Danh sách vô địch đôi nam Úc Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các vận động viên quần vợt đoạt chức vô địch nội dung đôi nam giải Úc Mở rộng.

Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1905 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett
Úc Tom Tachell
Úc E.T. Barnard
Úc B. Spence
11-9 8-6 1-6 4-6 6-1
1906 Úc Rodney Heath
Úc Tony Wilding
Úc Harry Parker
Úc C.C. Cox
6-2 6-4 6-2
1907 Úc Bill Gregg
Úc H.A. Parker
Úc Horrie Rice
Úc George Wright
6-2 3-6 6-2 6-2
1908 Hoa Kỳ Fred Alexander
Úc Alfred Dunlop
New Zealand G.G. Sharp
New Zealand Tony Wilding
6-3 6-2 6-1
1909 Úc J.P.Keane
Úc Ernie F.Parker
New Zealand Tom Crooks
New Zealand Tony Wilding
1-6 6-1 6-1 9-7
1910 Úc Ashley Campbell
Úc Horace Rice
Úc Rodney Heath
Úc J.L. O'Dea
6-3 6-3 6-2
1911 Úc Rodney Heath
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett
Úc J.J. Addison
Úc Norman Brookes
6-2 7-5 6-0
1912 Bản mẫu:Country data Ireland 1783 J. Cecil Parke
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C.P.Dixon
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Alfred Beamish
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe
6-4 6-4 6-2
1913 Úc Ernie F. Parker
Úc A.Hedeman
Úc Harry Parker
Úc Ray Taylor
8-6 4-6 6-4 6-4
1914 Úc Ashley Campbell
Úc Gerald Patterson
Úc Rodney Heath
Úc Arthur O'Hara Wood
7-5 3-6 6-3 6-3
1915 Úc C.V.Todd
Úc Horace Rice
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe
Úc Bert St. John
8-6 6-4 7-9 6-3
1916-1918 Không tổ chức Chiến tranh thế giới lần thứ nhất
1919 Úc Pat O'Hara Wood
Úc R. V.Thomas
Úc James Anderson
Úc Arthur Lowe
7-5 6-1 7-9 3-6 6-3
1920 Úc Pat O'Hara Wood
Úc R. V. Thomas
Úc Horrie Rice
Úc Ray Taylor
6-1 6-0 7-5
1921 Úc H. Gemmell
Úc S.H.Eaton & Rice
Úc N. Brearley
Úc E. Stokes
7-5 6-3 6-3
1922 Úc J.B.Hawkes
Úc Gerald Patterson
Úc James Anderson
Úc Norman Peach
8-10 6-0 6-0 7-5
1923 Úc Pat O'Hara Wood
Úc C. B. St John
Úc Dudley Bullough
Úc Horrie Rice
6-4 6-3 3-6 6-0
1924 Úc James Anderson
Úc Norman Brookes
Úc Gerald Patterson
Úc Pat O'Hara Wood
6-2 6-4 6-3
1925 Úc Pat O'Hara Wood
Úc Gerald Patterson
Úc James Anderson
Úc Fred Kalms
6-4 8-6 7-5
1926 Úc John Hawkes
Úc Gerald Patterson
Úc James Anderson
Úc Pat O'Hara Wood
6-1 6-4 6-2
1927 Úc John Hawkes
Úc Gerald Patterson
Úc Pat O'Hara Wood
Úc Ian McInness
8-6 6-2 6-1
1928 Pháp Jean Borotra
Pháp Jacques Brugnon
Úc Jim Willard
Úc Gar Moon
6-2 4-6 6-4 6-4
1929 Úc Jack Crawford
Úc Harry Hopman
Úc Jack Cummings
Úc Gar Moon
6-1 6-8 4-6 6-1 6-3
1930 Úc Jack Crawford
Úc Harry Hopman
Úc Jack Hawkes
Úc Tim Fitchett
8-6 6-1 2-6 6-3
1931 Úc Charles Donohoe
Úc Ray Dunlop
Úc Jack Crawford
Úc Harry Hopman
8-6 6-2 5-7 7-9 6-4
1932 Úc Jack Crawford
Úc Gar Moon
Úc Harry Hopman
Úc Gerald Patterson
12-10 6-3 4-6 6-4
1933 Úc Keith Gledhill
Hoa Kỳ Ellsworth Vines
Úc Jack Crawford
Úc Gar Moon
6-4 10-8 6-2
1934 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland George Hughes
Úc Adrian Quist
Úc Don Turnbull
6-8 6-3 6-4 3-6 6-3
1935 Úc Jack Crawford
Úc Vivian Mcgrath
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Hughes
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry
6-4 8-6 6-2
1936 Úc Adrian Quist
Úc D.P.Turnbull
Úc Jack Crawford
Úc Viv McGath
6-8 8-2 6-1 3-6 6-2
1937 Úc Adrian Quist
Úc D.P.Turnbull
Úc John Bromwich
Úc Jack Harper
6-2 9-7 1-6 6-8 6-4
1938 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Bản mẫu:Country data Đức 1933 Gottfried von Cramm
Bản mẫu:Country data Đức 1933 Henner Henkel
7-5 6-4 6-0
1939 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Don Turnbull
Úc Colin Long
6-4 7-5 6-2
1940 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Jack Crawford
Úc Viv McGrath
6-3 7-5 6-1
1941-1945 Không tổ chức Chiến tranh thế giới lần thứ hai
1946 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Max Newcombe
Úc Len Schwartz
6-3 6-1 9-7
1947 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Frank Sedgman
Úc George Worthington
6-1 6-3 6-1
1948 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Frank Sedgman
Úc Colin Long
1-6 6-8 9-7 6-3 8-6
1949 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Úc Geoff Brown
Úc Bill Sidwell
1-6 7-5 6-2 6-3
1950 Úc Adrian Quist
Úc John Bromwich
Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Eric Sturgess
Bản mẫu:Country data Ai Cập 1922 Jaroslav Drobny
6-3 5-7 4-6 6-3 8-6
1951 Úc Frank Sedgman
Úc Ken McGregor
Úc John Bromwich
Úc Adrian Quist
11-9 2-6 6-3 4-6 6-3
1952 Úc Frank Sedgman
Úc Ken McGregor
Úc Don Candy
Úc Merv Rose
6-4 7-5 6-3
1953 Úc Ken Rosewall
Úc Lew Hoad
Úc Don Candy
Úc Merv Rose
9-11 6-4 10-8 6-4
1954 Úc Mervyn Rose
Úc Rex N. Hartwig
Úc Neale Fraser
Úc Clive Wilderspin
6-3 6-4 6-2
1955 Hoa Kỳ Vic Seixas
Hoa Kỳ Tony Trabert
Úc Lew Hoad
Úc Ken Rosewall
6-3 6-2 2-6 3-6 6-1
1956 Úc Ken Rosewall
Úc Lew Hoad
Úc Don Candy
Úc Merv Rose
10-8 13-11 6-4
1957 Úc Lew Hoad
Úc Neale Fraser
Úc Mal Anderson
Úc Ashley Cooper
6-3 8-6 6-4
1958 Úc Ashley Cooper
Úc Neale Fraser
Úc Roy Emerson
Úc Bob Mark
7-5 6-8 3-6 6-3 7-5
1959 Úc Rod Laver
Úc Robert Mark
Úc Don Candy
Úc Bob Howe
9-7 6-4 6-2
1960 Úc Rod Laver
Úc Robert Mark
Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
1-6 6-2 6-4 6-4
1961 Úc Rod Laver
Úc Robert Mark
Úc Roy Emerson
Úc Marty Mulligan
6-3 7-5 3-6 9-11 6-2
1962 Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Bob Hewitt
Úc Fred Stolle
4-6 4-6 6-1 6-4 11-9
1963 Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Bob Hewitt
Úc Fred Stolle
Úc Ken Fletcher
Úc John Newcombe
6-2 3-6 6-3 3-6 6-3
1964 Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Bob Hewitt
Úc Fred Stolle
Úc Roy Emerson
Úc Ken Fletcher
6-4 7-5 3-6 4-6 14-12
1965 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Roy Emerson
Úc Fred Stolle
3-6 4-6 13-11 6-3 6-4
1966 Úc Roy Emerson
Úc Fred Stolle
Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
7-9 6-3 6-8 14-12 12-10
1967 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Bill Bowrey
Úc Owen Davidson
3-6 6-3 7-5 6-8 8-6
1968 Úc Dick Crealy
Úc Allan Stone
Úc Terry Addison
Úc Ray Keldie
10-8 6-4 6-3
1969 Úc Rod Laver
Úc Roy Emerson
Úc Ken Rosewall
Úc Fred Stolle
6-4 6-4
1970 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
Úc John Alexander
Úc Phil Dent
8-6 6-3 6-4
1971 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Hà Lan Tom Okker
Hoa Kỳ Marty Riessen
6-2 7-6
1972 Úc Ken Rosewall
Úc Owen Davidson
Úc Ross Case
Úc Geoff Masters
3-6 7-6 6-2
1973 Úc John Newcombe
Úc Mal Anderson
Úc John Alexander
Úc Phil Dent
6-3 6-4 7-6
1974 Úc Ross Case
Úc Geoff Masters
Úc Syd Ball
Úc Bob Giltinan
6-7 6-3 6-4
1975 Úc John Alexander
Úc Phil Dent
Úc Bob Carmichael
Úc Allan Stone
6-3 7-6
1976 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Ross Case
Úc Geoff Masters
7-6 6-4
1977 Hoa Kỳ Arthur Ashe (tháng 1)
Úc Tony Roche
Hoa Kỳ Charlie Pasarell
Hoa Kỳ Erik van Dillen
6-4 6-4
Úc Ray Ruffels (tháng 12)
Úc Allan Stone
Úc John Alexander
Úc Phil Dent
7-6 7-6
1978 Ba Lan Wojtek Fibak
Úc Kim Warwick
Úc Paul Kronk
Úc Cliff Letcher
7-6 7-5
1979 Úc Peter McNamara
Úc Paul McNamee
Úc Paul Kronk
Úc Cliff Letcher
7-6 6-2
1980 Úc Mark Edmondson
Úc Kim Warwick
Úc Peter McNamara
Úc Paul McNamee
7-5 6-4
1981 Úc Mark Edmondson
Úc Kim Warwick
Hoa Kỳ Hank Pfister
Hoa Kỳ John Sadri
6-3 6-7 6-3
1982 Úc John Alexander
Úc John Fitzgerald
Hoa Kỳ Andy Andrews
Hoa Kỳ John Sadri
6-4 7-6
1983 Úc Mark Edmondson
Úc Paul McNamee
Hoa Kỳ Steve Denton
Hoa Kỳ Sherwood Stewart
6-3 7-6
1984 Úc Mark Edmondson
Hoa Kỳ Sherwood Stewart
Thụy Điển Joakim Nyström
Thụy Điển Mats Wilander
6-2 6-2 7-5
1985 Hoa Kỳ Paul Annacone
Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Christo Van Rensburg
Úc Mark Edmondson
Úc Kim Warwick
3-6 7-6 6-4 6-4
1986 Không tổ chức vì đổi lịch
1987 Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Anders Jarryd
Úc Peter Doohan
Úc Laurie Warder
6-4 6-4 7-6
1988 Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jeremy Bates
Thụy Điển Peter Lundgren
6-3 6-2 6-3
1989 Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
Úc Darren Cahill
Úc Mark Kratzmann
6-4 6-4 6-4
1990 Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Pieter Aldrich
Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Danie Visser
Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
6-4 4-6 6-1 6-4
1991 Hoa Kỳ Scott Davis
Hoa Kỳ David Pate
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Hoa Kỳ David Wheaton
6-7 7-6 6-3 7-5
1992 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Kelly Jones
Hoa Kỳ Rick Leach
6-4 6-3 6-4
1993 Bản mẫu:Country data Nam Phi 1928 Danie Visser
Úc Laurie Warder
Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Jarryd
6-4 6-3 6-4
1994 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6-7 6-3 6-4 6-3
1995 Hoa Kỳ Jared Palmer
Hoa Kỳ Richey Reneberg
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6-3 3-6 6-3 6-2
1996 Thụy Điển Stefan Edberg
Cộng hòa Séc Petr Korda
Canada Sebastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
7-5 7-5 4-6 6-1
1997 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Canada Sebastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
4-6 7-5 7-5 6-3
1998 Thụy Điển Jonas Björkman
Hà Lan Jacco Eltingh
Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
6-2 5-7 2-6 6-4 6-3
1999 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Patrick Rafter
Ấn Độ Leander Paes
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
6-3 4-6 6-4 6-7(10) 6-4
2000 Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
Zimbabwe Wayne Black
Úc Andrew Kratzmann
6-4 3-6 6-3 3-6 18-16
2001 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Zimbabwe Byron Black
Đức David Prinosil
6-1 5-7 6-4 6-4
2002 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Pháp Fabrice Santoro
Pháp Michael Llodra
7-6(4) 6-3
2003 Pháp Fabrice Santoro
Pháp Michael Llodra
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6-4 3-6 6-3
2004 Pháp Fabrice Santoro
Pháp Michael Llodra
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
77-64 6-3
2005 Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-4 6-4
2006 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Cộng hòa Séc Martin Damm
Ấn Độ Leander Paes
4-6 6-3 6-4
2007 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Thụy Điển Jonas Bjorkman
Belarus Max Mirnyi
7-5, 7-5
2008 Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
Pháp Arnaud Clément
Pháp Michaël Llodra
7-5, 7-64
2009 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
2–6, 7–5, 6–0
2010 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
6–3, 6–7(5), 6–3
2011 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
6–3, 6–4
2012 Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc Radek Stepanek
Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ Bob Bryan
7–61, 6–2
2013 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Hà Lan Robin Haase
Hà Lan Igor Sijsling
6–3, 6–4

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]