Dicrostonyx nunatakensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dicrostonyx nunatakensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Dicrostonyx
Loài (species) D. nunatakensis
Danh pháp hai phần
Dicrostonyx nunatakensis
(Youngman, 1967)[2]

Dicrostonyx nunatakensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Youngman mô tả năm 1967.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2010.2 Database entry includes a brief justification of why this species is of Least Concern.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dicrostonyx nunatakensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]