Danh sách tỷ phú Hồng Kông theo giá trị tài sản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các tỷ phú Hồng Kông của Forbes dựa trên sự định giá thường niên về của cải và tài sản được tổng hợp, biên soạn và xuất bản trên tạp chí Forbes của Mỹ ngày 6 tháng 4 năm 2021.[1]

Danh sách các tỷ phú giàu nhất Hồng Kông năm 2021[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Họ và tên Năm sinh Quốc tịch Giá trị tài sản {tỷ đô la Mỹ) Nguồn gốc tài sản
&00000000000000010000001 Lý Gia Thành 1928  Hồng Kông 33,7 CK Hutchison Holdings
&00000000000000020000002 Lý Triệu Cơ 1928  Hồng Kông 31,7 Henderson Land Development
&00000000000000030000003 Tăng Dục Quần 1968  Trung Quốc 28,4 CATL
&00000000000000040000004 Xu Hang 1965  Trung Quốc 19,5 Mindray
&00000000000000050000005 Lã Chí Hòa 1929  Hồng Kông 19,4 Galaxy Entertainment, K. Wah International
&00000000000000060000006 Ngô Quang Chính và gia đình 1946  Hồng Kông 18 Wheelock & Co, The Wharf (Holdings)
&00000000000000070000007 Lý Văn Đạt 1929  Hồng Kông 17,4 Lee Kum Kee
&00000000000000080000008 Chu Quần Phi và gia đình 1970  Trung Quốc 15,4 Lens Technology
&00000000000000090000009 Quảng Tiếu Khanh 1929  Hồng Kông 14,7 Sun Hung Kai Properties
&000000000000001000000010 Gong Hongjia & family $14.4 billion  Hikvision
&000000000000001100000011 Joseph Lau $13.6 billion  Chinese Estates Holdings
&000000000000001200000012 Hui Wing Mau $10.3 billion  Shimao Property
&000000000000001300000013 Yeung Kin-man $9.5 billion  Biel Crystal
&000000000000001300000013 Lam Wai Ying $9.1 billion  Biel Crystal
&000000000000001400000014 Chan Tan Ching-fen $8.8 billion  Hang Lung Group
&000000000000001500000015 Ruan Liping $7.5 billion  Gongniu
&000000000000001500000015 Ruan Xueping $7.5 billion  Gongniu
&000000000000001700000017 Sir Michael Kadoorie $7.2 billion  CLP Holdings, Hongkong and Shanghai Hotels
&000000000000001800000018 Li Jianquan & family $6.8 billion  Winner Medical
&000000000000001900000019 Francis Choi $6.6 billion  Early Light International (Holdings) Ltd.
&000000000000002000000020 Law Kar Po $6.1 billion  Park Hotel Group
&000000000000002000000020 Li Wa $6.1 billion  Excellence Group
&000000000000002200000022 Li Ping $5.8 billion  CATL
&000000000000002300000023 Wong Man Li $5.2 billion  Man Wah Holdings
&000000000000002400000024 Patrick Lee $5.1 billion  Lee & Man Paper
&000000000000002500000025 Huang Yi $4.8 billion  Zhongsheng Group
&000000000000002600000026 Tang Shing-bor $4.7 billion  real estate
&000000000000002700000027 Richard Li $4.5 billion  Pacific Century Group
&000000000000002800000028 Pansy Ho $4.3 billion  MGM China
&000000000000002800000028 Edwin Leong $4.3 billion  Tai Hung Fai Enterprise
&000000000000002800000028 Ye Chenghai & family $4.3 billion  Salubris Pharmaceuticals
&000000000000003100000031 Martin Lau $4.2 billion  Tencent
&000000000000003200000032 Cho Tak Wong $4.1 billion  Fuyao
&000000000000003300000033 Wu Jianshu $4 billion  Ningbo Tuopo Group
&000000000000003400000034 Chu Lam Yiu $3.6 billion  Huabao International Holdings
&000000000000003400000034 Samuel Lee Tak $3.6 billion  Langham Estate
&000000000000003600000036 Angela Leong $3.4 billion  SJM Holdings
&000000000000003600000036 Tung Chee-chen $3.4 billion  OOCL
&000000000000003800000038 Ronald McAulay $3.2 billion  CLP Holdings
&000000000000003800000038 Rita Tong Liu $3.2 billion  real estate
&000000000000004000000040 Geoffrey Kwok $3 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000004000000040 Or Wai Sheun $3 billion  Kowloon Development Company
&000000000000004200000042 Li Sze Lim $2.8 billion  R&F Properties
&000000000000004200000042 Li Sze Lim $2.8 billion  Topchoice Medical
&000000000000004400000044 Adam Kwok $2.6 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000004400000044 Tung Chee-hwa $2.6 billion  OOCL
&000000000000004600000046 Lawrence Ho $2.4 billion  Melco International
&000000000000004600000046 Jonathan Kwok $2.4 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000004600000046 Michael Ying $2.4 billion  Esprit Holdings Limited
&000000000000004900000049 Fong Yun Wah $2.3 billion  Hip Shing Hong Group
&000000000000005000000050 Thomas Kwok $2.2 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000005000000050 Tang Yiu $2.2 billion  Belle International
&000000000000005200000052 Huang Shih Tsai $2.1 billion  Great China International
&000000000000005300000053 Huang Jiangji $1.9 billion  Xiaomi
&000000000000005300000053 Christopher Kwok $1.9 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000005300000053 Edward Kwok $1.9 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000005300000053 Lin Dingqiang & family $1.9 billion  Radiance Group
&000000000000005300000053 Gordon Wu $1.9 billion  Hopewell Holdings
&000000000000005800000058 Vincent Lo $1.8 billion  Shui On Land
&000000000000005800000058 Wu Kaiting $1.8 billion  Xiamen Intretech
&000000000000006000000060 Daniel Chiu $1.7 billion  Fortune Oil
&000000000000006100000061 Huang Zhengcong $1.6 billion  Guangzhou Shiyuan Electronic Technology
&000000000000006100000061 Yu Peidi $1.6 billion  Greattown Holdings
&000000000000006300000063 Raymond Kwok $1.5 billion  Sun Hung Kai Properties
&000000000000006400000064 Zhuo Jun $1.4 billion  Shenzhen Kinwong Electronics
&000000000000006500000065 Vivien Chen $1.3 billion  Nan Fung Group
&000000000000006500000065 Huang Dawen $1.3 billion  Hoshine Silicon Industry
&000000000000006700000067 Henry Cheng $1.2 billion  Chow Tai Fook, New World Development
&000000000000006700000067 Allan Wong $1.2 billion  VTech
&000000000000006900000069 Cheng Antares $1.1 billion  Jiugui Liquor
&000000000000007000000070 Ina Chan Un Chan $1 billion  Casinos

Danh sách 10 tỷ phú giàu nhất Hồng Kông năm 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Họ và tên Năm sinh Quốc tịch Giá trị tài sản {tỷ đô la Mỹ) Nguồn gốc tài sản
&00000000000000010000001 Lý Gia Thành 1928  Hồng Kông 36
&00000000000000020000002 Lý Triệu Cơ 1928  Hồng Kông 32,9
&00000000000000030000003 Lã Chí Hòa 1929  Hồng Kông 19
&00000000000000040000004 Quách Bỉnh GiangQuách Bỉnh Liên 1951 và 1952  Hồng Kông 17,8
&00000000000000050000005 Lưu Loan Hùng 1951  Hồng Kông 17
&00000000000000060000006 Ngô Quang Chính 1946  Hồng Kông 13
&00000000000000070000007 Chu Lý Nguyệt Hoa 1958  Hồng Kông 12
&00000000000000080000008 Dương Kiến Văn và Lâm Huệ Anh 1963  Hồng Kông Trung Quốc 11,1
&00000000000000090000009 Thái Sùng Tín 1964  Đài Loan 10,4
&000000000000001000000010 Quách Bỉnh Tương 1950  Hồng Kông 10,4

Nguồn: Tạp chí Forbes

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Forbes Billionaires 2021: The Richest People in the World” [Danh sách tỷ phú năm 2021 của Forbes: Những người giàu nhất thế giới]. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.