Danh sách thiết bị Windows Phone 7

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trang này sẽ liệt kê và so sánh phần cứng của các thiết bị chạy hệ điều hành Windows Phone 7 của Microsoft. HTC Corporation, Samsung, LG, Dell, Fujitsu, Nokia, Acer, AlcatelZTE tất cả đều cam kết tạo ra các thiết bị Windows Phone.

Danh sách các thiết bị đã được xác nhận và công bố chính thức của các công ty.

Đã phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Windows Phone 7.0[sửa | sửa mã nguồn]

Thiết bị thế hệ đầu được cài đặt sẵn Windows Phone 7 và có thể cập nhật lên Windows Phone 7.5 "Mango". Tất cả các thiết bị trong danh sách dưới đây đều có vi xử lý 1 GHz lõi đơn, 512 MB RAM, độ phân giải 480 x 800 WVGA, máy ảnh say 5 megapixels và một la bàn tích hợp. Có hai trường hợp ngoại lệ, tuy nhiên; Dell Venue Pro không có tính năng la bàn, trong khi HTC 7 Mozart có máy ảnh sau 8 MP thay vì 5 MP.

Sản phẩm Ngày phát hành Bộ nhớ Màn hình Bàn phím
Dell Venue Pro 11-2010 8 hoặc 16 GB 4,1" AMOLED
HTC 7 Pro 01-2011 8 hoặc 16 GB 3,6" TN LCD
HTC 7 Surround 11-2010 16 GB 3,8" TN LCD Không
HTC 7 Trophy 10-2010 8 hoặc 16 GB 3,8" Super LCD Không
HTC 7 Mozart 10-2010 8 hoặc 16 GB 3,7" Super LCD Không
HTC HD7 (HD7S) 10-2010 8 hoặc 16 GB 4,3" LCD (HD7S Super LCD) Không
LG Optimus 7 (Jil Sander Mobile) 10-2010 16 GB 3,8" TN LCD Không
LG Quantum (Optimus 7Q) 10-2010 16 GB 3,5" TN LCD
Samsung Focus 11-2010 8 hoặc 16 GB, microSD 4,0" Super AMOLED Không
Samsung Omnia 7 10-2010 8 hoặc 16 GB 4.0" Super AMOLED Không

Windows Phone 7.5[sửa | sửa mã nguồn]

Thiết bị Windows Phone thế hệ hai được cài đặt sẵn Windows Phone 7.5 phiên bản "Mango" của Windows Phone hoặc hơn. Tất cả các thiết bị trong danh sách dưới đây đều có vi xử lý lõi đơn, độ phân giải màn hình 480 x 800 WVGA, và (ngoại trừ HTC Radar) tích hợp la bàn kỹ thuật số. Do có sự thay đổi theo nhu cầu, một số thiết bị thứ hai có tốc độ xử lý thấp hoặc RAM thấp hơn 512 MB.

Sản phẩm Ngày phát hành Tốc độ CPU RAM Bộ nhớ Màn hình Máy ảnh Con quay
Sau Trước
Acer Allegro 11-2011 1,0 GHz 512 MB 8 GB 3,6" TN LCD 5 MP Không có Không
Alcatel One Touch View 12-2012 1,0 GHz 512 MB 4 GB 3,7" TN LCD 5 MP 0,3 MP Không
Fujitsu Toshiba IS12T 09-2011 1,0 GHz 512 MB 32 GB 3,7" TN LCD 13,2 MP Không có
HTC Radar 10-2011 1,0 GHz 512 MB 8 GB 3,8" Super LCD 5 MP 0,3 MP Không
HTC Titan (Ultimate/Eternity) 10-2011 1,5 GHz 512 MB 16 GB 4,7" Super LCD 8 MP 1,3 MP
HTC Titan II 04-2012 1,5 GHz 512 MB 16 GB 4,7" Super LCD 16 MP 1,3 MP
Nokia Lumia 510 11-2012 0,8 GHz 256 MB 4 GB 4,0" TN LCD 5 MP Không có Không
Nokia Lumia 610 04-2012 0,8 GHz 256 MB 8 GB 3,7" TN LCD 5 MP Không có Không
Nokia Lumia 710 11-2011 1,4 GHz 512 MB 8 GB 3,7" ClearBlack LCD 5 MP Không có Không
Nokia Lumia 800 11-2011 1,4 GHz 512 MB 16 GB 3,7" ClearBlack AMOLED 8 MP Không có Không
Nokia Lumia 900 04-2012 1,4 GHz 512 MB 16 GB 4,3" ClearBlack AMOLED 8 MP 1,3 MP
Samsung Focus 2 05-2012 1,4 GHz 512 MB 8 GB 4,0" Super AMOLED 5 MP 0,3 MP
Samsung Focus S 11-2011 1,4 GHz 512 MB 16 GB 4,3" Super AMOLED Plus 8 MP 1,3 MP
Samsung Omnia M 05-2012 1,0 GHz 384 MB 4 GB
8 GB
4.0" Super AMOLED 5 MP 0,3 MP Không
Samsung Omnia W (Focus Flash) 11-2011 1,4 GHz 512 MB 8 GB 3,7" Super AMOLED 5 MP 0,3 MP
ZTE Orbit 05-2012 1.0 GHz 256 MB 4 GB 4,0" TN LCD 5 MP Không có Không
ZTE Tania (Spirit) 12-2011 1.0 GHz 512 MB 4 GB 4,3" TN LCD 5 MP Không có Không

Windows Phone 7.8[sửa | sửa mã nguồn]

Sản phẩm Ngày ra mắt Tốc độ CPU RAM Bộ nhớ Màn hình Máy ảnh Con quay
Sau Trước
Nokia Lumia 505[1] 12-2012 0,8 GHz 256 MB 4 GB 3,7" TN LCD 8 MP Không có Không

Chưa phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Các thiết bị dưới đây đang phát triển/bản mẫu chưa bao giờ phát hành chính thức.

Sản phẩm Bộ nhớ Màn hình Bàn phím Phiên bản OS Ghi chú
Kích thước Loại
Asus E600 8 GB 4,0" TFT capacitive LCD Không 7.0 Thiết bị phát triển
LG E740 (Fantasy) 8 GB 4,0" TFT capacitive LCD Không 7.5 Thiết bị mẫu
LG GW910 (Panther) 8 GB 3,5" AMOLED 7,0 Thiết bị phát triển
HTC Mazaa 8 GB 3,8" TFT capacitive LCD Không 7.5 Thiết bị phát triển
Nokia Lumia 719 8 GB 3,7" TFT Không 7.5 Thiết bị mẫu
Samsung Taylor 256 MB, microSD 3,7" TFT capacitive LCD Không 7.0 Thiết bị phát triển
Sony Ericsson Jolie 16 GB 4,0" TFT capacitive LCD 7.0 Thiết bị mẫu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]