Danh sách thiết bị Windows 10 Mobile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách tất cả các thiết bị được đi kèm với hệ điều hành Windows 10 Mobile của Microsoft. Danh sách này cũng bao gồm các thiết bị đang chạy hai phiên bản khác của Windows 10 cho thiết bị di động - Windows 10 Mobile EnterpriseWindows 10 IoT Mobile Enterprise. Tất cả các thiết bị dưới đây đều hỗ trợ thẻ SD.

Các bộ vi xử lý được hỗ trợ là Qualcomm Snapdragon 210, 212, 410, 617, 800, 801, 808, 810820 cũng như Rockchip RK3288MediaTek MTK6753.

Các thiết bị[sửa | sửa mã nguồn]

Điện thoại[sửa | sửa mã nguồn]

Sản phẩm Ngày ra mắt RAM
(GB)
Bộ nhớ
(GB)
Hiển thị Máy ảnh
(MP)
Độ phân giải Kích thước
(″)
Loại Chính Trước
Acer Liquid M320[1] Tháng 2 2016 1 8 854 x 480 45 IPS LCD 5 2
Acer Liquid M330[2] Tháng 2 2016 1 8 854 x 480 45 IPS LCD 5 5
Archos Cesium 50[3] Tháng 1 2016 1 8 1280 x 720 50 IPS LCD 8 2
Bush Eluma[4] Tháng 1 2016 1 16 1280 x 720 50 IPS LCD 8 5
Coship Moly L08 Tháng 2 2016 1 8 854 x 480 50 IPS LCD 5 2
Coship Moly X5 Tháng 3 2016 1 8 1280 x 720 50 IPS LCD 8 2
Covia BREEZ X5 Tháng 4 2016 1 8 1280 x 720 50 IPS LCD 8 2
Diginnos Mobile DG-W10M Tháng 12 2015 1 16 1280 x 720 50 IPS LCD 8 2
Freetel Katana 01 Tháng 12 2015 1 8 854 x 480 45 IPS LCD 5 2
Freetel Katana 02 Tháng 12 2015 2 16 1280 x 720 50 IPS LCD 8 2
Geanee WPJ40-10 Tháng 1 2016 1 8 800 x 480 40 TN LCD 5 2
Microsoft Lumia 550[5] Tháng 12 2015 1 8 1280 x 720 47 IPS LCD 5 2
Microsoft Lumia 650[6] Tháng 2 2016 1 16 1280 x 720 50 AMOLED 8 5
Microsoft Lumia 950[7] Tháng 12 2015 3 32 2560 x 1440 52 AMOLED 20 5
Panasonic ToughPad FZ-F1 Q3 2016 2 16 1280 x 720 47 IPS LCD 8 5
Trinity NuAns Neo Tháng 1 2016 2 16 1280 x 720 50 IPS LCD 13 5

Phablet[sửa | sửa mã nguồn]

Sản phẩm Ngày ra mắt CPU RAM
(GB)
Bộ nhớ
(GB)
Hiển thị Máy ảnh
(MP)
Độ phân giải Kích thước
(″)
Loại Chính Trước
Acer Jade Primo[8] Tháng 2 2016 Snapdragon 808 3 32 1920 x 1080 55 AMOLED 21 8
Alcatel OneTouch Fierce XL[9] Tháng 1 2016 Snapdragon 210 2 16 1280 x 720 55 IPS LCD 8 2
ARP XC01Q Tháng 4 2016 Snapdragon 410 2 16 1920 x 1080 55 IPS LCD 13 5
Coship Moly X1 Tháng 1 2016 Snapdragon 410 2 16 1920 x 1080 55 IPS LCD 13 5
Coship Moly PCPhone W6 Tháng 4 2016 Snapdragon 617 3 32 1920 x 1080 60 IPS LCD 13 5
Funker W5.5Pro Tháng 2 2016 Snapdragon 410 2 16 1280 x 720 55 IPS LCD 13 5
HP Elite X3[10] Mùa hè 2016 Snapdragon 820 4 64 2560 x 1440 596 AMOLED 16 8
Microsoft Lumia 950 XL[11] Tháng 12 2015 Snapdragon 810 3 32 2560 x 1440 57 AMOLED 20 5
Mouse Computer MADOSMA Q601 Mùa hè 2016 Snapdragon 617 3 32 1920 x 1080 60 AMOLED 13 5
VAIO Phone Biz[12] Tháng 4 2016 Snapdragon 617 3 16 1920 x 1080 55 AMOLED 13 5
Yamada Denki EveryPhone[13] Tháng 12 2015 Snapdragon 410 2 32 1280 x 720 55 IPS LCD 13 5

Máy tính bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Sản phẩm Ngày ra mắt CPU RAM
(GB)
Bộ nhớ
(GB)
Hiển thị Máy ảnh
(MP)
Độ phân giải Kích thước
(″)
Loại Chính Trước
Alcatel OneTouch Pixi 3(8)[14] Tháng 3 2016 Snapdragon 210 1 8 1280 x 800 80 IPS LCD 5 2
Pipo U8T Tháng 3 2016 RockChip RK3288 1
2
16
32
1024 x 768 785 IPS LCD 5 2

Các thiết bị có thể cài đặt ROM[sửa | sửa mã nguồn]

Các thiết bị dưới đây được đi kèm với Android, nhưng có thể cài đặt Windows 10 Mobile qua một bản ROM tùy chọn.

Sản phẩm Ngày ra mắt CPU RAM
(GB)
Bộ nhớ
(GB)
Hiển thị Máy ảnh
(MP)
Độ phân giải Kích thước
(″)
Loại Chính Trước
UMI DIGI Tháng 4 2016 MediaTek MT6753 3 16 1920 x 1080 55 LTPS 13 5
Xiaomi Mi 4 LTE[15][16] Tháng 12 2015 Snapdragon 801 3 16/64 1920 x 1080 50 IPS LCD 13 8

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]