Dichromanthus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Dichromanthus
Dichromanthus aurantiacus 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Orchidoideae
Tông (tribus)Cranichideae
Phân tông (subtribus)Spiranthinae
Chi (genus)Dichromanthus
Garay, 1980
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cutsis Burns-Bal., E.W.Greenw. & R.González

Dichromanthus là một chi thực vật có hoa trong họ Orchidaceae.

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2003). Genera Orchidacearum 3. Oxford Univ. Press.
  • Salazar, G. A. 2003. Subtribe Spiranthinae. Pages 164-278 in A. M. Pridgeon, P. J. Cribb, M. W. Chase và F. N. Rasmussen [eds.]. Genera Orchidacearum vol. 3: Orchidoideae part 2, Vanilloideae. Oxford University Press, Oxford, U.K.
  • Berg Pana, H. 2005. Handbuch der Orchideen-Namen. Dictionary of Orchid Names. Dizionario dei nomi delle orchidee. Ulmer, Stuttgart.
  • Salazar, G.A. và A. García-Mendoza. 2009. A new species of Dichromanthus (Orchidaceae, Spiranthinae) from Oaxaca, Mexico. Revista Mexicana de Biodiversidad 80 (1): 23-28.
  • Dichromanthus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).