Danh sách tập phim Doraemon (loạt phim 2005)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bìa DVD vol 1 Doraemon

Đây là danh sách tập phim dựa trên loạt phim Doraemon được trình chiếu năm 2005–nay. Loạt phim này cũng được phát sóng trên kênh Canal Sur 2Tây Ban NhaTVBHồng Kông từ tháng 1 năm 2009. Nó cũng được dự kiến sẽ phát những suất chiếu đặc biệt trước khi phim chính thức phát sóng trên kênh Nickelodeon Đông Nam Á ở tất cả các nước Đông Nam Á từ tháng 5 năm 2010 và bắt đầu loạt phim tại Đông Nam Á vào tháng 9 năm 2010. Tất cả các tập được chiếu ngoài Nhật Bản chỉ dùng màn mở đầu thứ ba trong khi tập thứ 165 ở Nhật Bản mới sử dụng màn mở đầu này và sử dụng màn kết thúc riêng. Từ ngày 21 tháng 10, 2005 đến 31 tháng 12, 2006, ca khúc mở đầu là "Hagushichao" do Rimi Natsukawa trình bày. Tập đầu tiên sử dụng ca khúc chủ đề mới "Yume wo Kanaete Doraemon" được chiếu vào ngày 11 tháng 5, 2007. Tất cả những đoạn phim phụ và phần xem trước tập tiếp theo sẽ được cắt để vừa với định dạng 30 phút ở các phiên bản quốc tế, trừ Hồng Kông nơi chúng định dạng cho định dạng 15 phút. Vào tháng 3 hằng năm, loạt phim này lại cho ra mắt một bộ phim dài, trừ năm 2005, một số trong đó là làm lại từ phiên bản cũ. Phiên bản làm lại này được làm lại giống như phiên bản truyện tranh,chỉ có một số thay đổi như thêm tình huống cho nhóm bạn Nobita và Doraemon, kéo thêm thời gian chiếu lâu hơn thành từ 10 đến 15 phút một tập, khác biệt so với bản gốc trong tranh truyện. Tại Việt Nam, những tập đầu trong 2005 được Nhà xuất bản Kim Đồng in ra tranh truyện vào 2014. Vài tập nhân kỷ niệm sinh nhật của các nhân vật được TV Asahi công chiếu tập hợp dài hơn so với tập đơn giản khác.

Viết tắt: HK: Hồng Kông, ĐNA: Đông Nam Á.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Số tập Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
ngày bắt đầu ngày kết thúc ngày bắt đầu ngày kết thúc
1 32 15 tháng 4, 2005 (2005-04-15) 31 tháng 12, 2005 (2005-12-31) 3 tháng 12, 2015 (2015-12-03) 23 tháng 3, 2016 (2016-03-23)
2 42 13 tháng 1, 2006 (2006-01-13) 31 tháng 1, 2006 (2006-01-31) 24 tháng 3, 2016 (2016-03-24) 10 tháng 5, 2016 (2016-05-10)
3 36 12 tháng 1, 2007 (2007-01-12) 31 tháng 12, 2007 (2007-12-31) 11 tháng 5, 2016 (2016-05-11) TBA
4 44 11 tháng 1, 2008 (2008-01-11) 31 tháng 12, 2008 (2008-12-31) TBA TBA
5 42 9 tháng 1, 2009 (2009-01-09) 31 tháng 1, 2009 (2009-01-31) TBA TBA
6 38 8 tháng 1, 2010 (2010-01-08) 17 tháng 12, 2010 (2010-12-17) TBA TBA
7 43 3 tháng 1, 2011 (2011-01-03) 16 tháng 12, 2011 (2011-12-16) TBA TBA
8 40 6 tháng 1, 2012 (2012-01-06) 31 tháng 12, 2012 (2012-12-31) TBA TBA
9 35 11 tháng 1, 2013 (2013-01-11) 30 tháng 12, 2013 (2013-12-30) TBA TBA
10 35 17 tháng 1, 2014 (2014-01-17) 30 tháng 12, 2014 (2014-12-30) TBA TBA
11 39 9 tháng 1, 2015 (2015-01-09) 31 tháng 12, 2015 (2015-12-31) TBA TBA
12 TBA 15 tháng 1, 2016 (2016-01-15) TBA TBA TBA

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2005[sửa | sửa mã nguồn]

STT STT
(HTV3)
Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật Ngày phát sóng tại VN
001 "Hồ câu cá di động trong phòng học / Cỗ máy thời gian trôi đi đâu mất rồi / Hãy nhớ lại đi ! Cái ngày khó quên đó"
"Benkyō Beya no Tsuribori / Taimu Masin ga Naku Natta! / Omoidase! Ano Hi no Kandō" (勉強べやの釣り堀 / タイムマシンがなくなった!!/ 思い出せ!あの日の感動) 
15 tháng 4, 2005 (2005-04-15)
002 186 "Chậm lại, nhanh lên / Vợ của Nobita"
"Noru Noru, Jita Bata / Nobita no Oyome-san" (のろのろじたばた / のび太のおよめさん) 
22 tháng 4, 2005 (2005-04-22) 3 tháng 12, 2015 (2015-12-03)
003 187 "Công tắc độc tài"
"Dokusai Suitchi" (どくさいスイッチ) 
29 tháng 4, 2005 (2005-04-29) 4 tháng 12, 2015 (2015-12-04)
004 188 "Máy tạo dao động sóng âm thanh / Chiếc vé quyền năng"
"Odoroki onpa hasshinki / Orumaiti Pasu" (驚音波発振器 / オールマイティーパス) 
6 tháng 5, 2005 (2005-05-06) 7 tháng 12, 2015 (2015-12-07)
005 189 "Khăn trùm thời gian / Người bạn bồ công anh"
"Taimu Furoshiki / Tanpopo sora o iku" (タイムふろしき / タンポポ空を行く) 
13 tháng 5, 2005 (2005-05-13) 8 tháng 12, 2015 (2015-12-08)
006 190 "Chiến lược do thám bí mật / Xin chào người ngoài hành tinh"
"Supaidaisakusen / Haro Uchu Jin" (スパイ大作戦 / ハロー宇宙人) 
20 tháng 5, 2005 (2005-05-20) 9 tháng 12, 2015 (2015-12-09)
007 191 "Vương quốc dưới lòng đất của Nobita"
"Nobita no chitei kuni" (のび太の地底国) 
27 tháng 5, 2005 (2005-05-27) 10 tháng 12, 2015 (2015-12-10)
008 192 "Sợi dây hoán đổi cho nhau / Họa sĩ Jaiko"
"Jinwakae Ropu Rekae / Manga-ka jai-ko" (入れかえロープ物語 / まんが家ジャイ子) 
3 tháng 6, 2005 (2005-06-03) 11 tháng 12, 2015 (2015-12-11)
009 193 "Doraemon sợ bánh rán / Nước suối tâm hồn"
"Doraemon Darake / Kokorokoron" (ドラえもんだらけ / ココロコロン) 
10 tháng 6, 2005 (2005-06-10) 14 tháng 12, 2015 (2015-12-14)
010 194 "Anh thích em lắm đó / Bộ sưu tập nắp chai"
"Sukide tamara nya i / Wan kan Korekushon" (好きでたまらニャい / 王かんコレクション) 
17 tháng 6, 2005 (2005-06-17) 15 tháng 12, 2015 (2015-12-15)
011 195 "Những chiếc dù kì quái / Chiếc gậy hòa hoãn"
"Okashita Okashita Kasa / Maa Maa Bou" (おかしなおかしなかさ / まあまあ棒) 
24 tháng 6, 2005 (2005-06-24) 16 tháng 12, 2015 (2015-12-16)
012 "Điểm 100 duy nhất trong đời / Máy ảnh ma thuật / Chiến tranh vũ trụ dưới mái nhà"
"Isshō ni ichido wa hyaku-ten o / Norui no Kamera / Tenjō ura no uchū sensō" (一生に一度は百点を / のろいのカメラ / 天井うらの宇宙戦争) 
1 tháng 7, 2005 (2005-07-01)
013 196 "Bánh quy biến hình / Shizuka ơi, tạm biệt cậu"
"Henshin Bisuketto / Shizuka-chan Sayounara" (変身ビスケット / しずかちゃん、さようなら) 
8 tháng 7, 2005 (2005-07-08) 17 tháng 12, 2015 (2015-12-17)
014 197 "Ban nhạc gia tăng cảm xúc / Vòng tròn kết bạn"
"Mūdo moriage gakudan tōjō! / Tomodachinowa" (ムードもりあげ楽団登場!/ 友だちの輪) 
15 tháng 7, 2005 (2005-07-15) (NB) 18 tháng 12, 2015 (2015-12-18)
015 198 "Kẻ khủng bố / Nữ thần đáy giếng"
"Korobashi ya / Kikorinoizumi" (ころばし屋 / きこりの泉) 
29 tháng 7, 2005 (2005-07-29) 21 tháng 12, 2015 (2015-12-21)
016 199 "Tiên đoán của Doraemon / Cô gái hoa bách hợp"
"Doraemon no dai yogen / Shira yuri no yōna on'nanoko" (ドラえもんの大予言 / 白ゆりのような女の子) 
5 tháng 8, 2005 (2005-08-05) 22 tháng 12, 2015 (2015-12-22)
017 200 "Kéo cắt bóng / Bánh mì giúp trí nhớ"
"Kagegari / Tesuto ni Anki-pan" (かげがり / テストにアンキパン) 
12 tháng 8, 2005 (2005-08-12) 23 tháng 12, 2015 (2015-12-23)
018 201 "Chiến tranh đồ cổ / Ngọn đèn ma trơi"
"Kodōgu Kyōsō / Kaidan Rampu" (古道具きょう争 / 怪談ランプ) 
19 tháng 8, 2005 (2005-08-19) 24 tháng 12, 2015 (2015-12-24)
019 202 "Chuông mộng du / Máy ảnh tạo mốt"
"Yume Fūrin / Kisekae Kamera" (ゆめふうりん / 着せかえカメラ) 
26 tháng 8, 2005 (2005-08-26) 25 tháng 12, 2015 (2015-12-25)
020 203 "Tổ tiên cố lên"
"Gosenzo-sama Ganbare" (ご先祖さまがんばれ) 
2 tháng 9, 2005 (2005-09-02) 28 tháng 12, 2015 (2015-12-28)
021 204 "Châu chấu hối lỗi / Người tình trong mộng của Jaiko là Nobita"
"Peko Peko Batta / Jaiko no Koibito = Nobita" (ペコペコバッタ / ジャイ子の恋人=のび太) 
9 tháng 9, 2005 (2005-09-09) 29 tháng 12, 2015 (2015-12-29)
022 205 "Thiên sứ chỉ đường / Nhà càng lúc càng xa"
"Michibiki enzeru / Ie ga Dandan Tookunaru" (ミチビキエンゼル / 家がだんだん遠くなる) 
16 tháng 9, 2005 (2005-09-16) 30 tháng 12, 2015 (2015-12-30)
023 206 "A, thích lắm, thích lắm, thích lắm / Kế hoạch cho Dekisugi an giấc"
"Aa, Suki, Suki, Suki! / Dekisugi Gussuri Sakusen" (ああ、好き、好き、好き!/ 出木杉グッスリ作戦) 
23 tháng 9, 2005 (2005-09-23) 31 tháng 12, 2015 (2015-12-31)
024 "Thời xưa thật tốt / Hành tinh kho báu"
"Mukashi wa Yokatta / Hoshin" (昔はよかった / 宝星) 
21 tháng 10, 2005 (2005-10-21)
025 207 "Nguy hiểm ! Mặt nạ sư tử / Nobita bỏ nhà đi bụi"
"Ayaushi! Raion Kamen / Nobita no Naga〜i" (あやうし!ライオン仮面 / のび太のなが~い家出) 
28 tháng 10, 2005 (2005-10-28) 1 tháng 1, 2016 (2016-01-01)
026 208 "Cậu bé chính trực / Cái đầu của Gorgon"
"Akira Naotarou / Gorugon no Guri" (正直太郎 / ゴルゴンの首) 
4 tháng 11, 2005 (2005-11-04) 4 tháng 1, 2016 (2016-01-04)
027 209 "Cuộc chiến của tay vua súng / Kem người sói"
"Kenjū Ō Kontesuto / Ookami Otoko Kurimu" (けん銃王コンテスト / おおかみ男クリーム) 
11 tháng 11, 2005 (2005-11-11) 17 tháng 3, 2016 (2016-03-17)
028 210 "Phù hiệu bốn mùa / Kế hoạch chữ Y hối lộ"
"Oru Shizun Bajji / Wai Rō Sakusen" (オールシーズンバッジ / Yロウ作戦) 
18 tháng 11, 2005 (2005-11-18) 18 tháng 3, 2016 (2016-03-18)
029 211 "Tương cay đắng ngọt / Thuốc côn trùng vô địch"
"Kuruu Miso / Kung Konchu Tan" (くろうみそ / 無敵コンチュー丹) 
25 tháng 11, 2005 (2005-11-25) 21 tháng 3, 2016 (2016-03-21)
030 212 "Tôi yêu Roboko / Thuốc đông cứng âm thanh"
"Roboko ga Aishitero / Koe no Katamari" (ロボ子が愛してる / 声のかたまり) 
2 tháng 12, 2005 (2005-12-02) 22 tháng 3, 2016 (2016-03-22)
031 213 "Huy hiệu Nam Bắc /Ngôi nhà ốc sên"
"N•S Wappen / Den Den Hausu wa Kiraku dana" (N・Sワッペン / デンデンハウスは気楽だな) 
9 tháng 12, 2005 (2005-12-09) 23 tháng 3, 2016 (2016-03-23)
032 "Sự lãng mạn trên đỉnh núi tuyết / Đại hải chiến xa bờ / Tám ngày xuống thuỷ cung"
"Yukiyama no Romansu / Rajikon Daikaisen / Riyuu Miyagi no Hachi Nichikan" (雪山のロマンス / ラジコン大海戦 / 竜宮城の八日間) 
31 tháng 12, 2005 (2005-12-31)


Năm 2006[sửa | sửa mã nguồn]

STT STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật Ngày phát sóng ở VN
33 214 "Thần đèn đến từ sương mù / Liên hoan tất niên trên giấy dán tường"
"Ranpu no Kemuri Obake / Kabegami no Naka de Shinnenkai" (ランプのけむ りオバケ / かべ紙の中で新年会) 
13 tháng 1, 2006 (2006-01-13) 24 tháng 3, 2016 (2016-03-24)
34 215 "Dịch chuyển bệnh cảm / Du lịch suối nước nóng"
"Kono Kaze Utsushimasu / Onsen Ryokō" (このかぜうつします / 温泉旅行) 
20 tháng 1, 2006 (2006-01-20) 25 tháng 3, 2016 (2016-03-25)
35 216 "Muốn ăn thì lăn vào bếp / Áo khoác thám hiểm"
"Tatami no Tanbo / Ōbā Ōbā" (タタミのたんぼ / オーバーオーバー) 
27 tháng 1, 2006 (2006-01-27) 28 tháng 3, 2016 (2016-03-28)
36 217 "Đồ phổ động vật / Cách chế tạo địa cầu"
"Hommono Zukan / Chikyū Seizō Hō" (ほんもの図鑑 / 地球製造法) 
3 tháng 2, 2006 (2006-02-03) 29 tháng 3, 2016 (2016-03-29)
37 218 "Tia sáng tiến hóa, thoái hóa / Viễn cổ phiêu lưu ký"
"Shinka Taika Bīmu / Ō Mukashi Hyōryūki" (進化退化ビーム / 大むかし漂流記) 
10 tháng 2, 2006 (2006-02-10) 30 tháng 3, 2016 (2016-03-30)
38 219 "Tivi xem giấc mơ / Phát hiện dấu chân khủng long"
"Yume no Channeru / Kyōryū no Ashiato Hakken" (ゆめのチャンネル / 恐竜の足あと発見) 
17 tháng 2, 2006 (2006-02-17) 31 tháng 3, 2016 (2016-03-31)
39 "Giấy xếp hình náo loạn / Khủng long xuất hiện!? / Khủng long ơi, xin mời đến Nhật Bản"
"Kami Kōsaku ga Ō Abare / Kyōryū ga Deta!? / Kyōryū-san Nihon e Dōzo" (紙工作が大あばれ / 恐竜が出た!?/ 恐竜さん日本へどうぞ) 
24 tháng 2, 2006 (2006-02-24)
40 255A "Bộ mô hình sinh vật"
"Shizen Kansatsu Puramo Shirīzu" (自然観察プラモシリーズ) 
3 tháng 3, 2006 (2006-03-03) 20 tháng 5, 2016 (2016-05-20)
41 220 "Quái vật trên hoang đảo"
"Mujintō no Dai Kaibutsu" (無人島の大怪物) 
10 tháng 3, 2006 (2006-03-10) 1 tháng 4, 2016 (2016-04-01)
42 221 "Trứng biến hình từ chữ / Đức vua thời đồ đá"
"Shiritori Henshin Tamago / Sekki Jidai no Ōsama ni" (しりとり変身卵 / 石器時代の王さまに) 
17 tháng 3, 2006 (2006-03-17) 4 tháng 4, 2016 (2016-04-04)
43 "tuyết lở trong phòng / Phát kiến mới của ngành khảo cổ học / Tarzan vũ trụ"
"Benkyō Beya no Ō Nadare / Kaseki Dai Hakken / Uchū Tāzan" (勉強べやの大なだれ / 化石大発見! / 宇宙ターザン) 
24 tháng 3, 2006 (2006-03-24)
44 222 "Con đường tới vương quốc tương lai"
"Mirai no Kuni Kara Harubaru to" (未来の国からはるばると) 
21 tháng 4, 2006 (2006-04-21) 5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
45 223 "Máy ảnh tạo mô hình / Muốn làm một người cha xuất sắc"
"Yume no Machi Nobita Rando / Rippa na Papa ni Naruzo!" (ゆめの町、ノビタランド / りっぱなパパになるぞ!) 
28 tháng 4, 2006 (2006-04-28) 6 tháng 4, 2016 (2016-04-06)
46 224 "Suneo có siêu năng lực / Suneo là người anh lý tưởng"
"Esupā Suneo / Suneo wa Risō no Onīsan" (エスパースネ夫 / スネ夫は理想のお兄さん) 
5 tháng 5, 2006 (2006-05-05) 7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
47 225 "Đi tìm đá quý trong dạ dày / Sống lại đi Pero"
"Tatoe I no Naka, Mizu no Naka / Pero! Ikikaette" (たとえ胃の中、水の中 / ペロ!生きかえって) 
12 tháng 5, 2006 (2006-05-12) 8 tháng 4, 2016 (2016-04-08)
48 226 "Cơn sốt fan hâm mộ Jaian / Tình yêu của Jaian"
"Fībā! Gian F.C / Gunnyari Gian" (フィーバー!ジャイアンF・C / グンニャリジャイアン) 
19 tháng 5, 2006 (2006-05-19) 11 tháng 4, 2016 (2016-04-11)
49 227 "Đại họa của tấm dán xuyên thấu / Bìa sách con người"
"Tōshi Shīru de Dai Pinchi / Ningen Bukku Kabā" (透視シールで大ピンチ / 人間ブックカバー) 
26 tháng 5, 2006 (2006-05-26) 12 tháng 4, 2016 (2016-04-12)
50 228 "Jaiko!! Đừng khóc / Tác phẩm mới của Jaiko"
"Nakuna Jaiko yo / Jaiko no Shinsaku Manga" (泣くなジャイ子よ / ジャイ子の新作マンガ) 
2 tháng 6, 2006 (2006-06-02) 13 tháng 4, 2016 (2016-04-13)
51 229 "Ngày lười biếng / Có ai nuôi mèo Nobita không"
"Gūtara no Hi / Neko no Nobita Irimasen ka" (ぐうたらの日 / ネコののび太いりませんか) 
9 tháng 6, 2006 (2006-06-09) 14 tháng 4, 2016 (2016-04-14)
52 230 "Đổi mẹ cho nhau / Nobita sắp biến mất"
"Mama o Torikaekko / Nobita ga Kiechau?" (ママをとりかえっこ/ のび太が消えちゃう?) 
16 tháng 6, 2006 (2006-06-16) 15 tháng 4, 2016 (2016-04-15)
53 231 "Thành phố tương lai chỉ một người / Đồng hồ nhật trình"
"Mirai no Machi ni Tada Hitori / Sukejūru Dokei" (未来の町にただ一人 / スケジュールどけい) 
23 tháng 6, 2006 (2006-06-23) 18 tháng 4, 2016 (2016-04-18)
54 "Ăn kẹo đường thành ca sĩ / Hồi ức về bà / Câu chuyện cảm động"
"Kyandī Namete Kashu ni Narō / Obāchan no Omoide / Jīn to Kandōsuru Hanashi" (キャンデーなめて歌手になろう / おばあちゃんの思い出 / ジーンと感動する話) 
30 tháng 6, 2006 (2006-06-30)
55 232 "Thuốc viên như ý / Thuốc viên đa nghi"
"Sōnarujō / Yo no Naka Uso Darake" (ソウナルじょう / 世の中うそだらけ) 
7 tháng 7, 2006 (2006-07-07) 19 tháng 4, 2016 (2016-04-19)
56 233 "Robinson phiêu lưu ký / Máy ảnh 2 chiều giữ đồ"
"Nobita Hyōryūki /Chippoketto Nijigen Kamera" (のび太漂流記 / チッポケット二次元カメラ) 
14 tháng 7, 2006 (2006-07-14) 20 tháng 4, 2016 (2016-04-20)
57 234 "Bom hẹn giờ gây ngốc nghếch / Nhật kí dự định thật đáng sợ"
"Jigen Baka Dan / Arakajime Nikki wa Osoroshii" (時限バカ弾 / あらかじめ日記はおそろしい) 
21 tháng 7, 2006 (2006-07-21) 21 tháng 4, 2016 (2016-04-21)
58 235 "Con ma giúp việc / Ai là người nói dối! Súng hoán đổi"
"Tsumeawase Obake / Docchi ga Uso ka! Awasēru" (つめあわせオバケ / どっちがウソか!アワセール) 
28 tháng 7, 2006 (2006-07-28) 22 tháng 4, 2016 (2016-04-22)
59 236 "Khi chỉ có hai người, họ làm gì ? / Bột tạo hình"
"Futarikkiri de Nani Shiteru? / Mizu Kakōyō Furikake" (ふたりっきりでなにしてる?/ 水加工用ふりかけ) 
4 tháng 8, 2006 (2006-08-04) 25 tháng 4, 2016 (2016-04-25)
60 237 "Bom bình đẳng / Xin hãy giúp tôi"
"Byōdō Bakudan / Boku o Tasukeron" (ビョードーばくだん / ぼくをタスケロン) 
18 tháng 8, 2006 (2006-08-18) 26 tháng 4, 2016 (2016-04-26)
61 238 "Thuốc chuyển thể / Bột tạo hình"
"Santain / Utsutsu Makura" (サンタイン / うつつまくら) 
25 tháng 8, 2006 (2006-08-25) 27 tháng 4, 2016 (2016-04-27)
62 "Nobita ơi, tạm biệt cậu nha! Doraemon trở về tương lai"
"Nobita-kun, Sayounara! Doraemon, Mirai ni Kaeru" (のび太くん、さようなら! ドラえもん、未来へ帰る…) 
1 tháng 9, 2006 (2006-09-01)
63 239 "Giọng hát của Doraemon / Bật lửa đạo diễn"
"Doraemon no Uta / Raitā Shibai" (ドラえもんの歌 / ライター芝居) 
8 tháng 9, 2006 (2006-09-08) 28 tháng 4, 2016 (2016-04-28)
64 "Doraemon kinkyū tokuban! ! Shijō saidai no himitsudōgu supe sharu" (ドラえもん緊急特番!!史上最大のひみつ道具スペ シャル)  15 tháng 9, 2006 (2006-09-15)
65 240 "Cái gì!! Nobita được 100 điểm / Tấm thẻ của quỷ"
"Na, nanto! ! No bi Dai ga hyaku-ten totta/ debirukādo" (な、なんと!!のび太が百点とった / デビルカード) 
22 tháng 9, 2006 (2006-09-22) 29 tháng 4, 2016 (2016-04-29)
66 241 "Cách giảm béo của Doraemi / Con thuyền không quen biết"
"Funwari zusshirimētā/ michitonosōgūki" (ふんわりズッシリメーター / 未知とのそうぐう機) 
20 tháng 10, 2006 (2006-10-20) 2 tháng 5, 2016 (2016-05-02)
67 242 "Chiếc lá hồ ly / Hãy giúp đỡ tiên ông robot"
"Doronpa /kamisamarobotto ni ai no te o!" (ドロン葉 / 神さまロボットに愛の手を!) 
27 tháng 10, 2006 (2006-10-27) 3 tháng 5, 2016 (2016-05-03)
68 243 "Chim thu thuế / Nước nhỏ mắt tàng hình"
"Zeikintori / tōmeiningenmegusuri" (税金鳥 / とう明人間目ぐすり) 
3 tháng 11, 2006 (2006-11-03) 4 tháng 5, 2016 (2016-05-04)
69 244 "Ăng ten lung lay lòng tự tin / Kim cương xui xẻo"
"Jishin guratsu ki/ akuundaiya" (自信ぐらつ機 / 悪運ダイヤ) 
10 tháng 11, 2006 (2006-11-10) 5 tháng 5, 2016 (2016-05-05)
70 245 "Dây thừng trừng phạt kẻ ác / Khinh khí cầu Mini"
"Osorubeki seigi rōpu / mininetsukikyū" (おそるべき正義ロープ / ミニ熱気球) 
17 tháng 11, 2006 (2006-11-17) 6 tháng 5, 2016 (2016-05-06)
71 246 "Hộp không gian thứ 4 / Dây tơ hồng"
"Yojigentatemashiburokku / musubinoito" (四次元たてましブロック / むすびの糸) 
24 tháng 11, 2006 (2006-11-24) 9 tháng 5, 2016 (2016-05-09)
72 "Kẹo Urashima / Doraemon và Dorami"
"Urashimakyandī / Doraemon to dorami-chan" (ウラシマキャンディー / ドラえもんとドラミちゃん) 
1 tháng 12, 2006 (2006-12-01)
73 247 "Cuốn hộ chiếu của ác quỷ / Câu chuyện về hòn đá dễ thương"
"Akuma no pasupōto / kawaī ishikoro no hanashi" (悪魔のパスポート / かわいい石ころの話) 
8 tháng 12, 2006 (2006-12-08) 10 tháng 5, 2016 (2016-05-10)
74 "Tiến lên ! Nobita-man"
"Ike! Nobitaman" (行け!ノビタマン) 
31 tháng 12, 2006 (2006-12-31)


Năm 2007[sửa | sửa mã nguồn]

STT STT (HTV3) Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật Ngày phát sóng ở VN
75 248 "Tủ điện thoại nếu như / Đoạt lại Shizuka (Phần 1)"
"Moshimo bokkusu/ shizukachan o torimodose (mae)" (もしもボックス / しずかちゃんをとりもどせ(前)) 
12 tháng 1, 2007 (2007-01-12) 11 tháng 5, 2016 (2016-05-11)
76 249 "Đoạt lại Shizuka (Phần 2) / Mimi dễ thương"
"Shizukachan o torimodose (kōhen) / sutekinamīchan" (しずかちゃんを とりもどせ(後編) / すてきなミイちゃん) 
19 tháng 1, 2007 (2007-01-19) 12 tháng 5, 2016 (2016-05-12)
77 250 "Thiên tài ngủ gật / Dụng cụ phiêu lưu của Robinson"
"Nemuri no tensai Nobita /robinsonkurūsōsetto" (ねむりの天才のび太 / ロビンソンクルーソーセット) 
26 tháng 1, 2007 (2007-01-26) 13 tháng 5, 2016 (2016-05-13)
78 251 "Loa nói dối thành thật / Nguy rồi! Bài kiểm tra của Suneo"
"Atokarahontosupīkā/ dai pinchi! Suneotto no tōan" (アトカラホントスピーカー / 大ピンチ! スネ夫の答案) 
2 tháng 2, 2007 (2007-02-02) 16 tháng 5, 2016 (2016-05-16)
79 252 "Đại hồng thủy / Huy hiệu kiểm tra cặp đôi"
"Sekai chinbotsu/kappurutesutobajji" (世界沈没 / カップルテストバッジ) 
9 tháng 2, 2007 (2007-02-09) 17 tháng 5, 2016 (2016-05-17)
80 253 "Cuộc phiêu lưu dưới lòng đất Phần 1"
"Chitei no kuni tanken (zenpen)" (地底の国探検(前編)) 
16 tháng 2, 2007 (2007-02-16) 18 tháng 5, 2016 (2016-05-18)
81 254 "Cuộc phiêu lưu dưới lòng đất Phần 2"
"Chitei no kuni tanken (kōhen)" (地底の国探検(後編)) 
23 tháng 2, 2007 (2007-02-23) 19 tháng 5, 2016 (2016-05-19)
82 "Sao điểm mù / Gia đình sói"
"Mōten hoshi/ ōkami ikka" (モーテン星 / オオカミ一家) 
2 tháng 3, 2007 (2007-03-02)
83 255B "Thế giới không có gương soi"
"Kagami no nai sekai" (かがみのない世界) 
9 tháng 3, 2007 (2007-03-09) 20 tháng 5, 2016 (2016-05-20)
84 256 "Không thể làm phim hoạt hình được đâu / Lỗ đen của Nobita"
"Anime seisaku nante wakenai yo/ Nobita no burakkuhōru" (アニメ制作なんてわけないよ / のび太のブラックホール) 
16 tháng 3, 2007 (2007-03-16) 23 tháng 5, 2016 (2016-05-23)
85 "Pháp sư Nobita / Bí mật thành Ác ma / Cuộc phiêu lưu vào ma giới"
"Mahōtsukai Nobita/ akuma no shiro no himitsu/ joshō shinmakaidaibōken" (魔法使いのび太 / 悪魔の城のヒミツ / 序章・新魔界大冒険) 
23 tháng 3, 2007 (2007-03-23)
86 "Cô bé mang đôi giày đỏ / Cá mập ở bãi đất trống"
"Aka ikutsu no on'nanoko/ akichi no jōzu" (赤いくつの女の子 / 空き地のジョーズ) 
20 tháng 4, 2007 (2007-04-20) 24 tháng 5, 2016 (2016-05-24)
87 "Đội cảm tử cứu nguy cho Nobita"
"Nobita kyūshutsu kesshi tanken-tai" (のび太救出決死探検隊) 
11 tháng 5, 2007 (2007-05-11)
88 "Vòng hào quang cảm kích / Người ấy ở đại sảnh"
"Arigatāya/ anohitohaima" (アリガターヤ / あの人は居間) 
18 tháng 5, 2007 (2007-05-18)
89 "Phù thủy Shizuka / Bí mật trong tim Shizuka"
"Majo-kko shizuchan/ shizukachan no kokoro no himitsu" (魔女っ子しずちゃん / しずかちゃんの心の秘密) 
25 tháng 5, 2007 (2007-05-25)
90 "Anh hùng chính nghĩa- siêu nhân Jaian & cú mèo"
"Seigi no Hīrō Sūpā Jaian / Seigi no Hīrō Fukuro Man Sūtsu" (正義のヒーロー スーパージャイアン / 正義のヒーロー フクロマン) 
1 tháng 6, 2007 (2007-06-01)
91 "Doraemon sao không nuôi hả? / Sinh nhật đáng sợ của Jaian"
"Doraemon kaimasen ka? / Kyōfu no jaian tanjōbi" (ドラえもん飼いませんか?/ 恐怖のジャイアン誕生日) 
8 tháng 6, 2007 (2007-06-08)
92 "Sinh nhật đáng sợ của Jaian - lặp lại / Jaian bị đánh bại"
"Kyōfu no jaian tanjōbi ritānzu/ jaian ga make chatta! ?" (恐怖のジャイアン誕生日  リターンズ / ジャイアンが負けちゃった!?) 
15 tháng 6, 2007 (2007-06-15)
93 "Nobita trở thành Picasso! Bình xịt che lấp khuyết điểm / Xài tiền mà cũng như không!"
"Nobita ga Pikaso ni! ? Heta uma supurē/ shi tenai chokin o tsukatchao!" (のび太がピカソ に!?へたうまスプレー / してない貯金を使っちゃお!) 
22 tháng 6, 2007 (2007-06-22)
94 "Đại hải chiến - Tình yêu lãng mạn ở biển phương Nam"
"~ Kaizoku daisakusen ~ Nankai no raburomansu ~" (~海賊大決戦  ~南海のラブロマンス~) 
29 tháng 6, 2007 (2007-06-29)
95 "Đường chân trời trong phòng Nobita / Shizuka trong quả trứng"
"Nobita no heya no chiheisen/ tama go no naka no shizukachan" (のび太の部屋の地平線 / たまごの中のしずかちゃん) 
6 tháng 7, 2007 (2007-07-06)
96 "Ngôi sao đen"
"Ninki sutā ga makkuro ke" (人気スターがまっ黒け) 
13 tháng 7, 2007 (2007-07-13)
97 "Ngôi Nhà Thể thao Bắt Buộc / Thành Lập Công ty Mèo"
"Muriyari asurechikku hausu/ neko ga kaisha o tsukutta nya" (むりやりアスレチック・ハウス / ネコが会社を作ったニャ) 
20 tháng 7, 2007 (2007-07-20)
98 "Hồ bơi trên mây / Tin sốt dẻo! Nobita và cuộc hẹn hò bí mật"
"Kumo no naka no pūru/ sukūpu! Nobita to himitsu no dēto" (雲の中のプール / スクープ!  のび太と秘密のデート) 
27 tháng 7, 2007 (2007-07-27)
99 "Con voi và người bác"
"Zō to ojisan" (ぞうとおじさん) 
10 tháng 8, 2007 (2007-08-10)
100 "Làm chủ cơn đói / Chiếc nhẫn kim cương của mẹ"
"Hara peko goshujin-sama/ mama no daiya o nusumidase" (腹ペコご主人さま / ママのダイヤを盗み出せ) 
17 tháng 8, 2007 (2007-08-17)
101 "Hãy cẩn thận khi mua đồ ở tương lai / Doraemon bị bệnh nặng"
"Mirai no kaimono wa goyōshin/ Doraemon ga jūbyō ni?" (未来の買いものはご用心 / ドラえもんが重病に?) 
31 tháng 8, 2007 (2007-08-31)
102 "Ngày tái sinh của Doraemon"
"Doraemon ga umarekawaru hi" (ドラえもんが生まれ変わる日) 
7 tháng 9, 2007 (2007-09-07)
103 "Đừng cướp Jack của tôi / Nàng tiên ống tre của Nobita"
"watashi no jakku o toranaide / Nobita ga sodateta kaguyahime" (私のジャックをとらないで / のび太が育てたかぐや姫) 
14 tháng 9, 2007 (2007-09-14)
104 "Ngộ Không đi chợ, Lọ Lem lau nhà / Nobita đắc đạo thành tiên"
"Otsu kai wa Songokū, zō kin-gake wa Shinderera/ Nobita sen'nin ni naru! ?" (おつかいは孫悟空、 ぞうきんがけはシンデレラ / のび太仙人になる!?) 
21 tháng 9, 2007 (2007-09-21)
105 "Bé bão anh hùng"
"Taifū no fū-ko" (台風のフー子) 
26 tháng 10, 2007 (2007-10-26)
106 "Đóa Hoa Pinocchio / Lãnh Chúa Của Thế Kỷ 21"
"Pinokionohana/ 21 seiki no oto no sama" (ピノキオの花 / 21世紀のおとのさま) 
2 tháng 11, 2007 (2007-11-02)
107 "Khăn trải bàn ẩm thực / Việc làm thêm của người tuyết"
"Gurumetēburu kake/ yukiotoko no arubaito" (グルメテーブルかけ / 雪男のアルバイト) 
16 tháng 11, 2007 (2007-11-16)
108 "Tôi Là Mini-Doraemon / Đẹp Trai, Mạnh Mẽ Hay IQ"
"Bokuminidoraemon/ kao ka chikara ka IQ ka" (ぼくミニドラえもん / 顔か力かIQか) 
30 tháng 11, 2007 (2007-11-30)
109 "Bảo vệ hoàng tử! Truyền thuyết Dorami tam kiếm sĩ"
"Ōji o mamore! Densetsu no dorami san kenshi" (王子を守れ!  伝説のドラミ三剣士) 
7 tháng 12, 2007 (2007-12-07)
110 "Cuộc phiêu lưu của Nobita lớn, Nobita nhỏ / Doraemon! Năm nay là năm con Chuột! / Dora Jizo Thời chiến quốc"
"Nobita no chīsana chīsana dai bōken/ mōsugu nezumi-nenda yo, Doraemon/ sengoku jidai no dora jizō" (のび太の小さな小さな大冒険 / もうすぐネズミ年だよ、ドラえもん / 戦国時代のドラ地蔵) 
31 tháng 12, 2007 (2007-12-31)


Năm 2008[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
111 "Máy giao dịch / Trang trại bánh kẹo"
"Dengekitorēdo/ okashi bokujō" (デンゲキトレード / おかし牧場) 
11 tháng 1, 2008 (2008-01-11)
112 "Chiến lược không đi học trễ / Quật ngã Jaian! Thần chú pháp thuật"
"Chi koku sutoppu dai sakusen/ datō jaian! Mahō no jumon" (ちこくストップ大作戦 / 打倒ジャイアン!魔法の呪文) 
18 tháng 1, 2008 (2008-01-18)
113 "Nobita + bồ câu = ? / Hòn đá kiên cường"
"Nobita + hato =? / Tsuyo ~ i ishi" (のび太+ハト=?/ 強~いイシ) 
25 tháng 1, 2008 (2008-01-25)
114 "Suneo đến thẩm mỹ viện / Tạm biệt Suneo"
"Suneotto, miyōin e iku/ sayōnara suneotto…" (スネ夫,美容院へ行く/ さようならスネ夫…) 
1 tháng 2, 2008 (2008-02-01)
115 "Tay súng vũ trụ Nobita P1"
"Uchū ganfaitā Nobita (mae)" (宇宙ガンファイターのび太(前)) 
8 tháng 2, 2008 (2008-02-08)
116 "Tay súng vũ trụ Nobita P2"
"Uchū ganfaitā Nobita (ato)" (宇宙ガンファイターのび太(後)) 
15 tháng 2, 2008 (2008-02-15)
117 "Hành lễ với đội trưởng Nobita / Kế hoạch tên lửa của thiên tài Dekisugi"
"Nobita taichō ni kei rei! / Tensai-de kisugi no roketto keikaku" (のび太隊長にけい礼!/ 天才・出木杉のロケット計画) 
22 tháng 2, 2008 (2008-02-22)
118 "Bộ siêu giáp / Tinh linh yêu Nobita"
"Muteki no urutora supesharu maiti suto rongu sūpā yoroi/ Nobita ni koi shita seirei" (無敵のウルトラ・スペシャル・マイティ・ストロング・スーパーよろい / のび太に恋した精霊) 
29 tháng 2, 2008 (2008-02-29)
119 "Chính là ta, ngọn lửa của Momotaro 2008"
"Boku, Momotarō no nan'na no sa 2008" (ぼく、桃太郎のなんなのさ2008) 
7 tháng 3, 2008 (2008-03-07)
120 "Rừng cũng có sinh mệnh"
"Mori haikiteiru" (森は生きている) 
14 tháng 3, 2008 (2008-03-14)
121 "Hiệu ứng đặc biệt Uradoraman"
"Tokusatsu uradoraman" (特撮ウラドラマン) 
21 tháng 3, 2008 (2008-03-21)
122 "Kibo đáng yêu / Truyền thuyết người khổng lồ xanh / Jekyll và Hyde"
"Kī bō ga koi o shita/ mō hitotsu no" midorinokyojinden" / jikiruhaido" (キー坊が恋をした / もうひとつの"緑の巨人伝" / ジキルハイド) 
28 tháng 3, 2008 (2008-03-28)
123 "Ngày tôi sinh ra"
"Boku no umaretahi" (ぼくの生まれた日) 
25 tháng 4, 2008 (2008-04-25)
124 "Thử nói lời từ biệt"
"Tameshi ni sayōnara" (ためしにさようなら) 
2 tháng 5, 2008 (2008-05-02)
125 "Doraemon VS Dracula P1"
"22 Seiki no daisakusen! Doraemon vs dorakyura (mae)" (22世紀の大決戦!ドラえもんvsドラキュラ(前)) 
9 tháng 5, 2008 (2008-05-09)
126 "Doraemon VS Dracula P2"
"22 Seiki no daisakusen! Doraemon vs dorakyura (ato)" (22世紀の大決戦!ドラえもんvsドラキュラ(後)) 
16 tháng 5, 2008 (2008-05-16)
127 "Hơi gas kịch tính / Nobita thật giỏi! Lại lần nữa nào"
"Doramachikkugasu/ Nobita wa Erai! wo Mō Ichido" (ドラマチックガス / のび太はエライ!をもう一 度) 
23 tháng 5, 2008 (2008-05-23)
128 "Nobita là món quà của Shizuka-chan"
"Shizukachan e no purezento wa Nobita" (しずかちゃんへのプレゼントはのび太) 
30 tháng 5, 2008 (2008-05-30)
129 "Trò chơi người thật của tương lai / Thám tử Nobita"
"Mirai no Hommono Gēmu / Meitantei Nobita"" (未来の本物ゲーム / 迷探偵のび太) 
6 tháng 6, 2008 (2008-06-06)
130 "Làm đường sắt tặng cha / Tình yêu của Jaian P1"
"Chichi no Hi ni Chikatetsu wo / Koi Suru Jaian" (父の日に地下鉄を / 恋するジャイアン(前編)) 
13 tháng 6, 2008 (2008-06-13)
131 "Tình yêu của Jaian P2 / Dong buồm ra biển"
"Koi Suru Jaian Tsū / Sensuikan de Umi e Ikō" (恋するジャイアン(後編)/ せん水艦で海に行こう) 
20 tháng 6, 2008 (2008-06-20)
132 "Vương quốc đắm chìm dưới đáy biển"
"Nemuru Umi no Ōkoku" (眠る海の王国) 
27 tháng 6, 2008 (2008-06-27)
133 "Chiến tranh vũ trụ đêm thất tịch"
"Tanabata no Uchū Sensō" (七夕の宇宙戦争) 
11 tháng 7, 2008 (2008-07-11)
134 "Vệ sĩ linh hồn phía sau / Có kẻ vô dụng hơn cả tớ"
"Bodī Gādo wa Haigorei / Boku yori Dame na Yatsu ga Kita" (ボディガードは背後霊 / ぼくよりダメなやつが来た) 
18 tháng 7, 2008 (2008-07-18)
135 "Nhân đôi số lượng / Tạm biệt nha Hana-chan"
"Baibain / Sayonara Hana-chan" (バイバイン / さよならハナちゃん) 
25 tháng 7, 2008 (2008-07-25)
136 "Hồn ma xuất hiện"
"Shikashi Yūrei wa Deta!" (しかしユーレイはでた!) 
1 tháng 8, 2008 (2008-08-01)
137 "Kế hoạch ngày sinh nhật / Máy cải lão hoàn đồng"
"Tanjōbi wa Keikakuteki ni / Jinsei Yarinaoshiki" (誕生日は計画的に / 人生やりなおし機) 
8 tháng 8, 2008 (2008-08-08)
138 "Khách sạn thời đồ đá"
"Sekki Jidai no Hoteru" (石器時代のホテル) 
15 tháng 8, 2008 (2008-08-15)
139 "Đánh bại Jaian"
"Jaianzu o Buttobase" (ジャイアンズをぶっとばせ) 
22 tháng 8, 2008 (2008-08-22)
140 "Cùng vẽ thế giới nào / Ngày nghỉ của Doraemon"
"Sekai o Nurikae yō / Doraemon ni Kyūjitsu o!!" (世界をぬりかえよう / ドラえもんに休日を!!) 
29 tháng 8, 2008 (2008-08-29)
141 "Giọt lệ xanh của Doraemon"
"Doraemon no Aoi Namida" (ドラえもんの青い涙) 
5 tháng 9, 2008 (2008-09-05)
142 "Trà mạo hiểm / Chuyện ông nhà văn"
"Adoben-cha / Berosō Uranai de Ō Atari!!" (アドベン茶 / ベロ相うらないで大当たり) 
12 tháng 9, 2008 (2008-09-12)
143 "Nobita ở hoang đảo 3000 ngày"
"Nobita ga Mujintō de Sanzennichi" (のび太が無人島で3000日) 
19 tháng 9, 2008 (2008-09-19)
144 "Robot Nobi giúp việc chả ai cần / Danh sách gặp mặt của Nobita"
"Nobi Robo wa Yakutatazu / Nobita no Deai Katarogu" (のびロボは役立たず / のび太の出会いはカタログ) 
17 tháng 10, 2008 (2008-10-17)
145 "Đi bộ dưới đáy biển / Buỗi diễn lạnh lẽo của Nobita"
"Kaitei Haikingu / Nobita Tachi no Aisu Shō" (海底ハイキング / のび太たちのアイスショー) 
24 tháng 10, 2008 (2008-10-24)
146 "Lời đồn về tình cảm không thể dừng lại / Thời gian ơi! Chuyển động nào"
"Koi no Uwasa wa Yamerare nai / Jikan yo Ugoke〜!!" (恋のウワサはやめられない / 時間よ動け~っ!!) 
31 tháng 10, 2008 (2008-10-31)
147 "Tiếp tục, cuộc hành trình của tớ"
"Soshite, Bokura wa Tabi ni Deta" (そして、ボクらは旅に出た) 
7 tháng 11, 2008 (2008-11-07)
148 "Pháo đài vô địch của Suneo"
"Suneo no Muteki Hōdai" (スネ夫の無敵砲台) 
14 tháng 11, 2008 (2008-11-14)
149 "Pháp sư gọi hồn"
"Zabuton nimo Tamashii ga Aru" (ざぶとんにもたましいがある) 
21 tháng 11, 2008 (2008-11-21)
150 "Chăm sóc em trai / Làm kẻ ác cũng khó"
"Otōto o Tsukurō / Aku no Michi o Susume!" (弟をつくろう / 悪の道を進め!) 
28 tháng 11, 2008 (2008-11-28)
151 "Một ngày với Dorami / Món bánh dưa gang đệ nhất thiên hạ"
"Dorami no Saiaku no Ichinichi / Sekaiichi no Meron-pan" (ドラミの最悪の一日 / 世界一のメロンパン) 
5 tháng 12, 2008 (2008-12-05)
152 "Đại nổi loạn – Đôi tay robot khổng lồ"
"Ō Abare, Tezukuri Kyodai Robo" (大あばれ、手作り巨大ロボ) 
12 tháng 12, 2008 (2008-12-12)
153 "Gậy thăng bằng / Nobita đại chiến điểm 0"
"Korogaru Saka no Tsue / Nobita no Reiten Dasshutsu Sakusen" (ころがる坂のつえ / のび太の0点脱出作戦) 
19 tháng 12, 2008 (2008-12-19)
154 "Thám hiểm Vương quốc dưới lòng đất / Nhà Nobita là lâu đài Ma quái / Biến thành chuột sau 4 tiếng"
"Yūrei-jō e Hikkoshi / Nobi-ke ga Mujūryoku / Nezumi ga Saru Made Ato Yojikan" (ゆうれい城へひっこし / 野比家が無重力 / ネズミが去るまであと4時間) 
31 tháng 12, 2008 (2008-12-31)


Năm 2009[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
155 "Kho báu của Nobisaemon"
"Nobizaemon no Hihō" (のび左エ門の秘宝) 
9 tháng 1, 2009 (2009-01-09)
156 "Bướm đỏ trắng vàng nở sinh ra đời vào thế kỷ 49 / Doraemon sợ bánh rán"
"Kiiro, shiro, aka no chō no hatchi wa, 49 seiki ni umaremashita /Doraemon wa, dōnatsu o osoremasu" (黄色、白、赤の蝶のハッチは、 49世紀に生まれました /ドラえもんは、ドーナツを恐れます) 
16 tháng 1, 2009 (2009-01-16)
157 "1 nữa của 1 nữa của 1 nữa / Ký ức về con lật đật"
"Hanbun no Hanbun no Mata Hanbun / Ano hi Ano Toki Ano Daruma" (半分の半分のまた半分 / あの日あの時あのダルマ) 
23 tháng 1, 2009 (2009-01-23)
158 "Phim Doraemon: Nobita và người khổng lồ xanh"   6 tháng 2, 2009 (2009-02-06)
159 "Ngôi nhà tình yêu của Nobita và Shizuka / Găng tay cổ động chiến thắng"
"Nobita to Shizuka no Ai no Ie / Shōri wo Yobu Chiarīdā Tebukuro" (のび太としずかの愛の家 / 勝利をよぶチアリーダーてぶくろ) 
13 tháng 2, 2009 (2009-02-13)
160 "Ngôi làng bí ẩn trên núi Oku"
"Yama Oku Mura no Kai Jiken" (山おく村の怪事件) 
20 tháng 2, 2009 (2009-02-20)
161 "Động vật tưởng tượng tại công viên Mộng Ảo"
"Kūsō Dōbutsu Safari Pāku" (空想動物サファリパーク) 
27 tháng 2, 2009 (2009-02-27)
162 "Đêm ở đường sắt Ngân Hà"
"Ama no Gawa Tetsudō no Yoru" (天の川鉄道の夜) 
6 tháng 3, 2009 (2009-03-06)
163 "Quái nhân của thế giới tương lai"
"Mirai Sekai nou Kaijin" (未来世界の怪人) 
13 tháng 3, 2009 (2009-03-13)
164 "Tạm biệt Doraemon / Nobita và cá heo sao thổ"
"Sayōnara Doraemon / Nobita to Hoshi o Nagasu Kujira" (さようならドラえもん / のび太と星を流すクジラ) 
20 tháng 3, 2009 (2009-03-20)
165 "Ngày tái sinh của Doraemon"
"Doraemon ga Umarekawaru Hi" (ドラえもんが生まれ変わる日) 
3 tháng 4, 2009 (2009-04-03)
166 "Chào mừng đến tâm Trái đất P1"
"Yōkoso, Chikyū no Chūshin e (Zenpen)" (ようこそ、世界の中心へ (前編)) 
1 tháng 5, 2009 (2009-05-01)
167 "Chào mừng đến tâm Trái đất P2"
"Yōkoso, Chikyū no Chūshin e (Kisaki)" (ようこそ、世界の中心へ (後編)) 
8 tháng 5, 2009 (2009-05-08)
168 "Shizuka biến mất"
"Shizuka-chan ga Kieta!?" (しずかちゃんが消えた!?) 
15 tháng 5, 2009 (2009-05-15)
169 "Lời cầu hôn của ông Nobi"
"Nobita no Puropōzu Sakusen" (のび太のプロポーズ作戦) 
22 tháng 5, 2009 (2009-05-22)
170 "Doraemon ăn kiêng / Khủng hoảng tài chính nhà Nobi"
"Doraemon ga Daietto!? / Nobi-ka no Kakei ga Dai Pinchi" (ドラえもんがダイエット!?/ 野比家の家計が大ピンチ) 
29 tháng 5, 2009 (2009-05-29)
171 "Người bạn của chính nghĩa - Self kamen"
"Seigi no Mikata Serufu Kamen" (正義の味方セルフ仮面) 
5 tháng 6, 2009 (2009-06-05)
172 "Jaian đến nhà ăn chực / Búi tóc kết giao bạn bè"
"I Sōrō Jaian / Tomodachi ni Natte Chonmage" (いそうろうジャイアン / 友だちになってチョンマゲ) 
12 tháng 6, 2009 (2009-06-12)
173 "Nỗi khổ của vũ nam"
"Ame Otoko Hatsurai yo" (雨男はつらいよ) 
19 tháng 6, 2009 (2009-06-19)
174 "Mỹ nữ yêu Nobita"
"Nobita o Aishita Bishōjo" (のび太を愛した美少女) 
26 tháng 6, 2009 (2009-06-26)
175 "Hành tinh ngược đời"
"Abekobe Wakusei" (あべこべ惑星) 
3 tháng 7, 2009 (2009-07-03)
176 "Suneo bị bắt cóc / Doraemon từ chức"
"Suneotto yū Kai Jiken / Doraemon Yamemasu" (スネ夫ゆうかい事件 / ドラえもんやめます) 
10 tháng 7, 2009 (2009-07-10)
177 "Máy bay côn trùng"
"Konchū Hikōki ni Norō" (コンチュウ飛行機にのろう) 
17 tháng 7, 2009 (2009-07-17)
178 "Đi bộ dưới đáy biển mà không cần xuống biển / Mùa đông giữa mùa hè"
"Umi ni Hairazu Kaitei o Sanpo Suru Hōhō / Manatsu ni Fuyu ga Yattekita" (海に入らず海底を散歩する方法 / 真夏に冬がやってきた) 
24 tháng 7, 2009 (2009-07-24)
179 "Hồn ma xuất hiện"
"Dakara, Yūrei wa Deta" (だから、ユーレイは出た) 
31 tháng 7, 2009 (2009-07-31)
180 "Nobita trong Nobita"
"Nobita no Naka no Nobita" (のび太の中ののび太) 
7 tháng 8, 2009 (2009-08-07)
181 "Hạnh phúc của công chúa người cá"
"Shiawasena Ningyo Hime" (幸せな人魚姫) 
14 tháng 8, 2009 (2009-08-14)
182 "Tình yêu của Doraemon"
"Koisuru Doraemon" (恋するドラえもん) 
21 tháng 8, 2009 (2009-08-21)
183 "Muku, con chó xấu xa / Robot tí hon là người giúp việc?"
"Dame Inu, Muku / Kobi to Robotto wa Hataraki-sha!?" (ダメ犬、ムク/ こびとロボットははたらき者!?) 
28 tháng 8, 2009 (2009-08-28)
184 "Thế giới chỉ một Nobita"
"Nobita wa Sekai ni Tada Itsupiki" (のび太は世界にただ一匹) 
4 tháng 9, 2009 (2009-09-04)
185 "1 ngày dài của Doraemon"
"Doraemon no Nagai Tsuitachi" (ドラえもんの長い一日) 
11 tháng 9, 2009 (2009-09-11)
186 "Đại loạn! Em bé của Nobita"
"Dai Abare! Nobita no Akachan" (大あばれ!のび太の赤ちゃん) 
18 tháng 9, 2009 (2009-09-18)
187 "Nhà Nobi là mê cung khổng lồ / Cầu vồng Violetta"
"Nobi-ka ga Kyodai Meiro ni!? / Niji no Bioretta" (野比家が巨大迷路に!?/ 虹のビオレッタ) 
16 tháng 10, 2009 (2009-10-16)
188 "Lời tạm biệt nơi cửa sổ"
"Ano Mado ni Sayōnara" (あの窓にさようなら) 
23 tháng 10, 2009 (2009-10-23)
189 "Cùng vẽ mặt nào / Binh lính đồ chơi"
"Keshigomu de Nopperabō / Omocha no Heitai" (消しゴムでのっぺらぼう / おもちゃの兵隊) 
30 tháng 10, 2009 (2009-10-30)
190 "Nhiệt huyết! hội thao của Nobita"
"Nekketsu! Nobita no Undōkai" (熱血!のび太の運動会) 
6 tháng 11, 2009 (2009-11-06)
191 "Tống cổ người ngoài hành tinh"
"Uchū Hito o Oi Kaese!" (宇宙人を追いかえせ!) 
13 tháng 11, 2009 (2009-11-13)
192 "Buổi biểu diễn bất thành của Jaian / Nobita đôi lúc cũng có suy nghĩ"
"Kyōfu no Jaian Dinā Shō / Nobita mo Tamani wa Kangaeru" (恐怖のジャイアンディナーショー / のび太もたまには考える) 
20 tháng 11, 2009 (2009-11-20)
193 "Danh khuyển Chukenper"
"Meiken!? Chūkenpā" (名犬!?チューケンパー) 
27 tháng 11, 2009 (2009-11-27)
194 "Hố đen trong thành phố Nobita / Ưu điểm của Jaian là gì"
"Nobita no Machi ni Burakku Hōru / Jaian no ī Tokoro wa Doko?" (のび太の町にブラックホール / ジャイアンのいい所はどこ?) 
4 tháng 12, 2009 (2009-12-04)
195 "Ông già Noel Nobita / Dorami và cuộc chiến bán đồ"
"Seiya no Nobita Kurōsu / Matchi Uri no Dorami" (聖夜ののび太クロース /マッチ売りのドラ ミ) 
11 tháng 12, 2009 (2009-12-11)
196 "Đi tìm truyền thuyết Dorayaki / 45 năm sau... Tôi của tương lai ghé thăm thời thơ ấu"
"Dorayaki Densetsu o Oe! / 45-Nen Kisaki...〜 Mirai no Boku ga Yattekita 〜" (どら焼き伝説を追え!/ 45年後…~未来のぼくがやって来た~) 
31 tháng 12, 2009 (2009-12-31)


Năm 2010[sửa | sửa mã nguồn]


STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
197 "Ngày tết dài quá"
"Nagai Nagai Oshōgatsu" (長い長いお正月) 
8 tháng 1, 2010 (2010-01-08)
198 "Thất kinh! siêu em bé"
"Dai Panikku! Sūpā Akachan" (大パニック!スーパー赤ちゃん) 
15 tháng 1, 2010 (2010-01-15)
199 "Nobita trở thành hoạ sĩ / Cuộc đời rẽ trái hay rẽ phải"
"Homereba Nobita mo Geiji Yutsu-ka / Migi ka Hidari ka Jinsei Kōsu" (ほめればのび太も芸じゅつ家 / 右か左か人生コース) 
22 tháng 1, 2010 (2010-01-22)
200 "Chiếc vòng của gió / Mây nguyện vọng thực tại"
"Kazenoko Bando / Yarisugi! Nozomi Jitsugenki" (風の子バンド / やりすぎ!のぞみ実現機) 
29 tháng 1, 2010 (2010-01-29)
201 "Ngày Sinh Nhật Rỗng Túi Của Suneo"
"Ōsutoraria! Suneo no Binbō Bāsudē" (豪華!スネ夫の貧乏バースデー) 
5 tháng 2, 2010 (2010-02-05)
202 "Trượt Nào! Cả Thầy Cũng Trượt / Triệu Phú Nobita"
"Tsururin! Sensei ga Tomaranai / Daifūgō Nobita" (ツルリン!先生がとまらない / 大富豪のび太) 
19 tháng 2, 2010 (2010-02-19)
203 "Nobita và truyền thuyết nàng tiên cá"
"Nobita no Ningyo Densetsu" (のび太の人魚伝説) 
5 tháng 3, 2010 (2010-03-05)
204 "Cây lăn chuyển nhà / Đôi tai bạch tuộc của Nobita"
"Petanko Rōrā de o Hikkoshi / Nobita no Mimi ni Tako ga Dekiru Hanashi" (ペタンコローラーでおひっこし / のび太の耳にタコができる話) 
12 tháng 3, 2010 (2010-03-12)
205 "Cuộc chiến của những đứa trẻ / Nobita Land - Thành phố của những ước mơ"
"Chōnai Toppa Daisakusen / Yume no Machi Nobita Rando" (町内突破大作戦 / ゆめの町ノビタランド) 
19 tháng 3, 2010 (2010-03-19)
206 "Ngày tôi chào đời"
"Boku no Umareta Hi" (僕の生まれた日) 
26 tháng 3, 2010 (2010-03-26)
207 "chuyến du lịch định mệnh của Nobita"
"Nobita no Ensoku Sabaibaru のび太の遠足サバイバル"  
23 tháng 4, 2010 (2010-04-23)
208 "Bùa gây cười / Người bạn vừa dài vừa nhỏ"
"Noroi no Warai Ningyō / Hosoku Nagai Tomodachi" (呪いのワラい人形 / 細く長い友だち) 
30 tháng 4, 2010 (2010-04-30)
209 "Hồi đó mẹ rất giống Nobita"
"Mukashi no Mama wa Nobita!?" (むかしのママはのび太!?) 
7 tháng 5, 2010 (2010-05-07)
210 "tạo điểm yếu cho Jaian / tạo điểm yếu cho Dekisugi"
"Jaian ni Nigate o Tsukure / Dekisugi ni mo Nigate o Tsukure" (ジャイアンに苦手を作れ / 出木杉にも苦手を作れ) 
14 tháng 5, 2010 (2010-05-14)
211 "Shizuka và câu chuyện về cây hoa anh đào cổ thụ"
"Shizuka-chan to Ojī no Ki" (しずかちゃんとおじいの木) 
21 tháng 5, 2010 (2010-05-21)
212 "Mũi tên tương phản / Nobita vẫn là Nobita"
"Abekonbe / Nobita no Shiranai Nobita" (アベコンベ / のび太の知らないのび太) 
28 tháng 5, 2010 (2010-05-28)
213 "Cô bé lọ lem đi đâu mất rồi ?"
"Shinderera wa Doko Itta?" (シンデレラはどこいった?) 
4 tháng 6, 2010 (2010-06-04)
214 "Giấc mơ về ông"
"Yume Makura no Ojīsan" (夢まくらのおじいさん) 
11 tháng 6, 2010 (2010-06-11)
215 "Jaian có 1000 người"
"Jaian ga Issen Hito! ?" (ジャイアが1000人!?) 
25 tháng 6, 2010 (2010-06-25)
216 "tôi là Honekawa Doraemon / cuộc đua máy hút bụi"
"Boku, Honekawa Doraemon / Doraibu wa Zōjiki ni Notte" (ぼく、骨川ドラえもん / ドライブは掃除機にのって) 
2 tháng 7, 2010 (2010-07-02)
217 "Câu nhầm thuỷ quái / Ngôi nhà Robot"
"Umibōzu ga Tsureta! / Ie ga Robotto ni Natta" (海坊主がつれた!/ 家がロボットになった) 
9 tháng 7, 2010 (2010-07-09)
218 "câu chuyện lột da / Người yêu của Jaiko và Dorami"
"Karada no Kawa o Hagu Hanashi / Jaiko to Dorami ni Koibito" (からだの皮をはぐ話 / ジャイ子とドラミに恋人!?) 
16 tháng 7, 2010 (2010-07-16)
219 "Chào mừng đến quán trọ ma quái!"
"Obake Ryokan e Yōkoso!" (オバケ旅館へようこそ!) 
30 tháng 7, 2010 (2010-07-30)
220 "Ngày sinh nhật nguy hiểm của Nobita"
"Nobita no Tanjōbi Bōken-ki" (のび太の誕生日冒険記) 
6 tháng 8, 2010 (2010-08-06)
221 "Hoán đổi cơ thể / phấn bơi"
"Minna de Karada o Torikaekko/ Donburako" (みんなで体をとりかえっこ / ドンブラ粉) 
13 tháng 8, 2010 (2010-08-13)
222 "Kho báu đảo hài cốt"
"Dokuro Shima no Hihō" (ドクロ島の秘宝) 
20 tháng 8, 2010 (2010-08-20)
223 "Biến hình, biến hình, lại biến hình / Trên núi băng lớn có ngôi nhà nhỏ"
"Henshin, Henshin, Mata Henshin / Dai Hyōzan no Chīsana Ie" (変身、変身、また変身 / 大氷山の小さな家) 
27 tháng 8, 2010 (2010-08-27)
224 "Quyết chiến! Chó máy VS mèo máy"
"Kessen! Neko-gata Robotto VS Inu-gata Robotto" (決戦!ネコ型ロボットvsイヌ型ロボット) 
3 tháng 9, 2010 (2010-09-03)
225 "Ngồi Chữ "wa" bay lên trời / biến thân! Áo choàng Dracula"
"Wa no Ji de Sora o Iku / Henshin! Dorakyura Setto" (ワの字で空を行く/ 変身!ドラキュラセット) 
10 tháng 9, 2010 (2010-09-10)
226 "Tivi 3D thực thể / Ngày hôm nay, tất cả đều biến thành chuột"
"Honmono Surī Dī Terebi / Sono Hi, Subete ga Nezumi ni" (ほんもの3Dテレビ / その日、すべてがネズミに) 
17 tháng 9, 2010 (2010-09-17)
227 "Mê cung vương quốc điểm tâm"
(迷宮お菓子ランド) 
15 tháng 10, 2010 (2010-10-15)
228 "Đất nước của chú chó Ichi phần đầu"
"Meikyū Okashi Rando ~Kizuna hen~" (子犬イチの国 〜キズナ編〜) 
22 tháng 10, 2010 (2010-10-22)
229 "Đất nước của chú chó Ichi phần cuối"
"Koinu Ichi no Kuni ~Kibou-hen~" (子犬イチの国 〜キボウ編〜) 
29 tháng 10, 2010 (2010-10-29)
230 "cùng tắm suối nước nóng với Shizuka / Mẹ của Doraemon"
"Shizuka-chan to Onsen e Ikō/ Doraemon datte Mama ga Hoshī" (しずかちゃんと温泉へ行こう / ドラえもんだってママがほしい) 
12 tháng 11, 2010 (2010-11-12)
231 "Vị vua của thế giới chơi dây"
"Ayatori Sekai no Ōsama ni" (あやとり世界の王様に) 
19 tháng 11, 2010 (2010-11-19)
232 "Món cà ri khủng khiếp của Jaiko / Hạt dẻ gia hạn"
"Kyōfu no Jaiko Karē/ Agesage Kuri de Atomawashi" (恐怖のジャイ子カレー / 上げ下げくりであとまわし) 
3 tháng 12, 2010 (2010-12-03)
233 "Nobita đại chiến củ cải"
"Nobita no Daikon Daisakusen" (のび太のだいこん大決戦) 
10 tháng 12, 2010 (2010-12-10)
234 "tên trộm đêm giáng sinh / Dorami và vở kịch: Nàng công chúa trên tòa tháp"
"Seiya no Dorobō Santa Kurōsu/ Dorami Gekijō ~Tō no Naka no Ohimesama~" (聖夜のドロボーサンタクロース / ドラミ劇場~塔の中のお姫様~) 
17 tháng 12, 2010 (2010-12-17)


Năm 2011[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
235 "Liên hoan tất niên trên giấy tường / Tủ điện thoại yêu cầu / Doraemon: Chú khủng long của Nobita 2006"
"Ka be kami no naka de shin'nenkai/ moshimo bokkusu/ nobizaemon no hihō/ Doraemon nobitanokyōryū 2006" (かべ紙の中で新年会 / もしもボックス / のび左エ門の秘宝 / ドラえもん のび太の恐竜2006) 
3 tháng 1, 2011 (2011-01-03)
236 "Bay lên nào! Đệm sưởi nhà Nobi"
"Soratobu! Nobi-ka no kotatsu" (空飛ぶ!野比家のコタツ) 
14 tháng 1, 2011 (2011-01-14)
237 "Thú nuôi của Nobita là chú chó bằng giấy?"
"Nobita no petto wa kami no inu! ?" (のび太のペットは紙のイヌ!?) 
21 tháng 1, 2011 (2011-01-21)
238 "Nobita có nhà trên đỉnh núi tuyết"
"Nobita no machi ga yukiyama ni" (のび太の町が雪山に) 
28 tháng 1, 2011 (2011-01-28)
239 "Đại tu bổ nhà Jaian / Nobita bị thay thế"
"Jaian no ie o dai kaizō/ Nobita ni naru shīru! ?" (ジャイアンの家を大改造 / のび太になるシール!?) 
4 tháng 2, 2011 (2011-02-04)
240 "Doraemon sợ bánh rán / Thế giới trong gương"
"Doraemon-darake/ kagami no naka no sekai" (ドラえもんだらけ / 鏡の中の世界) 
11 tháng 2, 2011 (2011-02-11)
241 "Bỏ nhà đến kỷ Phấn trắng"
"Hakua" (白亜) 
18 tháng 2, 2011 (2011-02-18)
242 "Tứ giác Doraemon / Bình chọn vua nhí"
"Shikakui Doraemon/ gakitaishō ni ichi-pyō o!" (四角いドラえもん / ガキ大将に一票を!) 
25 tháng 2, 2011 (2011-02-25)
243 "Mãi là bạn nhé, Boroyo"
"Robotto boro yo, eien ni" (ロボット・ボロよ、永遠に) 
4 tháng 3, 2011 (2011-03-04)
244 "Ngày khai giảng hỗn loạn của Nobita"
"Nobita no hachamecha nyūgakushiki" (のび太のハチャメチャ入学式) 
11 tháng 3, 2011 (2011-03-11)
245 "Đêm trước ngày cưới Nobita"
"Nobitanokekkonzen'ya" (のび太の結婚前夜) 
18 tháng 3, 2011 (2011-03-18)
246 "Ngày khai giảng hỗn loạn của Nobita"
"Nobita no hachamecha nyūgakushiki" (のび太のハチャメチャ入学式) 
25 tháng 3, 2011 (2011-03-25)
247 "Suối Tiều Phu / Bánh quy biến hình"
"Kikorinoizumi/ dōbutsuhenshinbisuketto" (きこりの泉 / 動物変身ビスケット) 
8 tháng 4, 2011 (2011-04-08)
248 "Chào mừng đến với khách sạn Nobita / Suneo không thể nói chuyện"
"Yōkoso! Nobi hoteru e / Hon'ne shika ienai" (ようこそ!野比ホテルへ/ ホンネしか言えない) 
29 tháng 4, 2011 (2011-04-29)
249 "Tớ không thích Shizuka như vậy đâu!"
"Kon'na shizukachan iya!" (こんなしずかちゃんイヤ!) 
6 tháng 5, 2011 (2011-05-06)
250 "Máy câu tìm đồ bị mất / Máy biết ơn"
"Otoshimono tsuri bori/ arigatamiwakariki" (落とし物つりぼり/ ありがたみわかり機) 
13 tháng 5, 2011 (2011-05-13)
251 "Gulliver phiền toái / Nobita trong tin đồn"
"Meiwaku garibā/ uwasa no Nobita" (めいわくガリバー / ウワサののび太) 
20 tháng 5, 2011 (2011-05-20)
252 "Cuộc phiêu lưu của chú rái cá Nobita"
"Kawauso Nobita no dai bōken" (カワウソのび太の大冒険) 
27 tháng 5, 2011 (2011-05-27)
253 "Ngôi sao cầu nguyện / Đại chiến người mẫu"
"Negai hoshi/ motemotēru dai sakusen" (ねがい星 / モテモテール大作戦) 
3 tháng 6, 2011 (2011-06-03)
254 "Phát hiện mới! Jaian rất tuyệt"
"Shinkyoku happyō! Jaian ni boeboe?" (新曲発表!ジャイアンにボエボエ?) 
10 tháng 6, 2011 (2011-06-10)
255 "Shizuka là nghệ sĩ hài? / Nobita, cản tớ lại"
"Shizukachan ga oppekepē? / Boku o tomeru Nobita" (しずかちゃんがオッペケペー?/ ぼくを止めるのび太) 
17 tháng 6, 2011 (2011-06-17)
256 "kỉ niệm về bà"
"O bāchan no omoide" (おばあちゃんのおもいで) 
24 tháng 6, 2011 (2011-06-24)
257 "Đêm Thất tịch sao rơi đầy trời"
"Tanabata no sora ga ochite kita" (七夕の空が落ちてきた) 
1 tháng 7, 2011 (2011-07-01)
258 "Miếng cá ngừ khổng lồ của nhà Nobi / Túi thần 4 chiều dự phòng"
"Nobi-ka no kyodai maguro/ yojigenpoketto ni supea ga atta noda" (野比家の巨大マグロ / 四次元ポケットにスペアがあったのだ) 
8 tháng 7, 2011 (2011-07-08)
259 "Cưỡi mây đi học / Tàu điện ban đêm là nhà tớ"
"Kumo ni notte gakkō e/ yakō ressha wa boku no ie" (雲にのって学校へ / 夜行列車はぼくの家) 
15 tháng 7, 2011 (2011-07-15)
260 "Chiếc nhẫn siêu nhiên / Giải quyết! rắc rối của Dekisugi"
"Urutoraringu/ kaiketsu! Shutsu kisugi jiken" (ウルトラリング / 解決!出木杉事件) 
22 tháng 7, 2011 (2011-07-22)
261 "Nobita biến thành ma / Con cá chuối khổng lồ"
"Nobita yūrei ni naru/ mizutamari no piraruku" (のび太ユーレイになる / 水たまりのピラルク) 
5 tháng 8, 2011 (2011-08-05)
262 "Pin siêu năng lượng Jaian / câu chuyện hòn đá trung thành"
"Jaian denchi wa bugendai/ kawaī ishikoro no hanashi" (ジャイアン電池は無限大 / かわいい石ころの話) 
12 tháng 8, 2011 (2011-08-12)
263 "Jaian lên TV / Huy hiệu gây lạnh cho mùa hè"
"Jaian terebinideru! / Atsui natsu ni hao hanashi bajji" (ジャイアンテレビにでる!/ 暑い夏にはおはなしバッジ) 
19 tháng 8, 2011 (2011-08-19)
264 "nói dối thành thật / Ước gì được nấy"
"Sonousohonto/ boku no subete o agetai" (ソノウソホント / ぼくのすべてをアゲタイ) 
26 tháng 8, 2011 (2011-08-26)
265 "Doraemon trong một ngày yêu"
"Doraemon tatta tsuitachi no koi" (ドラえもんたった一日の恋) 
2 tháng 9, 2011 (2011-09-02)
266 "Tiến lên Doraemon ! Cuộc đua xuyên dải Ngân Hà"
"Hashire Doraemon! Ginga guranpuri" (走れドラえもん!銀河グランプリ) 
9 tháng 9, 2011 (2011-09-09)
267 "chờ đến lúc có được lợi thế / Không được phản vua Nobita"
"Anata no yoi tokoro moraimasu/ Nobita-ō ni wa sakaraenai" (あなたの良い所もらいます / のび太王にはさからえない) 
7 tháng 10, 2011 (2011-10-07)
268 "Chạy nào! ngựa tre / Ánh trăng và tiếng côn trùng"
"Hashire! Umatake/ tsuki no hikari to mushi no koe" (走れ!ウマタケ / 月の光と虫の声) 
21 tháng 10, 2011 (2011-10-21)
269 "Đèn thần không có thần đèn / Nobita tu hành làm Ninja"
"Ma jin no inai mahōnoranpu/ Nobita no ninja shugyō" (まじんのいない魔法のランプ / のび太の忍者修行) 
28 tháng 10, 2011 (2011-10-28)
270 "Vỏ sò vạn năng / Tuyệt vời! Phục vụ kém !"
"Sōnarukaisetto/ saikō! Saiakuna omotenashi" (そうなる貝セット / 最高!最悪なおもてなし) 
4 tháng 11, 2011 (2011-11-04)
271 "Bồn tắm di động 1010 / Chủ tịch Nobita"
"Sūpā idō furo 1010/ Nobita shachō ni naru" (スーパー移動風呂1010 / のび太社長になる) 
11 tháng 11, 2011 (2011-11-11)
272 "Máy biến thành máy móc / Sương chỉ thuộc về mình"
"Kikaikaki/ anata dake no mono gasu" (機械化機 / あなただけのものガス) 
18 tháng 11, 2011 (2011-11-18)
273 "tớ là Nobiko / Máy chế tạo"
"Boku nobi-ko-chan/ meka mēkā" (ボクのび子ちゃん / メカ・メーカー) 
25 tháng 11, 2011 (2011-11-25)
274 "Thiếu gia Manbo / Gương nịnh hót"
"O botcha manbo/ uso-tsuki kagami" (おぼっちゃマンボ / うそつきかがみ) 
2 tháng 12, 2011 (2011-12-02)
275 "Suneo khổng lồ / cuộc thi vua ngủ"
"Kyodai suneotto ara waru! / Hiru ne Ō senshuken" (巨大スネ夫あらわる!/ ひるね王選手権) 
9 tháng 12, 2011 (2011-12-09)
276 "đại pháo như ý / Liên hoan tất niên"
"Dokodemotaihō/ jūryokupenki" (どこでも大ほう / 重力ペンキ) 
16 tháng 12, 2011 (2011-12-16)
277 "Đêm ở đường sắt Ngân Hà / Hơi gas kịch tính"
"Amanogawa tetsudō no yoru/ doramachikkugasu" (天の川鉄道の夜 / ドラマチックガス) 
30 tháng 12, 2011 (2011-12-30)


Năm 2012[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
278 "Vị khách không mời mà tới / Bánh mì ghi nhớ cho bài kiểm tra"
"Iyana okyaku o kaeshi chae/ tesutoniankipan" (いやなお客を帰しちゃえ / テストにアンキパン) 
6 tháng 1, 2012 (2012-01-06)
279 "Đố vui về cách vận động của địa cầu / Trồng ớt xanh trên gác xếp"
"Kuizu wa chikyū o meguru/ yaneura no pīman hata" (クイズは地球をめぐる / 屋根裏のピーマン畑) 
13 tháng 1, 2012 (2012-01-13)
280 "Miếng dán thay đổi nhiệt độ theo tâm trạng / trận chiến giữa những người mẹ"
"Goki gen pokapokashīru/ mamamamabatoru zama su" (ごきげんポカポカシール / ママママバトルざます) 
20 tháng 1, 2012 (2012-01-20)
281 "máy dung hợp / Tiến lên ! Những dũng sĩ trừ hắt hơi"
"Urutoramikisā/ totsugeki! Hakushonbasutāzu" (ウルトラミキサー / 突撃!ハクションバスターズ) 
27 tháng 1, 2012 (2012-01-27)
282 "Đậu thần đuổi quỷ / Tạm biệt Shizuka"
"Onihasoto bīnzu/ shizukachan sayōnara" (鬼は外ビーンズ / しずかちゃんさようなら) 
3 tháng 2, 2012 (2012-02-03)
283 "Đầu bếp Jaian / Khai trương ! Trung tâm đào tạo thú"
"Jaianshichū/ kaiten! Dōbutsu-kun ren-ya" (ジャイアンシチュー / 開店!動物くんれん屋) 
10 tháng 2, 2012 (2012-02-10)
284 "Tuyết ấm / Suneo làm thêm cửa hàng tạp hoá nhà Goda"
"Atta ka 〜 i yukigassen/ suneotto ga gōden shōten de arubaito" (あったか〜い雪合戦 / スネ夫が剛田商店でアルバイト) 
17 tháng 2, 2012 (2012-02-17)
285 "TV sắp phát sóng / Làm đông cứng nó lại đi"
"Terebikyoku o hajimeta yo/ aitsu o katame chae" (テレビ局をはじめたよ / あいつを固めちゃえ) 
24 tháng 2, 2012 (2012-02-24)
286 "Nữ vương thời đồ đá"
"Nobita ga deatta kamen no joō" (のび太が出会った仮面の女王) 
2 tháng 3, 2012 (2012-03-02)
287 "Anten phục vụ hết mình / kẹo đẩy lùi âm thanh"
"Anata ni tsukushinbō/ osodaame" (あなたにつくしん坊 / おそだアメ) 
9 tháng 3, 2012 (2012-03-09)
288 "Phim Doraemon: Tân Nobita và binh đoàn người sắt - Đôi cánh Thiên thần"   16 tháng 3, 2012 (2012-03-16)
289 "Hãy cười lên nào / Nhóc nhà Nobita bỏ nhà đi bụi"
"Wara tte kurasou/ Nobita no musuko ga iede shita" (わらってくらそう / のび太の息子が家出した) 
23 tháng 3, 2012 (2012-03-23)
290 "Tắm suối nước thôi nào / Truy tìm kho báu"
"Oishī onsen ni nyūrō! / Takara sagashigokkosetto" (おいしい温泉に入ろう!/ 宝さがしごっこセット) 
30 tháng 3, 2012 (2012-03-30)
291 "Chiếc hộp đựng ký ức 100 năm của Doraemon"
"Doraemon no 100-nen taimukapuseru" (ドラえもんの100年タイムカプセル) 
27 tháng 4, 2012 (2012-04-27)
292 "mọi người rời xa tuần lễ vàng / Khách sạn rễ cây"
"Hito yo ke gōruden'u~īku/ apāto no ki" (人よけゴールデンウィーク / アパートの木) 
4 tháng 5, 2012 (2012-05-04)
293 "người ngoài hành tinh / Chiếc lá hồ ly"
"Nise uchūbito/ doronpa" (ニセ宇宙人 / ドロン葉) 
11 tháng 5, 2012 (2012-05-11)
294 "cùng ngắm Nhật thực / hoạ sĩ truyện tranh Jaiko"
"Nisshoku o miyou/ manga-ka jai-ko sensei" (日食を見よう / まんが家ジャイ子先生) 
18 tháng 5, 2012 (2012-05-18)
295 "đường đó đường này đường nào cũng vui / Shizuka nằm trong chiếc túi"
"Anomichikonomichi rakuna michi/ poketto no naka no shizukachan" (あの道この道楽な道 / ポケットの中のしずかちゃん) 
25 tháng 5, 2012 (2012-05-25)
296 "Quyển truyện của Jaiko / Hộp thời tiết"
"Jai-ko no manga ni o jama shima/ otenkibokkusu" (ジャイ子の漫画にお邪魔しま / お天気ボックス) 
1 tháng 6, 2012 (2012-06-01)
297 "Ăn kẹo đường làm ca sĩ / Đèn phục hồi"
"Kyandī namete kashu ni narou/ modoriraito" (キャンディーなめて歌手になろう / もどりライト) 
15 tháng 6, 2012 (2012-06-15)
298 "trò chơi có thưởng / con đường hạnh phúc"
"Chansumēkā/ shiawase wa aruiteikō!" (チャンスメーカー / しあわせは歩いていこう!) 
22 tháng 6, 2012 (2012-06-22)
299 "kẹo khuôn đúc / Máy gửi đồ"
"Sokkuri-yō kan/ wasuremonookuritodokeki" (そっクリようかん / 忘れ物おくりとどけ機) 
29 tháng 6, 2012 (2012-06-29)
300 "Tiến lên ! Siêu nhân côn trùng / chiếc mũ thu nhỏ 1 tất"
"Sanjō! Mushimushihīrō! ! / Issu n bōshi" (参上!ムシムシヒーロー!!/ いっすんぼうし) 
6 tháng 7, 2012 (2012-07-06)
301 "cấm ai vào phòng của Nobita / xin yên tâm ! Đã có thẻ bảo hiểm Jaian"
"Nobita no heya wa shin'nyū kinshi/ anshin! Jaian hoken" (のび太の部屋は進入禁止 / あんしん!ジャイアン保険) 
13 tháng 7, 2012 (2012-07-13)
302 "Quyết đấu ! Jaian VS bọn yêu quái / hòn đá thiết lập kỷ lục thế giới"
"Kessen! Jaian vs obake gundan/ sekai-ki rokku" (決戦!ジャイアンvsオバケ軍団 / 世界記ロック) 
27 tháng 7, 2012 (2012-07-27)
303 "xuất phát ! Tàu ngầm số hiệu Nobita / vui đi tìm việc"
"Shutsugeki! Sensuikan Nobita-gō/ tanoshī oshigoto sagashi" (出撃!潜水艦のび太号 / 楽しいお仕事さがし) 
10 tháng 8, 2012 (2012-08-10)
304 "Làm ma tuyệt thật / nhận thư hồi âm trước khi gửi"
"Yūrei kurashi wa yame rarenai/ dasanai tegami no henji o morau hōhō" (ユーレイ暮らしはやめられない / 出さない手紙の返事をもらう方法) 
17 tháng 8, 2012 (2012-08-17)
305 "tiến lên ! Soumen nước chảy / esper 10 phút"
"Hashire! Nagashisōmen/ 10-bu okure no esupā" (走れ!流しそうめん / 10分おくれのエスパー) 
24 tháng 8, 2012 (2012-08-24)
306 "chuyện bom nổ / quyển sách game Đại Mạo Hiểm"
"Jiken bakudan/ dai bōken gēmubukku" (ジケン爆弾 / 大冒険ゲームブック) 
31 tháng 8, 2012 (2012-08-31)
307 "cuộc vượt ngục tại nhà tù Arigato"
"Arigatodesu kara no dai dassō" (アリガトデスからの大脱走) 
7 tháng 9, 2012 (2012-09-07)
308 "cá bơi trên không / cây thiên vị"
"Sora to busa ka na/ hī ki de hīki" (空とぶさかな / ひい木でひいき) 
14 tháng 9, 2012 (2012-09-14)
309 "kem người sói / Máy hẹn giờ cho người"
"O okami otoko kurīmu/ ningen-yō taimusuitchi" (おおかみ男クリーム / 人間用タイムスイッチ) 
19 tháng 10, 2012 (2012-10-19)
310 "Nobita nhờ dưa chuột dành giải nhất / hơi gas tiến triển"
"Nobita ga kyūri de ichitōshō? / Tsudzuki supurē" (のび太がキュウリで一等賞?/ つづきスプレー) 
26 tháng 10, 2012 (2012-10-26)
311 "kì tích song ca ! Jai và Sune / Thẻ bài hạnh phúc đáng sợ"
"Kiseki no de~yuetto! Jai& sune/ shiawase toranpu no kyōfu" (奇跡のデュエット!ジャイ & スネ / しあわせトランプの恐怖) 
2 tháng 11, 2012 (2012-11-02)
312 "bảng diễn kịch xuất sắc / Trang phục con lười"
"Netsuen kachinko! ! / Namakemonosūtsu" (熱演カチンコ!!/ ナマケモノスーツ) 
9 tháng 11, 2012 (2012-11-09)
313 "kẹo giáo dục / kèn mất tăm mất tích"
"Shitsuke kyandī/ hameruncharumera" (しつけキャンディー / ハメルンチャルメラ) 
16 tháng 11, 2012 (2012-11-16)
314 "Cha con Nobita và con sông có Sake đang bơi / Tên lửa trừng trị đến đây"
"Papa to Nobita to sake no oyogu kawa/ shi kaeshi misairu ga tonde kita" (パパとのび太と酒の泳ぐ川 / しかえしミサイルが飛んできた) 
23 tháng 11, 2012 (2012-11-23)
315 "giày nhảy tự động / nàng chồn yêu Doraemon"
"Odora nya sonsonshūzu/ Doraemon ni koi shita tanuki" (踊らにゃソンソンシューズ / ドラえもんに恋したタヌキ) 
30 tháng 11, 2012 (2012-11-30)
316 "Pizza đáng sợ của Jaian / Thành lập ! The battles"
"Kyōfu no jaianpiza/ kessei! Nobi ̄ toruzu" (恐怖のジャイアンピザ / 結成!のびーとるず) 
7 tháng 12, 2012 (2012-12-07)
317 "Doraemon: Nobita và hòn đảo diệu kì - Hành trình muông thú / tờ vé số trúng 300 triệu Yên / Thẻ tích điểm xui / Dorami và huy hiệu cổ tích / tìm thấy Tsuchinoko rồi !"
"Doraemon Nobita to Kiseki no Shima 〜Animal Adventure /Takarakuji 3 oku-en ōatari! / Anrakkīpointokādo/ dorami to o hanashi bajji/ tsuchinoko mitsuketa!" (ドラえもん のび太と奇跡の島 ~アニマル アドベンチャー~ /宝くじ3億円大当たり!/ アンラッキーポイントカード / ドラミとおはなしバッジ / ツチノコ見つけた!) 
31 tháng 12, 2012 (2012-12-31)


Năm 2013[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
318 "heo đất con người / đến rồi ! Thám tử lừng danh Nobita"
"Ningen chokin-bako/ tanjō! Mei tantei Nobita" (人間貯金箱 / 誕生!名探偵のび太) 
11 tháng 1, 2013 (2013-01-11)
319 "Muốn ăn cua / Đặt hành xuyên thời đại"
"Kani tabetai! / Jidai o koete o kaimono" (カニ食べたい!/ 時代を超えてお買い物) 
18 tháng 1, 2013 (2013-01-18)
320 "Cơm cuộn may mắn / Tuyết ấm"
"Urutora ehō-maki/ yuki de atchitchi" (ウルトラ恵方巻き / 雪でアッチッチ) 
25 tháng 1, 2013 (2013-01-25)
321 "Suneo vướng vào tiếng sét tình yêu / Bồn tắm ngoài vũ trụ của Shizuka"
"Suneotto ga hitomebore/ shizuka no uchū ro ten furo" (スネ夫がひとめぼれ / しずかの宇宙ろてん風呂) 
1 tháng 2, 2013 (2013-02-01)
322 "đến rồi Siêu trộm Nobita / bay lên trời bằng mũ chim"
"Kaitō Nobita sanjō! / Bādokyappu de ōzora e" (怪盗のび太参上!/ バードキャップで大空へ) 
15 tháng 2, 2013 (2013-02-15)
323 "ba mẹ đại chiến / bộ xem chỉ tay"
"Papa mama o uchi de dai batoru/ kanarazu ataru? Tesō setto" (パパママおうちで大バトル / かならず当たる?手相セット) 
22 tháng 2, 2013 (2013-02-22)
324 "Mạnh nhất ! Korobashi Z"
"Saikyō! Korobashi ya Z" (最強!ころばし屋Z) 
1 tháng 3, 2013 (2013-03-01)
325 "Phim Doraemon: Tân Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ quỷ - 7 nhà phép thuật"   15 tháng 3, 2013 (2013-03-15)
326 "tiêu cay bùng nổ / ngắm pháo hoa bằng mọi cách"
"Baku hatsu koshō/ naniganandemo o hanami o" (ばくはつコショウ / 何が何でもお花見を) 
12 tháng 4, 2013 (2013-04-12)
327 "du lịch Hawai trên hạt dẻ / Đôi cánh của Shizuka"
"Yari kuri shite Hawai ryokō/ shizukachan no wa-goro mo" (やりクリしてハワイ旅行 / しずかちゃんのはごろも) 
26 tháng 4, 2013 (2013-04-26)
328 "ngủ trưa trên thiên quốc / công tắc độc tài"
"Hiru ne wa tengoku de/ dokusaisuitchi" (ひるねは天国で / どくさいスイッチ) 
3 tháng 5, 2013 (2013-05-03)
329 "Nhân bản mẹ của Nobita / Mục tiêu xác định Jaian"
"Insutanto mama/ nerawareta jaian" (インスタントママ / 狙われたジャイアン) 
10 tháng 5, 2013 (2013-05-10)
330 "chạy mau ! Nhà Honekawa thật đáng sợ / mũ giác ngộ"
"Dasshutsu! Kyōfu no hone kawa hausu/ satoriherumetto" (脱出!恐怖の骨川ハウス / さとりヘルメット) 
17 tháng 5, 2013 (2013-05-17)
331 "ngôi nhà trực thăng / ngày sinh nhật tồi tệ của Shizuka"
"Iekoputā/ shizukachan no saiakuna tanjōbi" (イエコプター / しずかちゃんの最悪な誕生日) 
24 tháng 5, 2013 (2013-05-24)
332 "chiếc gậy hoà nhập / Jaian biến thành gấu trúc"
"Shu ni majiware bō/ jaian ga panda" (朱にまじわれ棒 / ジャイアンがパンダ) 
31 tháng 5, 2013 (2013-05-31)
333 "chiếc khăn tặng quà / Võ sĩ đai đen Nobita"
"Omiyagefuroshiki/ saikyō! Kuro obi Nobita" (おみやげフロシキ / 最強!黒おびのび太) 
7 tháng 6, 2013 (2013-06-07)
334 "Jaian giải nghệ / Ghế đạo diễn giấc mơ"
"Jaian no intai konsāto/ yumekantokuisu" (ジャイアンの引退コンサート / ユメかんとくいす) 
14 tháng 6, 2013 (2013-06-14)
335 "gương thế giới song song / đường hầm bí ẩn của Nobita"
"Abekobe sekai mirā/ Nobita no himitsu ton" (あべこべ世界ミラー / のび太の秘密トン) 
21 tháng 6, 2013 (2013-06-21)
336 "bản đồ chuyển nhà / Quảng cáo qua gương"
"Hikkoshichizu de o hikkoshi/ abekobe sekai mirā" (ひっこし地図でおひっこし / あべこべ世界ミラー) 
5 tháng 7, 2013 (2013-07-05)
337 "Que làm kem / Betong quyết tâm"
"Nan demo aisu bō/ kesshin konkurīto" (なんでもアイス棒 / 決心コンクリート) 
12 tháng 7, 2013 (2013-07-12)
338 "Tạm biệt những chiếc máy hút bụi của tôi nhé / Đi biển giữa đêm hè / Nước uống thay đổi sở thích"
"Sayonara boku no sōji-ki/ manatsu no yoru no dai kōkai/ daisukindorinku" (さよならボクのそうじ機 / 真夏の夜の大航海 / ダイスキンドリンク) 
26 tháng 7, 2013 (2013-07-26)
339 "Đạp xe dưới đáy biển / video gây bất ngờ của Nobita"
"Shinkai saikuringu/ Nobita no dokkiribideo" (深海サイクリング / のび太のドッキリビデオ) 
9 tháng 8, 2013 (2013-08-09)
340 "Nuôi pháo hoa / Búa phân thân"
"Hanabi o sodateyou! / Bunshin hanmā" (花火を育てよう!/ 分身ハンマー) 
16 tháng 8, 2013 (2013-08-16)
341 "Kì nghỉ hè với ma / Đèn đông cứng"
"Obake to kurashita natsuyasumi/ kachinkachinraito" (オバケと暮らした夏休み / カチンカチンライト) 
23 tháng 8, 2013 (2013-08-23)
342 "Nobita đại tác chiến mùa hè / tớ không thể học bài ở sa mạc Shahara"
"Nobita no natsu matsuri dai sakusen! / Saharasabaku de benkyō wa deki na" (のび太の夏祭り大作戦!/ サハラ砂漠で勉強はできな) 
30 tháng 8, 2013 (2013-08-30)
343 "Sử dụng năng lượng của Nobita như thế nào / Bay lên trời bằng bong bóng mũi"
"Nobita enerugī no tsukaikata/ Hana barūn de ōzora ni" (のび太エネルギーの使い方 / はなバルーンで大空に) 
6 tháng 9, 2013 (2013-09-06)
344 "Doranuki trong đêm"
"Mayonaka no kyodai dora tanuki" (真夜中の巨大ドラたぬき) 
13 tháng 9, 2013 (2013-09-13)
345 "Đầu động cơ hơi nước cho người / Hái nấm với khu vườn mini"
"Nin gen kikan-sha/ hakoniwa de matsutake gari" (にんげん機関車 / 箱庭で松たけがり) 
18 tháng 10, 2013 (2013-10-18)
346 "Halloween là ngày gì nhỉ? / Thì nếm hương vị món ăn"
"Harō~in tte nan'nohi? / Ajimi supūn" (ハロウィンって何の日?/ 味見スプーン) 
25 tháng 10, 2013 (2013-10-25)
347 "Bàn tay ma thuật / Đầu của Gorgon"
"Majikkuhando de yaritaihōdai/ gorugon'nokubi" (マジックハンドでやりたい放題 / ゴルゴンの首) 
5 tháng 11, 2013 (2013-11-05)
348 "Khoai lang nướng cũng có cảm xúc / Ngôi sao băng bé xíu"
"Yakīmo no kimochi/ suisei ga gingiragin" (ヤキイモの気持ち / すい星がギンギラギン) 
8 tháng 11, 2013 (2013-11-08)
349 "trận chiến tại đảo Ganryu: Nobita VS Murashi"
"Nobita vs Musashi Ganryūjima chotto mae no tatakai" (のび太vs武蔵 巌流島ちょっと前の戦い) 
15 tháng 11, 2013 (2013-11-15)
350 "Vẽ bậy lên mặt Doraemon / Cháy lên nào ! Buổi tập trượt băng của Dorami / cỗ máy thời gian biến mất rồi !"
"Doraemon ni rakugaki/ moeyo! Dorami no sukēto tokkun/ taimu mashin ga nakunatta! !" (ドラえもんに落書き / 燃えよ!ドラミのスケート特訓 / タイムマシンがなくなった!!) 
6 tháng 12, 2013 (2013-12-06)
351 "Chiếc vòng tạo lông giữ ấm cho cơ thể / Kế hoạch giáng sinh lung linh"
"Kegawaringu/ kirakira kurisumasu dai sakusen" (ケガワリング / きらきらクリスマス大作戦) 
13 tháng 12, 2013 (2013-12-13)
352 "cánh cửa Eiko Roh / Hàm cá mập nịnh hót / Sự lãng mạn trên đỉnh núi tuyết"
"Eikōnotobira/ odate jōzu/ yukiyama no romansu" (エイコーノトビラ / おだてジョーズ / 雪山のロマンス) 
30 tháng 12, 2013 (2013-12-30)


Năm 2014[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
353 "Xấu hay tốt đều là nhà / Nỗi Sợ ◯△□"
"Yoi ie warui ie/ ◯△□ kyōfushō" (よい家わるい家 / ◯△□恐怖症) 
17 tháng 1, 2014 (2014-01-17)
354 "Kế sách thoát khỏi Trái Đất / Cây bút chì cấm đoán từ ngữ"
"Chikyū dasshutsu keikaku/ kotoba kin shi mākā" (地球脱出計画 / ことばきんしマーカー) 
31 tháng 1, 2014 (2014-01-31)
355 "Thuốc động vật báo ân / Người tuyết vào thành phố"
"Dōbutsuhenshin'ongaeshigusuri/ yukidaruma ga machi ni yattekita" (動物変身恩返しグスリ / 雪だるまが町にやってきた) 
7 tháng 2, 2014 (2014-02-07)
356 "Cùng thưởng thức Sô-cô-la Nobita thôi nào / Tiếng hát đêm trăng thanh"
"Choko Nobita o meshiagare/ aoi tsukiyo no risaitaru" (チョコのび太をめしあがれ / 青い月夜のリサイタル) 
14 tháng 2, 2014 (2014-02-14)
357 "Sushi quay vòng / Nhàn nhã với máy copy suy nghĩ"
"Aitai hito kaitensushi/ kopī zunō de rakushiyō" (会いたいヒト回転寿司 / コピー頭脳でラクしよう) 
28 tháng 2, 2014 (2014-02-28)
358 "Phim Doraemon: Nobita và viện bảo tàng bảo bối"   7 tháng 3, 2014 (2014-03-07)
359 "Cặp đôi Hoạ-Phúc / Đi bộ đến mặt trăng"
"Fukubinkonbi/ aruke aruke tsuki made mo" (ふくびんコンビ / 歩け歩け月までも) 
14 tháng 3, 2014 (2014-03-14)
360 "Trang trại ngựa tre / Thùng ôn bài kiểm tra"
"Umatake bokujō/ tesuto ni ichiyadzuke daru" (ウマタケ牧場 / テストに一夜漬けダル) 
11 tháng 4, 2014 (2014-04-11)
361 "Cá heo ở sân bóng / Súng thời gian"
"Akichi no iruka/ taimupisutoru de" jama-mono" wa kese" (空き地のイルカ / タイムピストルで"じゃま物"は消せ) 
18 tháng 4, 2014 (2014-04-18)
362 "Đại vương thời đồ đá / Đánh bắt cờ cá chép"
"Sekki jidai no ōsama ni/ koinobori o tsukamaero!" (石器時代の王さまに / 鯉のぼりをつかまえろ!) 
25 tháng 4, 2014 (2014-04-25)
363 "Chế tạo Cánh cửa thần kì / Tôi sẽ trả lại ân huệ"
"Dokodemodoa o tsukurou! / Tsuru yo, on o kaeshite!" (どこでもドアを作ろう!/ ツルよ、恩をかえして!) 
2 tháng 5, 2014 (2014-05-02)
364 "Đường sắt Nobita / Súng chuyển đổi đối tượng"
"Nobita tetsudō/ buttaihenkanjū de kaban o kaba ni! ?" (のび太鉄道 / 物体変換銃でカバンをカバに!?) 
16 tháng 5, 2014 (2014-05-16)
365 "Cái gì!! Nobita được 100 điểm sao / Kho báu ở Chinka Toge"
"Na, nanto! ! Nobita ga 100-ten totta! ! / Chin kara-tōge no takaramono" (な、なんと!! のび太が100点とった!!/ 珍加羅峠の宝物) 
23 tháng 5, 2014 (2014-05-23)
366 "Bài Kiểm Tra 100 Điểm Của Nobita - Sự Việc Rắc Rối 25 Năm Sau / Đèn Pin Tân Trang"
"Nobita no 100-ten 25-nen-go no daijigen/ derakkusuraito" (のび太の100点25年後の大事件 / デラックスライト) 
30 tháng 5, 2014 (2014-05-30)
367 "Tôm chiên của Nobita / Xin giúp tôi"
"Nobita no ebifurai/ tasukete! Tasukebune" (のび太のエビフライ/ たすけて!助け船) 
6 tháng 6, 2014 (2014-06-06)
368 "Ngày Sinh Nhật Bum-Ba-Dum Của Takeshi / Ba Cũng Biết Làm Nũng"
"Takeshi no zundoko tanjōbi/ papamoamaenbo" (たけしのズンドコ誕生日 / パパもあまえんぼ) 
13 tháng 6, 2014 (2014-06-13)
369 "Máy trao đổi đồ vật / Nobita Eleven"
"Butsubutsu kōkanki/ Nobita irebun" (ぶつぶつ交換機 / のび太イレブン) 
20 tháng 6, 2014 (2014-06-20)
370 "Toà thành Doraemon sau núi / Cờ sự thật luôn đúng"
"Urayama no Doraemon shiro/ “shinjitsunohatajirushi” wa tsuneni tadashī" (裏山のドラえもん城 / 『 真実の旗印』はつねに正しい) 
27 tháng 6, 2014 (2014-06-27)
371 "Thuyền mô phỏng từ cá / Virus đua đòi"
"Sakana ga bōto ni dai henshin/ ryūkō-sei nekoshakushiuirusu" (さかながボートに大変身 / 流行性ネコシャクシウイルス) 
11 tháng 7, 2014 (2014-07-11)
372 "Tám Ngày Dưới Long Cung / Sân Bay Đa Năng / Đèn Kaidan"
"Ryūgūjō no hachi-kakan/ nandemokūkō/ kaidanranpu" (竜宮城の八日間 / なんでも空港 / 怪談ランプ) 
1 tháng 8, 2014 (2014-08-01)
373 "Mũ đá cuội / Cô dâu của Nobita"
"Ishikoro bōshi/ Nobita no o yome-san" (石ころぼうし / のび太のおよめさん) 
8 tháng 8, 2014 (2014-08-08)
374 "Vượt qua mùa hè bằng ngôi nhà mini / Phao sung sướng"
"Mini hausu de norikiru natsu/ ukiuki suru Ukiwa" (ミニハウスでのりきる夏 / うきうきするウキワ) 
29 tháng 8, 2014 (2014-08-29)
375 "Kế hoạch 100 dặm dưới lòng đất / Shizuka-chan trở thành Kappa"
"Chitei 100-mairu chotto no dai sakusen/ shizukachan ga kappa ni! ? Shimizuhigashi Ohara Yui shimadzu ikuo" (地底100マイルちょっとの大作戦 / しずかちゃんがカッパに!? 清水東 小原唯 嶋津郁雄) 
5 tháng 9, 2014 (2014-09-05)
376 "Thiên thần chỉ dẫn"
"Michibikienzeru" (ミチビキエンゼル) 
12 tháng 9, 2014 (2014-09-12)
377 "Chào mừng tới hãng hàng không Nobita / Cứ tin vào Thần"
"Nobita kōkū e yōkoso/ kamisama-gokko" (のび太航空へようこそ / 神さまごっこ) 
19 tháng 9, 2014 (2014-09-19)
378 "Cắm trại phong cách thế kỉ 22 / Quốc hội di động"
"22 Seiki no sutekina kyanpu/ pōtaburu kokkai" (22世紀のすてきなキャンプ / ポータブル国会) 
17 tháng 10, 2014 (2014-10-17)
379 "Mũ bỏng ngô / Bộ đồ biến thành Chồn"
"Ikari no poppukōn/ tanuki" (怒りのポップコーン / タヌ機) 
24 tháng 10, 2014 (2014-10-24)
380 "Những quả bí ngô nổi loạn ngày lễ Halloween / Ông tổ nói dóc"
"Harō~in no bōsō kabocha/ hora fuki gosenzo" (ハロウィンの暴走カボチャ/ ホラふき御先祖) 
31 tháng 10, 2014 (2014-10-31)
381 "Truyện tranh bay giữa trời / Áo choàng đổ lỗi"
"Sora tobu manga hon/ nure ginu o kiseyou!" (空とぶマンガ本 / ぬれぎぬを着せよう!) 
7 tháng 11, 2014 (2014-11-07)
382 "Đất nặn cơ bắp / Cuộc chiến bão tố"
"Mukimuki karada nendo/ arashi de yattsukeyou!" (ムキムキ体ねんど / 嵐でやっつけよう!) 
14 tháng 11, 2014 (2014-11-14)
383 "Jaiko và chiếc lá cuối cùng / Nobita biến thành Shizuka"
"Ochiba to jai-ko/ shizuka ni natta Nobita" (落ち葉とジャイ子 / しずかになったのび太) 
21 tháng 11, 2014 (2014-11-21)
384 "Thuốc nhân bản Ngộ Không / Thế giới chê tiền"
"Kurōnrikiddo Gokū/ okanenoiranaisekai" (クローンリキッド悟空 / お金のいらない世界) 
28 tháng 11, 2014 (2014-11-28)
385 "Sinh nhật Dorami / Tái chế rác với những chú kiến tháo vát"
"Dorami no umaretahi/ yarikuri ari de risaikuru" (ドラミの生まれた日 / やりくりアリでリサイクル) 
5 tháng 12, 2014 (2014-12-05)
386 "Son môi nịnh hót / Tấm bảng hội trưởng"
"Osejikuchibeni/iemotokanban" (おせじ口べに / 家元かんばん) 
12 tháng 12, 2014 (2014-12-12)
387 "Kẹo Cao Su Nếm Mùi Vị / Nobita Đại Chiến Tàu Vũ Trụ / Nhớ Lại Đi! Cái Ngày Cảm Động Đó"
"Osusowakegamu/ uchū senkan Nobita o osou/ omoidase! Ano Ni~Tsu no kandō" (おすそわけガム / 宇宙戦艦のび太を襲う / 思い出せ!あの日の感動) 
30 tháng 12, 2014 (2014-12-30)


Năm 2015[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
388 "Hồ tiêu đất sét gây náo loạn đường phố / Mùa đông đến thì biến thành Tuyết nữ thôi!"
"Machinaka gunyagunyanendoron / Samui hi wa yukion'na ni narou!" (町中グニャグニャネンドロン / 寒い日は雪女になろう!) 
9 tháng 1, 2015
389 "Dùng căn cứ bí mật bảo vệ thế giới / Xe ba bánh không gian bốn chiều"
"Himitsu kichi de sekai o mamore! / Shi-jigen saikuringu" (秘密基地で世界を守れ!/ 四次元サイクリング) 
23 tháng 1, 2015
390 "Tay săn khủng long"
"Kyōryū hatā" (恐竜ハター) 
6 tháng 2, 2015
391 "Mochi và sumo ngày Valentine / Shizuka và khu trượt tuyết thu nhỏ"
"Bareintan ni hao mochi to sumō o / Shizukachan to hako niwa sukī-ba" (バレインタンにはおモチとすもうを /しずかちゃんと はこ庭スキー場) 
13 tháng 2, 2015
392 "Người giàu hơn Suneo xuất hiện / Bánh bao thú nuôi"
"Suneotto yori kanemochi ga yattekita / Petto sokkuri manjū" (スネ夫より金持ちがやってきた / ペットそっくりまんじゅう) 
20 tháng 2, 2015
393 "Balô vô địch / Lặn xuống đi! vỏ sò"
"Muteki no sū pārandose ru / Mogure! Hamaguripakku" (無敵のスーパーランドセル / もぐれ!ハマグリパック) 
27 tháng 2, 2015
394 "Phim Doraemon: Tân Nobita thám hiểm vùng đất mới - Peko và 5 nhà thám hiểm"   6 tháng 3, 2015
395 "Tàu Vũ Trụ Bằng Thùng Giấy Của Nobita / Trừng Trị Jaian Xấu Xa"
"Nobita no danbōru uchū sutēshon / Yokodori jaian o korashimeyou" (のび太のダンボール宇宙ステーション / 横取りジャイアンをこらしめよう) 
13 tháng 3, 2015
396 "Chỗ Này, Chỗ Đó Chuyển Nhà Đi Khắp Nơi"
"Achikochi hikkosou" (あちこちひっこそう) 
20 tháng 3, 2015
397 "Chiếc ô tình cảm / Truy tìm thủ phạm trong Cỗ máy thời gian / Đồng hồ tức tối"
"Aiai parasoru / Taimu mashin de han'nin o / Mushakushataimā" (あいあいパラソル / タイムマシンで犯人を / ムシャクシャタイマー) 
10 tháng 4, 2015
398 "Tách Đôi Dòng Sông Bằng Gậy / Tờ Rơi Trả Đũa"
"Sutekki de kawa o mapputatsu / Shika eshi denpyō" (ステッキで川をまっぷたつ / しかえし伝票) 
17 tháng 4, 2015
399 "Du Ngoạn Biển Trên Thuyền Cá Heo / Robot Chăm Sóc"
"Iruka ni notte uminotabi / Itawari robotto" (イルカにのって海の旅 / いたわりロボット) 
24 tháng 4, 2015
400 "Jaian bay lên không / Hoa lãng quên"
"Jaian ga tonde kita / Wasurero Gurasu" (ジャイアンが飛んできた / わすれろ草) 
1 tháng 5, 2015
401 "Đại không chiến / Thuốc không ghét nổi"
"Boku-ra no dai kūchū-sen / Nikumenain" (ぼくらの大空中戦 / ニクメナイン) 
8 tháng 5, 2015
402 "Dinh thự tầng 30 nhà Nobi / Chạy đi! Cây quà tặng / Màn hình bằng nước"
"Nobi-ka wa san jū-kai / Bōsō! Purezento no ki / Mizu wa mite ita" (野比家は三十階 / 暴走!プレゼントの木 / 水はみていた) 
15 tháng 5, 2015
403 "Ấm nước may mắn / Làm mọi thứ từ thú nhồi bông / Tớ muốn trở thành người lớn"
"Rakkī yakan / Nan demo nuigurumi ni… / Otonaninaritai" (ラッキーやかん / なんでもぬいぐるみに… / 大人になりたい) 
ngày 22 tháng 5, 2015
404 "Chuyện Gì Sẽ Xảy Ra Vào Lúc 7 Giờ / Cây Gậy Hù Dọa / Kẻ Vô Dụng Hơn Cả Tớ Xuất Hiện"
"Shichiji ni nanika ga okoru / Bikkuribakosutekki / Bokuyoridamenayatsugakita" (七時に何かがおこる / びっくり箱ステッキ / ぼくよりダメなやつがきた) 
29 tháng 5, 2015
405 "Thủy Cung Trong Phòng / Đười Ươi Tiền Thưởng / Một Ngày Dài Của Nobita"
"O zashiki suizokukan / Odachinpanjī / Nobita no nagai tsuitachi" (おざしき水族館 / オダチンパンジー / のび太の長い一日) 
5 tháng 6, 2015
406 "Tầm nhìn toàn cảnh! Tầm nhìn sai lệch / Giấc mơ sụp đổ! Kẻ sành ăn Nobita báo cáo / Năm nay ngày đó đã tới!"
"Marumie! Dansō bijon / Totsuzen Geki! Nobita no gurumeripōto / Kotoshi mo ano Ni~Tsu ga yattekita!" (まる見え!断層ビジョン / 突げき!のび太のグルメリポート / 今年もあの日がやってきた!) 
12 tháng 6, 2015
407 "Bản sao của tớ! Camera chuộng ngoại hình / Biến thân thành Nessie / Bóng đêm nổi loạn"
"Boku o utsushite! Men kui kamera / Shiri toride nesshī ni / Kagegari" (ボクを写して!めんくいカメラ / しりとりでネッシーに / かげがり) 
19 tháng 6, 2015 (2015-06-19)
408 "Cắt biển mang về nhà / Găng tay đụng chạm / Nobita bị bỏ đói 3 ngày"
"Umi o hito kire kiritotte / Ato wa omakase tatchitebukuro / Hara peko Nobita no 3-kakan" (海をひときれ切りとって / あとはおまかせタッチてぶくろ / 腹ペコのび太の3日間) 
26 tháng 6, 2015 (2015-06-26)
409 "Chầm chậm, lộn xộn / Bút tạo dưa hấu / Máy gửi hồn"
"Noronoro, jitabata / Suika-wari ni suikapen / Tamashiimu mashin" (のろのろ、じたばた / スイカ割りにスイカペン / タマシイム・マシン) 
10 tháng 7, 2015 (2015-07-10)
410 "Dàn nhạc cảm xúc thăng hoa / Bộ nướng thịt đơn giản / Phiêu lưu truy tìm kho báu đảo phương Nam - Thuyền trưởng mũ bạc"
"Mūdo mori age gakudan / Rakuraku bā be kyūsetto wa raku janai / Nankai no dai bōken ~ kyaputen shirubā nozaihō ~" (ムードも りあげ楽団 / 楽々バー べキューセッ トはラク じゃない / 南海の大冒険~キャプテン・シ ルバーの財宝~) 
24 tháng 7, 2015 (2015-07-24)
411 "Nobita cứ khóc là mưa / Chuyến thám hiểm khu rừng già bằng Origami"
"Nobita ga nakeba ame ga furu / Janguru tanken ni haori-shi o" (のび太が泣けば雨がふる / ジャングル探検にはおり紙を) 
31 tháng 7, 2015 (2015-07-31)
412 "Rợn người! Hương trầm ma quái / Hoa tin đồn đã nở"
"Zokuzoku! Obake senkō / Uwasa hana shi ga sai chatta!" (ゾクゾク!おばけ線香 / うわさ花しが咲いちゃった!) 
21 tháng 8, 2015 (2015-08-21)
413 "Jaian báo ân / Lắp ráp Tiểu đảo"
"Jaian no ongaeshi / Minami no shima o kumitateyou" (ジャイアンの恩返し / 南の島を組み立てよう) 
28 tháng 8, 2015 (2015-08-28)
414 "Chuyến tàu cao tốc Nobita và bí ẩn đoàn tàu Hunter ☢"
"Nobita tokkyū to nazo no toreinhantā" (のび太特急と謎のトレインハンター) 
4 tháng 9, 2015 (2015-09-04)
415 "Đi bán bóng đêm / Thố tinh ở sau núi"
"Yoru o urimasu / Ura yama no usagi kaijū (kaiji ~yu u)" (夜を売ります / うら山のウサギ怪獣 (かいじゅう)) 
11 tháng 9, 2015 (2015-09-11)
416 "Lãnh chúa Nobi xuất hiện / Bản hòa tấu mùa thu của côn trùng"
"Appare! Nobi tonosama / Aki no mushi no risaitaru" (アッパレ ! のび 殿さま / 秋の虫のリサイタル) 
9 tháng 10, 2015 (2015-10-09)
417 "Sạch bóng nhờ "Thuốc viên chìm nghỉm" / Kho báu cầm cố của Nobita"
"Shizume-dama de sukkiri / Nobita no otakara kantei" (しずめ玉でスッキリ / のび太のお宝鑑定) 
16 tháng 10, 2015 (2015-10-16)
418 "Halloween và chú ếch tốt bụng Nobita / Sinh nhật! Họa sĩ vẽ truyện tranh Christine"
"Harō~in to nobi-gaeru / Tanjō! Manga-ka risuchīne sensei" (ハロウィンとのびガエル / 誕生!まんが家リスチーネ先生) 
23 tháng 10, 2015 (2015-10-23)
419 "Cá thu đao bơi lên mặt đất / Quả hồng và cuốn truyện ngày xưa"
"Soratobu sanma ga yattekita / Mukashi no kaki no monogatari" (空飛ぶサンマがやってきた / 昔のカキの物語) 
31 tháng 10, 2015 (2015-10-31)
420 "Leo lên núi ! Bay lên không ! Đã có giầy Gutsu / Khi mẹ là nữ sinh tiểu học"
"Yama e! Sora e! Nori mo no gutsu / Mama, shōgakusei ni naru" (山へ!空へ ! 乗りものぐつ / ママ、小学生になる) 
6 tháng 11, 2015 (2015-11-06)
421 "Cùng ăn nấm Matsutake / Hãy đá tôi đi ! Chú ngựa Saio"
"Matsutake tabetai / Boku o kette! Saiō-ba" (マツタケ食べたい / ボクをけって!サイオー馬) 
13 tháng 11, 2015 (2015-11-13)
422 "Bút sáp chân thực / Túi cảm cúm và thuốc lang băm"
"Hon mono kureyon / Kaze bu kuro to inchikigusuri" (ほんものクレヨン / かぜぶくろといんちき薬) 
20 tháng 11, 2015 (2015-11-20)
423 "Bắt lấy tên trộm Nobi / Cô bé không biết cười"
"Nobi dorobō o taiho seyo / Ano ko o warawasero!" (のび泥棒をタイホせよ / あの子を笑わせろ !) 
27 tháng 11, 2015 (2015-11-27)
424 "Bài hát của Jaian vang mãi không thể dừng lại / Bánh bao và bánh Pizza tỏa sáng trong bầu trời đêm"
"Jaian no uta ga yame rarenai / Yozora ni kagayaku piza gyōza" (ジャイアンの歌がやめられない / 夜空に輝くピザ・ギョーザ) 
4 tháng 12, 2015 (2015-12-04)
425 "Đào tẩu! Chiếc bánh Giáng sinh khổng lồ / Trượt băng ở kỉ Băng hà"
"Dasshutsu! ! Kyodai kurisumasukēki / Sukēto surunara hyōgaki de" (脱出!!巨大クリスマスケーキ / スケートするなら氷河期で) 
11 tháng 12, 2015 (2015-12-11)
426 "Ngày đầu bán ánh sáng khô / Bánh mì trí nhớ và tập thơ "Bách nhân nhất thủ" / Xây dựng lại nhà nghỉ đổ nát / Ấm áp dưới băng hàn! Ảnh điều hoà nhiệt độ"
"Hatsu uri dorai raito / Hyakunin'isshu ni ankipan / Onboro ryokan o tate naose / Yuki demo pokapoka! Eakon foto" (初売りドライ・ライト / 百人一首にアンキパン / オンボロ旅館をたて直せ / 雪でもポカポカ! エアコンフォト) 
31 tháng 12, 2015 (2015-12-31)


Năm 2016[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng ở Nhật
427 "Dora Dora Genpei ~Cuộc chiến gia tộc giải cứu Shizuka~"
"Doradora genpeigassen 〜 shizukachan gozen o sukue!〜" (ドラドラ源平合戦〜しずかちゃん御前を 救え!〜) 
15 tháng 1, 2016 (2016-01-15)
428 "Đại tập hợp thú nuôi / Gặp lại! Nobita sau 5 năm"
"Sokkuri petto dai shūgō / Saikai! 5-Nen-buri no Nobita" (そっくりペット大集合 / 再会!5年ぶりののび太) 
22 tháng 1, 2016 (2016-01-22)
429 "Chuyến phiêu lưu xuyên không gian thời gian của Dora Dora và bí ẩn về bức tượng Nobita / Cánh cửa bí mật"
"Doradora jikū adobenchā Nobita dogū no nazo / Naiheyadoa" (ドラドラ時空アドベンチャーのび太土偶の謎 / ナイヘヤドア) 
29 tháng 1, 2016 (2016-01-29)
430 "Mình tên là Mari / Cây gậy dịch chuyển"
"Boku, Mari-chan / Zurashin bo" (ぼく、マリちゃ んだよ / ずらしんぼ) 
5 tháng 2, 2016 (2016-02-05)
431 "Sức mạnh tình yêu!? Bánh quy biến hình / Kính nhìn xuyên thấu ý nghĩ"
"Koisuru! ? Henshin bisuketto / Suru koto renzu" (恋する!?変身ビ スケット / することレンズ) 
12 tháng 2, 2016 (2016-02-12)
432 "Làm mọi thứ với máy chuyển đổi nguyên liệu / Người tuyết ơi! Chúng mình sẽ không bao giờ quên cậu"
"Nan demo zaishitsuhenkanki / yukidaruma wa wasurenai" (なんでも材質変換機 / 雪だるま は忘れない) 
19 tháng 2, 2016 (2016-02-19)
433 "Nobita là người phán quyết phiền phức / Máy rời khỏi Trái Đất"
"Nobita wa urusai nabe bugyō / chikyū gesha mashin" (のび太はうるさいナベ奉行 / 地球下車マシン) 
26 tháng 2, 2016 (2016-02-26)
434 "Doraemon: Nobita và những hiệp sĩ không gian"   4 tháng 3, 2016 (2016-03-04)
435 "Động vật tưởng tượng tại công viên Safari và cây sáo lời hứa"
"Kūsō dōbutsu safaripāku to yakusoku no fue" (空想動物サファリパークと約束の笛) 
11 tháng 3, 2016 (2016-03-11)
436 "Thám hiểm thế giới Sugoroku / Mạnh nhất ! Chiếc vé quyền năng"
"Uchūtankensugoroku / Saikyō! Ō rumaitīpasu" (宇宙探検すごろく / 最強!オー ルマイティーパス) 
1 tháng 4, 2016 (2016-04-01)
437 "Đôi đũa Nobiru ở khắp mọi nơi/ Máy tích tiểu"
"O hashi wa nobiru yo, doko made mo/ chiritsumoraseki" (お箸はのびるよ、どこまでも / チリつもらせ機) 
15 tháng 4, 2016 (2016-04-15)
438 "Nobita và đậu thần của Jack / Huy hiệu đào hoa"
"Nobita no jakkutomamenoki/ misekake motemotebajji" (のび太のジャックと豆の木 / みせかけモテモテバッジ) 
22 tháng 4, 2016 (2016-04-22)
439 "Tấm vải bay bất trị / Chú chim tung tin đồn"
"Soratobu usu-te no jūtan/ uwasa o Saki tori" (空飛ぶうす手のじゅうたん / うわさをサキ鳥) 
29 tháng 4, 2016 (2016-04-29)
440 "Người bạn cá heo khổng lồ / Thang giấc mơ"
"Tomodachi wa ōkina iruka? / Yume hashigo" (友だちは大きなイルカ?/ 夢はしご) 
6 tháng 5, 2016 (2016-05-06)
441 "Máy tạo sách chỉ dẫn / Thám tử khăn lau Nobita"
"Torisetsu mēkā / Zō kin tantei Nobita" (トリセツ・メーカー / ぞうさん探偵のび太) 
13 tháng 5, 2016 (2016-05-13)
442 "Vận động cùng huy hiệu nam bắc / Máy sản xuất ngọc trai cấp tốc"
"N S wappen de undōkai/ shinji ~yu seizō akoyakēsu" (N・ Sワッペン で運動会 / しんじゅ製造アコヤケース) 
20 tháng 5, 2016 (2016-05-20)
443 "Hãy thay hình đổi dạng theo cách của bạn / Khi mẹ nặng 3000 kí lô"
"Okyaku no kao o kumitateyou/ mamawotazunetesanzenkirojō" (お客の顔を組み立てよう / ママをたずねて三千キロじょう) 
27 tháng 5, 2016 (2016-05-27)
444   Tháng 6, 2016 (2016-06)


DVD phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Phần Vol Ngày phát hành
1 1, 2, 3 10 tháng 2, 2006 (2006-02-10)
4, 5, 6 17 tháng 3, 2006 (2006-03-17)
7, 8, 9 13 tháng 10, 2006 (2006-10-13)
10 10 tháng 11, 2006 (2006-11-10)
11, 12, 13 9 tháng 2, 2007 (2007-02-09)
2 14, 15, 16 2 tháng 3, 2007 (2007-03-02)
17, 18, 19 12 tháng 10, 2007 (2007-10-12)
20 9 tháng 11, 2007 (2007-11-09)
21, 22, 23 15 tháng 2, 2008 (2008-02-15)
3 24, 25, 26 11 tháng 4, 2008 (2008-04-11)
27, 28 10 tháng 10, 2008 (2008-10-10)
29 7 tháng 11, 2008 (2008-11-07)
30 10 tháng 2, 2009 (2009-02-10)
4 31, 32, 33 6 tháng 3, 2009 (2009-03-06)
34, 35, 36 10 tháng 4, 2009 (2009-04-10)
37, 38 2 tháng 10, 2009 (2009-10-02)
39, 40 6 tháng 11, 2009 (2009-11-06)
5 41, 42, 43 19 tháng 2, 2010 (2010-02-19)
44, 45, 46 9 tháng 4, 2010 (2010-04-09)
6 47, 48 12 tháng 11, 2010 (2010-11-12)
49, 50 10 tháng 12, 2010 (2010-12-10)
51, 52, 53 4 tháng 3, 2011 (2011-03-04)
54, 55, 56 8 tháng 4, 2011 (2011-04-08)
57, 58 9 tháng 9, 2011 (2011-09-09)
59, 60 10 tháng 11, 2011 (2011-11-10)
7 61, 62, 63 17 tháng 2, 2012 (2012-02-17)
64, 65, 66 9 tháng 3, 2012 (2012-03-09)
67, 68 12 tháng 10, 2012 (2012-10-12)
69, 70 9 tháng 11, 2012 (2012-11-09)
8 71, 72, 73 8 tháng 2, 2013 (2013-02-08)
74, 75, 76 8 tháng 3, 2013 (2013-03-08)
77, 78 11 tháng 10, 2013 (2013-10-11)
79, 80 8 tháng 11, 2013 (2013-11-08)
9 81, 82, 83 7 tháng 2, 2014 (2014-02-07)
84, 85, 86 5 tháng 3, 2014 (2014-03-05)
87, 88 2 tháng 10, 2014 (2014-10-02)
10 89, 90 5 tháng 11, 2014 (2014-11-05)
91, 92, 93 4 tháng 2, 2015 (2015-02-04)
94, 95 4 tháng 3, 2015 (2015-03-04)
96, 97, 98 7 tháng 10, 2015 (2015-10-07)
11 99, 100 12 tháng 11, 2015 (2015-11-12)
101, 102, 103 10 tháng 2, 2016 (2016-02-10)
104, 105, 106 9 tháng 3, 2016 (2016-03-09)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chung
Riêng

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]