Danh sách tập phim Cardcaptor Sakura: Clear Card

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Cardcaptor Sakura: Clear Card hay Cardcaptor Sakura: Clear Card Arc (カードキャプターさくらクリアカード編, Kādokyaputā sakura kuriakādo-hen?) là xê-ri anime được chuyển thể từ manga cùng tên. Là phần tiếp theo của anime Cardcaptor Sakura, dựa trên truyện tranh cùng tên được vẽ và minh họa bởi nhóm họa sĩ truyện tranh CLAMP. Phim được đạo diễn bởi Asaka Morio và được sản xuất bởi NHK (TV), NHK Enterprise (TV) và Kodansha. Ca khúc chủ đề mở đầu là "Clear" do Maaya Sakamoto trình bày và ca khúc chủ đề kết thúc là "Jewelry" do Saori Hayami trình bày. Phim dự kiến phát sóng vào ngày 7 tháng 1 năm 2018 trên NHK BS Premium tại Nhật Bản.[1]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
Prolog "Cardcaptor Sakura Clear Card Prolog: Sakura và hai chú gấu"
"Kādokyaputā Sakura Kuria Cādo-hen Purorōgu Sakura to Futatsu no Kuma" (カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま) 
13 tháng 9, 2017 (2017-09-13)
1 "Sakura và những thẻ bài trong suốt"
"Sakura to tōmeina kādo" (さくらと透明なカード) 
7 tháng 1, 2018 (2018-01-07)
2 "Sakura và căn phòng không có cửa"
"Sakura to deguchi no nai heya" (さくらと出口のない部屋) 
14 tháng 1, 2018 (2018-01-14)
3 "Sakura và cảnh báo trận mưa lớn"
"Sakura no ōame chūihō" (さくらの大雨注意報) 
21 tháng 1, 2018 (2018-01-21)
4 "Sakura và người bạn tuyệt vời mới chuyển đến"
"Sakura to sutekina tenkōsei" (さくらと素敵な転校生) 
28 tháng 1, 2018 (2018-01-28)
5 "Sakura và lễ hội ngắm hoa anh đào"
"Sakura to o hanami hippari-dako" (さくらとお花見ひっぱりだこ) 
4 tháng 2, 2018 (2018-02-04)
6 "Sakura, chú thỏ và bài hát dưới ánh trăng"
"Sakura to Usagi to Tsuki no Uta" (さくらとうさぎと月の歌) 
11 tháng 2, 2018 (2018-02-11)
7 "Sakura và trò đuổi bắt trong vườn"
"Sakura to Oniwa de Onigokko" (さくらとお庭でおにごっこ) 
18 tháng 2, 2018 (2018-02-18)
8 "Sakura, đồng hồ và trò trốn tìm"
"Sakura to Tokei to Kakurenbo" (さくらと時計とかくれんぼ) 
25 tháng 2, 2018 (2018-02-25)
9 "Sakura và thủy cung xúc động"
"Sakura no Dokidoki Suizokukan" (さくらのドキドキ水族館) 
4 tháng 3, 2018 (2018-03-04)
10 "Sakura và mê cung mơ mộng"
"Sakura to Nemuri no Rabirinsu" (さくらとねむリのラビリンス) 
11 tháng 3, 2018 (2018-03-11)
11 "Sakura và chim cánh cụt lộn ngược"
"Sakura to Sakasama Pengin" (さくらとさかさまペンギン) 
18 tháng 3, 2018 (2018-03-18)
12 "Sakura và giải đấu bóng băng giá"
"Sakura to Kōri no Kyūgi Taikai" (さくらと氷の球技大会) 
25 tháng 3, 2018 (2018-03-25)
13 "Sakura và sự trở lại của Meilin"
"Sakura to Tadaima Meilin" (さくらとただいま苺鈴) 
8 tháng 4, 2018 (2018-04-08)
14 "Sakura, ngôi đền và sở thú?"
"Sakura to Jinja to Dōbutsuen?" (さくらと神社と動物園?) 
15 tháng 4, 2018 (2018-04-15)
15 "Xem lại ký ức của Sakura"
"Sakura no Omoide Kanshōkai" (さくらのおもいで鑑賞会) 
22 tháng 4, 2018 (2018-04-22)
16 "Sakura và bạn của Meilin"
"Sakura to ichigo suzu no o tomodachi" (さくらと苺鈴のおともだち) 
29 tháng 4, 2018 (2018-04-29)
17 "Sakura và bánh kẹo kì lạ"
"Sakura to Okashina Okashi" (さくらとおかしなお菓子) 
6 tháng 5, 2018 (2018-05-06)
18 "Sakura, lửa và chim nước"
"Sakura to Honoō to Mizunotori" (さくらと炎と水の鳥) 
13 tháng 5, 2018 (2018-05-13)
19 "Sakura và lời ru của Akiho"
"Sakura to Akiho no Komori-uta" (さくらと秋穂の子守唄) 
20 tháng 5, 2018 (2018-05-20)
20 "Sakura, cầu vồng và người ông"
"Sakura to Niji to Ojīsan" (さくらと虹とおじいさん) 
27 tháng 5, 2018 (2018-05-27)
21 "Sakura, tấm gương và chìa khóa ký ức"
"Sakura to Kagami to Omoide no Kagi" (さくらと鏡と思い出の鍵) 
3 tháng 6, 2018 (2018-06-03)
22 "Thẻ bài trong suốt của Sakura"
"Sakura no Tōmei na Kādo" (さくらの透明なカード) 
10 tháng 6, 2018 (2018-06-10)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]