Dante Bonfim Costa Santos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dante
Dante 2013.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Dante Bonfim Costa Santos
Ngày sinh 18 tháng 10, 1983 (33 tuổi)
Nơi sinh Salvador, Bahia, Brasil
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
VfL Wolfsburg
Số áo 18
CLB trẻ
1998 Catuense Futebol SA
1999 Galícia Esporte Clube
2000 Capivariano FC
2001 Juventude
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2004 Juventude 22 (0)
2004–2006 Lille 12 (0)
2006–2007 Charleroi 23 (1)
2007–2009 Standard Liège 63 (2)
2009–2012 Borussia Mönchengladbach 93 (8)
2012–2015 Bayern Munich 86 (3)
2015–2016 VfL Wolfsburg 10 (0)
2016– Nice 31 (0)
Đội tuyển quốc gia
2013–2014 Brasil 13 (2)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 19:53, 29 tháng 11 năm 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 16:08, 9 tháng 7 năm 2014 (UTC)

Dante Bonfims (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈdɐ̃tʃi]; sinh 18 -10- 1983) là trung vệ người Brazil hiện đang chơi cho VfL Wolfsburg.

Borussia Mönchengladbach[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là trụ cột của M'gladbach và góp không nhỏ cho thành tích lọt vào top 4 của đội bóng.Anh là mẫu trung vệ thông minh chọn vị trí tốt. Anh cũng đã có 8 bàn/93 trận cho M'gladbach trong những tình huống cố định.

FC Bayern Munich[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 26 -4- 2012, Dante chuyển đến Bayern Munich với 4.7 triệu dollars.[cần dẫn nguồn] Anh nhanh chóng trở thành trụ cột của hàng phòng ngự đội bóng.

Trivia[sửa | sửa mã nguồn]

Trong thời gian ở Đức,Dante nổi tiếng với bộ tóc "afro" khi còn chơi cho Gladbach [1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

[2][3]

Club performance League Cup League Cup Continental Other Total
Club League Season Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Brazil League Copa do Brasil South America Other Total
Juventude Série A 2002 20 0 20 0
2003 20 1 20 1
2004 13 0 13 0
Club totals 53 1 53 1
France League Coupe de France Coupe de la Ligue Europe Other Total
Lille Ligue 1 2003–04 9 0 0 0 9 0
2004–05 2 0 1 0 5 0 8 0
2005–06 1 0 0 0 1 0
Club totals 12 0 1 0 5 0 0 0 18 0
Belgium League Belgian Cup Europe Other Total
Charleroi First Division 2005–06 12 1 2 0 14 1
2006–07 12 1 12 1
Club totals 24 2 2 0 26 2
Standard Liège First Division 2006–07 15 0 6 0 2 0 23 0
2007–08 33 1 6 1 2 0 41 2
2008–09 15 1 2 0 7 0 24 1
Club totals 63 2 14 1 11 0 88 3
Germany League DFB-Pokal Europe Other Total
Borussia Mönchengladbach Bundesliga 2008–09 10 3 0 0 10 3
2009–10 32 3 2 0 34 3
2010–11 18 2 1 0 2 0 21 2
2011–12 33 0 5 0 38 0
Club totals 93 8 8 0 0 0 2 0 103 8
Bayern Munich Bundesliga 2012–13 29 1 3 0 12 0 1 0 45 1
2013–14 29 2 6 1 9 0 2 1 46 4
2014–15 27 0 4 0 7 0 1 0 39 0
2015–16 1 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Club totals 86 3 14 1 28 0 4 1 132 5
VfL Wolfsburg Bundesliga 2015–16 24 1 1 0 9 0 0 0 34 1
OGC Nice Ligue 1 2016-17 33 0 0 0 1 0 5 0 39 0
Club totals Brazil 53 1 53 1
France 45 0 2 0 10 0 48 0
Belgium 87 4 16 1 11 0 114 5
Germany 202 12 23 1 34 0 6 1 266 14
Career statistics 388 17 39 3 2 0 58 0 6 1 494 20

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 22 tháng 6 năm 2013 Arena Fonte Nova, Salvador, Brasil  Ý 1–0 4–2 Confed Cup 2013
2 16 tháng 11 năm 2013 Sun Life Stadium, Miami, Hoa Kỳ  Honduras 2–0 4–0 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Standard Liège
Bayern Munich

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Dante in Gladbach offiziell verabschiedet” (bằng tiếng Đức). tz-online.de. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2012. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên kicker.de
  3. ^ “Dante”. The Guardian. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]