Danh sách tập phim Thám tử lừng danh Conan (2011–2015)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách tập phim Thám tử lừng danh Conan phát sóng tại Nhật Bản năm 2011—2015.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2011[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
602 "Ác quỷ trên sân tennis"
"Tenisu Kōto ni Hisomu Akuma" (テニスコートに潜む悪魔) 
8 tháng 1, 2011 (2011-01-08)
603 "Bí ẩn hai căn phòng khóa kín (Căn phòng khóa kín thứ nhất)"
"Kourei Kai Daburu Misshitsu Jiken (Daiichi no Misshitsu)" (降霊会W密室事件(第一の密室)) 
29 tháng 1, 2011 (2011-01-29)
604 "Bí ẩn hai căn phòng khóa kín (Căn phòng khóa kín thứ hai)"
"Kourei Kai Daburu Misshitsu Jiken (Daini no Misshitsu)" (降霊会W密室事件(第二の密室)) 
5 tháng 2, 2011 (2011-02-05)
605 "Bí ẩn hai căn phòng khóa kín (Phá giải căn phòng khóa kín)"
"Kourei Kai Daburu Misshitsu Jiken (Misshitsu Kaihou)" (降霊会W密室事件(密室開放)) 
12 tháng 2, 2011 (2011-02-12)
606 "Trận chiến phòng xét xử IV: Hội thẩm Kobayashi Sumiko (Phần đầu)"
"Houtei no Taiketsu IV Saibanin Kobayashi Sumiko (Zenpen)" (法廷の対決IV裁判員小林澄子(前編)) 
19 tháng 2, 2011 (2011-02-19)
607 "Trận chiến phòng xét xử IV: Hội thẩm Kobayashi Sumiko (Phần cuối)"
"Houtei no Taiketsu IV Saibanin Kobayashi Sumiko (Kōhen)" (法廷の対決IV裁判員小林澄子(後編)) 
26 tháng 2, 2011 (2011-02-26)
608 "Sát nhân ngày Valentine trắng (Phần đầu)"
"Uragiri no Howaito Dē (Zenpen)" (裏切りのホワイトデー(前編)) 
5 tháng 3, 2011 (2011-03-05)
609 "Sát nhân ngày Valentine trắng (Phần cuối)"
"Uragiri no Howaito Dē (Kōhen)" (裏切りのホワイトデー(後編)) 
19 tháng 3, 2011 (2011-03-19)
610 "Nạn nhân là Kudou Shinichi"
"Higaisha wa Kudō Shinichi" (被害者はクドウシンイチ) 
9 tháng 4, 2011 (2011-04-09)
611 "Lâu đài Inubushi, con chó quỷ (Ánh sáng lân quang)"
"Inubushi Jou En no Mainu (Onibi no Akira)" (犬伏城 炎の魔犬(鬼火の章)) 
16 tháng 4, 2011 (2011-04-16)
612 "Lâu đài Inubushi, con chó quỷ (Những bước chân)"
"Inubushi Jou En no Mainu (Ashiato no Akira)" (犬伏城 炎の魔犬(足跡の章)) 
23 tháng 4, 2011 (2011-04-23)
613 "Lâu đài Inubushi, con chó quỷ (Công chúa)"
"Inubushi Jou En no Mainu (Hime no Akira)" (犬伏城 炎の魔犬(姫の章)) 
30 tháng 4, 2011 (2011-04-30)
614 "Cuốn nhật ký bí ẩn (Phần đầu)"
"Nikki ga Kanaderu Himitsu (Zenpen)" (日記が奏でる秘密(前編)) 
7 tháng 5, 2011 (2011-05-07)
615 "Cuốn nhật ký bí ẩn (Phần cuối)"
"Nikki ga Kanaderu Himitsu (Kōhen)" (日記が奏でる秘密(後編)) 
14 tháng 5, 2011 (2011-05-14)
616 "Khải huyền của Holmes (Đệ tử của Holmes)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Hōmuzu no Deshi)" (ホームズの黙示録(名探偵の弟子)) 
21 tháng 5, 2011 (2011-05-21)
617 "Khải huyền của Holmes (Tình yêu là số 0)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Love is Zero)" (ホームズの黙示録(Love is 0)) 
28 tháng 5, 2011 (2011-05-28)
618 "Khải huyền của Holmes (Satan)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Satan)" (ホームズの黙示録(サタン)) 
4 tháng 6, 2011 (2011-06-04)
619 "Khải huyền của Holmes (Giải mã)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Code Break)" (ホームズの黙示録 (Code Break)) 
11 tháng 6, 2011 (2011-06-11)
620 "Khải huyền của Holmes (Nữ hoàng sân cỏ)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Gurasukōtokuīn)" (ホームズの黙示録(芝の女王)) 
18 tháng 6, 2011 (2011-06-18)
621 "Khải huyền của Holmes (0 là điểm bắt đầu)"
"Hōmuzu no Mokushiroku (Zero is Start)" (ホームズの黙示録(0 is Start)) 
25 tháng 6, 2011 (2011-06-25)
622 "Tình huống khẩn cấp 252 (Phần đầu)"
"Kinkyū Jitai 252 (Zenpen)" (緊急事態252 (前編)) 
2 tháng 7, 2011 (2011-07-02)
623 "Tình huống khẩn cấp 252 (Phần cuối)"
"Kinkyū Jitai 252(Kōhen)" (緊急事態252(後編)) 
9 tháng 7, 2011 (2011-07-09)
624 "Mối tình đầu của thanh tra Chiba"
"Hatsukoi no Bideoretā" (初恋のビデオレター) 
16 tháng 7, 2011 (2011-07-16)
625 "Tiếng thét từ căn phòng ma (Phần đầu)"
"Zekkyō Operūmu (Zenpen)" (絶叫手術室(前編)) 
23 tháng 7, 2011 (2011-07-23)
626 "Tiếng thét từ căn phòng ma (Phần cuối)"
"Zekkyō Operūmu (Kōhen)" (絶叫手術室(後編)) 
30 tháng 7, 2011 (2011-07-30)
627 "Conan và Kid – Trận chiến báu vật Ryouma (Phần đầu)"
"Conan Kiddo no Ryōma Otakara Kōbō-sen (Zenpen)" (コナンキッドの龍馬お宝攻防戦(前編)) 
20 tháng 8, 2011 (2011-08-20)
628 "Conan và Kid – Trận chiến báu vật Ryouma (Phần cuối)"
"Conan Kiddo no Ryōma Otakara Kōbō-sen (Kōhen)" (コナンキッドの龍馬お宝攻防戦(後編)) 
27 tháng 8, 2011 (2011-08-27)
629 "Vụ án quay video clip quảng cáo (Phần đầu)"
"Puromobideo Satsuei Jiken (Zenpen)" (プロモビデオ撮影事件(前編)) 
3 tháng 9, 2011 (2011-09-03)
630 "Vụ án quay video clip quảng cáo (Phần cuối)"
"Puromobideo Satsuei Jiken (Kōhen)" (プロモビデオ撮影事件(後編)) 
10 tháng 9, 2011 (2011-09-10)
631 "Vụ án chiếc đồng hồ hoa"
"Hana Tokei wa Shitte Ita" (花時計は知っていた) 
17 tháng 9, 2011 (2011-09-17)
632 "Thanh kiếm của người bảo vệ thời gian (Phần đầu)"
"Toki no Bannin no Yaiba (Zenpen)" (時の番人の刃(前編)) 
1 tháng 10, 2011 (2011-10-01)
633 "Thanh kiếm của người bảo vệ thời gian (Phần cuối)"
"Toki no Bannin no Yaiba (Kōhen)" (時の番人の刃(後編)) 
8 tháng 10, 2011 (2011-10-08)
634 "Hiện trường vụ án cửa hàng siêu hẹp"
"Hankou Genba wa Geki Sema Ten" (犯行現場は激セマ店) 
15 tháng 10, 2011 (2011-10-15)
635 "Hãy coi chừng ăn kiêng"
"Daietto ni Goyoujin" (ダイエットにご用心) 
5 tháng 11, 2011 (2011-11-05)
636 "Vụ án Trường học hữu ích nhất thế giới (Phần đầu)"
"Sekaiichi Uketai Jugyō Jiken (Zenpen)" (世界一受けたい授業事件(前編)) 
12 tháng 11, 2011 (2011-11-12)
637 "Vụ án Trường học hữu ích nhất thế giới (Phần cuối)"
"Sekaiichi Uketai Jugyō Jiken (Kōhen)" (世界一受けたい授業事件(後編)) 
19 tháng 11, 2011 (2011-11-19)
638 "Giải mã bí ẩn trong lâu đài lá đỏ (Phần đầu)"
"Momiji Goten de Nazo o Toku (Zenpen)" (紅葉御殿で謎を解く(前編)) 
26 tháng 11, 2011 (2011-11-26)
639 "Giải mã bí ẩn trong lâu đài lá đỏ (Phần cuối)"
"Momiji Goten de Nazo o Toku (Kōhen)" (紅葉御殿で謎を解く(後編)) 
3 tháng 12, 2011 (2011-12-03)
640 "Hành trình ký ức 8 bức phác họa (Okayama)"
"Hachimai no Sukecchi Kioku no Tabi (Okayama hen)" (8枚のスケッチ記憶の旅(岡山編)) 
10 tháng 12, 2011 (2011-12-10)
641 "Hành trình ký ức 8 bức phác họa (Kurashiki)"
"Hachimai no Sukecchi Kioku no Tabi (Kurashiki hen)" (8枚のスケッチ記憶の旅(倉敷編)) 
17 tháng 12, 2011 (2011-12-17)

Năm 2012[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
642 "Bí ẩn dưới những lá bài Karuta (Phần đầu)"
"Karuta-tori Kikiippatsu (Zenpen)" (カルタ取り危機一髪(前編)) 
7 tháng 1, 2012 (2012-01-07)
643 "Bí ẩn dưới những lá bài Karuta (Phần cuối)"
"Karuta-tori Kikiippatsu (Kōhen)" (カルタ取り危機一髪(後編)) 
14 tháng 1, 2012 (2012-01-14)
644 "Món mì ngon đến chết (Phần đầu)"
"Shinu Hodo Umai Rāmen (Zenpen)" (死ぬほど美味しいラーメン(前編)) 
4 tháng 2, 2012 (2012-02-04)
645 "Món mì ngon đến chết (Phần cuối)"
"Shinu Hodo Umai Rāmen (Kōhen)" (死ぬほど美味しいラーメン(後編)) 
11 tháng 2, 2012 (2012-02-11)
646 "Khả năng suy luận tại khách sạn có ma (Phần đầu)"
"Yūrei Hoteru no Suiri Taiketsu (Zenpen)" (幽霊ホテルの推理対決(前編)) 
18 tháng 2, 2012 (2012-02-18)
647 "Khả năng suy luận tại khách sạn có ma (Phần cuối)"
"Yūrei Hoteru no Suiri Taiketsu (Kōhen)" (幽霊ホテルの推理対決(後編)) 
25 tháng 2, 2012 (2012-02-25)
648 "Văn phòng thám tử bị bao vây (Bùng nổ)"
"Tantei Jimusho Rōjō Jiken (Boppatsu)" (探偵事務所籠城事件(勃発)) 
3 tháng 3, 2012 (2012-03-03)
649 "Văn phòng thám tử bị bao vây (Bắn tỉa)"
"Tantei Jimusho Rōjō Jiken (Sogeki)" (探偵事務所籠城事件(狙撃)) 
10 tháng 3, 2012 (2012-03-10)
650 "Văn phòng thám tử bị bao vây (Hạ màn)"
"Tantei Jimusho Rōjō Jiken (Kaihō)" (探偵事務所籠城事件(解放)) 
17 tháng 3, 2012 (2012-03-17)
651 "Conan với Heiji – Cuộc đấu trí giữa thám tử miền Đông và miền Tây1 hr."
"Conan vs Heiji Tōzai Tantei Suiri Shōbu" (コナンvs平次 東西探偵推理勝負) 
24 tháng 3, 2012 (2012-03-24)
652 "Chất độc và ảo ảnh (Eye)"
"Doku to Maboroshi no Dezain (Eye)" (毒と幻のデザイン(Eye)) 
21 tháng 4, 2012 (2012-04-21)
653 "Chất độc và ảo ảnh (S)"
"Doku to Maboroshi no Dezain (S)" (毒と幻のデザイン(S)) 
28 tháng 4, 2012 (2012-04-28)
654 "Chất độc và ảo ảnh (Chất độc)"
"Doku to Maboroshi no Dezain (Poison)" (毒と幻のデザイン(Poison)) 
5 tháng 5, 2012 (2012-05-05)
655 "Chất độc và ảo ảnh (Ảo ảnh)"
"Doku to Maboroshi no Dezain (Illusion)" (毒と幻のデザイン(Illusion)) 
12 tháng 5, 2012 (2012-05-12)
656 "Đoạn clip trên mạng của Tiến sĩ (Phần đầu)"
"Hakase no Douga Saito (Zenpen)" (博士の動画サイト(前編)) 
19 tháng 5, 2012 (2012-05-19)
657 "Đoạn clip trên mạng của Tiến sĩ (Phần cuối)"
"Hakase no Douga Saito (Kōhen)" (博士の動画サイト(後編)) 
26 tháng 5, 2012 (2012-05-26)
658 "Ngọn lửa cạm bẫy sôcôla"
"Shokora no Atsui Wana" (ショコラの熱い罠) 
2 tháng 6, 2012 (2012-06-02)
659 "Phá án cùng mối tình đầu (Phần đầu)"
"Hatsukoi no Kyōdō Sōsa (Zenpen)" (初恋の共同捜査(前編)) 
9 tháng 6, 2012 (2012-06-09)
660 "Phá án cùng mối tình đầu (Phần cuối)"
"Hatsukoi no Kyōdō Sōsa (Kōhen)" (初恋の共同捜査(後編)) 
16 tháng 6, 2012 (2012-06-16)
661 "Kogoro là một người tốt (Phần đầu)"
"Kogorō-san wa Ii Hito (Zenpen)" (小五郎さんはいい人(前編)) 
23 tháng 6, 2012 (2012-06-23)
662 "Kogoro là một người tốt (Phần cuối)"
"Kogorō-san wa Ii Hito (Kōhen)" (小五郎さんはいい人(後編)) 
30 tháng 6, 2012 (2012-06-30)
663 "Săn đuổi loài bọ vừng Miyama"
"Miyamakuwagata o Oe" (ミヤマクワガタを追え) 
7 tháng 7, 2012 (2012-07-07)
664 "Chiến công vĩ đại của chú chó Coeur 2"
"Meiken Kūru no o Tegara 2" (名犬クールのお手柄2) 
14 tháng 7, 2012 (2012-07-14)
665 "Nghi phạm với chữ cái đầu K"
"Giwaku no Inisharu K" (疑惑のイニシャルK) 
21 tháng 7, 2012 (2012-07-21)
666 "Kẻ đe dọa trong đêm mưa"
"Ame no Yoru no Kyōhaku-sha" (雨の夜の脅迫者) 
28 tháng 7, 2012 (2012-07-28)
667 "Đêm trước ngày cưới (Phần đầu)"
"Uedingu Ivu (Zenpen)" (ウエディング・イヴ (前編)) 
1 tháng 9, 2012 (2012-09-01)
668 "Đêm trước ngày cưới (Phần cuối)"
"Uedingu Ivu (Kōhen)" (ウエディング・イヴ (後編)) 
8 tháng 9, 2012 (2012-09-08)
669 "Kho báu trong Tòa tháp bóng tối (Phần đầu)"
"Kurayami Tō no Hihō (Zenpen)" (くらやみ塔の秘宝 (前編)) 
15 tháng 9, 2012 (2012-09-15)
670 "Kho báu trong Tòa tháp bóng tối (Phần cuối)"
"Kurayami Tō no Hihō (Kōhen)" (くらやみ塔の秘宝 (後編)) 
22 tháng 9, 2012 (2012-09-22)
671 "Dạ khúc thám tử (Vụ án)"
"Tantei-tachi no Yasōkyoku (Jiken)" (探偵たちの夜想曲 (事件)) 
6 tháng 10, 2012 (2012-10-06)
672 "Dạ khúc thám tử (Bắt cóc)"
"Tantei-tachi no Yasōkyoku (Yūkan)" (探偵たちの夜想曲 (誘拐)) 
13 tháng 10, 2012 (2012-10-13)
673 "Dạ khúc thám tử (Phá án)"
"Tantei-tachi no Yasōkyoku (Suiri)" (探偵たちの夜想曲 (推理)) 
20 tháng 10, 2012 (2012-10-20)
674 "Dạ khúc thám tử (Bourbon)"
"Tantei-tachi no Yasōkyoku (Bābon)" (探偵たちの夜想曲 (バーボン)) 
27 tháng 10, 2012 (2012-10-27)
675 "Không thể tha thứ dù chỉ một milimét (Phần đầu)"
"1 Miri mo Yurusanai (Zenpen)" (1ミリも許さない (前編)) 
10 tháng 11, 2012 (2012-11-10)
676 "Không thể tha thứ dù chỉ một milimét (Phần cuối)"
"1 Miri mo Yurusanai (Kōhen)" (1ミリも許さない (後編)) 
17 tháng 11, 2012 (2012-11-17)
677 "Bãi cát không một dấu chân"
"Ashiato ga Nai Sunahama" (足跡がない砂浜) 
24 tháng 11, 2012 (2012-11-24)
678 "Bí ẩn bộ phim truyền hình Nagasaki (Bakumatsu)"
"Nagasaki Misuterī Gekijō (Bakumatsu-hen)" (長崎ミステリー劇場(幕末篇)) 
1 tháng 12, 2012 (2012-12-01)
679 "Bí ẩn bộ phim truyền hình Nagasaki (Hiện đại)"
"Nagasaki Misuterī Gekijō (Gendai-hen)" (長崎ミステリー劇場(現代篇)) 
8 tháng 12, 2012 (2012-12-08)
680 "Bản trường ca hoa xương rồng"
"Saboten Kyou Sou Kyoku" (サボテン狂騒曲) 
15 tháng 12, 2012 (2012-12-15)

Năm 2013[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
681 "Tin tức về màn treo sự sống của tình yêu (Bắt đầu phát thanh)"
"Inochi wo Kaketa Ren'ai Chuukei (Chuukei Kaishi)" (命を賭けた恋愛中継(中継開始)) 
5 tháng 1, 2013 (2013-01-05)
682 "Tin tức về màn treo sự sống của tình yêu (Tình thế tuyệt vọng)"
"Inochi wo Kaketa Ren'ai Chuukei (Zettai Zetsumei)" (命を賭けた恋愛中継(絶体絶命)) 
12 tháng 1, 2013 (2013-01-12)
683 "Tin tức về màn treo sự sống của tình yêu (Xâm nhập hiện trường)"
"Inochi wo Kaketa Ren'ai Chuukei (Genba Totsunyū)" (命を賭けた恋愛中継(現場突入)) 
19 tháng 1, 2013 (2013-01-19)
684 "Bọt bia, hơi nóng và khói thuốc (Phần đầu)"
"Awa to Yuge to Kemuri (Zenpen)" (泡と湯気と煙(前編)) 
26 tháng 1, 2013 (2013-01-26)
685 "Bọt bia, hơi nóng và khói thuốc (Phần cuối)"
"Awa to Yuge to Kemuri (Kōhen)" (泡と湯気と煙(後編)) 
2 tháng 2, 2013 (2013-02-02)
686 "Chiếc xe chứa trái bom hẹn giờ"
"Jigen Bakudan o Noseta Kuruma" (時限爆弾を乗せた車) 
9 tháng 2, 2013 (2013-02-09)
687 "Cái bẫy đóng băng khó giải mã"
"Dare mo tokenai Kōri no Wana" (誰もとけない氷の罠) 
16 tháng 2, 2013 (2013-02-16)
688 "Thanh tra Takagi ‘vớ’ được 30 triệu yên"
"Takagi-keiji 3000 Man-en Hirou" (高木刑事3000万円拾う) 
23 tháng 2, 2013 (2013-02-23)
689 "Tin nhắn từ một khách hàng"
"Iraijin Kara no Messēji" (依頼人からのメッセージ) 
2 tháng 3, 2013 (2013-03-02)
690 "Vụ án khó giải của Kudo Yusaku (Phần đầu)"
"Kudō Yūsaku no Mikaiketsujiken (Zenpen)" (工藤優作の未解決事件(前編)) 
9 tháng 3, 2013 (2013-03-09)
691 "Vụ án khó giải của Kudo Yusaku (Phần cuối)"
"Kudō Yūsaku no Mikaiketsujiken (Kōhen)" (工藤優作の未解決事件(後編)) 
16 tháng 3, 2013 (2013-03-16)
692 "Đêm hoa Anh đào ở Sumida (Phần đầu)"
"Sumidagawa Yozakura Rūto (Zenpen)" (隅田川夜桜ルート(前編)) 
23 tháng 3, 2013 (2013-03-23)
693 "Đêm hoa Anh đào ở Sumida (Phần cuối)"
"Sumidagawa Yozakura Rūto (Kōhen)" (隅田川夜桜ルート(後編)) 
30 tháng 3, 2013 (2013-03-30)
694 "Món ăn ngọt Nhật Bản mất tích trong cửa hàng cổ"
"Kieta Shinise no Wagashi" (消えた老舗の和菓子) 
20 tháng 4, 2013 (2013-04-20)
695 "Hoa hồng trong vườn nho"
"Budō Hata ni Bara no Hana" (葡萄畑に薔薇の花) 
27 tháng 4, 2013 (2013-04-27)
696 "Âm mưu bão hoa"
"Kadan Arashi no Inbō" (花壇あらしの陰謀) 
4 tháng 5, 2013 (2013-05-04)
697 "Cửa sổ Học viện nữ sinh"
"Onna Gakuen no Mado" (女学園の窓) 
11 tháng 5, 2013 (2013-05-11)
698 "Không thể tin được! Vụ án tàu UFO gặp nạn"
"Masaka! Yūfō Tsuiraku Jiken" (まさか! UFO墜落事件) 
18 tháng 5, 2013 (2013-05-18)
699 "Bóng đen tiếp cận bí mật của Haibara (Phần đầu)"
"Haibara no himitsu ni semaru kage (Zenpen)" (灰原の秘密に迫る影(前編)) 
8 tháng 6, 2013 (2013-06-08)
700 "Bóng đen tiếp cận bí mật của Haibara (Phần cuối)"
"Haibara no himitsu ni semaru kage (Kōhen)" (灰原の秘密に迫る影(後編)) 
15 tháng 6, 2013 (2013-06-15)
701 "Chuyến tàu tốc hành bí ẩn (Khởi hành)"
"Shikkoku no Misuterītorein (Hassha)" (漆黒の特急 (発車)) 
13 tháng 7, 2013 (2013-07-13)
702 "Chuyến tàu tốc hành bí ẩn (Đường hầm)"
"Shikkoku no Misuterītorein (Zuidō)" (漆黒の特急 (隧道)) 
20 tháng 7, 2013 (2013-07-20)
703 "Chuyến tàu tốc hành bí ẩn (Giao lộ)"
"Shikkoku no Misuterītorein (Kōsa)" (漆黒の特急 (交差)) 
27 tháng 7, 2013 (2013-07-27)
704 "Chuyến tàu tốc hành bí ẩn (Trạm cuối)"
"Shikkoku no Misuterītorein (Shūten)" (漆黒の特急 (終点)) 
3 tháng 8, 2013 (2013-08-03)
705 "Conan trong căn phòng khóa kín"
"Misshitsu ni Iru Conan" (密室にいるコナン) 
10 tháng 8, 2013 (2013-08-10)
706 "Bourbon suy tính"
"Nazotoki Suru Bābon" (謎解きするバーボン) 
17 tháng 8, 2013 (2013-08-17)
707 "Thám tử lừng danh bị ám hại"
"Hamerareta Meitantei" (はめられた名探偵) 
31 tháng 8, 2013 (2013-08-31)
708 "Người đàn ông rơi từ từ xuống"
"Yukkuri Ochita Otoko" (ゆっくり落ちた男) 
7 tháng 9, 2013 (2013-09-07)
709 "Vụ án gây sốc chưa được kiểm chứng"
"Mi Kakunin Shōgeki Jiken" (未確認衝撃事件) 
14 tháng 9, 2013 (2013-09-14)
710 "Mọi người đều chứng kiến (Phần đầu)"
"Min'na ga Mite Ita (Zenpen)" (みんなが見ていた (前編)) 
21 tháng 9, 2013 (2013-09-21)
711 "Mọi người đều chứng kiến (Phần cuối)"
"Min'na ga Mite Ita (Kōhen)" (みんなが見ていた (後編)) 
28 tháng 9, 2013 (2013-09-28)
712 "Hattori Heiji và biệt thự ma cà rồng (Nhất)"
"Hattori Heiji to Kyūketsuki Yakata (Ichi)" (服部平次と吸血鬼館(一)) 
5 tháng 10, 2013 (2013-10-05)
713 "Hattori Heiji và biệt thự ma cà rồng (Nhị)"
"Hattori Heiji to Kyūketsuki Yakata (Ni)" (服部平次と吸血鬼館(二)) 
12 tháng 10, 2013 (2013-10-12)
714 "Hattori Heiji và biệt thự ma cà rồng (Tam)"
"Hattori Heiji to Kyūketsuki Yakata (San)" (服部平次と吸血鬼館(三)) 
19 tháng 10, 2013 (2013-10-19)
715 "Hattori Heiji và biệt thự ma cà rồng (Tứ)"
"Hattori Heiji to Kyūketsuki Yakata (Yon)" (服部平次と吸血鬼館(四)) 
26 tháng 10, 2013 (2013-10-26)
716 "Bóng ma nhảy múa trong nhà mặt nạ Noh (Phần đầu)"
"Nōmen yashiki ni oni ga odoru (zenpen)" (能面屋敷に鬼が踊る(前編)) 
2 tháng 11, 2013 (2013-11-02)
717 "Bóng ma nhảy múa trong nhà mặt nạ Noh (Phần cuối)"
"Nōmen yashiki ni oni ga odoru (kōhen)" (能面屋敷に鬼が踊る(後編)) 
9 tháng 11, 2013 (2013-11-09)
718 "Vòng luân hồi quỷ dữ"
"Akuma no Kairo" (悪魔の回路) 
16 tháng 11, 2013 (2013-11-16)
719 "Sự huyên náo của tấm thẻ bảo hiểm"
"Purachina Chiketto Sōdō-ki" (プラチナチケット騒動記) 
23 tháng 11, 2013 (2013-11-23)
720 "Hành trình bí ẩn của lửa và nước (Phần Aso)"
"Hi to Mizu no Misuterītsuā (Asopen)" (火と水のミステリーツアー (阿蘇編)) 
30 tháng 11, 2013 (2013-11-30)
721 "Hành trình bí ẩn của lửa và nước (Phần Kumamoto)"
"Hi to Mizu no Misuterītsuā (Kumamotohen)" (火と水のミステリーツアー (熊本編)) 
7 tháng 12, 2013 (2013-12-07)
722 "Dịch vụ chuyển phát lạnh và ngọt (Phần đầu)"
"Amaku Tsumetai Takkyūbin (Zenpen)" (甘く冷たい宅急便 (前編)) 
14 tháng 12, 2013 (2013-12-14)
723 "Dịch vụ chuyển phát lạnh và ngọt (Phần cuối)"
"Amaku tsumetai takkyūbin(Kōhen)" (甘く冷たい宅急便(後編)) 
21 tháng 12, 2013 (2013-12-21)

Năm 2014[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Tập phim Ngày phát sóng gốc
724 "Kid và xích diện nhân ngư (Phần đầu)"
"Kaito kiddo to sekimen no ningyo (Zenpen)" (怪盗キッドと赤面の人魚 (前編)) 
4 tháng 1, 2014 (2014-01-04)
725 "Kid và xích diện nhân ngư (Phần cuối)"
"Kaito kiddo to sekimen no ningyo (Kōhen)" (怪盗キッドと赤面の人魚 (後編)) 
11 tháng 1, 2014 (2014-01-11)
726 "Thư điện tử chúc mừng mang đến bất hạnh"
"Shiawase Mail wa Fukō o Yobu" (幸福メールは不幸を呼ぶ) 
18 tháng 1, 2014 (2014-01-18)
727 "Rương báu trái cây (Phần đầu)"
"Kajitsuka Tsumatta Takarabako (Zenpen)" (果実か詰まった宝箱 (前編)) 
25 tháng 1, 2014 (2014-01-25)
728 "Rương báu trái cây (Phần cuối)"
"Kajitsuka Tsumatta Takarabako (Kōhen)" (果実か詰まった宝箱 (後編)) 
1 tháng 2, 2014 (2014-02-01)
729 "Kim cương, bức họa và nữ diễn viên nổi tiếng"
"Daiya to Kaiga to Dai Joyū" (ダイヤと絵画と大女優) 
8 tháng 2, 2014 (2014-02-08)
730 "Mô hình quá hoàn hảo"
"Kanpeki Sugita Figyua" (完璧すぎたフィギュア) 
22 tháng 2, 2014 (2014-02-22)
731 "Hiện trường án mạng taị nhà hàng xóm bạn trai cũ (Phần đầu)"
"Genba no Rinjin wa Moto Kare (Zenpen)" (現場の隣人は元カレ (前編)) 
1 tháng 3, 2014 (2014-03-01)
732 "Hiện trường án mạng tại nhà hàng xóm bạn trai cũ (Phần cuối)"
"Genba no Rinjin wa Moto Kare (Kōhen)" (現場の隣人は元カレ (後編)) 
8 tháng 3, 2014 (2014-03-08)
733 "Tiệc cưới và 2 phát súng"
"Hirōen to Futatsu no Jūsei" (披露宴と二つの銃声) 
22 tháng 3, 2014 (2014-03-22)
734 "Ký ức của Jodie và lễ hoa anh đào 1 hr."
"Jodie no Tsuioku to Ohanami no Wana" (ジョディの追憶とお花見の罠) 
29 tháng 3, 2014 (2014-03-29)
735 "Thiệp mời đã mã hoá"
"Angō-tsuki no Jōtaijō" (暗号付きの招待状) 
19 tháng 4, 2014 (2014-04-19)
736 "Bí ẩn tượng Kogoro Mouri"
"Mōri Kogorō-zō no Himitsu" (毛利小五郎像の秘密) 
26 tháng 4, 2014 (2014-04-26)
737 "Con đường đi dạo đáng ngờ"
"Giwaku no Sanpomichi" (疑惑の散歩道) 
3 tháng 5, 2014 (2014-05-03)
738 "Kogoro trong quán bar (Phần đầu)"
"Kogorō wa BAR ni iru (Zenpen)" (小五郎はBARにいる (前編)) 
10 tháng 5, 2014 (2014-05-10)
739 "Kogoro trong quán Bar (Phần cuối)"
"Kogorō wa BAR ni iru (Kōhen)" (小五郎はBARにいる (後編)) 
17 tháng 5, 2014 (2014-05-17)
740 "Ran cũng bất tỉnh trong phòng tắm (Phần đầu)"
"Ran mo Taoreta Basurūmu (Zenpen)" (蘭も倒れたバスルーム (前編)) 
31 tháng 5, 2014 (2014-05-31)
741 "Ran Cũng bất tỉnh trong nhà tắm (Phần cuối)"
"Ran mo Taoreta Basurūmu (Kōhen)" (蘭も倒れたバスルーム (後編)) 
7 tháng 6, 2014 (2014-06-07)
742 "Lời hứa với J-League"
"J Rīgā to no Yakusoku" (Jリーガーとの約束) 
14 tháng 6, 2014 (2014-06-14)
743 "Hai thành công trùng hợp"
"Gūzen wa ni Tabikasanaru" (偶然は二度重なる) 
21 tháng 6, 2014 (2014-06-21)
744 "Nghi phạm Makoto Kyogoku (Phần đầu)"
"Yōgisha ka Kyōgoku Makoto (zenpen)" (容疑者か京極真(前編)) 
28 tháng 6, 2014 (2014-06-28)
745 "Nghi phạm Makoto Kyogoku (Phần cuối)"
"Yōgisha ka Kyōgoku Makoto (kōhen)" (容疑者か京極真(後編)) 
5 tháng 7, 2015 (2015-07-05)
746 "Kaito Kid VS Makoto Kyogoku (Phần đầu)"
"Kaitō Kiddo VS Kyōgoku Makoto (zenpen)" (怪盗キッドVS 京極真(前編)) 
19 tháng 7, 2014 (2014-07-19)
747 "Kaito Kid VS Makoto Kyogoku (Phần cuối)"
"Kaitō Kiddo VS Kyōgoku Makoto (kōhen)" (怪盗キッドVS 京極真(後編)) 
26 tháng 7, 2014 (2014-07-26)
748 "câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát (Lời thú nhận)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari (kokuhaku)" (本庁の刑事恋物語(告白)) 
2 tháng 8, 2014 (2014-08-02)
749 "câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát (Sự thật)"
"Honchō no Keiji Koi Monogatari (shinsō)" (本庁の刑事恋物語(真相)) 
9 tháng 8, 2014 (2014-08-09)
750 "Người đàn ông bị biển cả phản bội"
"Umi ni Uragirareta Otoko" (海に裏切られた男) 
6 tháng 9, 2014 (2014-09-06)
751 "Vụ án mèo tam thể chiêu tài (Phần đầu)"
"Maneki Mikeneko no Jiken (zenpen)" (招き三毛猫の事件(前編)) 
20 tháng 9, 2014 (2014-09-20)
752 "Vụ án mèo tam thể chiêu tài (Phần cuối)"
"Maneki Mikeneko no Jiken (kōhen)" (招き三毛猫の事件(後編)) 
27 tháng 9, 2014 (2014-09-27)
753 "Điểm mù trong ngôi nhà trọ chung"
"Shea Hausu no Shikaku" (シェアハウスの死角) 
4 tháng 10, 2014 (2014-10-04)
754 "Bi kịch của ma nữ màu đỏ (Hơi nước)"
"Akai Onna no Sangeki (Yukemuri)" (赤い女の惨劇(湯煙)) 
11 tháng 10, 2014 (2014-10-11)
755 "Bi kịch của ma nữ màu đỏ (Ác linh)"
"Akai Onna no Sangeki (Akurei)" (赤い女の惨劇(悪霊)) 
18 tháng 10, 2014 (2014-10-18)
756 "Bi kịch của ma nữ màu đỏ (Trả thù)"
"Akai Onna no Sangeki (Fukushū)" (赤い女の惨劇(復讐)) 
25 tháng 10, 2014 (2014-10-25)
757 "Diễn viên hài tự thú (Phần đầu)"
"Jishu Shita Owarai Geinin (Zenpen)" (自首したお笑い芸人 (前編)) 
1 tháng 11, 2014 (2014-11-01)
758 "Diễn viên hài tự thú (Phần cuối)"
"Jishu Shita Owarai Geinin (Kōhen)" (自首したお笑い芸人 (後編)) 
8 tháng 11, 2014 (2014-11-08)
759 "Kết cục bất ngờ của cuốn tiểu thuyết lãng mạn (Phần đầu)"
"Igai na Kekka no Ren'ai Shōsetsu (Zenpen)" (意外な結果の恋愛小説(前編)) 
22 tháng 11, 2014 (2014-11-22)
760 "Kết cục bất ngờ của cuốn tiểu thuyết lãng mạn (Phần cuối)"
"Igai na Kekka no Ren'ai Shōsetsu (Kōhen)" (意外な結果の恋愛小説(後編)) 
2014 (2014T29)
761 "Hành trình bí ẩn Kaga Hyakumangoku (Kanazawa)"
"Kaga Hyakumangoku Misuterītsuā (Kanazawa-hen)" (加賀百万石ミステリーツアー(金沢編)) 
6 tháng 12, 2014 (2014-12-06)
762 "Hành trình bí ẩn Kaga Hyakumangoku (Suối nước nóng Kaga)"
"Kaga Hyakumangoku Misuterītsuā (Kaga-hen)" (加賀百万石ミステリーツアー (加賀編)) 
13 tháng 12, 2014 (2014-12-13)

Năm 2015[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
763 "Conan và Heiji, mật mã tình yêu (Phần đầu)"
"Conan to Heiji Koi no Angō (Zenpen)" (コナンと平次 恋の暗号(前編)) 
10 tháng 1, 2015 (2015-01-10)
764 "Conan và Heiji, mật mã tình yêu (Phần cuối)"
"Conan to Heiji Koi no Angō (Kōhen)" (コナンと平次 恋の暗号(後編)) 
17 tháng 1, 2015 (2015-01-17)
765 "Vụ án thả diều sông Teimuzu (Phần đầu)"
"Teimuzu-gawa Takoage Jiken (Zenpen)" (堤無津川凧揚げ事件(前編)) 
24 tháng 1, 2015 (2015-01-24)
766 "Vụ án thả diều sông Teimuzu (Phần cuối)"
"Teimuzu-gawa Takoage Jiken (Kōhen)" (堤無津川凧揚げ事件(後編)) 
31 tháng 1, 2015 (2015-01-31)
767 "Người tình biến mất trong bão tuyết"
"Fubuki ni Kieta Koibito" (吹雪に消えた恋人) 
7 tháng 2, 2015 (2015-02-07)
768 "Vụ án giam cầm Haibara Ai"
"Haibara Ai Kankin Jiken" (灰原哀監禁事件) 
21 tháng 2, 2015 (2015-02-21)
769 "Bệnh nhân cấp cứu phiền phức"
"Mendōna Kyūkyū Kanja" (面倒な救急患者) 
28 tháng 2, 2015 (2015-02-28)
770 "Bữa tiệc trà căng thẳng (Phần đầu)"
"Gisugisu Shita Ochakai (Zenpen)" (ギスギスしたお茶会 (前編)) 
7 tháng 3, 2015 (2015-03-07)
771 "Bữa tiệc trà căng thẳng (Phần cuối)"
"Gisugisu Shita Ochakai (Kōhen)" (ギスギスしたお茶会(後編)) 
14 tháng 3, 2015 (2015-03-14)
772 "Kudou Shinichi – Vụ án thủy cung (Phần đầu)"
"Kudō Shin'ichi Suizokukan Jiken (Zenpen)" (工藤新一水族館事件 (前編)) 
21 tháng 3, 2015 (2015-03-21)
773 "Kudou Shinichi – Vụ án thủy cung (Phần cuối)"
"Kudō Shin'ichi Suizokukan Jiken (Kōhen)" (工藤新一水族館事件 (後編)) 
28 tháng 3, 2015 (2015-03-28)
774 "Tiếng thét biến mất của Munch"
"Kieta Munku no Sakebi" (消えたムンクの叫び) 
18 tháng 4, 2015 (2015-04-18)
775 "Thám tử lừng danh bị thao túng (Phần đầu)"
"Ayatsurareta Meitantei (Zenpen)" (あやつられた名探偵 (前編)) 
25 tháng 4, 2015 (2015-04-25)
776 "Thám tử lừng danh bị thao túng (Phần cuối)"
"Ayatsurareta Meitantei (Kōhen)" (あやつられた名探偵 (後編)) 
2 tháng 5, 2015 (2015-05-02)
777 "Đội thám tử nhí vs Đội thám tử cao tuổi"
"Shōnen Tanteidan VS Rōjin Tanteidan" (少年探偵団VS老人探偵団) 
9 tháng 5, 2015 (2015-05-09)
778 "Thiên thần biến mất trong ảo ảnh"
"Wakaokusama ga Kieta Himitsu" (若奥様が消えた秘密) 
16 tháng 5, 2015 (2015-05-16)
779 "Khởi đầu màu đỏ"
"Hiiro no Joshō" (緋色の序章) 
30 tháng 5, 2015 (2015-05-30)
780 "Mục tiêu màu đỏ"
"Hiiro no Tsuikyū" (緋色の追求) 
6 tháng 6, 2015 (2015-06-06)
781 "Điểm giao nhau của màu đỏ"
"Hiiro no Kōsaku" (緋色の交錯) 
13 tháng 6, 2015 (2015-06-13)
782 "Màu đỏ trở lại"
"Hiiro no Kikan" (緋色の帰還) 
20 tháng 6, 2015 (2015-06-20)
783 "Sự thật màu đỏ"
"Hiiro no Shinsō" (緋色の真相) 
27 tháng 6, 2015 (2015-06-27)
784 "Chào mừng đến Câu lạc bộ Orihime"
"Orihime Kurabu e Yōkoso" (織り姫クラブへようこそ) 
11 tháng 7, 2015 (2015-07-11)
785 "Trận đấu tình yêu của meijin Taiko (Phần đầu)"
"Taikō Koisuru Meijin-sen (zenpen)" (太閤恋する名人戦(前編)) 
18 tháng 7, 2015 (2015-07-18)
786 "Trận đấu tình yêu của meijin Taiko (Phần cuối)"
"Taikō Koisuru Meijin-sen (kōhen)" (太閤恋する名人戦(後編)) 
25 tháng 7, 2015 (2015-07-25)
787 "Bí ẩn chìm sâu dưới đáy hồ bơi giữa hè (Phần đầu)"
"Manatsu no Pūru ni Shizumu Nazo (Zenpen)" (真夏のプールに沈む謎(前編)) 
1 tháng 8, 2015 (2015-08-01)
788 "Bí ẩn chìm sâu dưới đáy hồ bơi giữa hè (Phần cuối)"
"Manatsu no Pūru ni Shizumu Nazo (Kōhen)" (真夏のプールに沈む謎(後編)) 
8 tháng 8, 2015 (2015-08-08)
789 "Lời dự báo thời tiết của nữ vương"
"Joō-sama no Tenkiyohō" (女王様の天気予報) 
15 tháng 8, 2015 (2015-08-15)
790 "Dịch vụ đổ máu của Beikapon"
"Beika Pon Shukettsu Dai Sābisu" (米花ポン 出血大サービス) 
5 tháng 9, 2015 (2015-09-05)
791 "Trung sĩ Takagi trên đường trốn chạy với chiếc còng số 8"
"Takagi-keiji, Tejō de Tōsō" (高木刑事、手錠で逃走) 
12 tháng 9, 2015 (2015-09-12)
792 "Ba người phát hiện đầu tiên (Phần đầu)"
"San'nin no Daiichihakkensha (Zenpen)" (三人の第一発見者(前編)) 
19 tháng 9, 2015 (2015-09-19)
793 "Ba người phát hiện đầu tiên (Phần cuối)"
"San'nin no Daiichihakkensha (Kōhen)" (三人の第一発見者 (後編)) 
26 tháng 9, 2015 (2015-09-26)
794 "Vệ sĩ Mori Kogoro"
"Bodīgādo Mōri Kogorō" (ボディーガード毛利小五郎) 
3 tháng 10, 2015 (2015-10-03)
795 "Bí ẩn về người phụ nữ trẻ biến mất"
"Wakaokusama ga Kieta Himitsu" (若奥様が消えた秘密) 
10 tháng 10, 2015 (2015-10-10)
796 "Âm mưu của cặp đôi không thể tách rời"
"Oshidorifūfu no Sakuryaku" (おしどり夫婦の策略) 
17 tháng 10, 2015 (2015-10-17)
797 "Lập luận nhầm lẫn của cô gái trẻ kỳ quặc"
"Yumemiru Otome no Meisuiri" (夢見る乙女の迷推理) 
24 tháng 10, 2015 (2015-10-24)
798 "Mục tiêu thay đổi"
"Ugoku Hyōteki" (動く標的) 
7 tháng 11, 2010 (2010-11-07)
799 "Cuộc chiến suy luận của Đội thám tử nhí trong căn phòng khóa kín"
"Tantei-dan no Misshitsu Suiri Gassen" (探偵団の密室推理合戦) 
14 tháng 11, 2015 (2015-11-14)
800 "Truy tìm 100 triệu yên"
"Ichiokuen o Oikakero" (1億円を追いかけろ) 
21 tháng 11, 2015 (2015-11-21)
801 "Chuyến du lịch bí ẩn đến Tottori (Phần Kurayoshi)"
"Tottori Sakyū Misuterī Tsuā (Kurayoshi-hen)" (鳥取砂丘ミステリーツアー (倉吉編)) 
28 tháng 11, 2015 (2015-11-28)
802 "Chuyến du lịch bí ẩn đến Tottori (Phần Tottori)"
"Tottori Sakyū Misuterī Tsuā (Tottori-hen)" (鳥取砂丘ミステリーツアー (鳥取編)) 
5 tháng 12, 2015 (2015-12-05)
803 "Cạm bẫy lửa"
"Hi-no-Yōjin no Otoshiana" (火の用心の落とし穴) 
12 tháng 12, 2015 (2015-12-12)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]