Darijan Bojanić

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Darijan Bojanić
28 Darijan Bojanic 121001 OIF-UFC 5-1 1470.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Darijan Bojanić
Ngày sinh 28 tháng 12, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Växjö, Thụy Điển
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Helsingborgs IF
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–2010 Gislaveds IS
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010 Gislaveds IS 12 (4)
2010–2013 Östers IF 30 (0)
2013–2014 IFK Göteborg 10 (2)
2014– Helsingborgs IF 82 (10)
2017Östersunds FK (mượn) 4 (1)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-17 Thụy Điển 4 (1)
2012–2014 U-19 Thụy Điển 6 (1)
2020– Thụy Điển 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 11 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 12 tháng 1 năm 2020

Darijan Bojanić (sinh ngày 28 tháng 12 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển thi đấu cho Helsingborgs IF ở vị trí tiền vệ.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 27 tháng 7 năm 2014[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Gislaveds IS 2010 12 4 12 4
Tổng cộng 12 4 0 0 0 0 12 4
Östers IF 2010 0 0 0 0
2011 5 0 4 0 9 0
2012 11 0 1 0 12 0
2013 14 0 2 0 16 0
Tổng cộng 30 0 7 0 0 0 37 0
IFK Göteborg 2013 7 1 1 1 8 2
2014 3 1 3 1 0 0 6 2
Tổng cộng 10 2 4 2 0 0 14 4
Helsingborgs IF 2014 2 0 0 0 2 0
Tổng cộng 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng sự nghiệp 54 6 11 2 0 0 65 8

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Gislaveds IS
Östers IF

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bojanic till Helsingborg”. IFK Göteborg. Truy cập 17 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ “Darijan Bojanić”. Elite Prospects. Bản gốc lưu trữ 23 tháng 4 năm 2014. Truy cập 21 tháng 4 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]