SteveSteve Irwin [4]
Crocidura attila Chuột chù Attila [1]
Crocidura roosevelti Chuột chù Roosevelt, TheodoreTheodore Roosevelt [1]
Cryptocercus garciai Gián Garcia, JerryJerry Garcia [4]
Ctenocheloides attenboroughi Động vật giáp xác Attenborough, DavidDavid Attenborough [4]
Ctenomys fochi Bộ Gặm nhấm Foch, FerdinandFerdinand Foch [30]
Ctenus monaghani Nhện Monaghan, DominicDominic Monaghan [31]
Cuspicephalus scarfi Thằn lằn có cánh Scarfe, GeraldGerald Scarfe [4]
Cyclocephala casanova Bọ cánh cứng Casanova [4]
Cyclocephala freudi Bọ cánh cứng Freud, SigmundSigmund Freud [4]
Cyclocephala rorschachoides Bọ cánh cứng Rorschach, HermannHermann Rorschach [4]
Daisya obriani Bọ cánh cứng O'Brian, PatrickPatrick O'Brian
Dalailama Bướm đêm Dalai Lama Bướm đêm Bombycidae từ Tây Tạng. [4]
Darwinilus sedarisi Bọ cánh cứng David Sedaris [32]
Dasykaluta rosamondae Thú có túi Clifford, RosamundRosamund Clifford [1]
Dasyurus spartacus Thú có túi Spartacus [1]
Davincia Tò vò Vinci, Leonardo daLeonardo da Vinci [4]
Depressizona exorum Ốc Ex, TheThe Ex [4]
Descampsia Tò vò Descamps, Jean-BaptisteJean-Baptiste Descamps [4]
Descampsina Ruồi Descamps, Jean-BaptisteJean-Baptiste Descamps [4]
Diamphipnoa colberti Ruồi đá Colbert, StephenStephen Colbert [4]
Dicrotendipes thanatogratus Ruồi Grateful Dead Thanatos nghĩa là "chết" và Gratus nghĩa là dễ chịu. [4]
Diplodocus carnegii Khủng long Carnegie, AndrewAndrew Carnegie
Djupedalia Động vật bò sát tuyệt chủng Djupedal, ØysteinØystein Djupedal [33]
Draculoides bramstokeri Schizomida Stoker, BramBram Stoker Một Động vật chân khớp schizomida. [1]
Echiniscus madonnae Gấu nước Madonna [34]
Effigia okeeffeae Động vật bò sát tuyệt chủng O'Keeffe, GeorgiaGeorgia O'Keeffe [4]
Electrotettix attenboroughi Châu chấu Attenborough, DavidDavid Attenborough

[35]

Elijahia Tò vò Elijah [4]
Elseya irwini Rùa Irwin, SteveSteve Irwin [4]
Elysia manriquei Sên biển Manrique, CésarCésar Manrique [4]
Emersonella Tò vò Emerson, Ralph WaldoRalph Waldo Emerson [1]
Emersonia Tò vò Emerson, Ralph WaldoRalph Waldo Emerson [4]
Emersonopsis Tò vò Emerson, Ralph WaldoRalph Waldo Emerson [4]
Equus grevyi Ngựa vằn Grévy, JulesJules Grévy [1]
Eristalis alleni Ruồi Allen, PaulPaul Allen [4]
Eristalis gatesi Ruồi Gates, BillBill Gates [4]
Euphorbia regis-jubae Thực vật Juba II [1]
Etheostoma clinton Clinton, BillBill Clinton [36]
Etheostoma gore Gore, AlAl Gore [36]
Etheostoma jimmycarter Carter, JimmyJimmy Carter [36]
Etheostoma obama Obama, BarackBarack Obama [36]
Etheostoma teddyroosevelt Roosevelt, TheodoreTheodore Roosevelt [36]
Evita Bướm đêm Perón, EvaEva Perón [4]
Fernandocrambus chopinellus Bướm đêm Chopin, FrédéricFrédéric Chopin [1]
Finlayia Tò vò Finlay, GeorgeGeorge Finlay [4]
Franklinia Thực vật Franklin, BenjaminBenjamin Franklin [1]
Froudeana Tò vò Froude, James AnthonyJames Anthony Froude [4]
Funkotriplogynium iagobadius Triplogyniidae Brown, JamesJames Brown Iago là "James" và badius là "màu nâu" trong tiếng Latin. [4][37]
Gabrius tolkieni Bọ cánh cứng Tolkien, J. R. R.J. R. R. Tolkien [4]
Gaga Thực vật Lady Gaga Một chi dương xỉ bao gồm cả Gaga monstraparva, "little monster" trong tiếng Latin. [38]
Gagadon minimonstrum Động vật có vú tuyệt chủng Lady Gaga [39]
Gazella bilkis Linh dương Gazelle Sheba, Queen ofQueen of Sheba [1]
Gentiana Thực vật Gentius [1]
Gnathia beethoveni Động vật giáp xác Beethoven, Ludwig vanLudwig van Beethoven [1]
Gnathia marleyi Động vật giáp xác Marley, BobBob Marley [40]
Godiva Sên biển Lady Godiva [1]
Goetheana Tò vò Goethe, Johann Wolfgang vonJohann Wolfgang von Goethe [1]
Goetheana shakespearei Tò vò Goethe, Johann Wolfgang vonJohann Wolfgang von Goethe and William Shakespeare [1]
Goethella Tò vò Goethe, Johann Wolfgang vonJohann Wolfgang von Goethe [4]
Goniozus musae Tò vò Muse Bethylidae từ New Zealand. [25]
Gounodia Tò vò Gounod, CharlesCharles Gounod [4]
Goya Bướm đêm Goya, FranciscoFrancisco Goya [4]
Greeffiella beatlei Giun tròn Beatles, TheThe Beatles [4]
Grimaldichthys profundissimus Albert I, Hoàng tử Monaco Tên khai sinh là Albert Grimaldi [1]
Grimalditeuthis bonplandi Mực ống Albert I, Hoàng tử Monaco [1]
Grotiusella Tò vò Grotius, HugoHugo Grotius [4]
Grotiusomyia Tò vò Grotius, HugoHugo Grotius [4]
Hannibalia Bộ Cánh viền Hannibal [4]
Harpagus Chim Harpagus [1]
Harryhausenia Cua Harryhausen, RayRay Harryhausen [41]
Hellinsia aguilerai Bướm đêm Roldós Aguilera, JaimeJaime Roldós Aguilera

[2]

Hellinsia alfaroi Bướm đêm Alfaro, EloyEloy Alfaro [2]
Hellinsia benalcazari Bướm đêm Belalcázar, Sebastián deSebastián de Belalcázar [2]
Hellinsia huayna Bướm đêm Huayna Capac [2]
Hellinsia morenoi Bướm đêm García Moreno, GabrielGabriel García Moreno [2]
Hellinsia orellanai Bướm đêm Orellana, Francisco deFrancisco de Orellana [2]
Hellinsia pizarroi Bướm đêm Pizarro, FranciscoFrancisco Pizarro [2]
Hellinsia ruminahuii Bướm đêm Rumiñawi [2]
Hellinsia sucrei Bướm đêm Sucre, Antonio José deAntonio José de Sucre [2]
Hellinsia tupaci Bướm đêm Topa Inca Yupanqui [2]
Herodotia Tò vò Herodotus [4]
Heteropoda davidbowie Nhện Bowie, DavidDavid Bowie [42][43]
Heteropoda ninahagen Nhện Hagen, NinaNina Hagen [42][43]
Hapalopus aldanus Nhện Alda, AlanAlan Alda [44]
Homeryon Động vật giáp xác Homer [45]
Horaglanis abdulkalami Kalam, A. P. J. AbdulA. P. J. Abdul Kalam [46]
Houdinia Bướm đêm Houdini, HarryHarry Houdini [4]
Hydrolagus trolli Troll, RayRay Troll [47]
Hydroscapha redfordi Bọ cánh cứng Redford, RobertRobert Redford [4]
Hyloscirtus princecharlesi Bộ Không đuôi Charles, Prince of Wales [48]
Hyla stingi Bộ Không đuôi Sting [4]
Ibyka Thực vật Ibycus [4]
Idiomacromerus longfellowi Tò vò Longfellow, Henry WadsworthHenry Wadsworth Longfellow [1]
Jaggermeryx naida Động vật có vú tuyệt chủng Jagger, MickMick Jagger [49]
Jeffersonia Thực vật Jefferson, ThomasThomas Jefferson [1]
Jenghizkhan Khủng long Khan, GenghisGenghis Khan [1]
Jubaea Thực vật Juba II [1]
Kalloprion kilmisteri Giun Lemmy [50]
Keatsia Tò vò Keats, JohnJohn Keats [1]
Kerygmachela kierkegaardi Động vật chân khớp tuyệt chủng Kierkegaard, SørenSøren Kierkegaard [4]
Khruschevia ridicula Giun Khruschev, NikitaNikita Khruschev [1]
Kingnites diamondi Giun King Diamond [51]
Kootenichela deppi Động vật chân khớp tuyệt chủng Depp, JohnnyJohnny Depp [52]
Lamennaisia Tò vò Lamennais, Hugues Felicité Robert deHugues Felicité Robert de Lamennais [4]
Legionella shakespearei Vi khuẩn Shakespeare, WilliamWilliam Shakespeare Tìm thấy ở Stratford-upon-Avon, nơi sinh Shakespeare [53]
Leninia stellans Động vật bò sát tuyệt chủng Lenin, VladimirVladimir Lenin [54]
Leonardo davincii Bướm đêm Vinci, Leonardo daLeonardo da Vinci [4]
Lepidoteuthis grimaldii Mực ống Albert I, Hoàng tử Monaco Tên khai sinh là Albert Grimaldi [1]
Lepithrix freudi Bọ cánh cứng Freud, SigmundSigmund Freud [4]
Leucothoe tolkieni Động vật giáp xác Tolkien, J. R. R.J. R. R. Tolkien [55]
Lincolna Tò vò Lincoln, AbrahamAbraham Lincoln [4]
Lincolnanna Tò vò Lincoln, AbrahamAbraham Lincoln [4]
Litarachna lopezae Ve bét Lopez, JenniferJennifer Lopez Một loài ve sống thủy sinh ở Puerto Rico [56][57]
Litokoala dicksmithi Thú có túi Smith, DickDick Smith [58]
Liturgusa algorei Bọ ngựa Gore, AlAl Gore [59]
Liturgusa fossetti Bọ ngựa Fossett, SteveSteve Fossett [59]
Liturgusa krattorum Bọ ngựa Kratt, MartinMartin Kratt and Chris Kratt [59]
Livyatan melvillei Cá voi Melville, HermanHerman Melville Một loài cá voi tuyệt chủng: Melville là tác giả Moby Dick. [4]
Loureedia annulipes Nhện Reed, LouLou Reed [60]
Loxosomatoides sirindhornae Entoprocta Sirindhorn [1]
Lutheria Tò vò Luther, MartinMartin Luther [4]
Mackenziurus johnnyi Bọ ba thùy Ramone, JohnnyJohnny Ramone [1]
Mackenziurus joeyi Bọ ba thùy Ramone, JoeyJoey Ramone [1]
Mackenziurus deedeei Bọ ba thùy Ramone, Dee DeeDee Dee Ramone [1]
Mackenziurus ceejayi Bọ ba thùy Ramone, C. J.C. J. Ramone [1]
Macrobrachium sirindhorn Động vật giáp xác Sirindhorn [1]
Macrocarpaea dies-viridis Thực vật Green Day "Dies-viridis" là tiếng Latin nghĩa là "green day" [4]
Magellanana Tò vò Magellan, FerdinandFerdinand Magellan [4]
Magnolia sirindhorniae Thực vật Sirindhorn [1]
Maldybulakia angusi Động vật chân khớp tuyệt chủng Young, AngusAngus Young Một loài myriapoda tuyệt chủng từng ở Úc. [61]
Maldybulakia malcolmi Động vật chân khớp tuyệt chủng Young, MalcolmMalcolm Young Một loài myriapoda tuyệt chủng từng ở Úc. [61]
Mammuthus jeffersonii Voi ma mút Jefferson, ThomasThomas Jefferson [1]
Mandelia Sên biển Mandela, NelsonNelson Mandela [1][62]
Maotherium Động vật có vú tuyệt chủng Zedong, MaoMao Zedong [1]
Martesia tolkieni Clam Tolkien, J. R. R.J. R. R. Tolkien [4]
Masiakasaurus knopfleri Khủng long Knopfler, MarkMark Knopfler [1]
Mastophora dizzydeani Nhện Dean, DizzyDizzy Dean [1]
Marxella Tò vò Marx, KarlKarl Marx [4]
Marxiana Tò vò Marx, KarlKarl Marx [4]
Materpiscis attenboroughi Attenborough, DavidDavid Attenborough [18]
Maxillaria gorbatchowii Bọ cánh cứng Gorbachev, MikhailMikhail Gorbachev [1]
Meenoplus roddenberryi Côn trùng tuyệt chủng Roddenberry, GeneGene Roddenberry [63]
Megachile chomskyi Ong Chomsky, NoamNoam Chomsky [64]
Megalonyx jeffersonii Lười đất Jefferson, ThomasThomas Jefferson [1]
Mesoparapylocheles michaeljacksoni Động vật giáp xác Jackson, MichaelMichael Jackson [65]
Microchilo elgrecoi Bướm đêm Greco, ElEl Greco [1]
Microchilo murilloi Bướm đêm Murillo, Bartolomé EstebanBartolomé Esteban Murillo [1]
Mirina confucius Bướm đêm Confucius
Mitra kamehameha Ốc Kamehameha I, KingKing Kamehameha I [1]
Montypythonoides riversleighensis Động vật bò sát Monty Python Một loài rắn tuyệt chủng, hiện được đổi tên thành Morelia riversleighensis [66]
Mozartella beethoveni Tò vò Mozart, Wolfgang AmadeusWolfgang Amadeus Mozart and Ludwig van Beethoven [1]
Munidopsis mandelai Động vật giáp xác Mandela, NelsonNelson Mandela [67]
Muntiacus rooseveltorum Hươu nai Roosevelt, Jr., TheodoreTheodore Roosevelt, Jr.Kermit Roosevelt [68]
Myrmekiaphila neilyoungi Nhện Young, NeilNeil Young [4]
Nabokovia Bướm ngày Nabokov, VladimirVladimir Nabokov [4]
Nanocthulhu lovecrafti Tò vò Lovecraft, H. P.H. P. Lovecraft Tên chi xuất phát từ Cthulu của Lovecraft [69]
Napoleonaea imperialis Họ Súng Napoleon [1]
Neanthes roosevelti Giun Roosevelt, Franklin D.Franklin D. Roosevelt [1]
Neomegamphopus roosevelti Động vật giáp xác Roosevelt, Franklin D.Franklin D. Roosevelt [1]
Neopalpa donaldtrumpi Bướm đêm Trump, DonaldDonald Trump Named due to the resemblance of scales on the head of the moth to Trump's hairstyle [70][71]
Neoperla teresa Ruồi đá Heinz, TeresaTeresa Heinz [4]
Nepenthes attenboroughii Thực vật Attenborough, DavidDavid Attenborough [18]
Norasaphus monroeae Bọ ba thùy Monroe, MarilynMarilyn Monroe Bọ ba thùy có một glabella hình đồng hồ cát. [4]
Notiospathius johnlennoni Tò vò Lennon, JohnJohn Lennon Được đặc để kỷ niệm 30 năm ngày mất của Lennon [72]
Obamadon gracilis Động vật bò sát tuyệt chủng Obama, BarackBarack Obama [73]
Ophelosia mcglashani Tò vò McGlashan, DonDon McGlashan [74]
Orectochilus orbisonorum Bọ cánh cứng Orbison, RoyRoy OrbisonBarbara Orbison Bọ vẽ nước từ Ấn Độ. [4]
Ornithoptera alexandrae Bướm ngày Alexandra of Denmark [1]
Orontobia dalailama Bướm đêm Dalai Lama Bướm hổ từ Tây Tạng. [4]
Orsonwelles Nhện Welles, OrsonOrson Welles [4]
Ovidia Thực vật Ovid [4]
Pachygnatha zappa Nhện Zappa, FrankFrank Zappa [4]
Pachyrhinosaurus perotorum Khủng long Perot, RossRoss Perot và gia đình [75]
Papasula abbotti costelloi Chim Costello, LouLou Costello [1][76]
Paradonea presleyi Nhện Presley, ElvisElvis Presley [77]
Paragordius obamai Nematomorpha Obama, BarackBarack Obama [78]
Paramaka pearljam Phù du Pearl Jam [79]
Parides montezuma Bướm ngày Moctezuma II [1]
Paroxyna cleopatra Ruồi Cleopatra VII [4]
Paroxyna messalina Ruồi Messalina, ValeriaValeria Messalina [4]
Perirehaedulus richardsi Bọ ba thùy Richards, KeithKeith Richards Aegrotocatellus jaggeri được đặc cùng lúc để tưởng nhớ thành viên Mick Jagger của The Rolling Stones. [3][4]
Petrochirus diogenes Động vật giáp xác Diogenes of Sinope [1]
Petula Bướm đêm Clark, PetulaPetula Clark [4]
Pheidole harrisonfordi Kiến Ford, HarrisonHarrison Ford [4]
Pheidole mooreorum Kiến Moore, GordonGordon Moore và Betty Moore [80]
Pheidole roosevelti Kiến Roosevelt, TheodoreTheodore Roosevelt [1]
Phialella zappai Sứa Zappa, FrankFrank Zappa
Phricotelphusa sirindhorn Động vật giáp xác Sirindhorn [1]
Phuwiangosaurus sirindhornae Khủng long Sirindhorn [1]
Pinkfloydia Nhện Pink Floyd [81]
Pinus montezumae Thông Moctezuma II [1]
Plato Nhện Plato [4]
Plutarchia Tò vò Plutarch [1]
Poanes hobomok Bướm ngày Hobomok [4]
Podocyrtis goetheana Sinh vật nguyên sinh Goethe, Johann Wolfgang vonJohann Wolfgang von Goethe [1]
Potanthus confucius Bướm ngày Confucius
Predatoroonops mctiernani Nhện McTiernan, JohnJohn McTiernan McTiernan là đạo diễn phim Predator. [82]
Predatoroonops peterhalli Nhện Hall, Kevin PeterKevin Peter Hall Hall diễn vai Predator trong phim Predator. [82]
Predatoroonops schwarzeneggeri Nhện Schwarzenegger, ArnoldArnold Schwarzenegger Schwarzenegger là ngôi sao phim Predator. [82]
Prethopalpus attenboroughi Nhện Attenborough, DavidDavid Attenborough [18]
Preseucoila imallshookupis Tò vò Presley, ElvisElvis Presley Tên loài xuất phát từ bài hát "All Shook Up" thu âm bởi Elvis [4]
Pristimantis jamescameroni Bộ Không đuôi Cameron, JamesJames Cameron [83]
Pristionchus maxplancki Giun Planck, MaxMax Planck [84]
Propionibacterium acnes loại Zappa Vi khuẩn Zappa, FrankFrank Zappa [85]
Psephophorus terrypratchetti Rùa Pratchett, TerryTerry Pratchett [1]
Pseudocorinna brianeno Nhện Eno, BrianBrian Eno [86]
Pseudoparamys cezannei Bộ Gặm nhấm Cézanne, PaulPaul Cézanne [1]
Pundamilia nyererei Nyerere, JuliusJulius Nyerere [1]
Pycnomma roosevelti Roosevelt, Franklin D.Franklin D. Roosevelt [1]
Rooseveltia frankliniana Thực vật Roosevelt, Franklin D.Franklin D. Roosevelt [1]
Qiliania graffini Chim Graffin, GregGreg Graffin [87]
Raffaellia Tò vò Raphael [4]
Raphaelana Tò vò Raphael [1]
Raphaelonia Tò vò Raphael [4]
Renaniana Tò vò Renan, ErnestErnest Renan [4]
Richteria Thực vật Paul, JeanJean Paul Xuất phát từ tên khai sinh của Paul là Johann Paul Friedrich Richter [1]
Rochlingia hitleri Côn trùng tuyệt chủng Hitler, AdolfAdolf Hitler [12]
Rostropria garbo Tò vò Garbo, GretaGreta Garbo Tò vò Diapriidae được miều tả là "con cái cô độc". [4]
Rotaovula hirohitoi Ốc Hirohito [1]
Rubus × mussolinii Thực vật Mussolini, BenitoBenito Mussolini Mâm sôi lai từ miền đông bắc Libya [88]
Salinoctomys loschalchalerosorum Bộ Gặm nhấm Chalchaleros, LosLos Chalchaleros [1]
Sappho Chim Sappho [1]
Scaptia beyonceae Ruồi Knowles, BeyoncéBeyoncé Knowles [4]
Schilleria Động vật bò sát tuyệt chủng Schiller, FriedrichFriedrich Schiller [4]
Scipionyx Khủng long Scipio Africanus [1]
Sequoia Thực vật Sequoyah [89]
Serendipaceratops arthurcclarkei Khủng long Clarke, Arthur C.Arthur C. Clarke [1]
Shakespearia Tò vò Shakespeare, WilliamWilliam Shakespeare [1]
Shireplitis tolkieni Tò vò Tolkien, J. R. R.J. R. R. Tolkien Các loài Shireplitis khác được đặt tên theo nhiều nhân vật trong Chúa tể những chiếc nhẫn. [90]
Sinatra Tò vò Sinatra, FrankFrank Sinatra [4]
Singafrotypa mandela Nhện Mandela, NelsonNelson Mandela [91]
Siriella roosevelti Động vật giáp xác Roosevelt, Franklin D.Franklin D. Roosevelt [1]
Sirindhorn thailandiensis Bướm ngày Sirindhorn [1]
Sirindhornia Thực vật Sirindhorn [1]
Spartacus Bộ Cánh nửa Spartacus [4]
Spelaeornis troglodytoides indiraji Chim Gandhi, IndiraIndira Gandhi [92]
Stasimopus mandelai Nhện Mandela, NelsonNelson Mandela [4]
Stenomorpha roosevelti Bọ cánh cứng Roosevelt, TheodoreTheodore Roosevelt [1]
Strelitzia reginae Thực vật Charlotte of Mecklenburg-Strelitz [1]
Streptocephalus sirindhornae Động vật giáp xác Sirindhorn [1]
Strigiphilus garylarsoni Bộ Chấy Larson, GaryGary Larson [1]
Struszia mccartneyi Bọ ba thùy McCartney, PaulPaul McCartney [4]
Sylvilagus palustris hefneri Thỏ Hefner, HughHugh Hefner [4]
Taeniopteryx mercuryi Ruồi đá Mercury, FreddieFreddie Mercury [4]
Talabrica elotroyoae Thân mềm hai mãnh vỏ El Otro Yo [93]
Tarsius sirindhornae Tarsiidae Sirindhorn Tarsiidae tiền sử từ Thái Lan [94]
Tassonia Tò vò Tassoni, AlessandroAlessandro Tassoni [4]
Tecunumania Tò vò Umán, TecúnTecún Umán [1]
Tennysoniana Tò vò Tennyson, Alfred, LordAlfred, Lord Tennyson [4]
Terebellides sepultura Giun Sepultura [95]
Tetragramma donaldtrumpi Cầu gai Trump, DonaldDonald Trump [96][97]
Tetramorium adamsi Ant Adams, DouglasDouglas Adams [98]
Tetramorium adamsi Kiến Adams, DouglasDouglas Adams [99]
Thalesanna Tò vò Thales [4]
Thoreauella Tò vò Thoreau, Henry DavidHenry David Thoreau [4]
Thoreauia Tò vò Thoreau, Henry DavidHenry David Thoreau [1]
Thysania agrippina Bướm đêm Julia the Younger Xuất phát từ tên khai sinh của Julia the Younger là Vipsania Agrippina [1]
Tianchisaurus nedegoapeferima Khủng long Neill, SamSam Neill, Laura Dern, Jeff Goldblum, Richard Attenborough, Bob Peck, Martin Ferrero, Ariana Richards, và Joseph Mazzello Những người xuất hiện trong phim Jurassic Park 1993: Neill, Dern, Goldblum, Attenborough, Peck, Ferrero, Richards, và Mazzello.[4] Loài điển hình trước đây được gọi là "Jurassosaurus". [4]
Tianyulong confuciusi Khủng long Confucius [100]
Trypanosoma irwini Sinh vật nguyên sinh Irwin, SteveSteve Irwin [4]
Trigona sirindhornae Ong Sirindhorn [1]
Vallaris zappai Bộ Gặm nhấm Zappa, FrankFrank Zappa Một loài chuột nhảy tuyệt chủng [101]
Victoria amazonica Thực vật Victoria, QueenQueen Victoria [4]
Washingtonia Thực vật Washington, GeorgeGeorge Washington [1]
Whittieria Tò vò Whittier, John GreenleafJohn Greenleaf Whittier [4]
Xanthosomnium froesei Tò vò Froese, EdgarEdgar Froese [4]
Xenopsylla cheopsis Flea Khufu [1]
Zaglossus attenboroughi Echidna Attenborough, DavidDavid Attenborough [18]
Zamenhofella Tò vò Zamenhof, L. L.L. L. Zamenhof [4]
Zappa Fish Zappa, FrankFrank Zappa [1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Charles Darwin, for instance has over 120 eponymous organisms
  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr ăs ăt ău ăư ăv ăx ăy âa âă ââ âb âc âd âđ âe âê âg âh âi âk âl âm ân âo âô âơ âp âq âr Mark Isaak (ngày 8 tháng 9 năm 2010). “Etymology: Named after People”. Curiosities of Biological Nomenclature. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2010. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h Gielis, C. (2011). “Review of the Neotropical species of the family Pterophoridae, part II: Pterophorinae (Oidaematophorini, Pterophorini) (Lepidoptera)”. Zoologische Mededelingen 85 (10): 589–824. 
  3. ^ a ă â Adrain, Jonathan M; Edgecombe, Gregory D (1995). “Balizoma and the New Genera Aegrotocatellus and Perirehaedulus: Encrinurid Trilobites from the Douro Formation (Siluiran, Ludlow) of the Central Canadian Arctic” (PDF). Journal of Paleontology 69: 736–752. 
  4. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr ăs ăt ău ăư ăv ăx ăy âa âă ââ âb âc âd âđ âe âê âg âh âi âk âl âm ân âo âô âơ âp âq âr âs ât âu âư âv âx ây ba bb bc bd be bg bh bi bk bl bm bn bo Doug Yanega (ngày 13 tháng 4 năm 2012). “Curious Scientific Names”. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2012. 
  5. ^ Richardson, Jake (ngày 7 tháng 5 năm 2009). “Stephen Colbert Has New Species Named After Him”. ecolocalizer.com. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  6. ^ a ă â President Bush calls to say thanks for the slime-mold beetle
  7. ^ a ă â b Erwin, Terry L. (2002). “The Beetle Family Carabidae of Costa Rica: Twenty-nine new species of Agra Fabricius 1801 (Coleoptera: Carabidae, Lebiini, Agrina)” (PDF). Zootaxa 119: 1–68. 
  8. ^ a ă â b c d đ e Shimbori, Eduardo Mitio; Shaw, Scott Richard (2014). “Twenty-four new species of Aleiodes Wesmael from the eastern Andes of Ecuador with associated biological information (Hymenoptera, Braconidae, Rogadinae).”. ZooKeys 405: 1–81. doi:10.3897/zookeys.405.7402. 
  9. ^ Quentin D. Wheeler (ngày 16 tháng 9 năm 2012). “New to Nature No 84: Aleiodes gaga. The Guardian (London). Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013. 
  10. ^ Butcher, Buntika Areekul và đồng nghiệp (2012). “A turbo-taxonomic study of Thai Aleiodes (Aleiodes) and Aleiodes (Arcaleiodes)(Hymenoptera: Braconidae: Rogadinae) based largely on COI barcoded specimens, with rapid descriptions of 179 new species” (PDF). Zootaxa 3457: 1–232. 
  11. ^ Kessler, A. Gaa Ojeda (2010). “Status of the Culebra Island giant anole (Anolis roosevelti)”. Herpetological Conservation and Biology 5 (2): 223–232. 
  12. ^ a ă Being a beetle is probably not easy. Even less so, when you're named after Adolf Hitler, accessed on ngày 8 tháng 5 năm 2009
  13. ^ a ă â b c d đ Bond, Jason (2012). “Phylogenetic treatment and taxonomic revision of the trapdoor spider genus Aptostichus Simon (Araneae, Mygalomorphae, Euctenizidae)”. ZooKeys 252: 1–209. doi:10.3897/zookeys.252.3588. 
  14. ^ Miriam Coleman (ngày 19 tháng 1 năm 2013). “Joshua Tree Spider Named After Bono”. Rolling Stone. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 
  15. ^ a ă â b c Adrain, Jonathan M.; Edgecombe, Gregory D. (1997). “Silurian (Wenlock) Calymenid Trilobites from the Cape Phillips Formation, Central Canadian Arctic”. Journal of Paleontology 71 (4): 657–682. JSTOR 1306585. 
  16. ^ Karimi, Faith (ngày 12 tháng 6 năm 2013). “Mandela's unusual tributes: bird, nuclear particle named after him”. CNN. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014. 
  17. ^ Paul Gabrielsen (ngày 5 tháng 6 năm 2013). “Jim Morrison Lizard: Extinct Prehistoric Species Named Barbaturex Morrisoni In Nod To Rocker”. The Huffington Post. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 
  18. ^ a ă â b c “Scientists pay David Attenborough 'biggest compliment' by naming spider after him”. The Daily Telegraph. Ngày 4 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2014. 
  19. ^ [1]
  20. ^ Roosmalen, Roosmalen, and Mittermeier (2002). “A taxonomic review of the titi monkeys, genus Callicebus Thomas, 1903, with the description of two new species, Callicebus bernhardi and Callicebus stephennashi, from Brazilian Amazonia” (PDF). Neotropical Primates 10 (Suppl.): 1–52. 
  21. ^ Knudsen, Kerry (2009). Caloplaca obamae, a new species from Santa Rosa Island, California” (PDF). Opuscula Philolichenum 6: 37–40. 
  22. ^ Ted Landphair (ngày 1 tháng 10 năm 2007). “Naming Rights for New Species a Time-Honored Tradition”. VOA - Voice of America (Washington, DC). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2013. 
  23. ^ Leber, Jessica (ngày 4 tháng 3 năm 2008). “The latest in newly discovered species: You pay for it, you get to name it”. University of Columbia. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2013. 
  24. ^ Britton; Rose (1908). “A new genus of Cactaceae”. Journal of the New York Botanical Garden 9 (107): 185–188. 
  25. ^ a ă Ward, D. F. (2013). “Revision of Bethylidae (Hymenoptera) from New Zealand”. New Zealand Entomologist 36 (2): 107–130. doi:10.1080/00779962.2012.759084. 
  26. ^ Kazantsev, Sergey V. (2006). “New firefly taxa from Hispaniola and Puerto Rico(Coleoptera: Lampyridae), with notes on biogeography” (PDF). Russian Entomological Journal 15 (4): 367–392. 
  27. ^ doi:10.3897/zookeys.421.7727
    Hoàn thành chú thích này
  28. ^ Ward, Lauck (2007). “Virginia's Coastal Plain: Where the New World Originated” (PDF). Inside Virginia Museum of Natural History Research (Virginia Museum of Natural History; Smithsonian Institution) (2): 7. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2012. 
  29. ^ Jaitrong, W.; Laedprathom, K.; Yamane, S. (2013), “A new species of the ant genus Cladomyrma Wheeler (Hymenoptera: Formicidae: Formicinae) from Thailand.”, Species Diversity 18: 15–22, doi:10.12782/sd.18.1.015 
  30. ^ Beolens, Bo; Watkins, Michael; Grayson, Michael (ngày 28 tháng 9 năm 2009). The Eponym Dictionary of Mammals. Baltimore: The Johns Hopkins University Press. tr. 592 (see p. 138). ISBN 978-0-8018-9304-9. OCLC 270129903. 
  31. ^ Lazaro, Enrico de (ngày 1 tháng 8 năm 2013). “New Spider from Laos Named after Actor Dominic Monaghan”. sci-news.com. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  32. ^ Chatzimanolis, Stylianos (2014). “Darwin’s legacy to rove beetles (Coleoptera, Staphylinidae): A new genus and a new species, including materials collected on the Beagle’s voyage”. ZooKeys 379: 29–41. doi:10.3897/zookeys.379.6624. 
  33. ^ Barstein, Barstein (ngày 12 tháng 10 năm 2012). "Monsterøgle" oppkalt etter Øystein Djupedal”. Dagbladet (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2014. 
  34. ^ “Madonna at 50”. The Independent. Ngày 17 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  35. ^ Heads, Sam W.; Thomas, M. Jared; Wang, Yinan (2014). “A remarkable new pygmy grasshopper (Orthoptera, Tetrigidae) in Miocene amber from the Dominican Republic”. ZooKeys (429): 87–100. doi:10.3897/zookeys.429.8020. 
  36. ^ a ă â b c Crew, Becky (ngày 29 tháng 11 năm 2012). “All the Presidents' fish: Five new species named after Obama, Clinton, Roosevelt, Carter and Gore”. Scientific American Blogs. Scientific American. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2014. 
  37. ^ Seeman, Owen D.; Walter, David Evans (1997). “A new species of Triplogyniidae (Mesostigmata: Celaenopsoidea) from Australian rainforests”. International Journal of Acarology 23 (1): 49–59. doi:10.1080/01647959708684119. 
  38. ^ “Nineteen Species of Fern Named for Lady Gaga”. Duke University. Ngày 19 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2012. 
  39. ^ Stucky, Richard K.; Covert, Herbert H. (2014). “A new genus and species of early Eocene (Ypresian) Artiodactyla (Mammalia), Gagadon minimonstrum, from Bitter Creek, Wyoming, U.S.A.”. Journal of Vertebrate Paleontology 34 (3): 731–736. doi:10.1080/02724634.2013.827580. 
  40. ^ “No crustacean, no cry? Bob Marley gets his own species”. Reuters. Ngày 14 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2012. 
  41. ^ doi:10.1111/j.0031-0239.2004.00391.x
    Hoàn thành chú thích này
  42. ^ a ă Jäger, P. (2008). “Revision of the huntsman spider genus Heteropoda Latreille 1804: species with exceptional male palpal conformations (Araneae: Sparassidae: Heteropodinae).”. Senckenbergiana biologica 88: 239–310. 
  43. ^ a ă Olesk, Arko (ngày 5 tháng 9 năm 2009). “Endangered spider named after David Bowie”. The Guardian. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2014. 
  44. ^ West, Rick C. (2000). “Some new theraphosids from western Mexico (Araneae, Mygalomorphae)”. The Southwestern Naturalist 45 (3): 299–305. JSTOR 3672832. 
  45. ^ Bella S. Galil (2000). “Crustacea Decapoda: Review of the genera and species of the family Polychelidae Wood-Mason, 1874”. Trong A. Crosnier. Résultats des Campagnes MUSORSTOM, Volume 21 (PDF). Mémoires du Muséum national d'Histoire naturelle, 184. Paris: Muséum national d'Histoire naturelle. tr. 285–387. ISBN 2-85653-526-7. 
  46. ^ Babu, K. S. (2012). “Horaglanis abdulkalami, a new hypogean blind catfish (Siluriformes: Clariidae) from Kerala, India”. Samagra 8: 51–56. 
  47. ^ “Ratfish named after Ketchikan artist Ray Troll”. Ketchikan Daily News. Ngày 8 tháng 11 năm 2002. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2014. 
  48. ^ “In praise of … Hyloscirtus princecharlesi”. The Guardian (London). Ngày 5 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013. 
  49. ^ Sean Michaels (ngày 11 tháng 9 năm 2014). “Mick Jagger has 19-million-year-old species of 'long-legged pig' named after him”. The Guardian. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014. 
  50. ^ Eriksson, M. E. (2006). “Polychaete jaw apparatuses and scolecodonts from the Silurian Ireviken Event interval of Gotland, Sweden”. GFF 128 (2): 97–101. doi:10.1080/11035890601282097. 
  51. ^ doi:10.1080/11035897.2012.704066
    Hoàn thành chú thích này
  52. ^ “Ancient Creature Kootenichela Deppi Named After Johnny Depp's Edward Scissorhands”. The Huffington Post. Ngày 17 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 
  53. ^ Verma, U. K.; Brenner, D. J.; Thacker, W. L.; Benson, R. F.; Vesey, G.; Kurtz, J. B.; Dennis, P. J. L.; Steigerwalt, A. G.; Robinson, J. S.; Moss, C. W. (1992). Legionella shakespearei sp. nov., Isolated From Cooling Tower Water”. International Journal of Systematic Bacteriology 42 (3): 404–407. doi:10.1099/00207713-42-3-404. 
  54. ^ doi:10.1017/S0016756812000994
    Hoàn thành chú thích này
  55. ^ Jim Lowry (ngày 30 tháng 8 năm 2010). “WoRMS taxon details”. World Registre of Marine Species. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010. 
  56. ^ Pesic, Vladimir; Chatterjee, Tapas; Alfaro, Monica; Schizas, Nikolaos (2014). “A new species of Litarachna (Acari, Hydrachnidia, Pontarachnidae) from a Caribbean mesophotic coral ecosystem”. ZooKeys 425: 89–97. doi:10.3897/zookeys.425.8110. 
  57. ^ Coto, Danica (16 tháng 7 năm 2014). “Scientists name Puerto Rico water mite after JLo”. AP News. Associated Press. 
  58. ^ Black, Karen H.; Louys, Julien; Price, Gilbert J. (2013). “Understanding morphological variation in the extant koala as a framework for identification of species boundaries in extinct koalas (Phascolarctidae; Marsupialia)” (PDF). Journal of Systematic Palaeontology 12 (2): 237–264. doi:10.1080/14772019.2013.768304. 
  59. ^ a ă â doi:10.3897/zookeys.390.6661
    Hoàn thành chú thích này
  60. ^ Mandell, Nina (ngày 25 tháng 5 năm 2012). “Spider named after Velvet Underground's Lou Reed”. Daily News (New York). 
  61. ^ a ă Edgecombe, Gregory D. (1998). “Early myriapodous arthropods from Australia: Maldybulakia from the Devonian of New South Wales” (PDF). Records of the Australian Museum 50 (3): 293–313. doi:10.3853/j.0067-1975.50.1998.1288. 
  62. ^ Valdes, Angel; Gosliner, Terrence M (1999). “Phylogeny of the radula-less dorids (Mollusca, Nudibranchia), with the description of a new genus and a new family”. Zoologica Scripta 28 (3-4): 315–360. doi:10.1046/j.1463-6409.1999.00014.x. 
  63. ^ doi:10.1002/mmnd.201200016
    Hoàn thành chú thích này
  64. ^ Sheffield, C. S. (2013). “A new species of Megachile Latreille subgenus Megachiloides (Hymenoptera, Megachilidae)”. ZooKeys 283: 43–58. doi:10.3897/zookeys.283.4674. 
  65. ^ René H. B. Fraaije, Adiël A. Klompmaker & Pedro Artal (2012). “New species, genera and a family of hermit crabs (Crustacea, Anomura, Paguroidea) from a mid-Cretaceous reef of Navarra, northern Spain”. Neues Jahrbuch für Geologie und Paläontologie 263 (1): 85–92. doi:10.1127/0077-7749/2012/0213. 
  66. ^ “Stupid Science Word of the Month”. Discover. Ngày 4 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  67. ^ Amon, Diva; Macpherson, Enrique; Clark, Paul (2014). “A new species of Munidopsis from a seamount of the Southwest Indian Ocean Ridge (Decapoda: Munidopsidae)” (PDF). Zootaxa 3753 (3): 291–296. doi:10.11646/zootaxa.3753.3.8. 
  68. ^ John R. Platt (ngày 12 tháng 3 năm 2014). “Roosevelt’s Barking Deer, Unseen for 85 Years, Photographed in Vietnam”. Extinction Countdown. Scientific American. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2014. 
  69. ^ Buffington, Matthew L. (2012). “Description of Nanocthulhu lovecrafti, a Preternatural New Genus and Species of Trichoplastini (Figitidae: Eucoilinae)”. Proceedings of the Entomological Society of Washington 114 (1): 5–15. doi:10.4289/0013-8797.114.1.5. 
  70. ^ Nazari, Vazrick (2017). “Review of Neopalpa Povolný, 1998 with description of a new species from California and Baja California, Mexico (Lepidoptera, Gelechiidae)”. ZooKeys 646: 79–94. doi:10.3897/zookeys.646.11411. 
  71. ^ Firozi, Paulina (17 tháng 1 năm 2017). “Biologist names moth with ‘yellowish-white scales’ on head after Trump”. The Hill. 
  72. ^ doi:10.3897/zookeys.122.1243
    Hoàn thành chú thích này
  73. ^ doi:10.1073/pnas.1211526110
    Hoàn thành chú thích này
  74. ^ Berry, JA (1995). “Moranilini (Insecta: Hymenoptera).”. Fauna of New Zealand (33). Landcare Research. ISBN 0-478-04538-7. ISSN 0111-5383. 
  75. ^ Anthony R. Fiorillo and Ronald S. Tykoski (2012). “A new species of the centrosaurine ceratopsid Pachyrhinosaurus from the North Slope (Prince Creek Formation: Maastrichtian) of Alaska”. Acta Palaeontologica Polonica 57 (3): 561–573. doi:10.4202/app.2011.0033. 
  76. ^ Steadman, David W., Susan E. Schubel, and D. Pahlavan. (1988). “A new subspecies and new records of Papasula abbotti (Aves: Sulidae) from archaeological sites in the tropical Pacific.” (PDF). Proc. Biol. Soc. Washington 101: 487–495. 
  77. ^ Miller, J.; Griswold, C.; Scharff, N.; Rezáč, M.; Szűts, T.; Marhabaie, M. (2012). “The velvet spiders: An atlas of the Eresidae (Arachnida, Araneae)”. ZooKeys 195 (195): 1–144. PMC 3361087. PMID 22679386. doi:10.3897/zookeys.195.2342. 
  78. ^ Carr, Steve (ngày 18 tháng 4 năm 2012). “UNM Researchers Find When Mates Are Hard to Find, Males Are First to Go”. University of New Mexico. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2013. 
  79. ^ Perkins, Nate (ngày 17 tháng 11 năm 2011). “Pearl Jam gets set to blow away San José”. The Tico Times. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  80. ^ Wilson, E. O. (2003). Pheidole in the New World. A dominant, hyperdiverse ant genus. Cambridge, Mass.: Harvard University Press. tr. 794 pp. 
  81. ^ Dimitrov, Dimitar; Hormiga, Gustavo (2011). “An extraordinary new genus of spiders from Western Australia with an expanded hypothesis on the phylogeny of Tetragnathidae (Araneae)”. Zoological Journal of the Linnean Society 161 (4): 735–768. doi:10.1111/j.1096-3642.2010.00662.x. 
  82. ^ a ă â Brescovit, Antonio D.; Bonaldo, Alexandre B.; Santos, Adalberto J.; Ott, Ricardo; Rheims, Cristina A. (2012). “The Brazilian Goblin Spiders of the New Genus Predatoroonops (Araneae: Oonopidae)”. Bulletin of the American Museum of Natural History 370: 1–68. doi:10.1206/766.1. 
  83. ^ Kok, Philippe J.R. (2013). “Two new charismatic Pristimantis species (Anura: Craugastoridae) from the tepuis of the "Lost World" (Pantepui region, South America)”. European Journal of Taxonomy (60): 1–24. doi:10.5852/ejt.2013.60. 
  84. ^ Gannon, Megan (ngày 11 tháng 7 năm 2013). “Worm named after Max Planck -- and that's an honor”. NBC News Science. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014. 
  85. ^ Caspermeyer, J. (ngày 25 tháng 3 năm 2014). “Zits, Grapes, and Frank Zappa”. Molecular Biology and Evolution 31 (5): 1327–1327. doi:10.1093/molbev/msu096. 
  86. ^ Jocque, Rudy; Bosselaers, Jan (2011). “Revision of Pseudocorinna Simon and a new related genus (Araneae: Corinnidae): two more examples of spider templates with a large range of complexity in the genitalia”. Zoo. J. Linn. Soc. 162 (2): 271–350. doi:10.1111/j.1096-3642.2010.00679.x. 
  87. ^ Shu-An Ji, Jessie Atterholt, Jingmai K. O'Connor, Matthew C. Lamanna, Jerald D. Harrs, Da-Qing Li, Hai-Lu You and Peter Dodson (2011). “A new, three-dimensionally preserved enantiornithine bitd (Aves: Ornithothoraces) from Gansu Province, north-western China”. Zoological Journal of the Linnean Society 162 (1): 201–219. doi:10.1111/j.1096-3642.2010.00671.x. 
  88. ^ Hruby, J. 1936. Archivio Botanico, Forli 1936, xii. (n. s. ii.) 29.
  89. ^ Lowe, Gary D. (2012). “Endlicher's sequence: the naming of the genus Sequoia (PDF). Fremontia 40 (1 & 2): 25–35. 
  90. ^ FERNÁNDEZ-TRIANA, J.; WARD, D. F.; CARDINAL, S.; ACHTERBERG, C. VAN (2013). “A review of Paroplitis (Braconidae, Microgastrinae), and description of a new genus from New Zealand, Shireplitis, with convergent morphological traits” (PDF). Zootaxa 3722 (4): 549–568. doi:10.11646/zootaxa.3722.4.6. 
  91. ^ Kuntner, Matjaž; Hormiga, Gustavo (2002). “The African spider Genus Singafrotypa (Araneae, Araneidae)”. Journal of Arachnology 30 (1): 129–139. 
  92. ^ Ripley, SD; SS Saha & B M Beehler (1991). “Notes on birds from the Upper Noa Dihing, Arunachal Pradesh, Northeastern India” 111 (1). tr. 19–28. 
  93. ^ María Belen, María Belen; Río, Claudia del (2014). “Revisión de la subfamilia Crassatellinae (Bivalvia: Crassatellinae) del paleógeno-neogeno de Argentina”. Ameghiniana (bằng tiếng Tây Ban Nha) 51 (4): 311–332. 
  94. ^ Chaimanee, Y.; Lebrun, R.; Yamee, C.; Jaeger, J.-J. (2010). “A new Middle Miocene tarsier from Thailand and the reconstruction of its orbital morphology using a geometric-morphometric method”. Proceedings of the Royal Society B: Biological Sciences 278 (1714): 1956–1963. 
  95. ^ doi:10.1590/S0073-47212003000400002
    Hoàn thành chú thích này
  96. ^ Wheeler, Christine DeLong (7 tháng 11 năm 2016). “New species of fossil sea urchin named after Donald Trump”. WMUR (bằng tiếng Anh). 
  97. ^ Thompson, William R. (2016). Fossil Echinoids of Texas: A Monograph of Fossil Sea Urchins. River Stix. ISBN 978-1617042782. 
  98. ^ Hita Garcia, Francisco, and Brian L. Fisher. (2012). “The ant genus Tetramorium Mayr (Hymenoptera: Formicidae) in the Malagasy region—taxonomic revision of the T. kelleri and T. tortuosum species groups” (PDF). Zootaxa 3592: 1–85. 
  99. ^ Hita Garcia, Francisco, and Brian L. Fisher. (2012). “The ant genus Tetramorium Mayr (Hymenoptera: Formicidae) in the Malagasy region—taxonomic revision of the T. kelleri and T. tortuosum species groups” (PDF). Zootaxa 3592: 1–85. 
  100. ^ Zheng, Xiao-Ting; You, Hai-Lu; Xu, Xing; Dong, Zhi-Ming (ngày 19 tháng 3 năm 2009). “An Early Cretaceous heterodontosaurid dinosaur with filamentous integumentary structures”. Nature 458 (7236): 333–336. PMID 19295609. doi:10.1038/nature07856. 
  101. ^ Wessels, W., et al. "Myocricetodontinae and Megacricetodontini (Rodentia) from the lower Miocene of NW Anatolia." Lynx 32 (2001): 371-388.