Darhan Muminggan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan
达尔罕茂明安联合旗
Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ
—  Kỳ  —
Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan达尔罕茂明安联合旗Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ trên bản đồ Thế giới
Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan达尔罕茂明安联合旗Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ
Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan
达尔罕茂明安联合旗
Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Nội Mông Cổ
Địa cấp thị Bao Đầu
Diện tích
 • Tổng cộng 17.410 km2 (6,720 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 110,000
 • Mật độ 6.3/km2 (16/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 014500 sửa dữ liệu

Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan (giản thể: 达尔罕茂明安联合旗; phồn thể: 達爾罕茂明安聯合旗; bính âm: Dá'ěrhǎn Màomíng'ān Liánhé Qí, Hán Việt: Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Bao Đầu, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Kỳ cách trung tâm thành phố Bao Đầu 125 kilômét (78 mi) về phía nam-tây nam.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bách Linh Miếu (百灵庙镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đại tô Cát (大苏吉乡)
  • Tiểu Văn Công (小文公乡)
  • Ô Lan Hốt Động (乌兰忽洞乡)
  • Ô Khắc Hốt Động (乌克忽洞乡)
  • Thạch Bảo Khố Luân (石宝库伦乡)
  • Tây Hà (西河乡)
  • Tây Doanh Bàn (西营盘乡)
  • Không Đoái Than (坤兑滩乡)
  • Tai Hốt Động (腮忽洞乡)

Tô mộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ba Âm Ngao Bao (巴音敖包苏木)
  • Ba Âm Châu Nhật Hòa (巴音珠日和苏木)
  • Ba Âm Tháp Lạp (巴音塔拉苏木)
  • Hy Lạp Mục Nhân (希拉穆仁苏木)
  • Tra Can Ngao Bao (查干敖包苏木)
  • Tra Can Cáp Đạt (查干哈达苏木)
  • Tra Can Náo Nhĩ (查干淖尔苏木)
  • Đô Vinh Ngao Bao (都荣敖包苏木)
  • Tân Bảo Lực Cách (新宝力格苏木)
  • Mãn Đô Lạp (满都拉苏木)
  • Ngạch Nhĩ Đăng Ngao Bao (额尔登敖包苏木)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°42′B 110°26′Đ / 41,7°B 110,433°Đ / 41.700; 110.433