Danh sách tập phim Naruto Shippuden

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bìa mùa 1 Naruto Shippuden

Naruto: Shippuden là một loạt anime được chuyển thể từ Phần II loạt Manga Naruto của Kishimoto Masashi. Phim của đạo diễn Date Hayato, được sản xuất bởi Studio PierrotTV Tokyo. Phim bắt đầu phát sóng trên TV Tokyo từ ngày 15 tháng 2 năm 2007.[1] Tại Việt Nam, phim được sóng trên HTV3 từ 10 tháng 6 năm 2016.

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa 1: 2007[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
1 "Trở về"
"Kikyō" (帰郷) 
ngày 15 tháng 2 năm 200710 tháng 6, 2016 (2016-06-10)
2 "Akatsuki hành động"
"Akatsuki, Shidō" (暁, 始動) 
ngày 15 tháng 2 năm 200713 tháng 6, 2016 (2016-06-13)
3 "Kết quả tu luyện"
"Shugyō no Seika" (修業の成果) 
ngày 22 tháng 2 năm 200714 tháng 6, 2016 (2016-06-14)
4 "Nhân trụ lực của Làng Cát"
"Suna no Jinchūriki" (砂の人柱力) 
ngày 1 tháng 3 năm 200715 tháng 6, 2016 (2016-06-15)
5 "Như một Kazekage"
"Kazekage to shite...!" (風影として...!) 
ngày 15 tháng 3 năm 200716 tháng 6, 2016 (2016-06-16)
6 "Hoàn thành chỉ tiêu"
"Norumakuriā" (ノルマクリアー) 
ngày 29 tháng 3 năm 200717 tháng 6, 2016 (2016-06-17)
7 "Chạy đi Kankuro"
"Hashire Kankurō" (疾走れカンクロウ) 
ngày 29 tháng 3 năm 200720 tháng 6, 2016 (2016-06-20)
8 "Đội Kakashi xuất phát"
"Shutsugeki, Kakashi-han" (出撃, カカシ班) 
ngày 12 tháng 4 năm 200721 tháng 6, 2016 (2016-06-21)
9 "Nước mắt của Nhân trụ lực"
"Jinchūriki no Namida" (人柱力の涙) 
ngày 12 tháng 4 năm 200722 tháng 6, 2016 (2016-06-22)
10 "Thuật Phong ấn: Ảo long cửu phong tận"
"Fūin Jutsu: Genryū Kyū Fūjin" (封印術·幻龍九封尽) 
ngày 19 tháng 4 năm 200723 tháng 6, 2016 (2016-06-23)
11 "Truyền nhân của ninja y thuật"
"Iryō Ninja no Deshi" (医療忍者の弟子) 
ngày 26 tháng 4 năm 200724 tháng 6, 2016 (2016-06-24)
12 "Sự quyết tâm của bà lão về hưu"
"Inkyo Babā no Ketsui" (隠居ババアの決意) 
ngày 3 tháng 5 năm 200727 tháng 6, 2016 (2016-06-27)
13 "Cuộc đối đầu định mệnh"
"Innen Aimamieru" (因縁あいまみえる) 
ngày 10 tháng 5 năm 200728 tháng 6, 2016 (2016-06-28)
14 "Sự trưởng thành của Naruto"
"Naruto no Seichō" (ナルトの成長) 
ngày 17 tháng 5 năm 200729 tháng 6, 2016 (2016-06-29)
15 "Quả cầu bí ẩn! Tên của nó...."
"Kakushidama Nazukete" (隠し玉 名付けて...!) 
ngày 24 tháng 5 năm 200730 tháng 6, 2016 (2016-06-30)
16 "Bí mật của Nhân trụ lực"
"Jinchūriki no Himitsu" (人柱力の秘密) 
ngày 31 tháng 5 năm 20071 tháng 7, 2016 (2016-07-01)
17 "Cái chết của Gaara!"
"Gaara Shisu!" (我愛羅死す!) 
ngày 7 tháng 6 năm 20074 tháng 7, 2016 (2016-07-04)
18 "Đột nhập! Đột kích cước công phá!!"
"Totsunyū! Botan Fukku Entorī" (突入!ボタンフックエントリー) 
ngày 21 tháng 6 năm 20075 tháng 7, 2016 (2016-07-05)
19 "Sập bẫy! Kẻ thù của đội Gai"
"Torappu Sadō! Gai-han no Teki" (罠作動!ガイ班の敵) 
ngày 5 tháng 7 năm 20076 tháng 7, 2016 (2016-07-06)
20 "Hiruko đấu với 2 nữ ninja"
"Hiruko vs. Futari no Kunoichi" (ヒルコVS二人の女忍者) 
ngày 19 tháng 7 năm 20077 tháng 7, 2016 (2016-07-07)
21 "Diện mặo thật của Sasori"
"Sasori no Sugao" (サソリの素顔) 
ngày 26 tháng 7 năm 20078 tháng 7, 2016 (2016-07-08)
22 "Tuyệt kĩ của bà Chiyo"
"Chiyo no Oku no Te" (チヨの奥の手) 
ngày 2 tháng 8 năm 200711 tháng 7, 2016 (2016-07-11)
23 ""Cha" và "Mẹ""
""Chichi" to "Haha"" (「父」と「母」) 
ngày 2 tháng 8 năm 200712 tháng 7, 2016 (2016-07-12)
24 "Kazekage đệ Tam"
"Sandaime Kazekage" (三代目風影) 
ngày 9 tháng 8 năm 200713 tháng 7, 2016 (2016-07-13)
25 "3 phút ranh giới sinh tử"
"Sei to Shi no Sanpunkan" (生と死の三分間) 
ngày 16 tháng 8 năm 200714 tháng 7, 2016 (2016-07-14)
26 "10 đấu 100!"
"Jukki vs Hyakki" (十機vs百機) 
ngày 23 tháng 8 năm 200715 tháng 7, 2016 (2016-07-15)
27 "Giấc mơ không thành hiện thực"
"Kanawanu Yume" (叶わぬ夢) 
ngày 30 tháng 8 năm 200718 tháng 7, 2016 (2016-07-18)
28 "Mãnh thú hồi sinh"
"Yomigaeru Kemono-tachi" (蘇る獣たち) 
ngày 13 tháng 9 năm 200719 tháng 7, 2016 (2016-07-19)
29 "Kakashi khai nhãn!"
"Kakashi Kaigan!" (カカシ開眼!) 
ngày 27 tháng 9 năm 200720 tháng 7, 2016 (2016-07-20)
30 "Khoảnh khắc nghệ thuật"
"Shunkan no Bigaku" (瞬間の美学) 
ngày 27 tháng 9 năm 200721 tháng 7, 2016 (2016-07-21)
31 "Di sản cho đời sau"
"Tsugareyukumono" (継がれゆくもの) 
ngày 18 tháng 10 năm 200722 tháng 7, 2016 (2016-07-22)
32 "Kazekage trở về"
"Kazekage no Kikan" (風影の帰還) 
ngày 25 tháng 10 năm 200725 tháng 7, 2016 (2016-07-25)

Mùa 2: 2007–2008[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
33 "Mục tiêu mới"
"Aratanaru tāgetto" (新たなる目標) 
ngày 8 tháng 11 năm 200726 tháng 7, 2016 (2016-07-26)
34 "Thành lập đội Kakashi mới"
"Kessei! Shin Kakashi han" (結成!新カカシ班) 
ngày 15 tháng 11 năm 200727 tháng 7, 2016 (2016-07-27)
35 "Vẽ rắn thêm chân"
"Gadatensoku" (画蛇添足) 
ngày 22 tháng 11 năm 200728 tháng 7, 2016 (2016-07-28)
36 "Nụ cười giả tạo"
"Itsuwari no egao" (偽りの笑顔) 
ngày 29 tháng 11 năm 200729 tháng 7, 2016 (2016-07-29)
37 "Không đề"
"Mudai" (無題) 
ngày 29 tháng 11 năm 20071 tháng 8, 2016 (2016-08-01)
38 "Mô phỏng chiến đấu"
"Shimyurēshon" (模擬戦闘訓練) 
ngày 6 tháng 12 năm 20072 tháng 8, 2016 (2016-08-02)
39 "Cầu Thiên Địa"
"Tenchikyō" (天地橋) 
ngày 13 tháng 12 năm 20073 tháng 8, 2016 (2016-08-03)
40 "Giải phóng Cửu Vĩ!"
"Kyūbi kaihō!!" (九尾解放!!) 
ngày 20 tháng 12 năm 20074 tháng 8, 2016 (2016-08-04)
41 "Bắt đầu nhiệm vụ tối mật"
"Gokuhi ninmu sutāto" (極秘任務スタート) 
ngày 20 tháng 12 năm 200729 tháng 5, 2017 (2017-05-29)
42 "Orochimaru vs. Jinchuriki"
"Orochimaru tai Jinchūriki" (大蛇丸VS人柱力) 
ngày 10 tháng 1 năm 200830 tháng 5, 2017 (2017-05-30)
43 "Nước mắt của Sakura"
"Sakura no namida" (サクラの涙) 
ngày 17 tháng 1 năm 200831 tháng 5, 2017 (2017-05-31)
44 "Đầu cuối của trận chiến!"
"Tatakai no tenmatsu" (戦いの顛末) 
ngày 24 tháng 1 năm 20081 tháng 6, 2017 (2017-06-01)
45 "Hậu quả của sự phản bội"
"Uragiri no hate" (裏切りの果て) 
ngày 31 tháng 1 năm 20082 tháng 6, 2017 (2017-06-02)
46 "Trang cuối"
"Mikan no pēji" (未完の頁) 
ngày 7 tháng 2 năm 20085 tháng 6, 2017 (2017-06-05)
47 "Thâm nhập: mật thất của con rắn độc!"
"Sennyū! Dokuhebi no ajito" (潜入!毒蛇の巣窟) 
ngày 14 tháng 2 năm 20086 tháng 6, 2017 (2017-06-06)
48 "Mối liên kết"
"Tsunagari" (つながり) 
ngày 28 tháng 2 năm 20087 tháng 6, 2017 (2017-06-07)
49 "Điều quan trọng..."
"Taisetsu na mono" (大切なモノ) 
ngày 6 tháng 3 năm 20088 tháng 6, 2017 (2017-06-08)
50 "Câu chuyện trong tập sách vẽ"
"Ehon ga kataru monogatari" (絵本が語る物語) 
ngày 13 tháng 3 năm 20089 tháng 6, 2017 (2017-06-09)
51 "Tái hợp"
"Saikai" (再会) 
ngày 20 tháng 3 năm 200812 tháng 6, 2017 (2017-06-12)
52 "Sức mạnh của nhà Uchiha"
"Uchiha no chikara" (うちはの力) 
ngày 20 tháng 3 năm 200813 tháng 6, 2017 (2017-06-13)
53 "Đề mục"
"Taitoru" (題名) 
ngày 3 tháng 4 năm 200814 tháng 6, 2017 (2017-06-14)

Mùa 3: 2008[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
54 "Nightmare"
"Akumu" (悪夢) 
ngày 3 tháng 4 năm 200815 tháng 6, 2017 (2017-06-15)
55 "Wind"
"Kaze" (旋風) 
ngày 17 tháng 4 năm 200816 tháng 6, 2017 (2017-06-16)
56 "Writhe"
"Ugomeku" (うごめく) 
ngày 24 tháng 4 năm 200819 tháng 6, 2017 (2017-06-19)
57 "Deprived of Eternal Sleep"
"Ubawareta nemuri" (奪われた永眠り) 
ngày 8 tháng 5 năm 200820 tháng 6, 2017 (2017-06-20)
58 "Loneliness"
"Kodoku" (孤独) 
ngày 8 tháng 5 năm 200821 tháng 6, 2017 (2017-06-21)
59 "A New Enemy"
"Aratana teki" (新たな敵) 
ngày 15 tháng 5 năm 200822 tháng 6, 2017 (2017-06-22)
60 "Impermanence"
"Uitenpen" (有為転変) 
ngày 22 tháng 5 năm 200823 tháng 6, 2017 (2017-06-23)
61 "Contact"
"Sesshoku" (接触) 
ngày 29 tháng 5 năm 200826 tháng 6, 2017 (2017-06-26)
62 "Teammate"
"Chīmumeito" (チームメイト) 
ngày 5 tháng 6 năm 200827 tháng 6, 2017 (2017-06-27)
63 "The Two Kings"
"Futatsu no gyoku" (二つの玉) 
ngày 19 tháng 6 năm 200828 tháng 6, 2017 (2017-06-28)
64 "Jet Black Signal Fire"
"Shikkoku no noroshi" (漆黒の狼煙) 
ngày 3 tháng 7 năm 200829 tháng 6, 2017 (2017-06-29)
65 "Lockdown of Darkness"
"Ankoku no sejō" (暗黒の施錠) 
ngày 3 tháng 7 năm 200830 tháng 6, 2017 (2017-06-30)
66 "Revived Souls"
"Yomigaeru tamashii" (黄泉がえる魂) 
ngày 10 tháng 7 năm 20083 tháng 7, 2017 (2017-07-03)
67 "Everyone's Struggle to the Death"
"Sorezore no shitō" (それぞれの死闘) 
ngày 24 tháng 7 năm 20084 tháng 7, 2017 (2017-07-04)
68 "Moment of Awakening"
"Mezame no toki" (目覚めの刻) 
ngày 31 tháng 7 năm 20085 tháng 7, 2017 (2017-07-05)
69 "Despair"
"Zetsubō" (絶望) 
ngày 31 tháng 7 năm 20086 tháng 7, 2017 (2017-07-06)
70 "Resonance"
"Kyōmei" (共鳴) 
ngày 7 tháng 8 năm 20087 tháng 7, 2017 (2017-07-07)
71 "My Friend"
"Tomo yo" (友よ) 
ngày 14 tháng 8 năm 200810 tháng 7, 2017 (2017-07-10)

Mùa 4: 2008[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
72 "The Quietly Approaching Threat"
"Shinobiyoru kyōi" (忍び寄る脅威) 
ngày 21 tháng 8 năm 200811 tháng 7, 2017 (2017-07-11)
73 "Akatsuki's Invasion"
"Akatsuki shinkō" ("暁"侵攻) 
ngày 28 tháng 8 năm 200812 tháng 7, 2017 (2017-07-12)
74 "Under the Starry Sky"
"Hoshizora no moto de" (星空の下で) 
ngày 4 tháng 9 năm 200813 tháng 7, 2017 (2017-07-13)
75 "The Old Monk's Prayer"
"Rōsō no inori" (老僧の祈り) 
ngày 11 tháng 9 năm 200814 tháng 7, 2017 (2017-07-14)
76 "The Next Step"
"Tsuginaru suteppu" (次なる段階) 
ngày 25 tháng 9 năm 200817 tháng 7, 2017 (2017-07-17)
77 "Climbing Silver"
"Bōgin" (棒銀) 
ngày 25 tháng 9 năm 200818 tháng 7, 2017 (2017-07-18)
78 "The Judgment"
"Kudasareta sabaki" (下された裁き) 
ngày 2 tháng 10 năm 200819 tháng 7, 2017 (2017-07-19)
79 "Unfulfilled Scream"
"Todokanu zekkyō" (届かぬ絶叫) 
ngày 2 tháng 10 năm 200820 tháng 7, 2017 (2017-07-20)
80 "Last Words"
"Saigo no kotoba" (最期の言葉) 
ngày 16 tháng 10 năm 200821 tháng 7, 2017 (2017-07-21)
81 "Sad News"
"Kanashiki shirase" (悲しき報せ) 
ngày 23 tháng 10 năm 200824 tháng 7, 2017 (2017-07-24)
82 "Team Ten"
"Daijuppan" (第十班) 
ngày 30 tháng 10 năm 200825 tháng 7, 2017 (2017-07-25)
83 "Target: Locked On"
"Tāgetto Rokkuon" (標的捕捉) 
ngày 6 tháng 11 năm 200826 tháng 7, 2017 (2017-07-26)
84 "Kakuzu's Abilities"
"Kakuzu no nōryoku" (角都の能力) 
ngày 13 tháng 11 năm 200827 tháng 7, 2017 (2017-07-27)
85 "The Terrifying Secret"
"Osorubeki himitsu" (恐るべき秘密) 
ngày 20 tháng 11 năm 200828 tháng 7, 2017 (2017-07-28)
86 "Shikamaru's Genius"
"Shikamaru no Sai" (シカマルの才) 
ngày 4 tháng 12 năm 200831 tháng 7, 2017 (2017-07-31)
87 "When You Curse Someone, You Dig Your Own Grave"
"Hito o norowaba ana futatsu" (人を呪わば穴二つ) 
ngày 4 tháng 12 năm 20081 tháng 8, 2017 (2017-08-01)
88 "Wind Style: Rasen Shuriken!"
"Fūton: Rasenshuriken!" (風遁·螺旋手裏剣!) 
ngày 11 tháng 12 năm 20082 tháng 8, 2017 (2017-08-02)

Mùa 5: 2008–2009[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
89 "Giá trị của sức mạnh"
"Chikara no daishō" (力の代償) 
ngày 18 tháng 12 năm 20083 tháng 8, 2017 (2017-08-03)
90 "Quyết ý của shinobi"
"Shinobi no ketsui" (忍の決意) 
ngày 25 tháng 12 năm 20084 tháng 8, 2017 (2017-08-04)
91 "Phát kiến: hang ổ của Orochimaru"
"Hakken — Orochimaru no ajito" (発見 大蛇丸のアジト) 
ngày 8 tháng 1 năm 20097 tháng 8, 2017 (2017-08-07)
92 "Đối đầu"
"Deai" (遭遇) 
ngày 15 tháng 1 năm 20098 tháng 8, 2017 (2017-08-08)
93 "Kết nối trái tim"
"Kayoiau kokoro" (通い合う心) 
ngày 22 tháng 1 năm 20099 tháng 8, 2017 (2017-08-09)
94 "Một đêm mưa"
"Ame hitoyo" (雨一夜) 
ngày 29 tháng 1 năm 200910 tháng 8, 2017 (2017-08-10)
95 "Hai vật bảo vệ"
"Futatsu no omamori" (ふたつのお守り) 
ngày 5 tháng 2 năm 200911 tháng 8, 2017 (2017-08-11)
96 "Kẻ địch ẩn mình"
"Miezaru teki" (見えざる敵) 
ngày 12 tháng 2 năm 200914 tháng 8, 2017 (2017-08-14)
97 "Mê cung vô thường"
"Ranhansha no meikyū" (乱反射の迷宮) 
ngày 19 tháng 2 năm 200915 tháng 8, 2017 (2017-08-15)
98 "Mục tiêu lộ diện"
"Arawareta hyōteki" (現れた標的) 
ngày 26 tháng 2 năm 200916 tháng 8, 2017 (2017-08-16)
99 "Vĩ thú nổi loạn"
"Arekurū Bijū" (荒れ狂う尾獣) 
ngày 5 tháng 3 năm 200917 tháng 8, 2017 (2017-08-17)
100 "Trong màn sương"
"Kiri no naka de" (霧の中で) 
ngày 12 tháng 3 năm 200918 tháng 8, 2018 (2018-08-18)
101 "Cảm xúc của mỗi người"
"Sorezore no omoi" (それぞれの想い) 
ngày 26 tháng 3 năm 200921 tháng 8, 2017 (2017-08-21)
102 "Chia lại nhóm!"
"Saihensei!" (再編成!) 
ngày 26 tháng 3 năm 200922 tháng 8, 2017 (2017-08-22)
103 "Kết giới tứ phương phong trận"
"Kekkai Shihō Fūjin" (結界四方封陣) 
ngày 9 tháng 4 năm 200923 tháng 8, 2017 (2017-08-23)
104 "Phá vỡ tinh độn"
"Shōton kuzushi" (晶遁崩し) 
ngày 9 tháng 4 năm 200924 tháng 8, 2017 (2017-08-24)
105 "Trận chiến nơi kết giới"
"Kekkai kōbōsen" (結界攻防戦) 
ngày 16 tháng 4 năm 200925 tháng 8, 2017 (2017-08-25)
106 "Hoa trà đỏ"
"Akai tsubaki" (赤い椿) 
ngày 23 tháng 4 năm 200928 tháng 8, 2017 (2017-08-28)
107 "Đồng minh kỳ lạ"
"Goetsudōshū" (呉越同舟) 
ngày 30 tháng 4 năm 200929 tháng 8, 2017 (2017-08-29)
108 "Sự dẫn đường của hoa trà"
"Tsubaki no michishirube" (椿の道標) 
ngày 7 tháng 5 năm 200930 tháng 8, 2017 (2017-08-30)
109 "Nguyền ấn phản công"
"Juin no gyakushū" (呪印の逆襲) 
ngày 14 tháng 5 năm 200931 tháng 8, 2017 (2017-08-31)
110 "Ký ức tội lỗi"
"Tsumi no kioku" (罪の記憶) 
ngày 21 tháng 5 năm 20091 tháng 9, 2017 (2017-09-01)
111 "Hẹn ước tan vỡ"
"Kudakareta yakusoku" (砕かれた約束) 
ngày 28 tháng 5 năm 20094 tháng 9, 2017 (2017-09-04)
112 "Một nơi để trở về"
"Kaerubeki basho" (帰るべき場所) 
ngày 4 tháng 6 năm 20095 tháng 9, 2017 (2017-09-05)

Mùa 6: 2009–2010[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
113 "Đệ tử của mãng xà[note 1]"
"Daija no dōkō" (大蛇の瞳孔) 
ngày 11 tháng 6 năm 20096 tháng 9, 2017 (2017-09-06)
114 "Mắt diều hâu"
"Taka no hitomi" (鷹の瞳) 
ngày 18 tháng 6 năm 20097 tháng 9, 2017 (2017-09-07)
115 "Đại đao của Zabuza"
"Zabuza no daitō" (再不斬の大刀) 
ngày 25 tháng 6 năm 20098 tháng 9, 2017 (2017-09-08)
116 "Cai ngục của nhà tù thép"
"Teppeki no bannin" (鉄壁の番人) 
ngày 2 tháng 7 năm 200911 tháng 9, 2017 (2017-09-11)
117 "Jugo của căn cứ phía bắc"
"Kita ajito no Jūgo" (北アジトの重吾) 
ngày 9 tháng 7 năm 200912 tháng 9, 2017 (2017-09-12)
118 "Lập đội"
"Kessei!" (結成!) 
ngày 23 tháng 7 năm 200913 tháng 9, 2017 (2017-09-13)
119 "Kakashi ngoại truyện ~ Thiếu niên sống giữa chiến trường ~ Phần đầu)"
"Kakashi Gaiden ~ Senjō no bōizuraifu ~ Zenpen" (カカシ外伝~戦場のボーイズライフ~前編) 
ngày 30 tháng 7 năm 200914 tháng 9, 2017 (2017-09-14)
120 "Kakashi ngoại truyện ~ Thiếu niên sống giữa chiến trường ~ Phần cuối"
"Kakashi Gaiden ~ Senjō no bōizuraifu ~ Kōhen" (カカシ外伝~戦場のボーイズライフ~後編) 
ngày 30 tháng 7 năm 200915 tháng 9, 2017 (2017-09-15)
121 "Sự khởi động của mỗi bên"
"Ugokidasumono-tachi" (動き出すものたち) 
ngày 6 tháng 8 năm 200918 tháng 9, 2017 (2017-09-18)
122 "Săn đuổi"
"Tansaku" (探索) 
ngày 13 tháng 8 năm 200919 tháng 9, 2017 (2017-09-19)
123 "Đột kích"
"Gekitotsu!" (激突!) 
ngày 20 tháng 8 năm 200920 tháng 9, 2017 (2017-09-20)
124 "Nghệ thuật"
"Geijutsu" (芸術) 
ngày 27 tháng 8 năm 200921 tháng 9, 2017 (2017-09-21)
125 "Biến mất"
"Shōshitsu" (消失) 
ngày 3 tháng 9 năm 200922 tháng 9, 2017 (2017-09-22)
126 "Hoàng hôn"
"Tasogare" (黄昏) 
ngày 10 tháng 9 năm 200925 tháng 9, 2017 (2017-09-25)
127 "Truyền kì Ninja hỏa cảm ~Jiraiya Nhẫn Pháp Thiếp~ Phần đầu"
"Dokonjō ninden ~Jiraiya ninpōchō~ Zenpen" (ド根性忍伝~自来也忍法帖~前編) 
ngày 24 tháng 9 năm 200926 tháng 9, 2017 (2017-09-26)
128 "Truyển kì Ninja hỏa cảm ~Jiraiya Nhẫn Pháp Thiếp~ Phần cuối"
"Dokonjō ninden ~Jiraiya ninpōchō~ Kōhen" (ド根性忍伝~自来也忍法帖~後編) 
ngày 24 tháng 9 năm 200927 tháng 9, 2017 (2017-09-27)
129 "Thâm nhập! Ngôi làng ẩn trong mưa"
"Sennyū! Amegakure no Sato" (潜入! 雨隠れの里) 
ngày 8 tháng 10 năm 200928 tháng 9, 2017 (2017-09-28)
130 "Người đàn ônh đã trở thành thần"
"Kami to natta Otoko" (神となった男) 
ngày 8 tháng 10 năm 200929 tháng 9, 2017 (2017-09-29)
131 "Phát động! Cảnh giới tiên nhân"
"Hatsudō! Sennin Mōdo" (発動! 仙人モード) 
ngày 15 tháng 10 năm 20092 tháng 10, 2017 (2017-10-02)
132 "Lục đạo của Pain, tham kiếm"
"Pein Rikudō, kenzan" (ペイン六道、見参) 
ngày 22 tháng 10 năm 20093 tháng 10, 2017 (2017-10-03)
133 "Truyền kỳ Jiraiya hào hiệp"
"Jiraiya gōketsu monogatari" (自来也豪傑物語) 
ngày 29 tháng 10 năm 20094 tháng 10, 2017 (2017-10-04)
134 "Lời mời đến yến tiệc"
"Utage e no izanai" (宴への誘い) 
ngày 5 tháng 11 năm 20095 tháng 10, 2017 (2017-10-05)
135 "Trong khoảnh khắc dài như vô tận"
"Nagaki toki no naka de..." (長き瞬間の中で...) 
ngày 19 tháng 11 năm 20096 tháng 10, 2017 (2017-10-06)
136 "Ánh sáng và bóng tối của Sharingan Vạn Hoa Đồng"
"Mangekyō Sharingan no hikari to yami" (万華鏡写輪眼の光と闇) 
ngày 19 tháng 11 năm 20099 tháng 10, 2017 (2017-10-09)
137 "Amaterasu!"
"Amaterasu" (天照) 
ngày 26 tháng 11 năm 200910 tháng 10, 2017 (2017-10-10)
138 "Hồi kết"
"Shūen" (終焉) 
ngày 3 tháng 12 năm 200911 tháng 10, 2017 (2017-10-11)
139 "Bí mật của Tobi"
"Tobi no nazo" (トビの謎) 
ngày 10 tháng 12 năm 200912 tháng 10, 2017 (2017-10-12)
140 "Định mệnh"
"Innen" (因縁) 
ngày 17 tháng 12 năm 200913 tháng 10, 2017 (2017-10-13)
141 "Sự thật"
"Shinjitsu" (真実) 
ngày 24 tháng 12 năm 200916 tháng 10, 2017 (2017-10-16)
142 "Trận chiến ở Unraikyo"
"Unraikyō no tatakai" (雲雷峡の闘い) 
ngày 7 tháng 1 năm 201017 tháng 10, 2017 (2017-10-17)
143 "Bát Vĩ đấu với Sasuke"
"'Hachibi' tai 'Sasuke'" (「八尾」対「サスケ」) 
ngày 14 tháng 1 năm 201018 tháng 10, 2017 (2017-10-18)

Mùa 7: 2010[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
144 "Kẻ lang thang"
"Fūraibō" (風来坊) 
ngày 21 tháng 1 năm 201019 tháng 10 năm 2017
145 "Người kế thừa cấm thuật"
"Kinjutsu no keishōsha" (禁術の継承者) 
ngày 28 tháng 1 năm 201020 tháng 10 năm 2017
146 "Ước nguyện của người kế vị"
"Keishōsha no omoi" (継承者の想い) 
ngày 4 tháng 2 năm 201023 tháng 10 năm 2017
147 "Quá khứ của Ninja lưu vong"
"Nukenin no kako" (抜け忍の過去) 
ngày 11 tháng 2 năm 201024 tháng 10 năm 2017
148 "Bóng tối của người kế vị"
"Yami no kōkeisha" (闇の後継者) 
ngày 18 tháng 2 năm 201025 tháng 10 năm 2017
149 "Chia cắt"
"Betsuri" (別離) 
ngày 25 tháng 2 năm 201026 tháng 10 năm 2017
150 "Cấm thuật khai ấn"
"Kinjutsu hatsudō" (禁術発動) 
ngày 4 tháng 3 năm 201027 tháng 10 năm 2017
151 "Sư đồ"
"Shitei" (師弟) 
ngày 11 tháng 3 năm 201030 tháng 10 năm 2017

Mùa 8: 2010[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
152 "Tin buồn"
"Hihō" (悲報) 
ngày 25 tháng 3 năm 201031 tháng 10 năm 2017
153 "Theo bóng sư phụ"
"Shi no Kage o Otte" (師の影を追って) 
ngày 25 tháng 3 năm 20101 tháng 11 năm 2017
154 "Giải mã ám hiệu"
"Angō Kaidoku" (暗号解読) 
ngày 8 tháng 4 năm 20102 tháng 11 năm 2017
155 "Thử thách đầu tiên"
"Daiichi no Kadai" (第一の課題) 
ngày 8 tháng 4 năm 20103 tháng 11 năm 2017
156 "Thời khắc vượt qua sư phụ"
"Shi o Koeru Toki" (師を超えるとき) 
ngày 15 tháng 4 năm 20106 tháng 11 năm 2017
157 "Tấn công Làng Lá"
"Konoha Shūgeki!" (木ノ葉襲撃!) 
ngày 22 tháng 4 năm 20107 tháng 11 năm 2017
158 "Sức mạnh để tin tưởng"
"Shinjiru Chikara" (信じる力) 
ngày 29 tháng 4 năm 20108 tháng 11 năm 2017
159 "Pain đối đầu Kakashi"
"Pein vs Kakashi" (ペインvsカカシ) 
ngày 6 tháng 5 năm 20109 tháng 11 năm 2017
160 "Bí ẩn mang tên Pain"
"Pein no Nazo" (ペインの謎) 
ngày 13 tháng 5 năm 201010 tháng 11 năm 2017
161 "Họ: Sarutobi, tên: Konohamaru!"
"Sei wa Sarutobi, Na wa Konohamaru!" (姓は猿飛、名は木ノ葉丸!) 
ngày 20 tháng 5 năm 201013 tháng 11 năm 2017
162 "Gieo rắc nỗi đau cho thế giới"
"Sekai ni Itami o" (世界に痛みを) 
ngày 27 tháng 5 năm 201014 tháng 11 năm 2017
163 "Bộc phát! Tiên nhân thức"
"Bakuhatsu! Sennin Mōdo" (爆発! 仙人モード) 
ngày 3 tháng 6 năm 201015 tháng 11 năm 2017
164 "Nguy cơ! Giới hạn của tiên nhân thức"
"Pinchi! Kieta Sennin Mōdo" (危機! 消えた仙人モード) 
ngày 10 tháng 6 năm 201016 tháng 11 năm 2017
165 "Cửu Vĩ bị bắt giữ"
"Kyūbi Hokaku Kanryō" (九尾捕獲完了) 
ngày 17 tháng 6 năm 201017 tháng 11 năm 2017
166 "Bộc bạch"
"Kokuhaku" (告白) 
ngày 24 tháng 6 năm 201020 tháng 11 năm 2017
167 "Địa Bộc Thiên Tinh"
"Chibaku Tensei" (地爆天星) 
ngày 1 tháng 7 năm 201021 tháng 11 năm 2017
168 "Hokage Đệ Tứ"
"Yondaime Hokage" (四代目火影) 
ngày 15 tháng 7 năm 201022 tháng 11 năm 2017
169 "Hai người Đệ Tử"
"Futari no Deshi" (ふたりの弟子) 
ngày 22 tháng 7 năm 2010[2]23 tháng 11 năm 2017
170 "Đại mạo hiểm! Truy tìm di sản của Đệ Tứ - Phần đầu"
"Daibōken! Yondaime no Isan o Sagase - Zenpen" (大冒険! 四代目の遺産を探せ・前編) 
ngày 29 tháng 7 năm 201024 tháng 11 năm 2017
171 "Đại mạo hiểm! Truy tìm di sản của Đệ Tứ - Phần cuối"
"Daibōken! Yondaime no Isan o Sagase - Kōhen" (大冒険! 四代目の遺産を探せ・後編) 
ngày 29 tháng 7 năm 201027 tháng 11 năm 2017
172 "Đối mặt"
"Deai" (出逢い) 
ngày 5 tháng 8 năm 201028 tháng 11 năm 2017
173 "Khởi nguồn của Pain"
"Pein Tanjō" (ペイン誕生) 
ngày 12 tháng 8 năm 201029 tháng 11 năm 2017
174 "Truyền kỳ Uzumaki Naruto"
"Uzumaki Naruto Monogatari" (うずまきナルト物語) 
ngày 19 tháng 8 năm 201030 tháng 11 năm 2017
175 "Người hùng của Làng Lá"
"Konoha no Eiyū" (木ノ葉の英雄) 
ngày 26 tháng 8 năm 20101 tháng 12 năm 2017

Mùa 9: 2010–2011[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
176 "Giáo viên mới vào nghề: Iruka"
"Shinmai Kyōshi Iruka" (新米教師イルカ) 
ngày 2 tháng 9 năm 20104 tháng 12, 2017 (2017-12-04)
177 "Thử thách của Iruka"
"Iruka no Shiren" (イルカの試練) 
ngày 9 tháng 9 năm 20105 tháng 12, 2017 (2017-12-05)
178 "Quyết định của Iruka"
"Iruka no Ketsui" (イルカの決意) 
ngày 16 tháng 9 năm 20106 tháng 12, 2017 (2017-12-06)
179 "Ninja hướng dẫn, Hatake Kakashi Hatake"
"Tantō Jōnin Hatake Kakashi" (担当上忍はたけカカシ) 
ngày 30 tháng 9 năm 20107 tháng 12, 2017 (2017-12-07)
180 "Inari, bài kiểm tra lòng can đảm"
"Inari, Tamesareru Yūki" (イナリ、試される勇気) 
ngày 7 tháng 10 năm 20108 tháng 12, 2017 (2017-12-08)
181 "Khóa học trả thù của Naruto"
"Naruto, Adauchi Shinanjuku" (ナルト、仇討ち指南塾) 
ngày 14 tháng 10 năm 201011 tháng 12, 2017 (2017-12-11)
182 "Mối quan hệ của Gaara"
"Gaara 'Kizuna'" (我愛羅『絆』) 
ngày 21 tháng 10 năm 201012 tháng 12, 2017 (2017-12-12)
183 "Bùng phát đại dịch Naruto"
"Naruto Autobureiku" (ナルト・アウトブレイク) 
ngày 28 tháng 10 năm 201013 tháng 12, 2017 (2017-12-13)
184 "Xuất kích! Đội Tenten"
"Shutsugeki! Tenten-han" (出撃! テンテン班) 
ngày 4 tháng 11 năm 201014 tháng 12, 2017 (2017-12-14)
185 "Lãnh địa động vật"
"Animaru Bangaichi" (アニマル番外地) 
ngày 11 tháng 11 năm 201015 tháng 12, 2017 (2017-12-15)
186 "Ah, thần dược của tuổi trẻ"
"Aa, Seishun no Kanpōgan" (ああ、青春の漢方丸) 
ngày 18 tháng 11 năm 201018 tháng 12, 2017 (2017-12-18)
187 "Sư phụ và đệ tử: Tu luyện"
"Dokonjō Shitei Shugyōhen" (ド根性師弟修業編) 
ngày 25 tháng 11 năm 201019 tháng 12, 2017 (2017-12-19)
188 "Sư phụ và đệ tử: Nhẫn phong"
"Dokonjō Shitei Ninpūroku" (ド根性師弟忍風録) 
ngày 25 tháng 11 năm 201020 tháng 12, 2017 (2017-12-20)
189 "Bộ sưu tập dấu chân mèo của Sasuke"
"Sasuke no Nikukyū Taizen" (サスケの肉球大全) 
ngày 2 tháng 12 năm 201021 tháng 12, 2017 (2017-12-21)
190 "Naruto và lão Ninja"
"Naruto to Rōhei" (ナルトと老兵) 
ngày 9 tháng 12 năm 201022 tháng 12, 2017 (2017-12-22)
191 "Chuyện tình Kakashi"
"Kakashi Koiuta" (カカシ恋歌) 
ngày 16 tháng 12 năm 201025 tháng 12, 2017 (2017-12-25)
192 "Neji ngoại truyện"
"Neji Gaiden" (ネジ外伝) 
ngày 23 tháng 12 năm 201026 tháng 12, 2017 (2017-12-26)
193 "Người đàn ông chết hai lần"
"Nido Shinda Otoko" (二度死んだ男) 
ngày 6 tháng 1 năm 201127 tháng 12, 2017 (2017-12-27)
194 "Cuộc đua ba chân tệ nhất"
"Saiaku no Nininsankyaku" (最悪の二人三脚) 
ngày 13 tháng 1 năm 201128 tháng 12, 2017 (2017-12-28)
195 "Liên kết, đội 10"
"Renkei, Daijuppan" (連携、第十班) 
ngày 20 tháng 1 năm 201129 tháng 12, 2017 (2017-12-29)
196 "Tiến vào bóng tối"
"Yami e no Shissō" (闇への疾走) 
ngày 27 tháng 1 năm 20111 tháng 1, 2018 (2018-01-01)

Mùa 10: 2011[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
197 "Hokage đệ lục Danzo"
"Rokudaime Hokage Danzō" (六代目火影ダンゾウ) 
ngày 10 tháng 2 năm 2011
198 "Five Kage Summit's Eve"
"Gokage Kaidan Zen'ya" (五影会談前夜) 
ngày 10 tháng 2 năm 2011
199 "Enter the Five Kage!"
"Gokage Tōjō!" (五影登場!) 
ngày 17 tháng 2 năm 2011
200 "Naruto's Plea"
"Naruto no Tangan" (ナルトの嘆願) 
ngày 24 tháng 2 năm 2011
201 "Painful Decision"
"Kujū no Ketsudan" (苦渋の決断) 
ngày 3 tháng 3 năm 2011
202 "Racing Lightning"
"Hashiru Ikazuchi" (疾走る雷) 
ngày 10 tháng 3 năm 2011
203 "Sasuke's Ninja Way"
"Sasuke no Nindō" (サスケの忍道) 
ngày 17 tháng 3 năm 2011
204 "Power of the Five Kage"
"Gokage no Chikara" (五影の実力) 
ngày 24 tháng 3 năm 2011
205 "Declaration of War"
"Sensenfukoku" (宣戦布告) 
ngày 31 tháng 3 năm 2011
206 "Sakura's Feelings"
"Sakura no Omoi" (サクラの想い) 
ngày 7 tháng 4 năm 2011
207 "The Tailed Beast vs. The Tailless Tailed Beast"
"Bijū VS O no nai Bijū" (尾獣VS尾のない尾獣) 
ngày 14 tháng 4 năm 2011
208 "As One's Friend"
"Tomo to shite" (親友として) 
ngày 21 tháng 4 năm 2011
209 "Danzo's Right Arm"
"Danzō no Migiude" (ダンゾウの右腕) 
ngày 28 tháng 4 năm 2011
210 "The Forbidden Visual Jutsu"
"Kinjirareta Dōjutsu" (禁じられた瞳術) 
ngày 5 tháng 5 năm 2011
211 "Danzo Shimura"
"Shimura Danzō" (志村ダンゾウ) 
ngày 12 tháng 5 năm 2011
212 "Sakura's Resolve"
"Sakura no Kakugo" (サクラの覚悟) 
ngày 19 tháng 5 năm 2011
213 "Lost Bonds"
"Ushinawareta Kizuna" (失われた絆) 
ngày 26 tháng 5 năm 2011
214 "The Burden"
"Seōbeki Omoni" (背負うべき重荷) 
ngày 2 tháng 6 năm 2011
215 "Two Fates"
"Shukumei no Futari" (宿命のふたり) 
ngày 9 tháng 6 năm 2011
216 "High-Level Shinobi"
"Ichiryū no Shinobi" (一流の忍) 
ngày 16 tháng 6 năm 2011
217 "The Infiltrator"
"Sennyūsha" (潜入者) 
ngày 23 tháng 6 năm 2011
218 "The Five Great Nations Mobilize"
"Ugokidasu Taikoku" (動き出す大国) 
ngày 30 tháng 6 năm 2011
219 "Kakashi Hatake, the Hokage"
"Hokage Hatake Kakashi" (火影はたけカカシ) 
ngày 7 tháng 7 năm 2011
220 "Prophecy of the Great Lord Elder"
"Ōgama Sennin no Yogen" (大ガマ仙人の予言) 
ngày 21 tháng 7 năm 2011
221 "Storage"
"Kurairi" (蔵入り) 
ngày 28 tháng 7 năm 2011

Mùa 11: 2011[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
222 "The Five Kage's Decision"
"Gokage no Ketsudan" (五影の決断) 
ngày 28 tháng 7 năm 2011
223 "The Young Man and the Sea"
"Seinen to Umi" (青年と海) 
ngày 4 tháng 8 năm 2011
224 "The Ninja of Benisu"
"Benisu no Shōnin" (紅州の商忍) 
ngày 11 tháng 8 năm 2011
225 "The Cursed Ghost Ship"
"Norowareta Yūreisen" (呪われた幽霊船) 
ngày 18 tháng 8 năm 2011
226 "Battleship Island"
"Senkan no Shima" (戦艦の島) 
ngày 25 tháng 8 năm 2011
227 "The Forgotten Island"
"Bōkyaku no Shima" (忘却の島) 
ngày 1 tháng 9 năm 2011
228 "Fight! Rock Lee!"
"Tatakae Rokku Rī!" (闘えロック・リー!) 
ngày 8 tháng 9 năm 2011
229 "Eat or Die! Mushrooms from Hell!"
"Kuu ka Kuwareru ka! Odoru Kinoko Jigoku" (食うか食われるか!踊るキノコ地獄) 
ngày 22 tháng 9 năm 2011
230 "Revenge of the Shadow Clones"
"Kage no Gyakushū" (影の逆襲) 
ngày 29 tháng 9 năm 2011
231 "The Closed Route"
"Tozasareta Kōro" (閉ざされた航路) 
ngày 6 tháng 10 năm 2011
232 "The Girls' Get-Together"
"Konoha no Joshikai" (木ノ葉の女子会) 
ngày 13 tháng 10 năm 2011
233 "Naruto's Imposter"
"Sanjō, Nise? Naruto" (参上、偽?ナルト) 
ngày 20 tháng 10 năm 2011
234 "Naruto's Favorite Pupil"
"Naruto no Manadeshi" (ナルトの愛弟子) 
ngày 27 tháng 10 năm 2011
235 "The Kunoichi of Nadeshiko Village"
"Nadeshiko no Kunoichi" (撫子のくノ一) 
ngày 3 tháng 11 năm 2011
236 "Friends You Can Count On"
"Nakama no Senaka" (仲間の背中) 
ngày 10 tháng 11 năm 2011
237 "Ah, My Hero Lady Tsunade!"
"Aa, Akogare no Tsunade-sama" (ああ、憧れの綱手様) 
ngày 24 tháng 11 năm 2011
238 "Sai's Day Off"
"Sai no Kyūsoku" (サイの休息) 
ngày 1 tháng 12 năm 2011
239 "The Legendary Ino-Shika-Cho"
"Densetsu no Inoshikachō" (伝説の猪鹿蝶) 
ngày 8 tháng 12 năm 2011
240 "Kiba's Determination"
"Kiba no Ketsui" (キバの決意) 
ngày 15 tháng 12 năm 2011
241 "Kakashi, My Eternal Rival!"
"Kakashi, Waga Eien no Raibaru yo" (カカシ、我が永遠のライバルよ) 
ngày 22 tháng 12 năm 2011
242 "Naruto's Vow"
"Naruto no Chikai" (ナルトの誓い) 
ngày 28 tháng 12 năm 2011

Mùa 12: 2012[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
243 "Land Ahoy! Is this the Paradise Island?"
"Jōriku! Rakuen no Shima?" (上陸! 楽園の島?) 
ngày 5 tháng 1 năm 2012
244 "Killer Bee and Motoi"
"Kirābī to Motoi" (キラービーとモトイ) 
ngày 12 tháng 1 năm 2012
245 "The Next Challenge! Naruto vs. The Nine Tails"
"Saranaru Shiren! Naruto VS Kyūbi!!" (さらなる試練! ナルトVS九尾!!) 
ngày 19 tháng 1 năm 2012
246 "The Orange Spark"
"Orenji-iro no Kagayaki" (オレンジ色の輝き) 
ngày 26 tháng 1 năm 2012
247 "Target: Nine Tails"
"Nerawareta Kyūbi" (狙われた九尾) 
ngày 2 tháng 2 năm 2012
248 "The Fourth Hokage's Death Match!"
"Yondaime no Shitō!!" (四代目の死闘!!) 
ngày 9 tháng 2 năm 2012
249 "Thank You"
"'Arigatō'" (「ありがとう」) 
ngày 9 tháng 2 năm 2012
250 "Battle in Paradise! Odd Beast vs. The Monster!"
"Chinjū VS Kaijin! Rakuen no Tatakai!" (珍獣VS怪人! 楽園の戦い!) 
ngày 16 tháng 2 năm 2012
251 "The Man Named Kisame"
"Kisame to Iu Otoko" (鬼鮫という男) 
ngày 23 tháng 2 năm 2012
252 "The Angelic Herald of Death"
"Shi e Izanau Tenshi" (死へいざなう天使) 
ngày 1 tháng 3 năm 2012
253 "The Bridge to Peace"
"Heiwa e no Kakehashi" (平和への懸け橋) 
ngày 8 tháng 3 năm 2012
254 "The Super Secret S-Rank Mission"
"Doesu-kyū Gokuhi Ninmu" (ドS級極秘任務) 
ngày 15 tháng 3 năm 2012
255 "The Artist Returns"
"Geijutsuka Futatabi" (芸術家再び) 
ngày 22 tháng 3 năm 2012
256 "Assemble! Allied Shinobi Forces!"
"Shūketsu! Shinobi Rengōgun!" (集結! 忍連合軍!) 
ngày 29 tháng 3 năm 2012
257 "Meeting"
"Deai" (出会い) 
ngày 5 tháng 4 năm 2012
258 "Rivals"
"Raibaru" (ライバル) 
ngày 12 tháng 4 năm 2012
259 "Rift"
"Kiretsu" (亀裂) 
ngày 19 tháng 4 năm 2012
260 "Parting"
"Ribetsu" (離別) 
ngày 26 tháng 4 năm 2012
261 "For My Friend"
"Tomo no Tame ni" (友のために) 
ngày 3 tháng 5 năm 2012
262 "War Begins"
"Kaisen!" (開戦!) 
ngày 10 tháng 5 năm 2012
263 "Sai and Shin"
"Sai to Shin" (サイとシン) 
ngày 17 tháng 5 năm 2012
264 "Secrets of the Reanimation Jutsu"
"Edo Tensei no Himitsu" (穢土転生の秘密) 
ngày 24 tháng 5 năm 2012
265 "An Old Nemesis Returns"
"Shukuteki to no Saikai" (宿敵との再会) 
ngày 31 tháng 5 năm 2012
266 "The First and Last Opponent"
"Saisho no Teki, Saigo no Teki" (最初の敵, 最後の敵) 
ngày 7 tháng 6 năm 2012
267 "The Brilliant Military Advisor of the Hidden Leaf"
"Konoha no Tensai Gunshi" (木ノ葉の天才軍師) 
ngày 21 tháng 6 năm 2012
268 "Battleground!"
"Sorezore no Gekisen!!" (それぞれの激戦!!) 
ngày 28 tháng 6 năm 2012
269 "Forbidden Words"
"Enu Jī Wādo" (NGワード) 
ngày 5 tháng 7 năm 2012
270 "Golden Bonds"
"Konjiki no Kizuna" (金色の絆) 
ngày 19 tháng 7 năm 2012
271 "Road to Sakura"  ngày 26 tháng 7 năm 2012
272 "Mifune vs. Hanzo"
"Mifune vs Hanzō" (ミフネVS半蔵) 
ngày 2 tháng 8 năm 2012
273 "True Kindness"
"Hontō no Yasashisa" (本当 の優しさ) 
ngày 9 tháng 8 năm 2012
274 "The Complete Ino-Shika-Cho Formation!"
"Kanpeki na Inoshikachō!!" (完璧な猪鹿蝶!!) 
ngày 9 tháng 8 năm 2012
275 "A Message from the Heart"
"Kokoro no Naka no Tegami" (心の中の手紙) 
ngày 16 tháng 8 năm 2012

Mùa 13: 2012–2013[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
276 "Attack of the Gedo Statue"
"Gedō Mazō no Shūrai" (外道魔像の襲来) 
ngày 23 tháng 8 năm 2012
277 "Unison Sign"
"Wakai no In" (和解の印) 
ngày 30 tháng 8 năm 2012
278 "Medic Ninja in Danger"
"Nerawareta Iryō Ninja" (狙われた医療忍者) 
ngày 6 tháng 9 năm 2012
279 "White Zetsu's Trap"
"Shiro Zetsu no Torappu" (白ゼツの罠) 
ngày 13 tháng 9 năm 2012
280 "Aesthetics of an Artist"
"Geijutsuka no Bigaku" (芸術家の美学) 
ngày 20 tháng 9 năm 2012
281 "The Allied Mom Force!!"
"Kā-chan Rengōgun!!" (母ちゃん連合軍!!) 
ngày 27 tháng 9 năm 2012
282 "The Secret Origin of the Ultimate Tag Team!"
"Hiwa: Saikyō Taggu!!" (秘話・最強タッグ!!) 
ngày 4 tháng 10 năm 2012
283 "Two Suns"
"Futatsu no Taiyō!!" (二つの太陽!!) 
ngày 11 tháng 10 năm 2012
284 "The Helmet Splitter: Jinin Akebino!"
"Kabutowari! Akebino Jinin" (兜割! 通草野餌人) 
ngày 18 tháng 10 năm 2012
285 "User of the Scorch Style: Pakura of the Sand!"
"Shakuton Tsukai! Sunagakure no Pakura" (灼遁使い! 砂隠れのパクラ) 
ngày 25 tháng 10 năm 2012
286 "Things You Can't Get Back"
"Torimodosenai mono" (取り戻せないもの) 
ngày 1 tháng 11 năm 2012
287 "One Worth Betting On"
"Kakeru ni Ataisuru mono" (賭けるに値する者) 
ngày 1 tháng 11 năm 2012
288 "Danger: Jinpachi and Kushimaru!"
"Kyōi, Jinpachi - Kushimaru Konbi!!" (脅威、甚八・串丸コンビ!!) 
ngày 8 tháng 11 năm 2012
289 "The Lightning Blade: Ameyuri Ringo!"
"Raitō!! Ringo Ameyuri" (雷刀!! 林檎雨由利) 
ngày 15 tháng 11 năm 2012
290 "Power - Episode 1"
(「力-Chikara-」episode1) 
ngày 22 tháng 11 năm 2012
291 "Power - Episode 2"
(「力-Chikara-」episode2) 
ngày 29 tháng 11 năm 2012
292 "Power - Episode 3"
(「力-Chikara-」episode3) 
ngày 6 tháng 12 năm 2012
293 "Power - Episode 4"
(「力-Chikara-」episode4) 
ngày 13 tháng 12 năm 2012
294 "Power - Episode 5"
(「力-Chikara-」episode5) 
ngày 20 tháng 12 năm 2012
295 "Power - Final Episode"
(「力-Chikara-」episode Final) 
ngày 10 tháng 1 năm 2013

Mùa 14: 2013[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
296 "Naruto Enters the Battle!"
"Naruto, Sansen!!" (ナルト, 参戦!!) 
ngày 17 tháng 1 năm 2013
297 "A Father's Hope, A Mother's Love"
"Chichi no Omoi, Haha no Ai" (父の想い, 母の愛) 
ngày 24 tháng 1 năm 2013
298 "Contact! Naruto vs. Itachi"
"Tsuini Sesshoku!! Naruto VS Itachi" (ついに接触!! ナルトVSイタチ) 
ngày 31 tháng 1 năm 2013
299 "The Acknowledged One"
"Mitomerareshi Mono" (認められし者) 
ngày 7 tháng 2 năm 2013
300 "The Mizukage, the Giant Clam, and the Mirage"
"Mizukage to Ōhamaguri to Shinkirō" (水影と蜃と蜃気楼) 
ngày 14 tháng 2 năm 2013
301 "Paradox"
"Mujun" (矛盾) 
ngày 21 tháng 2 năm 2013
302 "Terror: The Steam Imp"
"Kyōfu – Jōki Bōi" (恐怖・蒸危暴威) 
ngày 28 tháng 2 năm 2013
303 "Ghosts from the Past"
"Kako no Bōrei" (過去の亡霊) 
ngày 7 tháng 3 năm 2013
304 "The Underworld Transfer Jutsu"
"Yomi Tenshin no Jutsu" (黄泉転身の術) 
ngày 14 tháng 3 năm 2013
305 "The Vengeful"
"Fukushūsha" (復讐者) 
ngày 21 tháng 3 năm 2013
306 "The Heart's Eye"
"Kokoro no Me" (心の目) 
ngày 28 tháng 3 năm 2013
307 "Fade into the Moonlight"
"Gekkō ni Kiyu" (月光に消ゆ) 
ngày 4 tháng 4 năm 2013
308 "Night of the Crescent Moon"
"Mikazuki no Yoru" (三日月の夜) 
ngày 11 tháng 4 năm 2013
309 "An A-Rank Mission: The Contest"
"Ē-Ranku Ninmu: Gozen Jiai" (A級任務・御膳試合) 
ngày 18 tháng 4 năm 2013
310 "The Fallen Castle"
"Rakujō" (落城) 
ngày 25 tháng 4 năm 2013
311 "Prologue of Road to Ninja"  ngày 2 tháng 5 năm 2013
312 "The Old Master and the Dragon's Eye"
"Rōjin to Ryū no Me" (老人と龍の目) 
ngày 9 tháng 5 năm 2013
313 "Rain Followed by Snow, with Some Lightning"
"Ame Nochi Yuki, Tokidoki Kaminari" (雨のち雪, ときどき雷) 
ngày 16 tháng 5 năm 2013
314 "The Sad Sun Shower"
"Kanashī Tenkiame" (悲しい天気雨) 
ngày 23 tháng 5 năm 2013
315 "Lingering Snow"
"Nagoriyuki" (名残雪) 
ngày 30 tháng 5 năm 2013
316 "The Reanimated Allied Forces"
"Edo Tensei Rengōgun!!" (穢土転生連合軍!!) 
ngày 6 tháng 6 năm 2013
317 "Shino vs. Torune!"
"Shino VS Torune!!" (シノVSトルネ!!) 
ngày 13 tháng 6 năm 2013
318 "A Hole in the Heart: The Other Jinchuriki"
"Kokoro no Ana - Mō Hitori no Jinchūriki" (心の穴 もう一人の人柱力) 
ngày 20 tháng 6 năm 2013
319 "The Soul Living Inside the Puppet"
"Kugutsu ni Yadoru Tamashī" (傀儡に宿る魂) 
ngày 27 tháng 6 năm 2013
320 "Run, Omoi!"
"Hashire Omoi" (走れオモイ) 
ngày 4 tháng 7 năm 2013

Mùa 15: 2013–2014[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
321 "Reinforcements Arrive"
"Zōen tōchaku" (増援到着) 
ngày 18 tháng 7 năm 2013
322 "Madara Uchiha"
"Uchiha Madara" (うちはマダラ) 
ngày 25 tháng 7 năm 2013
323 "The Five Kage Assemble"
"Gokage Shūketsu...!!" (五影集結...!!) 
ngày 1 tháng 8 năm 2013TBA
324 "The Unbreakable Mask and the Shattered Bubble"
"Warenai Kamen — Wareta Shabondama" (割れない仮面・割れたシャボン玉) 
ngày 8 tháng 8 năm 2013TBA
325 "Jinchūriki vs. Jinchūriki!!"
"Jinchūriki VS Jinchūriki!!" (人柱力VS人柱力!!) 
ngày 15 tháng 8 năm 2013TBA
326 "Four Tails, the King of Sage Monkeys"
"Yonbi — Sen'en no Ō" (四尾・仙猿の王) 
ngày 22 tháng 8 năm 2013TBA
327 "Nine Tails"
"Kyūbi" (九尾) 
ngày 29 tháng 8 năm 2013TBA
328 "Kurama"
"Kurama" (九喇嘛) 
ngày 29 tháng 8 năm 2013TBA
329 "Two-Man Team"
"Tsū Man Seru" (ツーマンセル) 
ngày 5 tháng 9 năm 2013TBA
330 "The Promise of Victory"
"Shōri e no Yogen" (勝利への予言) 
ngày 12 tháng 9 năm 2013TBA
331 "Eyes That See in the Dark"
"Yami o Miru Me" (闇を見る眼) 
ngày 19 tháng 9 năm 2013TBA
332 "A Will of Stone"
"Ishi no Ishi" (石の意志) 
ngày 26 tháng 9 năm 2013TBA
333 "The Risks of the Reanimation Jutsu"
"Edo Tensei no Risuku" (穢土転生のリスク) 
ngày 3 tháng 10 năm 2013TBA
334 "Sibling Tag Team"
"Kyōdai Taggu!!" (兄弟, 共闘!!) 
ngày 10 tháng 10 năm 2013TBA
335 "To Each Their Own Leaf"
"Tagai no Konoha" (互いの木ノ葉) 
ngày 24 tháng 10 năm 2013TBA
336 "Kabuto Yakushi"
"Yakushi Kabuto" (薬師カブト) 
ngày 31 tháng 10 năm 2013TBA
337 "The Izanami Activated"
"Hatsudō: Izanami" (発動・イザナミ) 
ngày 7 tháng 11 năm 2013TBA
338 "Izanagi and Izanami"
"Izanagi to Izanami" (イザナギとイザナミ) 
ngày 14 tháng 11 năm 2013TBA
339 "I Will Love You Always"
"Omae o Zutto Aishiteiru" (お前をずっと愛している) 
ngày 21 tháng 11 năm 2013TBA
340 "Reanimation Jutsu: Release!"
"Edo Tensei: Kai" (穢土転生・解) 
ngày 28 tháng 11 năm 2013TBA
341 "Orochimaru's Return"
"Fukkatsu!! Orochimaru" (復活!! 大蛇丸) 
ngày 5 tháng 12 năm 2013TBA
342 "The Secret of the Transportation Technique"
"Jikūkan Ninjutsu no Himitsu" (時空間忍術の秘密) 
ngày 12 tháng 12 năm 2013TBA
343 "Who Are You?"
"Temē wa Dare da!!" (てめーは誰だ!!) 
ngày 19 tháng 12 năm 2013TBA
344 "Obito and Madara"
"Obito to Madara" (オビトとマダラ) 
ngày 9 tháng 1 năm 2014TBA
345 "I'm in Hell"
"Ore wa Jigoku ni Iru" (オレは地獄に居る) 
ngày 16 tháng 1 năm 2014TBA
346 "World of Dreams"
"Yume no Sekai" (夢の世界) 
ngày 23 tháng 1 năm 2014TBA
347 "Creeping Shadow"
"Shinobiyoru Kage" (忍び寄る影) 
ngày 23 tháng 1 năm 2014TBA
348 "The New Akatsuki"
"Shinsei: Akatsuki" (新生・"暁") 
ngày 30 tháng 1 năm 2014TBA

Mùa 16: 2014[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
349 "A Mask That Hides The Heart"
"Kokoro o Kakusu Men" (心を隠す面) 
ngày 6 tháng 2 năm 2014TBA
350 "Minato's Death"
"Minato no Shi" (ミナトの死) 
ngày 13 tháng 2 năm 2014TBA
351 "Hashirama's Cells"
"Hashirama Saibō" (柱間細胞) 
ngày 20 tháng 2 năm 2014TBA
352 "The Rogue Ninja Orochimaru"
"Nukenin: Orochimaru" (抜け忍・大蛇丸) 
ngày 27 tháng 2 năm 2014TBA
353 "Orochimaru's Test Subject"
"Orochimaru no Jikkentai" (大蛇丸の実験体) 
ngày 6 tháng 3 năm 2014TBA
354 "Their Own Paths"
"Sorezore no Michi" (それぞれの道) 
ngày 6 tháng 3 năm 2014TBA
355 "The Targeted Sharingan"
"Nerawareta Sharingan" (狙われた写輪眼) 
ngày 13 tháng 3 năm 2014TBA
356 "A Shinobi of the Leaf"
"Konoha no Shinobi" (木ノ葉の忍) 
ngày 20 tháng 3 năm 2014TBA
357 "An Uchiha ANBU"
"Anbu no Uchiha" (暗部のうちは) 
ngày 3 tháng 4 năm 2014TBA
358 "Coup d'État"
"Kūdetā" (クーデター) 
ngày 10 tháng 4 năm 2014TBA
359 "The Night of the Tragedy"
"Sangeki no Yoru" (惨劇の夜) 
ngày 17 tháng 4 năm 2014TBA
360 "Jonin Leader"
"Tantō Jōnin" (担当上忍) 
ngày 24 tháng 4 năm 2014TBA
361 "Squad Seven"
"Dainanahan" (第七班) 
ngày 8 tháng 5 năm 2014TBA

Mùa 17: 2014[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
362 "Kakashi's Resolve"
"Kakashi no Ketsui" (カカシの決意) 
ngày 15 tháng 5 năm 2014TBA
363 "The Allied Shinobi Forces Jutsu"
"Shinobi Rengōgun no Jutsu!" (忍連合軍の術!) 
ngày 22 tháng 5 năm 2014TBA
364 "The Ties That Bind"
"Tsunagareru Mono" (繋がれるもの) 
ngày 5 tháng 6 năm 2014TBA
365 "Those Who Dance in the Shadows"
"Shinobimau Mono-tachi" (忍び舞う者たち) 
ngày 12 tháng 6 năm 2014TBA
366 "The All-Knowing"
"Subete o Shiru Mono-tachi" (全てを知る者たち) 
ngày 19 tháng 6 năm 2014TBA
367 "Hashirama and Madara"
"Hashirama to Madara" (柱間とマダラ) 
ngày 3 tháng 7 năm 2014TBA
368 "The Era of Warring States"
"Sengoku Jidai" (戦国時代) 
ngày 10 tháng 7 năm 2014TBA
369 "My True Dream"
"Hontō no Yume" (本当の夢) 
ngày 24 tháng 7 năm 2014TBA
370 "Sasuke's Answer"
"Sasuke no Kotae" (サスケの答え) 
ngày 31 tháng 7 năm 2014TBA
371 "Hole"
"Kazaana" (風穴) 
ngày 7 tháng 8 năm 2014TBA
372 "Something to Fill the Hole"
"Umeru Mono" (埋めるもの) 
ngày 14 tháng 8 năm 2014TBA

Mùa 18: 2014[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
373 "Team 7 Assemble!"
"Dainanahan, Shūketsu!!" (第七班、集結!!) 
ngày 21 tháng 8 năm 2014TBA
374 "The New Three-Way Deadlock"
"Aratanaru Sansukumi" (新たなる三竦み) 
ngày 28 tháng 8 năm 2014TBA
375 "Kakashi vs. Obito"
"Kakashi VS Obito" (カカシVSオビト) 
ngày 4 tháng 9 năm 2014TBA
376 "The Directive to Take the Nine-Tails!"
"Kyūbi Gōdatsu Shirei" (九尾強奪指令) 
ngày 11 tháng 9 năm 2014TBA
377 "Naruto vs. Mecha Naruto"
"Naruto tai Meka Naruto" (ナルト対メカナルト) 
ngày 11 tháng 9 năm 2014TBA
378 "The Ten Tails' Jinchuriki"
"Jūbi no Jinchūriki" (十尾の人柱力) 
ngày 18 tháng 9 năm 2014TBA
379 "An Opening"
"Toppakō" (突破口) 
ngày 25 tháng 9 năm 2014TBA
380 "The Day Naruto Was Born"
"Naruto ga Umareta Hi" (ナルトが生まれた日) 
ngày 2 tháng 10 năm 2014TBA
381 "The Divine Tree"
"Shinju" (神樹) 
ngày 9 tháng 10 năm 2014TBA
382 "A Shinobi's Dream"
"Shinobi no Yume" (忍の夢) 
ngày 16 tháng 10 năm 2014TBA
383 "Pursuing Hope"
"Saki o Ou" (希望を追う) 
ngày 23 tháng 10 năm 2014TBA
384 "A Heart Filled With Comrades"
"Nakama de Michita Kokoro" (仲間で満ちた心) 
ngày 30 tháng 10 năm 2014TBA
385 "Obito Uchiha"
"Uchiha Obito" (うちはオビト) 
ngày 6 tháng 11 năm 2014TBA
386 "I'm Always Watching"
"Chanto Miteru" (ちゃんと見てる) 
ngày 13 tháng 11 năm 2014TBA
387 "The Promise That Was Kept"
"Mamorareta Yakusoku" (守られた約束) 
ngày 20 tháng 11 năm 2014TBA
388 "My First Friend"
"Saisho no Tomo" (最初の友) 
ngày 27 tháng 11 năm 2014TBA
389 "The Adored Elder Sister"
"Akogare no Nē-sama" (憧れの姉さま) 
ngày 4 tháng 12 năm 2014TBA
390 "Hanabi's Decision"
"Hanabi no Ketsui" (ハナビの決意) 
ngày 4 tháng 12 năm 2014TBA
391 "Madara Uchiha Arises"
"Uchiha Madara, Tatsu" (うちはマダラ、立つ) 
ngày 11 tháng 12 năm 2014TBA
392 "The Hidden Heart"
"Ura no Kokoro" (裏の心) 
ngày 18 tháng 12 năm 2014TBA
393 "A True Ending"
"Hontō no Owari" (本当の終わり) 
ngày 25 tháng 12 năm 2014TBA

Mùa 19: 2015[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
394 "ratanaru Chūnin Shiken" (新たなる中 忍試験) 8 tháng 1 năm 2015TBA
395 "Chūnin Shiken, Kaishi!" (中忍試験、開 始!) 15 tháng 1 năm 2015TBA
396 "Mittsu no Mondai" (三つの問題) 22 tháng 1 năm 2015TBA
397 "Rīdā ni Fusawashī Mono" (リーダーに 相応しい者) 29 tháng 1 năm 2015TBA
398 "Niji Shiken, Zen'ya" (二次試験、前夜) 5 tháng 2 năm 2015TBA
399 "Ma no Sabaku no Sabaibaru" (魔の砂 漠のサバイバル) 12 tháng 2 năm 2015TBA
400 "Taijutsu Tsukai to shite..." (体術使いと して...) 19 tháng 2 năm 2015TBA
401 "Kiwameshi mono" (極めし者) 26 tháng 2 năm 2015TBA
402 "Tōsō VS Tsuigeki" (逃走VS追跡) 5 tháng 3 năm 2015TBA
403 "Akiramenai Dokonjō" (諦めないド根性) 12 tháng 3 năm 2015TBA
404 "Tenten no Nayami" (テンテンの悩み) 19 tháng 3 năm 2015TBA
405 "閉じ込められた二人 Tojikomerareta Futari"  26 tháng 3 năm 2015TBA
406 "Jibun no Ibasho" (自分の居場所) 2 tháng 4 năm 2015TBA
407 "Yamanaka Ichizoku – Hiden Ninjutsu" (山中一族・秘伝忍術) 9 tháng 4 năm 2015TBA
408 "Noroi no Ningyō" (呪いの人形) 16 tháng 4 năm 2015TBA
409 "Futari no Senaka" (二人の背中) 23 tháng 4 năm 2015TBA
410 "Ugokidashita Inbō" (動き出した陰謀) 30 tháng 4 năm 2015TBA
411 "Nerawareta Bijū" (狙われた尾獣) 7 tháng 5 năm 2015TBA
412 "Neji no Handan" (ネジの判断) 12 tháng 5 năm 2015TBA
413 "Mirai ni Takusu Omoi" (未来に託す思 い) 19 tháng 5 năm 2015TBA


Mùa 20[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
414 "Khoảnh khắc của cái chết"
"Shi no Kiwa" (死の際) 
26 tháng 5 năm 2015TBA
415 "Hai Mangekyō"
"Futatsu no Mangekyō" (二つの万華鏡) 
4 tháng 6 năm 2015TBA
416 "Thành lập: đội Minato"
"Kessei: Minato Han" (結成・ミナト班) 
11 tháng 6 năm 2015TBA
417 "Cậu là người hỗ trợ!"
"Omae wa Bakkuappu da" (お前はバックアップだ) 
25 tháng 6 năm 2015TBA
418 "Dã thú màu xanh VS Lục đạo Madara"
"Aoki Mōjū VS Rikudō Madara" (碧き猛獣VS六道マダラ) 
2 tháng 7 năm 2015TBA
419 "Tinh thần của Cha"
"Papa no Seishun" (パパの青春) 
9 tháng 7 năm 2015TBA
420 "Bát môn độn giáp trận"
"Hachimon Tonkō no Jin" (八門遁甲の陣) 
16 tháng 7 năm 2015TBA
421 "Lục đạo Tiên nhân"
"Rikudō Sennin" (六道仙人) 
23 tháng 7 năm 2015TBA
422 "Uketsugareru Mono" (受け継がれるもの) 30 tháng 7 năm 2015TBA
423 "Đối thủ của Naruto"
"Naruto no Raibaru" (ナルトのライバ ル) 
6 tháng 8 năm 2015TBA
424 "Đứng dậy"
"Tatsu" (立つ) 
13 tháng 8 năm 2015TBA
425 "Giấc mộng vô hạn"
"Mugen no Yume" (無限の夢) 
20 tháng 8 năm 2015TBA
426 "Vô hạn Nguyệt độc"
"Mugen Tsukuyomi" (無限月読) 
27 tháng 8 năm 2015TBA
427 "Thế giới trong mơ"
"Yume no Sekai e" (夢の世界へ) 
3 tháng 9 năm 2015TBA
428 "Nơi Tenten thuộc về"
"Tenten no Ibasho" (テンテンの居場所) 
3 tháng 9 năm 2015TBA
429 "Killer B Rappūden: Thiên quyển"
"Kirābī Rappūden - Ten no Maki" (キラービー落風伝・天の巻) 
10 tháng 9 năm 2015TBA
430 "Killer B Rappūden: Địa quyển"
"Kirābī Rappūden - Chi no Maki" (キラービー落風伝・地の巻) 
17 tháng 9 năm 2015TBA
431 "Nụ cười đó, thêm một lần nữa"
"Ano Egao o Mōichido" (あの笑顔をもう一度) 
24 tháng 9 năm 2015TBA
432 "Shinobi bị bỏ lại"
"Ochikobore Shinobi" (落ちこぼれ忍者) 
1 tháng 10 năm 2015TBA
433 "Xuất kích: Nhiệm vụ do thám"
"Shutsugeki: Tansaku Ninmu" (出撃・探索任務) 
8 tháng 10 năm 2015TBA
434 "Đội Jiraiya"
"Chīmu Jiraiya" (チーム・ジライヤ) 
15 tháng 10 năm 2015TBA
435 "Vị trí ưu tiên"
"Yūsen Jun'i" (優先順位) 
22 tháng 10 năm 2015TBA
436 "Người đeo mặt nạ"
"Kamen no Otoko" (仮面の男) 
5 tháng 11 năm 2015TBA
437 "Gỡ bỏ phong ấn"
"Fūin Sareshi Chikara" (封印されし力) 
12 tháng 11 năm 2015TBA
438 "Cùng người đồng đội"
"Okite ka, Nakama ka" (掟か、仲間か) 
19 tháng 11 năm 2015TBA
439 "Đứa trẻ của lời tiên tri"
"Yogen no Ko" (予言の子) 
26 tháng 11 năm 2015TBA
440 "Chim trong lồng"
"Kago no Tori" (籠の鳥) 
3 tháng 12 năm 2015TBA
441 "Trở về"
"Kikan" (帰還) 
10 tháng 12 năm 2015TBA
442 "Con đường của nhau"
"Tagai no Michi" (互いの道) 
17 tháng 12 năm 2015TBA
443 "Sự khác biệt về sức mạnh"
"Chikara no Sa" (力の差) 
24 tháng 12 năm 2015TBA
444 "Ngôi làng của kẻ chạy trốn"
"Nuke Sato" (抜け里) 
14 tháng 1 năm 2016TBA
445 "Truy thủ"
"Otte" (追手) 
21 tháng 1 năm 2016TBA
446 "Xung đột"
"Shōtotsu" (衝突) 
28 tháng 1 năm 2016TBA
447 "Thêm một mặt trăng"
"Mōhitotsu no Tsuki" (もう一つの月) 
4 tháng 2 năm 2016TBA
448 "Đồng đội"
"Nakama" (仲間) 
11 tháng 2 năm 2016TBA
449 "Các ninja hợp lực"
"Shinobi-tachi no Kyōen" (忍達の共演) 
18 tháng 2 năm 2016TBA
450 "Địch thủ"
"Raibaru" (好敵手) 
25 tháng 2 năm 2016TBA
451 "Người sống và kẻ ra đi"
"Umareru Inochi, Shinu Inochi" (生まれる命、死ぬ命) 
3 tháng 3 năm 2016TBA
452 "Thiên tài"
"Isai" (異才) 
10 tháng 3 năm 2016TBA
453 "Nỗi đau của cuộc đời"
"Inochi no Itami" (命の痛み) 
17 tháng 3 năm 2016TBA
454 "Đề nghị của Shisui"
"Shisui no Irai" (シスイの依頼) 
24 tháng 3 năm 2016TBA
455 "Đêm trăng"
"Tsukiyo" (月夜) 
7 tháng 4 năm 2016TBA
456 "Bóng tối của Akatsuki"
"Akatsuki no Yami" (暁の闇) 
14 tháng 4 năm 2016TBA
457 "Cộng sự"
"Aibō" (相棒) 
21 tháng 4 năm 2016TBA
458 "Sự thật"
"Makoto" (真) 
28 tháng 4 năm 2016TBA
459 "Vật khởi sinh"
"Hajimari no Mono" (はじまりのもの) 
5 tháng 5 năm 2016TBA
460 "Ōtsutsuki Kaguya"
"Ōtsutsuki Kaguya" (大筒木カグヤ) 
12 tháng 5 năm 2016TBA
461 "Hagoromo và Hamura"
"Hagoromo to Hamura" (ハゴロモとハムラ) 
19 tháng 5 năm 2016TBA
462 "Quá khứ được giấu kín"
"Tsukurareta Kako" (造られた過去) 
26 tháng 5 năm 2016TBA
463 "Người gây ngạc nhiên số một!"
"Igai-sei Nanbāwan!" (意外性ナンバーワン!) 
2 tháng 6 năm 2016TBA
464 "Nhẫn tông"
"Ninshū" (忍宗) 
9 tháng 6 năm 2016TBA
465 "Asura và Indra"
"Ashura to Indora" (アシュラとインドラ) 
16 tháng 6 năm 2016TBA
466 "Hành trình khổ luyện"
"Shiren no Tabi" (試練の旅) 
30 tháng 6 năm 2016TBA
467 "Quyết tâm của Asura"
"Ashura no Ketsui" (アシュラの決意) 
7 tháng 7 năm 2016TBA
468 "Người thừa kế"
"Kōkeisha" (後継者) 
21 tháng 7 năm 2016TBA
469 "Nhiệm vụ đặc biệt"
"Tokubetsu Ninmu" (特別任務) 
28 tháng 7 năm 2016TBA
470 "Thần giao cách cảm"
"Tsunagaru Omoi" (繋がる想い) 
4 tháng 8 năm 2016TBA
471 "Mãi dõi theo hai người"
"Futari o Chanto" (二人をちゃんと) 
11 tháng 8 năm 2016TBA
472 "Nhất định"
"Omae wa Kanarazu" (お前は必ず) 
18 tháng 8 năm 2016TBA
473 "Sharingan trở lại"
"Sharingan, Futatabi" (写輪眼、再び) 
25 tháng 8 năm 2016TBA
474 "Chúc mừng"
"Omedetō" (おめでとう) 
1 tháng 9 năm 2016TBA
475 "Thung lũng tận cùng"
"Shūmatsu no Tani" (終末の谷) 
8 tháng 9 năm 2016TBA
476 "Trận chiến cuối cùng"
"Saigo no Tatakai" (最後の戦い) 
29 tháng 9 năm 2016TBA
477 "Naruto và Sasuke"
"Naruto to Sasuke" (ナルトとサスケ) 
29 tháng 9 năm 2016TBA
478 "Hoà giải chi ấn"
"Wakai no In" (和解の印) 
6 tháng 10 năm 2016TBA
479 "Uzumaki Naruto!!"
"Uzumaki Naruto!!" (うずまきナルト!!) 
13 tháng 10 năm 2016TBA


Mùa 21 (2016-2017)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
480 (NARUTO.HINATA) 20 tháng 10 năm 2016TBA
481 (SASUKE.SAKURA) 27 tháng 10 năm 2016TBA
482 (GAARA.SHIKAMARU) 3 tháng 11 năm 2016TBA
483 (JIRAIYA.KAKASHI) 10 tháng 11 năm 2016TBA
484 "Khởi bộc nhân gian"
("Kibaku Ningen" (起爆人間)) 
1 tháng 12 năm 2016TBA
485 "Đấu kỹ trường"
("Koroshiamu" (闘技場)) 
8 tháng 12 năm 2016TBA
486 "Phong tâm"
"Fūshin" (風心) 
15 tháng 12 năm 2016TBA
487 "Huyết Long nhãn"
"Ketsuryūgan" (血龍眼) 
22 tháng 12 năm 2016TBA
488 "Người cuối cùng"
"Saigo no Hitori" (最後の一人) 
5 tháng 1 năm 2017TBA
489 "Phong vân"
"Fūun" (風雲) 
12 tháng 1 năm 2017TBA
490 "Âm vân"
"An'un" (暗雲) 
19 tháng 1 năm 2017TBA
491 "Ám vân"
"Yamikumo" (闇雲) 
26 tháng 1 năm 2017TBA
492 "Nghi vân"
"Giun" (疑雲) 
2 tháng 2 năm 2017TBA
493 "Đông vân"
"Shinonome" (東雲) 
9 tháng 2 năm 2017TBA
494 "Lễ cưới của Naruto"
"Naruto no Kekkon" (ナルトの結婚) 
16 tháng 2 năm 2017TBA
495 "Quà cưới, tăng hết ga!"
"Furupawā Kekkon Iwai" (フルパワー結婚祝い) 
16 tháng 2 năm 2017TBA
496 "Hơi nước và thuốc Binh lương"
"Yukemuri to Hyōrōgan" (湯けむりと兵糧丸) 
23 tháng 2 năm 2017TBA
497 "Quà chúc của Kazekage"
"Kazekage no Oiwai" (風影の御祝) 
2 tháng 3 năm 2017TBA
498 "Nhiệm vụ cuối cùng"
"Saigo no Ninmu" (最後の任務) 
9 tháng 3 năm 2017TBA
499 "Hé lộ nhiệm vụ tuyệt mật"
"Gokuhi Ninmu no Yukufue" (極秘任務の行方) 
16 tháng 3 năm 2017TBA
500 "Lời chúc"
"Iwai no Kotoba" (祝いの言葉) 
23 tháng 3 năm 2017TBA

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Số Tên Ngày công chiếu Ngày phát hành tiếng Anh
1 "Gekijōban NARUTO Shippūden" (劇場版 NARUTO-ナルト-疾風伝) 4 tháng 8 năm 2007
2 "Gekijōban NARUTO Shippūden Kizuna" (劇場版 NARUTO-ナルト-疾風伝 絆) 2 tháng 8 năm 2008
3 "Gekijōban NARUTO Shippūden Hi no Ishi o Tsugu Mono" (劇場版 NARUTO-ナルト-疾風伝 火の意志を継ぐ者) 1 tháng 8 năm 2009
4 "Gekijōban NARUTO Shippūden Za Rosuto Tawā" (劇場版 NARUTO-ナルト-疾風伝 ザ・ロストタワー) 31 tháng 7 năm 2010
5 "Gekijōban NARUTO Shippūden Buraddo Purizun" (劇場版 NARUTO-ナルト- ブラッド・プリズン) 30 tháng 7 năm 2011
6 (ROAD TO NINJA -NARUTO THE MOVIE-) 28 tháng 7 năm 2012
7 (THE LAST -NARUTO THE MOVIE-) 6 tháng 12 năm 2014
8 (BORUTO -NARUTO THE MOVIE-) tháng 8 năm 2015

OVA[sửa | sửa mã nguồn]

Số Tên Ngày phát hành gốc Ngày phát hành tiếng Anh
1 "Shippū! “Konoha Gakuen” Den" (疾風!“木ノ葉学園”伝) 6 tháng 2 năm 2008
2 "Za Kurosurōzu" (ザ・クロスローズ) 19 tháng 12 năm 2009
3 "Gekijōban Naruto Soyokazeden – Naruto to Mashin to Mittsu no Onegai dattebayo!!" (劇場版NARUTO-ナルト-そよ風伝 ナルトと魔神と3つのお願いだってばよ!!) 31 tháng 7 năm 2010
4  1 tháng 1 năm 2011
5 "Honō no Chūnin Shiken! Naruto Bāsasu Konohamaru!!" (炎の中忍試験!ナルトVS木ノ葉丸!!) 30 tháng 7 năm 2011
6  23 tháng 2 năm 2012
7 "Naruto Shippūden: Sanī Saido Batoru!!!" (ナルト-NARUTO-疾風伝 サニー・サイド・バトル!!!) 11 tháng 9 năm 2014

Chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (of the eye)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ “NARUTO-ナルト- 疾風伝:テレビ東京”. Tokyo TV. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2010.