Danh sách tập phim Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê
Sailor Moon Crystal Poster Art.png
Áp phích của Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê
Quốc gia gốc Nhật Bản
Thứ tự tập 26
Phát sóng
Kênh gốc Niconico
Thời gian phát sóng 5 tháng 7 năm 2014 – 25 tháng 7 năm 2015
Mùa phim
← Trước
1
Kế →

Thủy thủ Mặt Trăng Pha lê (美少女戦士セーラームーンCrystal (クリスタル) Bishōjo Senshi Sērā Mūn Kurisutaru?), là một bộ phim anime được sản xuất bởi Toei Animation và đạo diễn bởi Munehisa Sakai, tổ chức kỉ niệm lần thứ 20 cho shōjo manga Sailor Moon.[1]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa 1[sửa | sửa mã nguồn]

No. Tên tiếng Anh chính thức
Tên tiếng Nhật
Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng tại Nhật Bản[2] Ngày phát sóng tại Việt Nam
1 "Usagi –Sailor Moon–"
"Usagi –Sērā Mūn–" (うさぎ –Sailor Moon–) 
Munehisa Sakai Yūji Kobayashi Munehisa Sakai Kozue Komatsu
Yukie Sakō (Chief Animation Director)
5 tháng 7, 2014 (2014-07-05) 13 tháng 4, 2017 (2017-04-13)
2 "Ami –Sailor Mercury–"
"Ami –Sērā Mākyurī–" (亜美 –Sailor Mercury–) 
Hiroyuki Satō Yūji Kobayashi Naotoshi Shida Miho Tanaka
Yumiko Ishii
Yukie Sakō (Chief Animation Director)
19 tháng 7, 2014 (2014-07-19) 14 tháng 4, 2017 (2017-04-14)
3 "Rei –Sailor Mars–"
"Rei –Sērā Māzu–" (レイ –Sailor Mars–) 
Yōko Ikeda Yūji Kobayashi Yoko Ikeda Hiromi Ishigami
Kozue Komatsu
Yukie Sakō (Chief Animation Director)
2 tháng 8, 2014 (2014-08-02) 17 tháng 4, 2017 (2017-04-17)
4 "Masquerade Dance Party"
"Masukarēdo –Kamen Budōkai–" (Masquerade –仮面舞踏会–) 
Hiroyuki Satō Mutsumi Itō Hiroyuki Satō Yasuhiro Namatame
Ken Ueno
Yukie Sakō (Chief Animation Director)
16 tháng 8, 2014 (2014-08-16) 18 tháng 4, 2017 (2017-04-18)
5 "Makoto –Sailor Jupiter–"
"Makoto –Sērā Jupitā–" (まこと –Sailor Jupiter–) 
Takahide Ogata Mutsumi Itō Takahide Ogata Naoko Kuwabara 6 tháng 9, 2014 (2014-09-06) 19 tháng 4, 2017 (2017-04-19)
6 "Tuxedo Mask"
"Takishīdo Kamen –Takishīdo Masuku–" (タキシード仮面 –Tuxedo Mask–) 
Yōko Ikeda Yūji Kobayashi Yoshio Suzuki Miho Tanaka
Yukie Sakō (Chief Animation Director)
20 tháng 9, 2014 (2014-09-20) 20 tháng 4, 2017 (2017-04-20)
07 "Mamoru Chiba –Tuxedo Mask–"
"Chiba Mamoru –Takishīdo Masuku–" (地場衛 –Tuxedo Mask–) 
Narumi Kuroda Mutsumi Itō Narumi Kuroda Paul Ano-nuevo
Aries Nario
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
4 tháng 10, 2014 (2014-10-04) 21 tháng 4, 2017 (2017-04-21)
08 "Minako –Sailor V–"
"Minako –Sērā Bui–" (美奈子 –Sailor V–) 
Hiroyuki Satō Yūji Kobayashi Akira Shigino Hiroshi Shimizu
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
18 tháng 10, 2014 (2014-10-18) 24 tháng 4, 2017 (2017-04-24)
09 "Serenity –Princess–"
"Sereniti –Purinsesu–" (セレニティ –Princess–) 
Kumiko Habara Mutsumi Itō Naotoshi Shida Momoko Maki'uchi
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
1 tháng 11, 2014 (2014-11-01) 25 tháng 4, 2017 (2017-04-25)
10 "Moon"
"Mūn –Tsuki–" (Moon –月–) 
Masato Mitsuka Yūji Kobayashi Takahide Ogata Akira Takahashi
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
15 tháng 11, 2014 (2014-11-15) 26 tháng 4, 2017 (2017-04-26)
11 "Reunion –Endymion–"
"Saikai –Endimion–" (再会 -Endymion-) 
Miho Hirayama Mutsumi Ito Keita Yuzumi Miho Tanaka
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
6 tháng 12, 2014 (2014-12-06) 27 tháng 4, 2017 (2017-04-27)
12 "Enemy –Queen Metalia–"
"Teki –Kuin Metaria–" (敵 –Queen Metaria–) 
Hiroyuki Satō Yūji Kobayashi Naotoshi Shida Paul Año-nuevo
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
20 tháng 12, 2014 (2014-12-20) 28 tháng 4, 2017 (2017-04-28)
13 "Final Battle –Reincarnation–"
"Kessen –Rīinkānēshon–" (決戦 –Reincarnation–) 
Yukio Kaizawa Mutsumi Itō Yukio Kaizawa Yoshiyuki Ishikawa
Kozue Komatsu (Chief Animation Director)
3 tháng 1, 2015 (2015-01-03) 1 tháng 5, 2017 (2017-05-01)
14 "Conclusion and Commencement –Petite Étrangère– [a]"
"Shūketsu Soshite Hajimari –Puchit Etoranjēru–" (終結 そして 始まり –Petite Étrangère–) 
Munehisa Sakai Yūji Kobayashi Munehisa Sakai Akira Takahashi 17 tháng 1, 2015 (2015-01-17) 2 tháng 5, 2017 (2017-05-02)

Mùa 2[sửa | sửa mã nguồn]

No. Tên tiếng Anh chính thức
Tên tiếng Nhật
Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng tại Nhật Bản Ngày phát sóng tại Việt Nam
15 "Infiltration –Sailor Mars–"
"Shinnyū –Sērā Māzu–" (侵入 –Sailor Mars–) 
Naoyuki Itō Mutsumi Itō Naoyuki Itō Miho Tanaka
Yumiko Ishii (Assistant Animation Supervisor)
Yoshiko Minamihara (Assistant Animation Supervisor)
Kozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)
7 tháng 2, 2015 (2015-02-07) 3 tháng 5, 2017 (2017-05-03)
16 "Abduction –Sailor Mercury–"
"Yūkai –Sērā Mākyurī–" (誘拐 –Sailor Mercury–) 
Yōko Ikeda Yūji Kobayashi Yōko Ikeda Paul Ano-nuevo
Kozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)
21 tháng 2, 2015 (2015-02-21) 4 tháng 5, 2017 (2017-05-04)
17 "Secret –Sailor Jupiter–"
"Himitsu –Sērā Jupitā–" (秘密 –Sailor Jupiter–) 
Kumiko Habara Mutsumi Itō Kazuhisa Takenōchi Momoko Maki'uchi
Kozue Komatsu (Chief Animation Supervisor)
7 tháng 3, 2015 (2015-03-07) 5 tháng 5, 2017 (2017-05-05)
18 "Invasion –Sailor Venus–"
"Shinryaku –Sērā Vīnasu–" (侵略 –Sailor Venus–) 
TBA TBA TBA TBA 21 tháng 3, 2015 (2015-03-21) 8 tháng 5, 2017 (2017-05-08)
19 "Time Warp –Sailor Pluto–"
"Taimu Wāpu –Sērā Purūto–" (タイム・ワープ –Sailor Pluto–) 
Yukio Kaizawa Mutsumi Itō TBA TBA 4 tháng 4, 2015 (2015-04-04) 9 tháng 5, 2017 (2017-05-09)
20 "Crystal Tokyo –King Endymion–"
"Kurisutaru Tōkyō –Kingu Endimion–" (クリスタル・トーキョー –King Endymion–) 
Hideki Hiroshima Yūji Kobayashi TBA TBA 18 tháng 4, 2015 (2015-04-18) 10 tháng 5, 2017 (2017-05-10)
21 "Complication –Nemesis–"
"Sakusō –Nemeshisu–" (錯綜 –Nemesis–) 
Hiroyuki Satō Yūji Kobayashi TBA TBA 2 tháng 5, 2015 (2015-05-02) 11 tháng 5, 2017 (2017-05-11)
22 "Hidden Agenda –Nemesis–"
"Omowaku –Nemeshisu–" (思惑 –Nemesis–) 
TBA TBA TBA TBA 16 tháng 5, 2015 (2015-05-16) 12 tháng 5, 2017 (2017-05-12)
23 "Covert Maneuvers –Wiseman–"
"An'yaku - Waizuman -" (暗躍 -Wiseman-) 
TBA TBA TBA TBA 6 tháng 6, 2015 (2015-06-06) 15 tháng 5, 2017 (2017-05-15)
24 "Kōgeki -Burakku Redi-" (攻撃 -BLACK LADY-)  TBA TBA TBA TBA 20 tháng 6, 2015 (2015-06-20) 16 tháng 5, 2017 (2017-05-16)
25 "Taiketsu -Desu Fantomu-" (対決-DEATH PHANTOM-)  TBA TBA TBA TBA 4 tháng 7, 2015 (2015-07-04) 17 tháng 5, 2017 (2017-05-17)
26 "Saisei -Nebā Endingu-" (再生-NEVER ENDING-)  TBA TBA TBA TBA 18 tháng 7, 2015 (2015-07-18) 18 tháng 5, 2017 (2017-05-18)


Mùa 3[sửa | sửa mã nguồn]





No. Tên tiếng Anh chính thức
Tên tiếng Nhật
Đạo diễn Tác giả Kịch bản Đạo diễn hoạt hình Ngày phát sóng tại Nhật Bản Ngàybphast sóng tại Việt Nam
27 "Mugen Ichi Yokan -Zenpen" (無限1 予感・前編)  TBA TBA TBA TBA 4 tháng 4, 2016 (2016-04-04) 19 tháng 5, 2017 (2017-05-19)
28 "Mugen Ichi Yokan -Kōhen" (無限1 予感・後編)  TBA TBA TBA TBA 11 tháng 4, 2016 (2016-04-11) 22 tháng 5, 2017 (2017-05-22)
29 "Mugen Ni Hamon" (無限2 波紋)  TBA TBA TBA TBA 18 tháng 4, 2016 (2016-04-18) 23 tháng 5, 2017 (2017-05-23)
30 "Mugen San Futari Nyū Sorujāzu" (無限3 2人NEW SOLDIERS)  TBA TBA TBA TBA 25 tháng 4, 2016 (2016-04-25) 24 tháng 5, 2017 (2017-05-24)
31 "Mugen Shi Sērā Uranusu Ten'nō Haruka

Sērā Nepuchūn Kaiō Michiru" (無限4 SAILOR URANUS 天王はるか

SAILOR NEPTUNE 海王みちる) 
TBA TBA TBA TBA 2 tháng 5, 2016 (2016-05-02) 25 tháng 5, 2017 (2017-05-25)
32 "Mugen Go Sērā Purūto Meiō Setsuna" (無限5 SAILOR PLUTO 冥王せつな)  TBA TBA TBA TBA 9 tháng 5, 2016 (2016-05-09) 26 tháng 5, 2017 (2017-05-26)
33 "Mugen Roku San Senshi" (無限6 3戦士)  TBA TBA TBA TBA 16 tháng 5, 2016 (2016-05-16) 29 tháng 5, 2017 (2017-05-29)
34 "Mugen Shichi Henshin Sūpā Sērā Mūn" (無限7変身 SUPER SAILOR MOON)  TBA TBA TBA TBA 23 tháng 5, 2016 (2016-05-23) 30 tháng 5, 2017 (2017-05-30)
35 "Mugen Hachi Rabirinsu Mugen Ichi" (無限8「無限迷宮」1)  TBA TBA TBA TBA 30 tháng 5, 2016 (2016-05-30) 31 tháng 5, 2017 (2017-05-31)
36 "Mugen Ku Rabirinsu Mugen Ni" (無限9「無限迷宮」2)  TBA TBA TBA TBA 6 tháng 6, 2016 (2016-06-06) 1 tháng 6, 2017 (2017-06-01)
37 "Mugen Jū Mugendai–Jōkū" (無限10 無限大―上空)  TBA TBA TBA TBA 13 tháng 6, 2016 (2016-06-13) 2 tháng 5, 2017 (2017-05-02)
38 "Mugen Jūichi Mugendai– Shinpan" (無限11 無限大―審判)  TBA TBA TBA TBA 20 tháng 6, 2016 (2016-06-20) 5 tháng 6, 2017 (2017-06-05)
39 "Mugen Jūni Mugendai–Tabidachi" (無限12 無限大―旅立ち)  TBA TBA TBA TBA 27 tháng 6, 2016 (2016-06-27) 6 tháng 6, 2017 (2017-06-06)

Truyền thông[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phòng thu (Nhật Bản, Khu vực 2)
Volume Tập Ngày phát hành phiên bản Blu-ray có hạn Ngày phát hành phiên bản DVD/Blu-ray
Volume 1 1–2 15/10/2014[3] 12/11/2014[4][5]
Volume 2 3–4 12/11/2014[6] 10/12/2014[7][8]
Volume 3 5–6 10/12/2014[9] 14/1/2015[10][11]
Volume 4 7–8 14/1/2015[12] 11/2/2015[13][14]
Volume 5 9–10 11/2/2015[15] ngày 11 tháng 3 năm 2015[16][17]
Volume 6 11–12 11/3/2015[18] ngày 8 tháng 4 năm 2015[19][20]
Volume 7 13–14 8/4/2015[21] 13/5/2015[22][23]
Volume 8 15–16 13/5/2015[24] 10/6/2015[25][26]
Volume 9 17–18 10/6/2015[27] 8/7/2015[28][29]
Volume 10 19–20 8/7/2015[30] 12/8/2015[31][32]
Volume 11 21–22 12/8/2015[33] 9/9/2015[34][35]
Volume 12 23–24 9/9/2015[36] 7/10/2015[35][37]
Volume 13 25–26 ngày 7 tháng 10 năm 2015[38] 11/11/2015[39][40]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mohajer-Va-Pesaran, Daphne (ngày 3 tháng 7 năm 2013). “Happy birthday, Sailor Moon!”. The Japan Times. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ “アニメ:エピソード”. Pretty Guardian Sailor Moon 20th Anniversary Project (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014. 
  3. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定豪華版)第1巻” (bằng tiếng Nhật). Toei Animation. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  4. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第1巻” (bằng tiếng Nhật). Toei Animation. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  5. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第1巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  6. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第2巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  7. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第2巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  8. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第2巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  9. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第3巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  10. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第3巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  11. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第3巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  12. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第4巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  13. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第4巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  14. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第4巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  15. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第5巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  16. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第5巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  17. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第5巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  18. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第6巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  19. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第6巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  20. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第6巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  21. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第7巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  22. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第7巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  23. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第7巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  24. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第8巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  25. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第8巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  26. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第8巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  27. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第9巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  28. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第9巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  29. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第9巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  30. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第10巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  31. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第10巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  32. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第11巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  33. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第11巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  34. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第11巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  35. ^ a ă “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第12巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “SMCBD12” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  36. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第12巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  37. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第12巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  38. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(初回限定版)第13巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  39. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」DVD(通常版)第13巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 
  40. ^ “アニメ「美少女戦士セーラームーンCrystal」Blu-ray(通常版)第13巻”. Toei Animation. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu