Danh sách thủ trưởng hành chính cấp tỉnh Trung Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này là một phần của loạt bài về
Chính trị Trung Hoa[1]

National Emblem of the People's Republic of China (2).svg

Thủ trưởng đơn vị hành chính cấp tỉnh (tiếng Trung: 省级行政区行政首长, bính âm Hán ngữ: Shěng jí xíngzhèngqū xíngzhèng shǒuzhǎng, từ Hán - Việt: Tỉnh cấp hành chính khu hành chính thủ trưởng) là công vụ viên lãnh đạo cơ quan hành chính cấp tỉnh địa phương của Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa.

Thủ trưởng hành chính cấp tỉnh còn được gọi chung là Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dân, bao gồm tên cụ thể: Tỉnh trưởng, Thị trưởng trực hạt thị, Chủ tịch Khu tự trị và Đặc khu trưởng. Trung Quốc chia địa phương thành 33 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 22 tỉnh, 04 trực hạt thị, 05 khu tự trị và 02 đặc khu hành chính. Bên cạnh đó, Trung Quốc tuyên bố Đài Loan là một đơn vị cấp tỉnh, trên danh nghĩa. Với 33 đơn vị cấp tỉnh, có 33 thủ trưởng hành chính.

Các thủ trưởng đơn vị hành chính cấp tỉnh phụ trách công tác quản lý hành chính, là lãnh đạo vị trí thứ Hai của mỗi tỉnh, đứng đầu bởi Bí thư Tỉnh ủy.

Các thủ trưởng đơn vị hành chính đều là đảng viên Đảng Cộng sản Trung Quốc (ngoại trừ hai Đặc khu trưởng Hồng KôngMa Cao), chức vụ cấp bậc Tỉnh trưởng - Bộ trưởng.

Hàm chức Đảng:       Ủy viên Trung ương XIX       Ủy viên dự khuyết Trung ương XIX       Ủy viên Ủy ban Kiểm Kỷ

Thị trưởng Chính phủ Nhân Dân trực hạt thị[sửa | sửa mã nguồn]

Trực hạt thị Chính phủ trực hạt thị

(Danh sách thị trưởng)

Thị trưởng Ảnh Nhiệm kỳ Sinh B
Beijing in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Bắc Kinh

Thị trưởng Bắc Kinh

Trần Cát Ninh[2]

(陈吉宁)

Chen Jining (cropped).jpg 27 tháng 5, 2017 (2017-05-27)(5 năm, 0 ngày) 02/1964
Tianjin in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Thiên Tân

Thị trưởng Thiên Tân

Liêu Quốc Huân[3]

(廖国勋) - Người Thổ Gia

3 tháng 9, 2020 (2020-09-03)(1 năm, 266 ngày) 02/1963
Shanghai in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Thượng Hải

Thị trưởng Thượng Hải

Cung Chính[4]

(龚正)

23 tháng 3, 2020 (2020-03-23)(2 năm, 65 ngày) 03/1960
Chongqing in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Trùng Khánh

Thị trưởng Trùng Khánh

Đường Lương Trí[5]

(唐良智)

2 tháng 1, 2018 (2018-01-02)(4 năm, 145 ngày) 06/1960

Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân Dân[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách Tỉnh trưởng hiện tại của 22 tỉnh*
Các tỉnh Chính phủ tỉnh

Danh sách Tỉnh trưởng

Tỉnh trưởng Ảnh Nhiệm kỳ Năm sinh Hàm
Hebei in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hà Bắc

Tỉnh trưởng Hà Bắc

Hứa Cần[6]
(许 勤)
Xu Qin in 2014.jpg 7 tháng 4, 2017 (2017-04-07)(5 năm, 50 ngày) 10/1960
Shanxi in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Sơn Tây

Tỉnh trưởng Sơn Tây

Lâm Vũ[7]
(林 武)
5 tháng 12, 2019 (2019-12-05)(2 năm, 173 ngày) 02/1962
Liaoning in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Liêu Ninh

Tỉnh trưởng Liêu Ninh

Lưu Ninh[8]
(刘 宁)
1 tháng 7, 2020 (2020-07-01)(1 năm, 330 ngày) 01/1962
Jilin in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Cát Lâm

Tỉnh trưởng Cát Lâm

Hàn Tuấn[9]
(韩俊)
25 tháng 11, 2020 (2020-11-25)(1 năm, 183 ngày) 11/1963
Heilongjiang in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hắc Long Giang

Tỉnh trưởng Hắc Long Giang

Vương Văn Đào[10]

(王文涛)
26 tháng 3, 2018 (2018-03-26)(4 năm, 62 ngày) 05/1964
Jiangsu in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Giang Tô

Tỉnh trưởng Giang Tô

Ngô Chính Long[11]
(吴政隆)
31 tháng 5, 2017 (2017-05-31)(4 năm, 361 ngày) 11/1964
Zhejiang in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Chiết Giang

Tỉnh trưởng Chiết Giang

Trịnh Sách Khiết[12]
(郑栅洁)
4 tháng 9, 2020 (2020-09-04)(1 năm, 265 ngày) 11/1961
Anhui in China (+all claims hatched).svg Chính phủ An Huy

Tỉnh trưởng An Huy

Lý Quốc Anh[13]
(李国英)
1 tháng 9, 2016 (2016-09-01)(5 năm, 268 ngày) 12/1963
Fujian in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Phúc Kiến

Tỉnh trưởng Phúc Kiến

Vương Ninh[14]
(王宁)
2 tháng 7, 2020 (2020-07-02)(1 năm, 329 ngày) 04/1961
Jiangxi in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Giang Tây

Tỉnh trưởng Giang Tây

Dịch Luyện Hồng[15]
(易炼红)
6 tháng 8, 2018 (2018-08-06)(3 năm, 294 ngày) 09/1959
Shandong in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Sơn Đông

Tỉnh trưởng Sơn Đông

Lý Cán Kiệt
(李干杰)
Li Ganjie.jpg 17 tháng 4, 2020 (2020-04-17)(2 năm, 40 ngày) 11/1964
Henan in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hà Nam

Tỉnh trưởng Hà Nam

Doãn Hoằng[16]
(尹 弘)
Yin Hong.jpg 6 tháng 12, 2019 (2019-12-06)(2 năm, 172 ngày) 06/1963
Hubei in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hồ Bắc

Tỉnh trưởng Hồ Bắc

Vương Hiểu Đông[17]
(王晓东)
14 tháng 9, 2016 (2016-09-14)(5 năm, 255 ngày) 01/1960
Hunan in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hồ Nam

Tỉnh trưởng Hồ Nam

Hứa Đạt Triết[18]
(许达哲)
Reunião com o Ministro da Ciência e Tecnologia e Indústria de Defesa da China, Xu Dazhe. (17647090989) (cropped).jpg 5 tháng 9, 2016 (2016-09-05)(5 năm, 264 ngày) 09/1956
Guangdong in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Quảng Đông

Tỉnh trưởng Quảng Đông

Mã Hưng Thụy[19]
(马兴瑞)
Ma Xingrui.jpg 30 tháng 12, 2016 (2016-12-30)(5 năm, 148 ngày) 10/1959
Hainan in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hải Nam

Tỉnh trưởng Hải Nam

Thẩm Hiểu Minh[20]
(沈晓明)
7 tháng 4, 2017 (2017-04-07)(5 năm, 50 ngày) 05/1963
Sichuan in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Tứ Xuyên

Tỉnh trưởng Tứ Xuyên

Doãn Lực[21]
(尹 力)
22 tháng 1, 2016 (2016-01-22)(6 năm, 125 ngày) 08/1962
Guizhou in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Quý Châu

Tỉnh trưởng Quý Châu

Kham Di Cầm[22]
(谌贻琴)
6 tháng 9, 2017 (2017-09-06)(4 năm, 263 ngày) 12/1959
Yunnan in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Vân Nam

Tỉnh trưởng Vân Nam

Vương Dữ Ba

(王予波)

25 tháng 11, 2020 (2020-11-25)(1 năm, 183 ngày) 01/1963
Shaanxi in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Thiểm Tây

Tỉnh trưởng Thiểm Tây

Triệu Nhất Đức
(赵一德)

2 tháng 8, 2020 (2020-08-02)(1 năm, 298 ngày) 02/1965
Gansu in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Cam Túc

Tỉnh trưởng Cam Túc

Nhậm Chấn Hạc[23]
(唐仁健)
3 tháng 12, 2020 (2020-12-03)(1 năm, 175 ngày) 08/1964
Qinghai in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Thanh Hải

Tỉnh trưởng Thanh Hải

Tín Trường Tinh[24]
(信长星)
1 tháng 8, 2020 (2020-08-01)(1 năm, 299 ngày) 12/1963

* Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa tuyên bố Đài Loan là tỉnh thứ 23 của nước này.

Chủ tịch Chính phủ khu tự trị[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách Chủ tịch khu tự trị hiện tại
Các khu tự trị Chính phủ khu tự trị

Danh sách Chủ tịch

Chủ tịch hiện tại Ảnh Nhiệm kỳ Sinh năm Hàm
Inner Mongolia in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Nội Mông Cổ

Chủ tịch Nội Mông

Bố Tiểu Lâm[25]
(布小林)

(nữ, người Mông Cổ

30 tháng 3, 2016 (2016-03-30)(6 năm, 58 ngày) 08/1958
Guangxi in China (+all claims hatched).svg Chỉnh phủ Quảng Tây

Chủ tịch Quảng Tây

Lam Thiên Lập[26]
(蓝天立)

Người Tráng - 壮族)

Chen Wu Guangxi.jpg 19 tháng 10, 2020 (2020-10-19)(1 năm, 220 ngày) 10/1962
Tibet in China (claimed hatched) (+all claims hatched).svg Chính phủ Tây Tạng

Chủ tịch Tây Tạng

Che Dalha[27]
(齐扎拉)

người Tạng - 藏族)

15 tháng 1, 2017 (2017-01-15)(5 năm, 132 ngày) 08/1958
Ningxia in China (+all claims hatched).svg Chính phủ Hồi Ninh Hạ

Chủ tịch Ninh Hạ

Hàm Huy[28]
(咸 辉)

(nữ, người Hồi - 回族)

3 tháng 7, 2016 (2016-07-03)(5 năm, 328 ngày) 03/1958
Xinjiang in China (de-facto).svg Chính phủ Tân Cương

Chủ tịch Tân Cương

Shohrat Zakir[29]
雪克来提·扎克尔

người Duy Ngô Nhĩ)

Shohrat Zakir.jpg 31 tháng 12, 2014 (2014-12-31)(7 năm, 147 ngày) 08/1953

Trưởng quan Đặc khu hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Hồng KôngMa Cao là hai Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa, được chuyển trở lại năm 1997 đối với Hồng Kông từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, năm 1999 đối với Ma Cao từ Bồ Đào Nha. Trưởng quan Đặc khu là chức vụ lãnh đạo cao nhất của đặc khu, được bầu cử bởi người dân, bổ nhiệm bởi Tổng lý Quốc vụ viện.

Trưởng quan hay còn gọi là Đặc khu trưởng, vị trí tương tự của Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân Dân.

Trưởng quan Hồng Kông và Ma Cao
Các đặc khu Chính phủ Đặc khu

Danh sách Trưởng quan

Trưởng quan hiện tại Ảnh Nhiệm kỳ Sinh năm Địa chính trị
China Hong Kong 4 levels localisation.svg Hong Kong SAR Regional Emblem.svg
Chính phủ Hồng Kông
Trưởng quan Hồng Kông
Lâm Trịnh Nguyệt Nga[30]
林鄭月娥
(nữ)
Carrie Lam 2016.jpg 1 tháng 7, 2017 (2017-07-01)(4 năm, 330 ngày) 05/1957 Dân chủ bỏ phiếu, Tổng lý bổ nhiệm, chính thể Trận doanh Hồng Kông
Macau locator map.svg Macau SAR Regional Emblem.svg
Chính phủ Ma Cao
Trưởng quan Ma Cao
Hạ Nhất Thành[31]
贺一诚
Ho Iat Seng.jpg 20 tháng 12, 2019 (2019-12-20)(2 năm, 158 ngày) 06/1957 Dân chủ bỏ phiếu, Tổng lý bổ nhiệm, chính thể Trận doanh Ma Cao

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dựa trên tác phẩm Chính trị Trung Hoa, Trung Hoa ITrung Hoa II. Vũ Nguyên (2020), Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.
  2. ^ “Tiểu sử Trần Cát Ninh”. New Sina. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  3. ^ “Tiểu sử đồng chí Liêu Quốc Hưng”. Mạng nhân dân Đảng Cộng sản Trung Quốc.
  4. ^ “Tỉnh trưởng Sơn Đông: Cung Chính”. Sina. Truy cập Ngày 20 tháng 10 năm 2019.
  5. ^ “Thị trưởng Trùng Khánh”. The Paper - China. Truy cập Ngày 21 tháng 10 năm 2019.
  6. ^ “Tiểu sử đồng chí Hứa Cần”. Mạng Kinh tế Trung Quốc. Truy cập Ngày 21 tháng 10 năm 2019.
  7. ^ “Lâm Vũ (林武)”. Bách khoa toàn thư Trung Quốc. Truy cập Ngày 31 tháng 12 năm 2019.
  8. ^ “Tiểu sử đồng chí Lưu Ninh”. China Vitae. Truy cập Ngày 25 tháng 10 năm 2019.
  9. ^ “Tiểu sử đồng chí Hàn Tuấn”. Tân Hoa mạng.
  10. ^ “Tiểu sử đồng chí Vương Văn Đào”. Mạng Nhân dân. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  11. ^ “Tiểu sử Ngô Chính Long”. China Vitae. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  12. ^ “郑栅洁 副省长、代理省长 [Trịnh Sách Khiết, Phó Tỉnh trưởng, Quyền Tỉnh trưởng]”. Chính phủ Chiết Giang. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2020.
  13. ^ “Phó Bí thư, Quyền Tỉnh trưởng An Huy: Lý Quốc Anh”. The Paper - China. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  14. ^ “王宁 (福建省委副书记、代省长,福州市委书记) - Vương Ninh (Phó Bí thư Tỉnh ủy Phúc Kiến, quyền Tỉnh trưởng, Bí thư Thành ủy Phúc Châu)”. Bách khoa toàn thư Trung Quốc. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2020.
  15. ^ “Tiểu sử Dịch Luyện Hồng”. Guanna. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  16. ^ “Doãn Hoằng - 尹弘 (tiếng Trung). Bách khoa toàn thư Trung Quốc. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2020.
  17. ^ “Tiểu sử Vương Hiểu Đông”. China Vitae. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  18. ^ “Tiểu sử đồng chí Hứa Đạt Triết”. China Vitae. Truy cập Ngày 30 tháng 10 năm 2019.
  19. ^ “Tiểu sử Mã Hưng Thụy”. China Vitae. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  20. ^ “Tiểu sử Thẩm Hiểu Minh”. Quốc vụ viện. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  21. ^ “Lý lịch đồng chí Doãn Lực”. Trung học thực nghiệm Sơn Đông. Truy cập Ngày 15 tháng 10 năm 2019.
  22. ^ “Tiểu sử Kham Di Cầm”. Xinhuanet. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  23. ^ “Tiểu sử đồng chí Nhâm Chấn Hạc”. Cam Túc mạng. Truy cập Ngày 26 tháng 10 năm 2019.
  24. ^ “信长星任青海省代理省长(图/简历) (Tiểu sử đồng chí Tín Trường Tinh, Quyền Tỉnh trưởng Thanh Hải)”. Đảng Cộng sản Trung Quốc. ngày 1 tháng 8 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2020.
  25. ^ “Tiểu sử Bố Tiểu Lâm”. China Vitae. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  26. ^ “Tiểu sử Lam Thiên Lập”. China Vitae.
  27. ^ “Tiểu sử Che Dalha”. Xinhuanet. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  28. ^ “Tiểu sử Hàm Huy”. China Vitae. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  29. ^ “Tiểu sử Shohrat Zakir”. Takungpao. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  30. ^ “Lâm Trịnh Nguyệt Nga”. Mingpao. Truy cập Ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  31. ^ “Hạ Nhất Thành - 贺一诚 (tiếng Trung). Bách khoa toàn thư Trung Quốc. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2020.