Danh sách vương hậu Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eugénie de Montijo, Hoàng hậu của Đế quốc Pháp. Một trong ba vị "Hoàng hậu" trong lịch sử, và cũng là người cuối cùng.
Marie Antoinette, Vương hậu của Quốc vương Louis XVI của Pháp, bị xử tử trong Cách mạng Pháp. Bà là "Vương hậu" chính thức cuối cùng.
Catherine de Medici là nhiếp chính cho cả chồng và các con trai.

Đây là danh sách những người phụ nữ đã từng là Vương hậu hoặc Hoàng hậu của chế độ quân chủ Pháp. Tất cả các quân chủ của Pháp đều là nam giới, mặc dù một số phụ nữ đã cai trị nước Pháp như là nhiếp chính, do đó lịch sử Pháp chưa từng có Nữ vương hay Nữ hoàng.

Trong lịch sử Pháp, đã có 53 phụ nữ đã kết hôn với các quân chủ nước Pháp: 49 vị Vương hậu và 3 vị Hoàng hậu.

Ingeborg của Đan MạchAnne xứ Brittany từng là Vương hậu nước Pháp hơn 1 lần. Marie Josephine Louise của Savoy là một Vương hậu trên lý thuyết trong thời kỳ Cộng hòa và Hoàng gia, nhưng bà chưa bao giờ là vợ của người đứng đầu trên thực tế của nhà nước Pháp, vì chồng bà là Louis XVIII của Pháp có gây tranh cãi về pháp lý. Do vậy, danh vị Vương hậu của Marie Josephine Louise chưa bao giờ được công nhận một cách chính thống.

Từ năm 1285 đến năm 1328, Vương miện của Vương quốc Navarra và Pháp đã được thống nhất nhờ vào cuộc hôn nhân của Joan I của Navarre với Philip IV của Pháp, và bởi sự kế vị của ba người con trai của họ, Louis X, Philip VCharles IV. Do đó, vợ của ba vị vua này là Vương hậu của Pháp cũng như của Navarre. Tuy nhiên, sự qua đời của Charles IV mà không có con trai để nối dõi, Vương quốc Navarre đã ra khỏi tay các vị Vua Pháp cho đến năm 1589, khi Henry III của Navarre trở thành Henry IV của Pháp. Sau khi Henry IV kế vị, vợ của ông, Margaret de Valois, người đã là Vương hậu của Navarre, cũng trở thành Vương hậu của Pháp.

Và dù Vương miện của Navarre sáp nhập với Vương miện của Pháp vào năm 1620, nhưng các vị vua Pháp vẫn tiếp tục tự xưng là Vua Navarre cho đến năm 1791. Danh hiệu của Vua Navarre được tái lập với Sự phục hồi năm 1814, nhưng liền sau bị hủy bỏ khi Cách mạng Pháp xảy ra năm 1830. Các phối ngẫu của những người trị vì thuộc dòng họ Bonaparte và Orleans đã không sử dụng danh hiệu này.

Những Vương hậu với tư cách là một nhiếp chính[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều Vương hậu của Pháp đóng vai trò là nhiếp chính cho chồng hoặc con của họ trong thời kỳ thiểu số của những Vương tử chưa đủ tuổi kế thừa Vương quốc hoặc khi chồng của họ ra nước ngoài có việc:

  • Anne xứ Kiev, 1060–66,trong thời thiểu số của con trai bà, Philip I.
  • Adèle xứ Champagne, 1190-92, trong khi con trai bà đang tham gia cuộc Thập tự chinh thứ ba
  • Blanche xứ Castile:
    • 1226-1234: Trong thời thiểu số của con trai Louis IX
    • 1248-1252: Trong thời gian vắng mặt con trai Louis IX trong cuộc thập tự chinh.
  • Joan the Lame, người thường cai quản chồng Philip VI trong khi ông chiến đấu.
  • Isabeau xứ Bavaria (không nhất quán trong khoảng thời gian từ 1393-1420), trong sự điên rồ của chồng Charles VI, trong thời gian đó, bà tranh giành quyền lực với các chú và anh em của chồng mình.
  • Catherine de Medici:
    • 1552: Trong khi chồng Henry II rời vương quốc vì chiến dịch Metz
    • 1560–1563: Trong thời thiểu số của con trai thứ hai, Charles IX
    • 1574: Trong thời gian không có con trai thứ ba, Henry III, ở Ba Lan
  • Marie de' Medici, 1610-1614 trong thời thiểu số của con trai bà, Louis XIII
  • Anne của Áo: 1643–1651, trong thời thiểu số của con trai bà Louis XIV
  • Hoàng hậu Eugenie, 3 lần cho chồng, Napoleon III, trong thời gian ông vắng mặt.

Triều đại Carolinger[sửa | sửa mã nguồn]

Hình Ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân
Ermentruda kralovna.jpg Ermentrude xứ Orléans Odo, Bá tước Orléans 823 842 Không có 869 Charles II
Delpech - Richilde of Provence.jpg Richilde xứ Provence Bivin xứ Gorze khoảng 845 870 Ngày 5 hoặc 6 tháng 10 năm 877 2 tháng 6 năm 910
Adela hlava.jpg Adelaide của Paris Adalard của Paris khoảng 850 đến 853 Tháng 2 năm 875 Ngày 5 hoặc 6 tháng 10 năm 877 10 tháng 4 879 10 tháng 11 901 Louis II
Mont Sainte Odile 025.JPG Richardis Erchanger, Bá tước của Nordgau khoảng năm 840 862 12 tháng 12 năm 884 13 tháng 1 năm 888 18 tháng 9, khoảng từ năm 894 đến 896 Charles the Fat
Théodrate xứ Troyes 868 trước năm 885 Tháng 2 năm 888 1 tháng 1 năm 898 903 Odo I
Frederonne 887 907 917 Charles III
Delpech - Eadgifu of Wessex.jpg Eadgifu của Anh Edward the Elder của Anh 902 7 tháng 11 năm 919 922 sau năm 955
Béatrice xứ Vermandois Herbert I, Bá tước Vermandois khoảng năm 880 895 922 923 sau 931 Robert I
Karel Rudolf.jpg Emma của Pháp Robert I của Pháp 894 921 13 tháng 7 năm 923 934 Rudolph
Gerberga.jpg Gerberga xứ Saxony Henry của Đức khoảng năm 913 939 10 tháng 10 năm 954 5 tháng 5 năm 984 Louis IV
DELPECH Emma of Italy, Queen of Western Francia.jpg Emma của Ý Lothair II của Ý khoảng năm 948 965 26 tháng 3 năm 986 ? Lothair
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh chính Capet[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Adelaide of Aquitaine.jpg Adelaide xứ Aquitaine William III, Công tước Aquitaine khoảng năm 945 970 3 tháng 7 năm 987 24 tháng 11 năm 996 1004 Hugh Không có
Susanna of Italy.jpg Rozala của Ý Berengar II của Ý khoảng năm 937 988 hoặc 989 996 996 7 tháng 2 năm 1003 Robert II
Zentralbibliothek Solothurn - BERTA KÖNIGIN v BURGUNG - aa0120.tif Bertha xứ Burgundy Conrad xứ Burgundy khoảng năm 952 996 1000 1035 (?)
Konstancie Arles.jpg Constance xứ Arles William I, bá tước Provence 986 1003 20 tháng 7 năm 1031 25 tháng 7 năm 1034
Of Frisia Matilda.jpg Matilda xứ Frisia Liudolf, Phu quân Frisia khoảng năm 1024 1034 1044 Henry I
Anna Yaroslavna of Kiev.jpg Anne xứ Kiev Yaroslav I, Đại Thân vương xứ Kiev khoảng năm 1024 19 tháng 5 năm 1051 4 tháng 8 năm 1060 1075
Bertha of holland.jpg Bertha của Hà Lan Floris I, Bá tước Hà Lan khoảng năm 1055 1072 1092 1094 Philip I
Bertrada Filip.jpg Bertrade xứ Montfort Simon I của Montfort khoảng năm 1070 15 tháng 5 năm 1092 29 tháng 7 năm 1108 1117
Adelaidesavojska.jpg Adélaide de Maurienne Humbert II, Count of Savoy 1092 3 tháng 8 năm 1115 1 tháng 8 năm 1137 18 tháng 11 năm 1154 Louis VI
Eleonora van Aquitanië.jpg Eleanor xứ Aquitaine William X, Công tước Aquitaine 1122 22 tháng 7 năm 1137 1137 25 tháng 12 năm 1137 21 tháng 3 năm 1152
Ly hôn để làm Vương hậu Anh với Henry II.
1 tháng 4 năm 1204 Louis VII
Constance Castile odLouise7.jpg Constance xứ Castile Alfonso VII của León and Castile 1141 1154 1154 1160
Adela von Champagne.jpg Adèle xứ Champagne Theobald II, Bá tước Champagne khoảng năm 1140 1164 ? 18 tháng 9 năm 1180 4 tháng 6 năm 1206
IsabelladeHainault.jpg Isabelle xứ Hainaut Baldwin V, Bá tước

Hainaut

5 tháng 4 năm 1170 1180 29 tháng 5 năm 1180 1190 Philip II Blason pays fr FranceAncien.svgBlason fr Hainaut ancien.svg
Ingeborg of denmark.jpg Ingeborg của Đan Mạch Valdemar I của Đan Mạch 1175 15 tháng 8 năm 1193 25 tháng 8 năm 1193 5 tháng 11 năm 1193
Ly thân
29 tháng 7 năm 1236 Blason pays fr FranceAncien.svgArmoiries Danemark.svg
AnezkaMeranska.jpg Agnes xứ Merania Berthold IV, Công tước Merania khoảng năm 1175 Tháng 6 năm 1196 ? 1200
Phế truất
20 tháng 8 năm 1201 Blason pays fr FranceAncien.svgCOA family de Méranie.svg
Ingeborg of denmark.jpg Ingeborg của Đan Mạch Valdemar I của Denmark 1175 15 tháng 8 năm 1193 1200
tái giá
14 tháng 7 năm 1223
Chồng chết
29/7/ 1236 Blason pays fr FranceAncien.svgArmoiries Danemark.svg
Blanche of Castile.jpg Blanche xứ Castile Alfonso VIII của Castile 4 tháng 3 năm 1188 22 tháng 5 năm 1200 14 tháng 7 năm 1223 6 tháng 8 năm 1223 8 tháng 11 năm 1226 26 tháng 1 năm 1252 Louis VIII Blason pays fr FranceAncien.svgBlason Castille.svg
MarkProvence.jpg Margaret xứ Provence Ramon Berenguer IV, Bá tước Provence khoảng năm 1221 27 tháng 5 năm 1234 ? 25 tháng 8 năm 1270 21 tháng 12 năm 1295 Louis IX Blason pays fr FranceAncien.svgAragon arms.svg
Isabella of Aragon - psychology of dress.jpg Isabella xứ Aragon James I của Aragon 1247 28 tháng 5 năm 1262 25 tháng 8 năm 1270 Không kịp đăng quang thì đã qua đời 28 tháng 1 năm 1271 Philip III Blason pays fr FranceAncien.svgAragon arms.svg
Marie of Brabant.jpg Maria xứ Brabant Henry III, Công tước Brabant 1254 21 tháng 8/ năm 1274 24 tháng 6 năm 1275 5 tháng 10 năm 1285 10 tháng 1 năm 1321 COA franch queen Marie de Brabant.svg
Jeanne de champagne.jpg Joan I của Navarre Henry I của Navarre khoảng 14 tháng 1 năm 1271 16 tháng 8 năm 1284 5 tháng 10 năm 1285 ? 4 tháng 4 năm 1305 Philip IV COA french queen Jeanne de Champagne.svg
Margaret xứ Burgundy Robert II, Công tước xứ Burgundy 1290 23 tháng 9 năm 1305 29 tháng 11 năm 1314 Không đăng quang 15 tháng 8 năm 1315 Louis X Bị cầm tù trong thời gian trị vì của chồng do vụ Tour de Nesle.
Clémence d'Anjou.jpg Clementia của Hungary Charles Martel của Anjou 1293 19 tháng 8 năm 1315 24 tháng 8 năm 1315 5 tháng 6 năm 1316 12 tháng 10 năm 1328 COA french queen Clémence de Hongrie.svg
Jeanne II, Countess of Burgundy, Queen of France and Navarre.jpg Joan II, Nữ bá tước của Burgundy Otto IV, Bá tước Burgundy 1291 1307 20 tháng 11 năm 1316 9 tháng 1 năm 1317 3 tháng 1 năm 1322 21 tháng 1 năm 1330 Philip V COA french queen Jeanne de Bourgogne (comtale).svg
Blanka hlava.jpg Blanche xứ Burgundy khoảng năm 1296 1308 3 tháng 1 năm 1322 19 tháng 5 năm 1322 Tháng 4 năm 1326 Charles IV Bị cầm tù trong thời gian trị vì của chồng do vụ Tour de Nesle.
Marieluxembourgfrenchqueen.jpg Marie xứ Luxembourg Henry VII, Hoàng đế La Mã thần thánh 1304 21 tháng 9 năm 1322 15/5/ 1323 26/3/ 1324 COA french queen Marie de Luxembourg.svg
Jeanne d'Évreux mini.jpg Jeanne d'Évreux Louis, Bá tước xứ Évreux 1310 5 tháng 7 năm 1325 11 tháng 5 năm 1326 1 tháng 2 năm 1328 4 tháng 3 năm 1371 COA french queen Jeanne d'Évreux.svg
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Joan the Lame Robert II, Công tước xứ Burgundy 24 tháng 7 năm 1293 tháng 7 năm 1313 1 tháng 2 hoặc 1 tháng 4 năm 1328 27 tháng 5 năm 1328 12 tháng 9 năm 1348 Philip VI CoA of Jeanne of Bourgogne (1293-1349).png
Blanche of Navarre (1331–1398).jpg Blanche của Navarre Philip III of Navarre 1330–1333 29 January 1350 not crowned 22 August 1350 husband's death 5 October 1398 CoA of Blanche of Navarre.png
Joan I of Auvergne.jpg Joanna I của Auvergne William XII, Bá tước xứ Auvergne 8 May 1326 13 February 1349 22 August 1350 26 September 1350 29 September 1360 John II CoA of Jeanne of Auvergne.png
Johana Bourbon.jpg Joanna xứ Bourbon Peter I, Công tước xứ Bourbon 3 February 1338 1350 8 April 1364 19 May 1364 4 February 1378 Charles V CoA of Joan of Bourbon.png
Isabeau de Baviere (detail).jpg Isabeau xứ Bavaria Stephen III, Công tước xứ Bavaria c. 1370 17 July 1385 1389 21 October 1422
husband's death
24 September 1435 Charles VI CoA of Isabeau of Bavaria (round shild).png
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Lancaster[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu quả của Chiến tranh Trăm năm, vài nguồn tài liệu đề cập Margaret xứ Anjou là Vương hậu của Pháp[1], nhưng tính pháp lý của việc này gây tranh cãi. Tước vị của bà chỉ được công nhận ở những vùng lãnh thổ Pháp bị quân Anh thống trị.

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
MargaretAnjou.jpg Margaret xứ Anjou René I của Naples 23 March 1430 23 April 1445 not crowned as Queen of France 19 October 1453
defeat of the English in the Hundred Years War
25 August 1482 Henry VI của Anh Arms of Margaret of Anjou.svg
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Valois[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
MarieAnjou BNF.jpg Marie xứ Anjou Louis II của Naples 14 October 1404 18 December 1422 ? 22 July 1461
husband's death
1463 Charles VII CoA of Marie of Anjou.png
Charlotte of Savoy.PNG Charlotte của Savoie Louis, Công tước xứ Savoy 1443 14 February 1451 22 July 1461 ? 30 August 1483
husband's death
1 December 1483 Louis XI CoA of Charlotte of Savoy.png
BNF - Latin 9474 - Jean Bourdichon - Grandes Heures d'Anne de Bretagne - f. 3r - Anne de Bretagne entre trois saintes (détail).jpg Anne của Brittany Francis II, Công tước xứ Brittany 25 January 1477 6 December 1491 8 February 1492 7 April 1498
husband's death
9 January 1514 Charles VIII Coat of Arms of Anne de Bretagne.svg
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois-Orléans[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Joan of Valois Queen of France.jpg Joan nhà Valois Louis XI của Pháp 23 April 1464 8 September 1476 7 April 1498
husband's ascension
Not crowned December 1498
annulment
4 February 1505 Louis XII CoA of Joan of France.png
BNF - Latin 9474 - Jean Bourdichon - Grandes Heures d'Anne de Bretagne - f. 3r - Anne de Bretagne entre trois saintes (détail).jpg Anne của Brittany Francis II, Công tước xứ Brittany 25 January 1477 8 January 1499 18 November 1504 9 January 1514 Coat of Arms of Anne de Bretagne.svg
1496 Mary Tudor.jpg Mary Tudor Henry VII của Anh 18 March 1496 9 October 1514 5 November 1514 1 January 1515
husband's death
25 June 1533 CoA of Mary of England.png
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Valois-Angoulême[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
ClaudeFranceEdit.JPG Claude của Pháp Louis XII của Pháp 14 October 1499 18 May 1514 1 January 1515
husband's ascension
10 May 1517 20 July 1524 Francis I Coat of Arms of Claude de France.svg
Joos van Cleve 003.jpg Eleanor của Áo Philip I của Castilla 15 November 1498 4 July 1530 5 March 1532 31 March 1547
husband's death
25 February 1558 CoA of Eleanor of Austria.png
Catherine de Medicis.jpg Catherine de' Medici Lorenzo II de' Medici, Công tước xứ Urbino 13 April 1519 28 October 1533 31 March 1547
husband's ascension
10 June 1549 10 July 1559
husband's death
5 January 1589 Henry II CoA of Catherine de' Medici.png
MaryStuartbyClouet.jpg Mary của Scotland James V của Scotland 8 December 1542 24 April 1558 10 July 1559
husband's ascension
Not crowned
because already crowned Queen of Scotland
5 December 1560
husband's death
8 February 1587 Francis II Royal Arms of the Kingdom of Scotland (1559-1560).svg
François Clouet 003.jpg Elisabeth của Áo Maximilian II của đế quốc La Mã Thần thánh 5 June 1554 26 November 1570 25 March 1571 30 May 1574
husband's death
22 January 1592 Charles IX CoA of Elizabeth of Austria (queen of France).png
Rabel Louise of Lorraine.jpg Louise xứ Lorraine Nicholas, Công tước xứ Mercœur 30 April 1553 13 February 1575 Not crowned 2 August 1589
husband's death
29 January 1601 Henry III CoA of Louise of Lorraine-Vaudemont.png
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Bourbon[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Reine Marguerite de Valois.jpg Margaret of Valois Henry II of France 14 May 1553 18 August 1572 2 August 1589
husband's accession
Not crowned 1599
marriage annulled
27 March 1615 Henry IV CoA of Marguerite of France.png
0 Marie de Médicis - Frans Pourbus le Jeune - Louvre (INV1710) - (2).JPG Marie de' Medici Francesco I de' Medici, Grand Duke of Tuscany 26 April 1573 5 October? 1600 13 May 1610 14 May 1610
husband's death
3 July 1642 CoA of Marie of Medicis.png
Anna of Austria by Rubens (1622-1625, Norton Simon Museum).jpg Anne of Austria Philip III of Spain 22 September 1601 24 November 1615 Not crowned 14 May 1643
husband's death
20 January 1666 Louis XIII CoA of Anne of Austria.png
Portrait of Marie Thérèse of Austria as Queen of France by Charles Beaubrun.jpg Maria Theresa of Spain Philip IV of Spain 10 September 1638 9 June 1660 Not crowned 30 July 1683 Louis XIV CoA of Marie Thérèse of Austria.png
Marie Leszczyńska by Jean-Baptiste van Loo.jpg Marie Leszczyńska Stanisław I of Poland 23 June 1703 4 September 1725 Not crowned 24 June 1768 Louis XV Marie Leczsinska.png
Marie-Antoinette par Elisabeth Vigée-Lebrun - 1783.jpg Marie Antoinette of Austria Francis I, Holy Roman Emperor 2 November 1755 19 April 1770 (by proxy)
16 May 1770
10 May 1774
husband's ascension
Not crowned 21 September 1792
husband's deposition
16 October 1793
executed
Louis XVI CoA of Marie-Antoinette of Austria.png
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu

Nhà Bonaparte[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu
Josephine of Sweden & Norway c 1858 by Axel Nordgren.jpg Joséphine de Beauharnais Joseph-Gaspard Tascher 23 June 1763 9 March 1796 18 May 1804
husband's ascension
2 December 1804 10 January 1810
divorce
29 May 1814 Napoleon I Blason Imperatrice Josephine.svg
Empress Marie Louise of the French.jpg Marie Louise của Áo Franz II của đế quốc La Mã Thần thánh 12 December 1791 11 March 1810 (by proxy)
1 April 1810
Not crowned 6 April 1814
husband's abdication
17 December 1847 Blason de Marie-Louise d'Autriche, Impératrice des Français.svg
Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu

Triều đại Capetian[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Bourbon[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Caminade - Duchesse d'Angouleme.jpg Marie Thérèse of France Louis XVI of France 19 December 1778 June 1799 2 August 1830 for 20 minutes Not crowned 2 August 1830
husband's abdication
19 October 1851 Louis XIX CoA of Marie-Thérèse of France.png

Nhà Orléans[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Vương hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Vương hậu Mất Phu quân Vương hiệu
Marie-Amélie de Bourbon 1.JPG Maria Amalia of Naples and Sicily Ferdinand I of the Two Sicilies 26 April 1782 25 November 1809 9 August 1830
husband's ascension
Not crowned 24 February 1848
husband's abdication
24 March 1866 Louis-Philippe Coat of arms of Marie Amélie of the Two Sicilies as Queen of the French.png

Nhà Bonaparte[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Cha Ngày sinh Kết hôn Ngày trở thành Hoàng hậu Đăng quang Kết thúc chức danh Hoàng hậu Mất Phu quân Hoàng hiệu
Eugénie; keizerin der Fransen (2).jpg Eugénie de Montijo Cipriano de Palafox y Portocarrero, Count of Montijo 5 May 1826 30 January 1853 Not crowned 4 September 1870
husband's deposition
11 July 1920 Napoleon III Grand coat of arms of Empress Eugenie.svg

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mary Ann Hookham: "The life and times of Margaret of Anjou, queen of England and France ", 1872