Daubentonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Daubentoniidae)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Daubentonia
Aye aye.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Primates
Họ (familia)Daubentoniidae
Chi (genus)Daubentonia
(É. Geoffroy, 1795)[1]
Loài điển hình
Sciurus madagascariensis Gmelin, 1788.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Aye-aye Lacépède, 1799
  • Cheiromys G. Cuvier, 1817
  • Cheyromys É. Geoffroy, 1803
  • Chiromys Illiger, 1811
  • Myslemur Anon. [?de Blainville], 1846
  • Myspithecus de Blainville, 1839
  • Psilodactylus Oken, 1816 [unavailable]
  • Scolecophagus É. Geoffroy, 1795.

Daubentonia là một chi động vật có vú trong họ Daubentoniidae, bộ Linh trưởng. Chi này được É. Geoffroy miêu tả năm 1795.[1] Loài điển hình của chi này là Sciurus madagascariensis Gmelin, 1788.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Daubentonia”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]