Dermatopontin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DPT
Mã định danh
Danh phápDPT, TRAMP, dermatopontin
ID ngoàiOMIM: 125597 HomoloGene: 1458 GeneCards: DPT
Vị trí gen (Người)
Nhiễm sắc thể 1 (người)
NSTNhiễm sắc thể 1 (người)[1]
Nhiễm sắc thể 1 (người)
Vị trí bộ gen cho DPT
Vị trí bộ gen cho DPT
Băng1q24.2Bắt đầu168,695,468 bp[1]
Kết thúc168,729,206 bp[1]
Mẫu hình biểu hiện RNA
PBB GE DPT 207977 s at fs.png

PBB GE DPT 213071 at fs.png

PBB GE DPT 213068 at fs.png
Thêm nguồn tham khảo về sự biểu hiện
Gen cùng nguồn
LoàiNgườiChuột
Entrez
Ensembl
UniProt
RefSeq (mRNA)

NM_001937

n/a

RefSeq (protein)

NP_001928

n/a

Vị trí gen (UCSC)Chr 1: 168.7 – 168.73 Mbn/a
PubMed[2]n/a
Wikidata
Xem/Sửa Người

Dermatopontinprotein ở người được mã hóa bởi gen DPT.[3][4]

Chức năng[sửa | sửa mã nguồn]

Dermatopontin là protein chất nền ngoại bào, khả năng có chức năng trong tương tác tế bào-chất nền và lắp ráp chất nền. Protein này được tìm thấy trong nhiều mô khác nhau và nhiều gốc tyrosine của nó bị sulfat hóa. Dermatopontin được giả định có chức năng thay đổi tập tính của TGF beta thông qua tương tác với decorin.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â GRCh38: Ensembl release 89: ENSG00000143196 - Ensembl, May 2017
  2. ^ “Human PubMed Reference:”. 
  3. ^ Superti-Furga A, Rocchi M, Schafer BW, Gitzelmann R (tháng 10 năm 1993). “Complementary DNA sequence and chromosomal mapping of a human proteoglycan-binding cell-adhesion protein (dermatopontin)”. Genomics 17 (2): 463–7. PMID 8104875. doi:10.1006/geno.1993.1348. 
  4. ^ a ă “Entrez Gene: DPT dermatopontin”. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]