Di nâu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Di nâu
Lonchura atricapilla jagori -Cebu-8-3c.jpg
Lonchura atricapilla jagoriCebu, Philippines
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Estrildidae
Chi (genus)Lonchura
Loài (species)L. atricapilla
Danh pháp hai phần
Lonchura atricapilla
(Vieillot, 1807)
     range
     range

Di nâu, tên khoa học Lonchura atricapilla, là một loài chim trong họ Estrildidae.[2]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lonchura atricapilla atricapilla
  • Lonchura atricapilla rubroniger
  • Lonchura atricapilla sinensis
  • Lonchura atricapilla formosana
  • Lonchura atricapilla deignani
  • Lonchura atricapilla brunneiceps
  • Lonchura atricapilla jagori
  • Lonchura atricapilla selimbauensis
  • Lonchura atricapilla obscura
  • Lonchura atricapilla batakana

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Lonchura atricapilla. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]