Dicrostonyx

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dicrostonyx
Thời điểm hóa thạch: Early Pleistocene to Recent
Cold desert.Par.98511.Image.150.164.1.gif
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Cricetidae
Tông (tribus)Dicrostonychini
Chi (genus)Dicrostonyx
Gloger, 1841[1]
Loài điển hình
Mus hudsonius Pallas, 1778.
Các loài

Dicrostonyx là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Gloger miêu tả năm 1841.[1] Loài điển hình của chi này là Mus hudsonius Pallas, 1778.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dicrostonyx”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]