Trang hạn chế sửa đổi (bán khóa)

Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trường đại học, học viện và viện hàn lâm là các cơ sở giáo dục bậc cao đào tạo các bậc đại học và sau đại học, mang tính mở. Thành tích trong đào tạo, nghiên cứu khoa học, danh giá với nhà tuyển dụng và thành tích cựu sinh viên tạo nên danh tiếng của một trường đại học.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám là trường đại học đầu tiên của Việt Nam, dạy Nho giáo, thành lập năm 1076. Viện Đại học Đông Dương - Đại học Quốc gia Hà Nội ngày nay là đại học theo thiết chế hiện đại đầu tiên của Đông Nam Á, tọa lạc tại Hà Nội, Việt Nam.[1]

Theo Quy hoạch mạng lưới các trường đại học của Chính phủ, các cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam gồm các Hệ thống đại học tập hợp nhiều trường đại học thành viên cùng với các trường đại học chuyên ngành, đa ngành và học viện, với Hà Nội là trung tâm quốc học.[2] Việt Nam không xét ưu tiên phát triển giáo dục dựa trên quy mô đào tạo hoặc yếu tố địa điểm vì vậy nhiều đại học chuyên ngành và đại học đa ngành quy mô nhỏ được tín nhiệm học thuật cao tại Việt Nam.

Đối với đại học công lập có hai cơ chế hoạt động chính đó là nhà nước kiểm soát và tự chủ, cả hai cơ chế đều được nhà nước cấp kinh phí hoạt động. Với cơ chế tự chủ các trường đại học sẽ được quyền quyết định về vấn đề nhân sự, chương trình đào tạo, hình thức dạy và học, hoạt động nghiên cứu khoa học và thu chi tài chính vì vậy nhà nước giảm chi ngân sách cho nhóm trường này.[3][4] Thể theo báo cáo tổng kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 29 Trung ương Đảng của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho biết, ngân sách Nhà nước chi cho giáo dục luôn trên mức mức 20%. Tổng quyết toán chi ngân sách cho hệ thống giáo dục công lập cho năm gần nhất là 248 nghìn tỉ đồng.[5][6]

Đối với đại học tư thục, từ năm 1988 Đảng và Nhà nước đã có chủ trương xã hội hóa giáo dục, cấp phép cho đại học tư thục được hoạt động. Đại học tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giáo dục được kiểm soát và quản lý bởi một cá nhân hoặc một tổ chức trong hoặc ngoài nước. Hội đồng quản trị của trường có quyền tự quyết về hoạt động kinh doanh của mình.[7] Nhưng tự do kinh doanh trong giáo dục để lại kẽ hở, dựa trên kết quả đào tạo thực tiễn,[8] kể từ ngày 17/04/2009 theo quyết định số 61/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ[9] Bộ Giáo dục và Đào tạo đã áp chế quy định ngừng cấp phép đào tạo nhóm ngành giáo dục, luật, chính trị, báo chí, công an, quân đội cho các trường đại học tư thục.[10]

Học viện hay viện hàn lâm là mô hình giáo dục được phát triển từ đại học, ra đời sau này. So với đại học, học viện và viện hàn lâm đào tạo mang tính chất hàn lâm hơn, thiên hướng nghiên cứu. Viện hàn lâm là cơ sở giáo dục bậc cao cấp cao nhất, thành viên của viện hàn lâm thường bao gồm những cá nhân xuất chúng trong những lĩnh vực có liên quan, những người được các thành viên khác bầu chọn, hoặc được chính phủ bổ nhiệm, chỉ đào tạo bậc sau đại học. Giá trị văn bằng được cấp bởi đại học và học viện là tương đương nhau.

Theo quy định về thời gian đào tạo ở bậc đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian đào tạo đã bao gồm thời gian thực tập là 04 năm, 05 năm, 07 năm tương ứng với văn bằng cử nhân, kỹ sư, bác sĩ. Thời gian đào tạo bậc cao học là 02 năm và tiến sĩ từ 03 đến 04 năm thể theo chuyên ngành đào tạo.

Hệ thống đại học

Nhóm 5 hệ thống đại học trọng điểm của quốc gia Việt Nam, mỗi hệ thống phân ra nhiều trường thành viên chuyên đào tạo và nghiên cứu một nhóm ngành cụ thể để tạo nên thế mạnh của mình. Người đứng đầu của một hệ thống đại học được gọi là Giám đốc, người đứng đầu của một trường đại học thành viên gọi là hiệu trưởng.

  1. Trường Đại học Công nghệ
  2. Trường Đại học Giáo dục
  3. Trường Đại học Kinh tế
  4. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  5. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  6. Trường Đại học Ngoại ngữ
  7. Trường Đại học Việt - Nhật
  8. Khu đô thị Đại học Quốc gia tại Hòa Lạc
  9. Viện Trần Nhân Tông
  10. Khoa Luật
  11. Khoa Quản trị Kinh doanh
  12. Khoa Quốc tế
  13. Khoa Y Dược
  14. Khoa Sau đại học
  1. Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
  2. Trường Đại học Khoa học
  3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
  4. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
  5. Trường Đại học Nông Lâm
  6. Trường Đại học Sư phạm
  7. Trường Đại học Y Dược
  8. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
  9. Khoa Ngoại ngữ
  10. Khoa Quốc tế
  1. Trường Đại học Khoa học
  2. Trường Đại học Kinh tế
  3. Trường Đại học Luật
  4. Trường Đại học Nghệ thuật
  5. Trường Đại học Ngoại ngữ
  6. Trường Đại học Nông Lâm
  7. Trường Đại học Sư phạm
  8. Trường Đại học Y Dược
  9. Viện Đào tạo Mở và Công nghệ Thông tin
  10. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
  11. Khoa Du lịch
  12. Khoa Giáo dục thể chất
  13. Khoa Quốc tế
  14. Khoa Kỹ thuật và Công nghệ
  1. Trường Đại học Bách khoa
  2. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
  3. Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
  4. Trường Đại học Kinh tế
  5. Trường Đại học Ngoại ngữ
  6. Trường Đại học Sư phạm
  7. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  8. Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
  9. Khoa Y Dược
  10. Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông
  1. Trường Đại học An Giang
  2. Trường Đại học Bách khoa
  3. Trường Đại học Công nghệ Thông tin
  4. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  5. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  6. Trường Đại học Kinh tế – Luật
  7. Trường Đại học Quốc tế
  8. Phân hiệu Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre
  9. Khoa Y

Trường đại học cấp vùng

  1. Trường Đại học Tây Bắc: Trường đại học cấp vùng, ở miền núi Tây Bắc Việt Nam.
  2. Trường Đại học Vinh: Trường đại học cấp vùng Bắc Trung Bộ, có trụ chính tại Thành phố Vinh.
  3. Trường Đại học Quy Nhơn: Trường đại học cấp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.
  4. Trường Đại học Tây Nguyên: Trường đại học cấp vùng Tây Nguyên, Việt Nam.
  5. Trường Đại học Cần Thơ: Trường đại học cấp vùng Tây Nam Bộ, Việt Nam.

Đại học, học viện công lập trực thuộc các cơ quan lãnh đạo nhà nước

Đại học chuyên ngành và đa ngành

  1. Trường Đại học Công nghiệp Việt-Hung
  2. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  3. Trường Đại học Công đoàn
  4. Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  5. Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
  6. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  7. Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
  8. Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  9. Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  10. Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
  11. Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
  12. Trường Đại học Đà Lạt
  13. Trường Đại học Đồng Tháp
  14. Trường Đại học Điện lực
  15. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
  16. Trường Đại học Dược Hà Nội
  17. Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  18. Trường Đại học Giao thông Vận tải
  19. Trường Đại học Hà Nội
  20. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
  21. Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (Đại học Việt - Pháp)
  22. Trường Đại học Kiên Giang
  23. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
  24. Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  25. Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  26. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
  27. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  28. Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  29. Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
  30. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
  31. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  32. Trường Đại học Lao động - Xã hội
  33. Trường Đại học Luật Hà Nội
  34. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  35. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  36. Trường Đại học Mở Hà Nội
  37. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  38. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
  39. Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  40. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
  41. Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
  42. Trường Đại học Ngoại thương
  43. Trường Đại học Nha Trang
  44. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
  45. Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang
  46. Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  47. Trường Đại học Phạm Văn Đồng
  48. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
  49. Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
  50. Trường Đại học Sao Đỏ
  51. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  52. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  53. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  54. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  55. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  56. Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
  57. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
  58. Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
  59. Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  60. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
  61. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  62. Trường Đại học Tài chính - Kế toán
  63. Trường Đại học Tài chính - Marketing
  64. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
  65. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  66. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
  67. Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
  68. Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
  69. Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  70. Trường Đại học Thương mại
  71. Trường Đại học Thủy lợi
  72. Trường Đại học Tiền Giang
  73. Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  74. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
  75. Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
  76. Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
  77. Trường Đại học Xây dựng miền Trung
  78. Trường Đại học Xây dựng
  79. Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
  80. Trường Đại học Y Hà Nội
  81. Trường Đại học Y Hải Phòng
  82. Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  83. Trường Đại học Y khoa Vinh
  84. Trường Đại học Y tế Công cộng
  85. Trường Đại học Y Dược Thái Bình
  86. Trường Đại học Y-Dược Cần Thơ
  87. Trường Đại học Việt - Đức

Phân hiệu và cơ sở

  • Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tại Đồng Nai
  • Phân hiệu Đại học Bách Khoa tại Bến Tre
  • Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
  • Phân hiệu Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tại Thái Nguyên
  • Phân hiệu Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tại Vĩnh Phúc
  • Phân hiệu Đại học Công nghệ Thông tin tại Bến Tre
  • Phân hiệu Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh tại Quảng Ngãi
  • Phân hiệu Đại học Khoa học Tự nhiên tại Bến Tre
  • Phân hiệu Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn tại Bến Tre
  • Phân hiệu Đại học Kinh tế - Luật tại Bến Tre
  • Phân hiệu Đại học Mỏ-Địa chất tại Quảng Ninh
  • Phân hiệu Đại học Mỏ-Địa chất tại Vũng Tàu
  • Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam
  • Phân hiệu Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Gia Lai
  • Phân hiệu Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận
  • Phân hiệu Đại học Tài chính - Kế toán tại Thừa Thiên-Huế
  • Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa
  • Phân hiệu Học viện Phụ nữ Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh
  • Phân hiệu Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại Thanh Hóa
  • Phân hiệu Đại học Cần Thơ tại Hậu Giang
  • Trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
  • Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh cơ sở Cần Thơ
  • Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tại Đà Lạt
  • Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Lao động - Xã hội, cơ sở Sơn Tây
  • Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Ngoại thương, cơ sở Quảng Ninh
  • Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Bảo Lộc
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Cà Mau
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Nha Trang
  • Học viện

    Phân viện

    1. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh
    2. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại Thành phố Huế
    3. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh
    4. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên
    5. Phân viện Bắc Ninh - Học viện Ngân hàng
    6. Phân viện Phú Yên - Học viện Ngân hàng
    7. Phân viện miền Nam - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
    8. Học viện Tư Pháp - Cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh

    Trường đại học cấp thấp

    Trường đại học cấp địa phương

    Là các trường đại học công lập đa ngành dưới sự quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc thành phố. Ở những trường đại học địa phương, một số ngành trọng điểm chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong địa bàn tỉnh đó và một số tỉnh lân cận.

    Đại học tư thục

    Đại học tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giáo dục do một tổ chức hoặc cá nhân đứng tên sở hữu và có quyền bán lại cho cá nhân khác.[11][12] Hội đồng quản trị của trường có quyền quyết định quy mô kinh doanh, chất lượng đào tạo, kế hoạch tuyển sinh, chương trình giảng dạy và nghiên cứu khoa học.[13] Kể từ sau quy định số 240/TTg, các trường phải chịu sự quản lý hành chính của Bộ Giáo dục và Đào tạo.[14]

    1. Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam
    2. Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
    3. Trường Đại học Bình Dương
    4. Trường Đại học Buôn Ma Thuột
    5. Trường Đại học Chu Văn An
    6. Trường Đại học Công nghệ Đông Á
    7. Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
    8. Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
    9. Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
    10. Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
    11. Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
    12. Trường Đại học Công nghiệp Vinh
    13. Trường Đại học Cửu Long
    14. Trường Đại học Đại Nam
    15. Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
    16. Trường Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt
    17. Trường Đại học Đông Á
    18. Trường Đại học Đông Đô
    19. Trường Đại học Duy Tân
    20. Trường Đại học FPT
    21. Trường Đại học Fulbright Việt Nam
    22. Trường Đại học Gia Định
    23. Trường Đại học Hà Hoa Tiên
    24. Trường Đại học Hòa Bình
    25. Trường Đại học Hoa Sen
    26. Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
    27. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
    28. Trường Đại học Kinh Bắc
    29. Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    30. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
    31. Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
    32. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
    33. Trường Đại học Lạc Hồng
    34. Trường Đại học Lương Thế Vinh
    35. Trường Đại học Mỹ tại Việt Nam (AUV Đà Nẵng)
    36. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
    37. Trường Đại học Nam Cần Thơ
    38. Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
    39. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
    40. Trường Đại học Nguyễn Trãi
    41. Trường Đại học Phan Châu Trinh
    42. Trường Đại học Phan Thiết
    43. Trường Đại học Phenikaa
    44. Trường Đại học Phú Xuân
    45. Trường Đại học Phương Đông
    46. Trường Đại học Quang Trung
    47. Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
    48. Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
    49. Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
    50. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
    51. Trường Đại học RMIT Việt Nam
    52. Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
    53. Trường Đại học Tân Tạo
    54. Trường Đại học Tây Đô
    55. Trường Đại học Thái Bình Dương
    56. Trường Đại học Thăng Long
    57. Trường Đại học Thành Đô
    58. Trường Đại học Thành Đông
    59. Trường Đại học Trưng Vương
    60. Trường Đại học Văn Hiến
    61. Trường Đại học Văn Lang
    62. Trường Đại học Việt Bắc
    63. Trường Đại học VinUni
    64. Trường Đại học Võ Trường Toản
    65. Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

    Trường đại học, cao đẳng và học viện quân sự, công an

    Quân sự

    Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 29 trường đại học, cao đẳng quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Việt Nam. Trong đó có 26 trường tuyển học sinh phổ thông và hạ sĩ quan, binh sĩ. Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung. Học viện Lục quân Đà Lạt chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Đại học Trần Quốc Tuấn, Đại học Nguyễn Huệ, tăng - thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin, đặc công. Học viện Chính trị tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp Trường Đại học Chính trị hoặc sĩ quan đã tốt nghiệp các Trường Học viện, Trường Sĩ quan khác trong quân đội.

    Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo. Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch. Ngoài ra, một số học viện, trường cao đẳng có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước, các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị.

    Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.

    Công an

    Các trường công an đào tạo sĩ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an, mà trực tiếp là Tổng cục Xây dựng Lực lượng Công an Nhân dân quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất, chính trị và lý lịch. Hiện nay, một vài trường đã đào tạo hệ dân sự.

    1. Học viện An ninh Nhân dân
    2. Học viện Cảnh sát Nhân dân
    3. Học viện Chính trị Công an Nhân dân
    4. Trường Đại học An ninh Nhân dân
    5. Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
    6. Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
    7. Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân
    8. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I
    9. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II
    10. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I
    11. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II
    12. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III

    Trường dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc

    Dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở cấp vùng cao, cấp vùng xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số.

    Trường cao đẳng chuyên nghiệp và cao đẳng nghề

    Trường Cao đẳng nghề hay Cao đẳng chuyên nghiệp được gọi chung là trường Cao đẳng, do Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội cùng với sự tham mưu trực tiếp là Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ra quyết định thành lập và quản lý nhà nước về chương trình, chất lượng đào tạo, cấp bằng. Bộ Giáo dục đào tạo đã cho phép sinh viên tốt nghiệp trường cao đẳng nghề được liên thông lên đại học chính quy. Hệ số lương khởi điểm của sinh viên tốt nghiệp cao đẳng nghề khi làm việc trong khối hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp có vốn nhà nước (Công ty cổ phần) được xếp ngang bằng với bậc cao đẳng chuyên nghiệp hoặc cao hơn 1 bậc đối với một số chức danh chuyên môn nghiệp vụ.

    Trường cao đẳng chuyên nghiệp

    Công lập

    Trung du và miền núi phía Bắc
    1. Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
    2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
    3. Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
    4. Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
    5. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
    6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
    7. Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
    8. Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
    9. Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
    10. Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
    11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
    12. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
    13. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
    14. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
    15. Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
    16. Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc
    17. Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La
    18. Trường Cao đẳng Sơn La
    19. Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
    20. Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
    21. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
    22. Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình
    23. Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
    24. Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
    25. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
    26. Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
    27. Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Thái Nguyên
    28. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Hạ Long
    29. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
    30. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
    31. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
    32. Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
    33. Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
    34. Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
    35. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
    36. Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
    37. Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
    38. Trường Cao đẳng Y tế Yên Bái
    Đồng bằng sông Hồng
    1. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
    2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
    3. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
    4. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
    5. Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
    6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
    7. Trường Cao đẳng Công nghiệp In
    8. Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
    9. Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại
    10. Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
    11. Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
    12. Trường Cao đẳng Dược Trung ương
    13. Trường Cao đẳng Hải Dương
    14. Trường Cao đẳng Hàng hải I
    15. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
    16. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
    17. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
    18. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
    19. Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm
    20. Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
    21. Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
    22. Trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
    23. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
    24. Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I
    25. Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
    26. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
    27. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
    28. Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
    29. Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
    30. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
    31. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
    32. Trường Cao đẳng Thống kê
    33. Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
    34. Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ
    35. Trường Cao đẳng Thủy sản
    36. Trường Cao đẳng Truyền hình Việt Nam
    37. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
    38. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam Định
    39. Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
    40. Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
    41. Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
    42. Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
    43. Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh
    44. Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
    45. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
    46. Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
    47. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
    48. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
    49. Trường Cao đẳng Y tế Hải Dương
    50. Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
    51. Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
    52. Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
    53. Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
    Bắc Trung Bộ
    1. Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa
    2. Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
    3. Trường Cao đẳng Giao thông Huế
    4. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV
    5. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thương
    6. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
    7. Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
    8. Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
    9. Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên - Huế
    10. Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
    11. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An
    12. Trường Cao đẳng Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du
    13. Trường Cao đẳng Y - Dược Hợp Lực, Thanh Hóa
    14. Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
    15. Trường Cao đẳng Y tế Huế
    16. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình
    17. Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
    Duyên hải Nam Trung Bộ
    1. Trường Cao đẳng Bình Định
    2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
    3. Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
    4. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
    5. Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung
    6. Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung
    7. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
    8. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
    9. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
    10. Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
    11. Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
    12. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
    13. Trường Cao đẳng Thương mại
    14. Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật Đà Nẵng
    15. Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
    16. Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
    17. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm
    18. Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
    19. Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên
    20. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
    21. Trường Cao đẳng Bình Định
    22. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
    23. Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
    24. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
    25. Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung
    26. Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung
    27. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
    28. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
    29. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
    30. Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
    31. Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
    32. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
    33. Trường Cao đẳng Thương mại
    34. Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật Đà Nẵng
    35. Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
    36. Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
    37. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm
    38. Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
    39. Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên
    40. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
    Tây Nguyên
    1. Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
    2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
    3. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
    4. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
    5. Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
    6. Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk
    7. Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
    8. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk Lắk
    9. Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
    10. Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
    Đông Nam Bộ
    1. Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
    2. Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
    3. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
    4. Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
    5. Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
    6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao Su
    7. Trường Cao đẳng Điện lực TP.HCM
    8. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải TP.HCM
    9. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI
    10. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
    11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex
    12. Trường Cao đẳng Công Thương TP.HCM
    13. Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM
    14. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
    15. Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh
    16. Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
    17. Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
    18. Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
    19. Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
    20. Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
    21. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM
    22. Trường Cao đẳng Thống kê II
    23. Trường cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM
    24. Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
    25. Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương
    26. Trường Cao đẳng Y tế Bình Phước
    27. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
    28. Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ TP.HCM
    Đồng bằng sông Cửu Long
    1. Trường Cao đẳng Bến Tre
    2. Trường Cao đẳng Cần Thơ
    3. Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
    4. Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
    5. Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
    6. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
    7. Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
    8. Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
    9. Trường Cao đẳng Kiên Giang
    10. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu
    11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
    12. Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
    13. Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
    14. Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau
    15. Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
    16. Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
    17. Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
    18. Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
    19. Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Cần Thơ
    20. Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
    21. Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
    22. Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
    23. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
    24. Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
    25. Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
    26. Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh

    Ngoài công lập

    1. Trường Cao đẳng ASEAN
    2. Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
    3. Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
    4. Trường Cao đẳng Bách Việt
    5. Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
    6. Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
    7. Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
    8. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM
    9. Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
    10. Trường Cao đẳng Đại Việt - Hà Nội
    11. Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng
    12. Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
    13. Trường Cao đẳng Dược Hà Nội
    14. Trường Cao đẳng Hoan Châu
    15. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
    16. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du - Đà Nẵng
    17. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
    18. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa
    19. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
    20. Trường Cao đẳng Lạc Việt - Đà Nẵng
    21. Trường Cao đẳng Miền Nam
    22. Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
    23. Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
    24. Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
    25. Trường Cao đẳng Quảng Ngãi
    26. Trường cao đẳng Quốc tế BTEC FPT
    27. Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus
    28. Trường Cao đẳng Tâm Trí
    29. Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí - Đà Nẵng
    30. Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
    31. Trường Cao đẳng Viễn Đông
    32. Trường Cao đẳng Việt - Anh
    33. Trường Cao đẳng Việt Mỹ
    34. Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minh
    35. Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực - Thanh Hóa
    36. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội
    37. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
    38. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên Bái
    39. Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ
    40. Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn
    41. Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch

    Trường cao đẳng nghề

    Khu vực Thành phố Hà Nội
    1. Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội
    2. Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc
    3. Trường Cao đẳng Đường sắt
    4. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
    5. Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế
    6. Trường Cao đẳng nghề An ninh - Công nghệ
    7. Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
    8. Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa
    9. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội
    10. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
    11. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
    12. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
    13. Trường Cao đẳng nghề Hùng Vương
    14. Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    15. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ - Kinh tế Simco Sông Đà
    16. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ
    17. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam
    18. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
    19. Trường Cao đẳng nghề Long Biên
    20. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi
    21. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
    22. Trường Cao đẳng nghề số 17 - Bộ Quốc phòng
    23. Trường Cao đẳng nghề Thăng Long
    24. Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
    25. Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
    26. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Thành phố Hà Nội
    27. Trường Cao đẳng Phú Châu
    28. Trường Cao đẳng Thực hành FPT
    Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
    1. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II
    2. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
    3. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức
    4. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
    5. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ
    6. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE
    7. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn
    8. Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh
    9. Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
    10. Trường Cao đẳng nghề Sài Gòn
    11. Trường Cao đẳng nghề số 7 - Bộ Quốc phòng
    12. Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh
    13. Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh
    14. Trường Cao đẳng Thủ Thiêm - TP. Hồ Chí Minh
    Khu vực phía bắc (Từ Hà Tĩnh trở ra)
    1. Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
    2. Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
    3. Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
    4. Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
    5. Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp
    6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh
    7. Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt - May Nam Định
    8. Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên
    9. Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ An
    10. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình
    11. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định
    12. Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
    13. Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang
    14. Trường Cao đẳng Lào Cai
    15. Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinh
    16. Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
    17. Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam
    18. Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
    19. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc
    20. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi
    21. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp
    22. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình
    23. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện
    24. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh
    25. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh Hóa
    26. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
    27. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
    28. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc Giang
    29. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
    30. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
    31. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
    32. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa
    33. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc - Vinacomin
    34. Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
    35. Trường Cao đẳng nghề Đại An
    36. Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn
    37. Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCO
    38. Trường Cao đẳng nghề Điện Biên
    39. Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
    40. Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải
    41. Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
    42. Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy I
    43. Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
    44. Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
    45. Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
    46. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Công nghệ VICET
    47. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Bộ
    48. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An
    49. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu
    50. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ LOD
    51. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc Nghệ An
    52. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Long
    53. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang
    54. Trường Cao đẳng nghề Lam Kinh
    55. Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
    56. Trường Cao đẳng nghề Lao động - Xã hội Hải Phòng
    57. Trường Cao đẳng nghề LILAMA-1
    58. Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
    59. Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ
    60. Trường Cao đẳng nghề số 1 - Bộ Quốc phòng
    61. Trường Cao đẳng nghề số 13 - Bộ Quốc phòng
    62. Trường Cao đẳng nghề số 19 - Bộ Quốc phòng
    63. Trường Cao đẳng nghề số 2 - Bộ Quốc phòng
    64. Trường Cao đẳng nghề số 20 - Bộ Quốc phòng
    65. Trường Cao đẳng nghề số 3 - Bộ Quốc phòng
    66. Trường Cao đẳng nghề số 4 - Bộ Quốc phòng
    67. Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
    68. Trường Cao đẳng nghề Thái Bình
    69. Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
    70. Trường Cao đẳng nghề Việt - Hàn Quảng Ninh
    71. Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
    72. Trường Cao đẳng nghề Việt-Đức Hà Tĩnh
    73. Trường Cao đẳng nghề Viglacera
    74. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
    75. Trường Cao đẳng nghề Yên Bái
    76. Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
    77. Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
    78. Trường Cao đẳng VMU
    Khu vực phía nam (Từ Quảng Bình trở vào)
    1. Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
    2. Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2
    3. Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên
    4. Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ
    5. Trường Cao đẳng Dầu khí
    6. Trường Cao đẳng Đồng Khởi
    7. Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
    8. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
    9. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
    10. Trường Cao đẳng Du lịch Huế
    11. Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
    12. Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
    13. Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc
    14. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
    15. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu
    16. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
    17. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
    18. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
    19. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
    20. Trường Cao đẳng nghề An Giang
    21. Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu
    22. Trường Cao đẳng nghề Bình Phước
    23. Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
    24. Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
    25. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi
    26. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi
    27. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An
    28. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
    29. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gòn
    30. Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt
    31. Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
    32. Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
    33. Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen
    34. Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
    35. Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
    36. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC
    37. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương
    38. Trường Cao đẳng nghề Long An
    39. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương
    40. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi
    41. Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
    42. Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
    43. Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
    44. Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
    45. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt
    46. Trường Cao đẳng nghề số 21 - Bộ Quốc phòng
    47. Trường Cao đẳng nghề số 22 - Bộ Quốc phòng
    48. Trường Cao đẳng nghề số 23 - Bộ Quốc phòng
    49. Trường Cao đẳng nghề số 5 - Bộ Quốc phòng
    50. Trường Cao đẳng nghề số 8 - Bộ Quốc phòng
    51. Trường Cao đẳng nghề số 9 - Bộ Quốc phòng
    52. Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng
    53. Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh
    54. Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn
    55. Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế
    56. Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang
    57. Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
    58. Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa
    59. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau
    60. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore
    61. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc Quảng Ngãi
    62. Trường Cao đẳng nghề Việt-Úc Đà Nẵng
    63. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long
    64. Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis
    65. Trường Cao đẳng Thaco
    66. Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình Dương

    Xem thêm

    Liên kết ngoài

    1. ^ “Trường học Việt Nam thời Pháp thuộc”. 
    2. ^ “Ngành Giáo dục Hà Nội tiếp tục khẳng định vị trí dẫn đầu cả nước”. Cổng thông tin điện tử Chính phủ. 
    3. ^ “Tự chủ đại học: Xu thế của phát triển”. 
    4. ^ “Đại học lo bị bỏ rơi khi tự chủ”. Báo Giáo dục. 28 tháng 11 năm 2018. 
    5. ^ “Ngân sách chi cho giáo dục tăng thế nào 5 năm qua?”. 
    6. ^ “Ngân sách đã chi cho giáo dục riêng năm 2017 là hơn 248 ngàn tỷ đồng”. Báo điện tử Giáo dục Việt Nam. 
    7. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”Chương III: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ: A. Cơ cấu tổ chức 
    8. ^ “Không cho trường tư dạy luật, báo chí vì ngại?”. 
    9. ^ “QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC”. 
    10. ^ “Trường ngoài công lập không được mở các ngành sư phạm, luật và báo chí”. 
    11. ^ “Trường học là doanh nghiệp siêu lợi nhuận?”Về bản chất các trường đại học tư là doanh nghiệp là một thực tế 
    12. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”Chương IX: GIẢI THỂ VÀ CHUYỂN NHƯỢNG 
    13. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”Chương III: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ: A. Cơ cấu tổ chức 
    14. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”CHƯƠNG I: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG