David Neres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
David Neres
07 07 2019 Final da Copa América 2019 (48225428057) (cropped).jpg
Neres trong màu áo Brasil tại Copa América 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ David Neres Campos
Ngày sinh 3 tháng 3, 1997 (24 tuổi)
Nơi sinh São Paulo, Brasil
Chiều cao 1,76 m[1]
Vị trí Tiền vệ chạy cánh
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
AFC Ajax
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2007–2016 São Paulo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016 São Paulo 8 (3)
2017 Jong Ajax 5 (3)
2017– Ajax 95 (33)
Đội tuyển quốc gia
2017 U-20 Brasil 9 (0)
2020– U-23 Brasil 2 (0)
2019– Brasil 7 (1)
Thành tích
Bóng đá nam
Đại diện cho  Brasil
Copa América
Vô địch Brasil 2019
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 18 tháng 6 năm 2019
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2019

David Neres Campos (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[daˈvid ˈnɛris]; sinh ngày 3 tháng 3 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Hà Lan Ajaxđội tuyển quốc gia Brasil. Anh thường thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 28 tháng 2 năm 2021.[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
São Paulo 2016 Série A 8 3 0 0 0 0 3[a] 0 11 3
Jong Ajax 2016–17 Eerste Divisie 4 2 4 2
2017–18 Eerste Divisie 1 1 1 1
Tổng cộng 5 3 5 3
Ajax 2016–17 Eredivisie 8 3 0 0 4[b] 0 12 3
2017–18 Eredivisie 32 14 2 0 3[c] 0 37 14
2018–19 Eredivisie 29 8 6 1 15[d] 3 50 12
2019–20 Eredivisie 12 6 0 0 8[d] 0 0 0 20 6
2020–21 Eredivisie 14 2 2 0 6[e] 2 22 4
Tổng cộng 95 33 10 1 36 5 0 0 141 39
Tổng sự nghiệp 108 39 10 1 36 5 3 0 155 45
  1. ^ Số trận ra sân tại Copa Paulista
  2. ^ Số trận ra sân tại UEFA Europa League (tính cả vòng loại)
  3. ^ Ra sân 2 trận tại vòng loại UEFA Champions League; 1 trận tại vòng loại UEFA Europa League
  4. ^ a b Số trận ra sân tại UEFA Champions League (tính cả vòng loại)
  5. ^ 4 trân và 1 bàn thắng tại UEFA Champions League; 2 trận và 1 bàn thắng tại UEFA Europa League

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019.[3]
Brasil
Năm Số trận Bàn thắng
2019 7 1
Tổng cộng 7 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 9 tháng 6 năm 2019 Estádio Beira-Rio, Porto Alegre, Brasil  Honduras 5–0 7–0 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “David Neres”. Ajax.
  2. ^ “David Neres”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2019.
  3. ^ “Neres, David”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]