Danh sách tập phim Dragon Ball GT

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vol 1 DVD Dragon Ball GT DVD phát hành ở Nhật Bản bởi Toei Animation vào ngày 6 tháng 2 năm 2008.

Dragon Ball GT là phim thứ ba trong series anime Dragon Ball và là phần kế tiếp của Dragon Ball Z.[1] Được sản xuất bởi Toei Animation, phim phát sóng tại Nhật Bản trên kênh Fuji TV từ 7 tháng 2 năm 1996 đến 19 tháng 11 năm 1997 gồm 64 tập. Không giống như những phần trước, series không dựa trên manga của Toriyama Akira, nhưng lại là một dự ám của Toei Animation và sử dụng các nhân vật trong manga gốc.

Dragon Ball GT có 5 ca khúc chủ đề. Field of View là người thể hiện ca khúc mở đầu "Dan Dan Kokoro Hikareteku" (DAN DAN 心魅かれてく?), cho cả 64 tập phim. Ở 26 tập đầu bài "Hitori Janai" (ひとりじゃない?) của Deen được sử dụng làm ca khúc kết thúc. Từ tập 27 đến 41, là bài "Don't You See!" của Zard. Từ tập 42 đến 50 là bài "Blue Velvet" của Kudō Shizuka. "Sabitsuita Mashingan de Ima o Uchinukō" (錆びついたマシンガンで今を撃ち抜こう?), do Wands trình bày, được đưa vào phần kết thúc từ tập 51 trở đi.

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Black Star Dragon Ball Saga (1996)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
1 "Goku bị Rồng thiêng hóa nhỏ!?"
"Nazo no Doragon Bōru Shutsugen!! Gokū ga Kodomo ni!?" (謎のDB(ドラゴンボール)出現!!悟空が子供に!?) 
ngày 7 tháng 2 năm 1996
2 "Shuyaku wa Watashi! Pan Uchū ni Tobitatsu!!" (主役は私!パン宇宙に飛び立つ!!) ngày 14 tháng 2 năm 1996
3 "Chō Gametsui!! Shōnin no Wakusei Imegga" (超ガメツイ!!商人の惑星イメッガ) ngày 21 tháng 2 năm 1996
4 "Wonteddo!! Gokū ga Shimei Tehai!?" (ウォンテッド!!悟空が指名手配!?) ngày 28 tháng 2 năm 1996
5 "Tsuyoi Yatsu Mikke!! Yōjinbō Rejikku" (強いヤツ見っけ!!用心棒レジック) ngày 6 tháng 3 năm 1996
6 "Chotto Itee Zo!? Gokū no Haisha" (ちょっとイテえぞ!?悟空の歯医者) ngày 13 tháng 3 năm 1996
7 "Itoshi no Hanī!? Hanayome wa Torankusu" (愛しのハニー!?花嫁はトランクス) ngày 20 tháng 3 năm 1996
8 "Gokū mo Dokkan!! Ohige Pawā Zenkai" (悟空もドッカン!!おヒゲパワー全開) ngày 17 tháng 4 năm 1996
9 "Shimatta!! Gokū Tobikomu Wana no Hoshi!?" (シマッタ!!悟空飛び込む罠の星!?) ngày 24 tháng 4 năm 1996
10 "Ototte Atakku!? Bonpappa -- !!" (踊ってアタック!?ボンパッパー!!) ngày 1 tháng 5 năm 1996
11 "Rūdo no Noroi!? Ningyō ni Sareta Pan" (ルードの呪い!?人形にされたパン) ngày 8 tháng 5 năm 1996
12 "Kami no Otsuge wa Chō-Meiwaku!! Rūdo Kidō" (神のお告げは超迷惑!!ルード起動) ngày 15 tháng 5 năm 1996
13 "Koitsu ga Oyadama!? Nazo no Kagaku-Sha Myū" (こいつが親玉!?謎の科学者ミュー) ngày 22 tháng 5 năm 1996
14 "Rizumu de Bacchiri!? Rūdo Kōryaku!!" (リズムでバッチリ!?ルード攻略!) ngày 5 tháng 6 năm 1996
15 "Mou Gure te Yaru!! Pan no Iede!?" (もうグレてやる!!パンの家出!?) ngày 12 tháng 6 năm 1996

Baby Saga (1996-1997)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc


16 "Mashin Wakusei M2... Uragiri no Giru!?" (マシン惑星M2...裏切りのギル!?) ngày 19 tháng 6 năm 1996
17 "Pan ni Omakase! Gokū kyū shutsu sakusen!!" (パンにおまかせ!悟空救出作戦!!) ngày 26 tháng 6 năm 1996
18 "Dēta Nya Nai Ze!! Gokū no Chō-honki" (データにゃないぜ!!悟空の超本気) ngày 10 tháng 7 năm 1996
19 "Shutsujin!! Saikyō myūtanto Rirudo" (出陣!!最強ミュータント·リルド) ngày 17 tháng 7 năm 1996
20 "Tamageta zo!! Gokū o osou kinzoku tsunami" (たまげたぞ!!悟空を襲う金属津波) ngày 31 tháng 7 năm 1996
21 "Nante kotta!! Kinzokuban ni natta Gokū" (何てこった!!金属板になった悟空) ngày 14 tháng 8 năm 1996
22 "The Baby Secret"
"Abakareta yabō!! Ja-aku seimeitai Bebī" (暴かれた野望!!邪悪生命体ベビー) 
ngày 21 tháng 8 năm 1996
23 "Kakusareta Kiki!? Nanbasen to Nazo no Shōnen" (隠された危機!?難破船と謎の少年) ngày 28 tháng 8 năm 1996
24 "Bebī gyaku shū!! Nerawareta Saiyajin!!" (ベビー逆襲!!狙われたサイヤ人!!) ngày 4 tháng 9 năm 1996
25 "Taihen da!! Chikyū ni Bebī ga Arawareta" (大変だ!!地球にベビーが現れた) ngày 16 tháng 10 năm 1996
26 "Gohan to Goten... Sai-aku no kyōdai Genka!?" (悟飯と悟天...最悪の兄弟ゲンカ!?) ngày 30 tháng 10 năm 1996
27 "The Attack on Vegeta"
"Yabō kansei!? Nottorareta Bejīta" (野望完成!?乗っ取られたベジータ) 
ngày 6 tháng 11 năm 1996
28 "Gokū kaeru... Chikyū wa zenbu ora no teki!?" (悟空帰る...地球は全部オラの敵!?) ngày 13 tháng 11 năm 1996
29 "Chō Yabai!? Sūpā Saiyajin Surī yabureru!!" (超ヤバイ!?超サイヤ人3敗れる!!) ngày 27 tháng 11 năm 1996
30 "Gokū Shōmetsu!? Ora wa Shinjimatta" (悟空消滅!?オラは死んじまっただ) ngày 4 tháng 12 năm 1996
31 "Atto odoroku!? Suguroku kūkan dai hōkai" (アッと驚く!?スゴロク空間大崩壊) ngày 11 tháng 12 năm 1996
32 "Gokū o kaese!! Ikari no senshi Ūbu" (悟空を返せ!!怒りの戦士ウーブ) ngày 8 tháng 1 năm 1997
33 "Kurae Bebī!! Shinsei Ūbu hissatsu kōsen!!" (くらえベビー!新生ウーブ必殺光線!!) ngày 15 tháng 1 năm 1997
34 "Henshin Shippai!? Gokū no Ōzaru dai abare!" (変身失敗!?悟空の大ザル大暴れ!!) ngày 22 tháng 1 năm 1997
35 "Saikyō! Gokū ga sūpā Saiya-jin Fō ni!!" (最強!!悟空が超サイヤ人4に!!) ngày 29 tháng 1 năm 1997
36 "The Tuffle Gorilla Attacks"
"Fujimi no kaibutsu!? Kyōaku ōzaru bebī" (不死身の怪物!?凶悪大ザルベビー) 
ngày 5 tháng 2 năm 1997
37 "Sōzetsu!! Bebī to Gokū Daburu Keī Ō!!" (壮絶!!ベビーと悟空ダブルKO!!) ngày 12 tháng 2 năm 1997
38 "Minna no pawā de... Sūpā saiya-jin Fō fukkatsu" (みんなの力で...超サイヤ人4復活) ngày 19 tháng 2 năm 1997
39 "Kore de Saigo da! Tsui ni bebī shōmetsu" (これで最後だ!ついにベビー消滅) ngày 26 tháng 2 năm 1997
40 "Chikyū Bakuhatsu! Pikkoro no Jūdaina Ketsui" (地球爆発!!ピッコロの重大な決意) ngày 5 tháng 3 năm 1997

Super Android 17 Saga (1997)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
41 "Tenkaiichi budōkai. Satan no kōkeisha wa dare" (天下一武道会 サタンの後継者は誰) ngày 12 tháng 3 năm 1997
42 "Shine Gokū!! Jigoku kara yomigaeru kyōteki-tachi" (死ね悟空!!地獄から蘇る強敵たち) ngày 16 tháng 4 năm 1997
43 "Jigoku no masenshi! Seru & Furīza fukkatsu" (地獄の魔戦士!セル&フリーザ復活) ngày 23 tháng 4 năm 1997
44 "Kyūkyoku Jinzō-ningen! Futari no 17-gō gattai" (究極の人造人間!二人の17号合体) ngày 30 tháng 4 năm 1997
45 "Isoge Gokū!! Jigoku kara no dassutsu daisakusen" (急げ悟空!!地獄からの脱出大作戦) ngày 14 tháng 5 năm 1997
46 "Gekitō!! Sūpā Saiyajin 4 VS Sūpā 17-gō" (激突!!スーパーサイヤ人4 vs. スーパー17号) ngày 28 tháng 5 năm 1997
47 "Daigyakuten! Gokū to 18-gō no nidan kōgeki sakuretsu" (大逆転!悟空と18号の二段攻撃さく裂) ngày 4 tháng 6 năm 1997

Shadow Dragon Saga (1997)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
48 "Kore wa Bikkuri! Shenron ga teki ni?!" (これはビックリ!神龍が敵に?!) ngày 11 tháng 6 năm 1997
49 "Saikyō no teki!? Kyōfu no urawaza o tsukau ryū" (最強の敵?!恐怖の裏ワザを使う龍) ngày 18 tháng 6 năm 1997
50 "Saiya pawā gyokusai!? Denkijū Ūshinron" (サイヤパワー玉砕!?電気獣五星龍) ngày 25 tháng 6 năm 1997
51 "Ryū Shinron! Daitatsumaki kogeki no jakuten o sakase" (六星龍!大竜巻攻撃の弱点を探せ) ngày 2 tháng 7 năm 1997
52 "Pan abune! Chii-Shinron nottote oki" (パンあぶねぇ!七星龍のとっておき) ngày 9 tháng 7 năm 1997
53 "Pan ga shōmetsu!? Namida no 10-bai Kamehameha" (パンが消滅!?涙の10倍かめはめ波) ngày 16 tháng 7 năm 1997
54 "Sesshi Rokusen-do no pawā! Taiyō no Senshi" (摂氏6000度のパワー!太陽の戦士) ngày 6 tháng 8 năm 1997
55 "Buruma ugoku! Bejīta Kaizō keikaku" (ブルマ動く!ベジータ改造計画) ngày 13 tháng 8 năm 1997
56 "Taiyō no tsugi wa kokukan! Honō to Kōri no kyōdai ryū" (太陽の次は極寒!炎と氷の兄弟龍) ngày 20 tháng 8 năm 1997
57 "Tsuyosa Attō Teki!! Jaaku Ryū o shihai suru ryū" (強さ圧倒的!!邪悪龍を支配する龍) ngày 3 tháng 9 năm 1997
58 "Hangeki Kaishi! Sūpā-saiyajin 4 o koero" (反撃開始!スーパーサイヤ人4を超えろ) ngày 10 tháng 9 năm 1997
59 "Super Saiyan 4 Vegeta"
"Teki-ka mikata-ka... Ōzaru bejiita Ō Abare" (敵か味方か...大猿ベジータ大暴れ) 
ngày 17 tháng 9 năm 1997
60 "Super Saiyan 4 Fusion"
"Fyū-jon!! Kyuukyoku no Sūpā Gojīta" (フュージョン!!究極のスーパーゴジータ) 
ngày 22 tháng 10 năm 1997
61 "Zettai Katsu zo! Suushichū o kūta Gokū" (絶対勝つぞ!四星球を食った悟空) ngày 29 tháng 10 năm 1997
62 "Gokū o Sukue!! Saigo no Mikata Tōjō" (悟空を救え!最後の味方登場) ngày 5 tháng 11 năm 1997
63 "Kiseki no Gyakuten Shōri!! Uchū o Sukutta Gokū" (奇跡の逆転勝利!!宇宙を救った悟空) ngày 12 tháng 11 năm 1997
64 "Saraba Gokū... Mata Au Hi Made" (さらば悟空...また逢う日まで) ngày 19 tháng 11 năm 1997

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “DBZ FAQ Update”. Ngày 10 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2008. 

Cảnh báo: Tên hiển thị “<i>Danh sách tập phim Dragon Ball GT</i>” ghi đè tên hiển thị “Danh sách tập phim <i>Dragon Ball GT</i>” bên trên.