Danh sách album nhạc phim Digimon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Digimon Opening Best Spirit)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Digimon là sản phẩm và là phương tiện truyền thông của Nhật Bản được tạo ra bởi Bandai (nguyên được sáng chế bởi Hongo Akayoshi) bao gồm anime, manga, đồ chơi, trò chơi điện tử, trò chơi thẻ và các phương tiện khác. Những câu chuyện xoay quanh những vật thể sống gọi là Digimon, đó là những con thú hay quái vật đang sinh sống tại một thế giới song song được hình thành từ những mạng truyền thông của Trái Đất được gọi là Thế giới Kĩ thuật số. Song song với việc phát hành phim hoạt hình và trò chơi điện tử, các bài hát cũng như nhạc phim được tổng hợp thành các album theo từng series cũng như nhiều series gộp lại, trong đó bao gồm những bài hát đã được phát hành đĩa đơn cả nguyên bản lẫn các phiên bản khác, các bài hát do nhân vật trình bày và nhạc nền. Dưới đây là danh sách toàn bộ album nhạc phim trong series hoạt hình Digimon.

Mục lục

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

STT Nhóm album Tên album Ngày phát hành
1 Digimon Adventure Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 23 tháng 7, 1999 (1999-07-23)[1]
Đĩa 2: 4 tháng 2, 2000 (2000-02-04)[1]
2 Digimon Adventure Single Hit Parade 22 tháng 9, 1999 (1999-09-22)[2]
3 Digimon Adventure Cute Beat Club 10 tháng 12, 1999 (1999-12-10)[2]
4 Digimon Adventure Best Hit Parade 24 tháng 3, 2000 (2000-03-24)[2]
5 Digimon Adventure Teki Chara Song File 24 tháng 5, 2000 (2000-05-24)[1]
6 Digimon THE MOVIES Blu-Ray 1999-2006 “Our War Game!” Original Soundtrack 9 tháng 1, 2015 (2015-01-09)
7 Digimon Adventure 02 Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 5 tháng 7, 2000 (2000-07-05)[3]
Đĩa 2: 24 tháng 1, 2001 (2001-01-24)[3]
8 Digimon Adventure 02 Single Hit Parade 21 tháng 9, 2000 (2000-09-21)[4]
9 Digimon Adventure 02 Christmas Fantasy 2 tháng 11, 2000 (2000-11-02)[4]
10 Digimon Adventure 02 Best Hit Parade 6 tháng 6, 2001 (2001-06-06)[4]
11 Digimon Adventure 02 Diablomon Strikes Back - Original Soundtrack 7 tháng 3, 2001 (2001-03-07)[3]
12 Digimon Adventure 02 Digimon Hurricane Touchdown!! Supreme Evolution!! The Golden Digimentals - Original Soundtrack 25 tháng 7, 2001 (2001-07-25)[3]
13 Digimon Adventure 02 Best Partner
14 Digimon Tamers Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 6 tháng 6, 2001 (2001-06-06)[5]
Đĩa 2: 10 tháng 1, 2002 (2002-01-10)[5]
15 Digimon Tamers Song Carnival 5 tháng 9, 2001 (2001-09-05)[6]
16 Digimon Tamers Christmas Illusion 7 tháng 11, 2001 (2001-11-07)[6]
17 Digimon Tamers The Adventurers' Battle - Original Soundtrack 5 tháng 12, 2001 (2001-12-05)[5]
18 Digimon Tamers Single Best Parade 3 tháng 4, 2002 (2002-04-03)[6]
19 Digimon Tamers The Runaway Digimon Express - Original Soundtrack 3 tháng 7, 2002 (2002-07-03)[5]
20 Digimon Tamers Best Tamers
21 Digimon Frontier Digimon Frontier Uta to Ongaku Shuu 22 tháng 8, 2002 (2002-08-22)[7]
22 Digimon Frontier Character Song Collection: “Salamander” 2 tháng 10, 2002 (2002-10-02)[8]
23 Digimon Frontier Christmas Smile 6 tháng 11, 2002 (2002-11-06)[8]
24 Digimon Frontier Best Hit Parade 2 tháng 4, 2003 (2003-04-02)[8]
25 Digimon Savers Digimon Savers Original Soundtrack 2 tháng 8, 2006 (2006-08-02)[9]
26 Digimon Savers Best Hit + New Character Songs 18 tháng 4, 2007 (2007-04-18)[10]
27 Digimon Savers Flashback! 1 tháng 8, 2008 (2008-08-01)[9]
28 Digimon Xros Wars Digimon Xros Wars MUSIC CODE Đĩa 1: 29 tháng 9, 2010 (2010-09-29)[11]
Đĩa 2: 23 tháng 3, 2011 (2011-03-23)[11]
Đĩa 3: 18 tháng 1, 2012 (2012-01-18)[11]
29 Digimon Xros Wars VOCAL CODE 24 tháng 8, 2011 (2011-08-24)[12]
30 Tổng hợp Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15 2 tháng 5, 2001 (2001-05-02)[13]
31 Digimon Insert Song Best Evolution 29 tháng 12, 2001 (2001-12-29)[13]
32 Digimon Girls Festival 6 tháng 2, 2002 (2002-02-06)[13]
33 Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~ 26 tháng 6, 2002 (2002-06-26)[13]
34 Digimon Opening Best Spirit 7 tháng 8, 2002 (2002-08-07)[13]
35 Digimon Insert Song Wonder Best Evolution 4 tháng 12, 2002 (2002-12-04)[13]
36 Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC 25 tháng 12, 2002 (2002-12-25)[13]
37 We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8/1 Project- 24 tháng 7, 2003 (2003-07-24)[13]
38 Digimon Insert Song Miracle Best Evolution 26 tháng 12, 2003 (2003-12-26)[13]
39 Digimon Super Evolution Best! Đĩa 1: 8 tháng 3, 2006 (2006-03-08)[13]
Đĩa 2: 22 tháng 8, 2007 (2007-08-22)[13]
40 Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams— 1 tháng 8, 2007 (2007-08-01)[13]
41 DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST 1 tháng 1, 2010 (2010-01-01)[13]
42 Digimon Ending Best Aimer 1 tháng 8, 2013 (2013-08-01)[13]
43 Digimon Movie Song Collection 1 tháng 8, 2014 (2014-08-01)[13]
44 DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA 31 tháng 7, 2016 (2016-07-31)[13]
45 Khác Digital Monster X-Evolution Original Sound Track 1 tháng 8, 2009 (2009-08-01)[14]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Adventure[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Ver 1
Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Ver 1 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành23 tháng 7 năm 1999
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng43:30
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 1
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly (TV size)" (Butter-Fly (TV サイズ))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 1:38
2. "Avant" (アバン) Arisawa Takanori  0:32
3. "Sub Title" (サブ • タイトル) Arisawa Takanori  0:11
4. "Adventure ~Taichi no Theme~" (Adventurer ~太一のテーマ~) Arisawa Takanori  2:39
5. "Straight From The Heart ~Sora no Theme~" (Straight From The Heart ~空のテーマ~) Arisawa Takanori  1:48
6. "Run With The Wind ~Yamato no Theme~" (Run With The Wind ~ヤマトのテーマ~) Arisawa Takanori  1:29
7. "Digital Scratch! ~Koushiro no Theme~" (Digital Scratch! ~光子郎のテーマ~) Arisawa Takanori  1:32
8. "Sweet Innocent ~Mimi no Theme~" (Sweet Innocent ~ミミのテーマ~) Shouji Kumi  1:22
9. "Blue Faith ~Jou no Theme~" (Blue Faith ~丈のテーマ~) Arisawa Takanori  1:12
10. "Little Brightness ~Takeru no Theme~" (Little Brightness ~タケルのテーマ~) Arisawa Takanori  1:29
11. "Bokutachi, Digimon!!" (僕たち, デジモン!!) Arisawa Takanori  1:31
12. "Bokura wa Itsumo" (僕らはいつも) Arisawa Takanori  1:09
13. "Iya na Yokan" (嫌な予感) Arisawa Takanori  1:20
14. "Ijou Jitai Hassen!" (異常事態発生!!) Arisawa Takanori  1:32
15. "Hirogaru Fuan" (拡がる不安) Arisawa Takanori  1:14
16. "Kyoufu no Ashiato" (恐怖の足音) Arisawa Takanori  1:19
17. "Kuroi Inbou" (黒い陰謀) Arisawa Takanori  1:16
18. "Eye Catch" (アイ • キャッチ) Arisawa Takanori  0:12
19. "Aku no Theme" (悪のテーマ) Arisawa Takanori  1:56
20. "Kanashimi" (哀しみ) Arisawa Takanori  1:51
21. "Aku no Shutsugen" (悪の出現) Arisawa Takanori  1:13
22. "Taiketsu" (対決) Arisawa Takanori  1:06
23. "Zetsubou" (絶望) Arisawa Takanori  1:20
24. "Shuugeki! Soshite..." (襲撃! そして…) Arisawa Takanori  1:17
25. "Brave Heart (TV size)" (Brave Heart (TV サイズ))Omori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 2:06
26. "Shitou" (死闘) Arisawa Takanori  1:34
27. "Shouri ~Zen no Theme~" (勝利 ~善のテーマ~) Arisawa Takanori  1:28
28. "Tomodachi ~Taikai no Theme~" (友情 ~闘いのテーマ~) Koyama Kouhei  1:30
29. "Happy End" (ハッピーエンド) Arisawa Takanori  1:16
30. "I wish (TV size)" (I Wish (TV サイズ))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 1:40
31. "Yokoku" (予告) Chiwata Hidenori  0:34
32. "Butter-Fly (Gekijou Size)" (Butter-Fly (劇場サイズ))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 1:04
Tổng thời lượng:
43:30
Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Ver 2
Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Ver 2 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành4 tháng 2 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng56:51
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly (TV size)" (Butter-Fly (TV サイズ))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 1:39
2. "Avant" (アバン) Arisawa Takanori  0:32
3. "Sub Title" (サブ • タイトル) Arisawa Takanori  0:11
4. "Adventure ~Taichi no Theme~ #2" (Adventurer ~太一のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:25
5. "Straight From The Heart ~Sora no Theme~ #2" (Straight From The Heart ~空のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:25
6. "Run With The Wind ~Yamato no Theme~ #2" (Run With The Wind ~ヤマトのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:06
7. "Digital Scratch! ~Koushiro no Theme~ #2" (Digital Scratch! ~光子郎のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:39
8. "Sweet Innocent ~Mimi no Theme~ #2" (Sweet Innocent ~ミミのテーマ~ #2) Shouji Kumi  1:08
9. "Blue Faith ~Jou no Theme~ #2" (Blue Faith ~丈のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:16
10. "Little Brightness ~Takeru no Theme~ #2" (Little Brightness ~タケルのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:22
11. "Holy Light ~Hikari no Theme" (Holy Light ~ヒカリのテーマ~) Iwasaki Motoyoshi  3:16
12. "Saa, Hashiridasou!" (さあ,走りだそう!) Arisawa Takanori  2:13
13. "Achiki, Etemon" (あちき,エテモン!) Arisawa Takanori  0:10
14. "Love Serenade ~Etemon no Theme~" (ラブセレナーデ(エテモンのテーマ)) Arisawa Takanori  1:43
15. "Wonderland" (ワンダーランド) Arisawa Takanori  1:05
16. "Yuugure" (夕暮れ) Arisawa Takanori  1:29
17. "Kuroi Kage" (黒い影) Arisawa Takanori  1:25
18. "Hashiru Senritsu" (走る戦慄) Arisawa Takanori  1:13
19. "Eye Catch" (アイ • キャッチ) Arisawa Takanori  0:12
20. "Tataki no Toki" (戦いの時) Arisawa Takanori  1:54
21. "Namida no Yukue" (涙の行方) Arisawa Takanori  1:11
22. "Arata na Teki!" (新たな敵!) Arisawa Takanori  1:35
23. "Yami kara no Mezamase ~Vamdemon no Theme~" (闇からの目覚め ~ヴァンデモンのテーマ~) Arisawa Takanori  1:40
24. "Akumu" (悪夢) Arisawa Takanori  1:16
25. "Brave Heart (TV size)" (Brave Heart (TV サイズ))Omori ShoukoOota MichihikoMizayaki Ayumi 2:07
26. "Teki o Yattsukero!" (敵をやっつけろ!) Arisawa Takanori  1:19
27. "Shouri ~Zen no Theme~ #2" (勝利 ~善のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:02
28. "Ashita ni Mukatte" (明日に向かって) Arisawa Takanori  1:04
29. "Ansoku" (安息) Arisawa Takanori  1:24
30. "Keep on (TV size)" (Keep On (TV サイズ))NKNanto KineMaeda Ai (AiM) 1:40
31. "Yokoku" (予告) Chiwata Hidenori  0:34
32. "Boléro (’99 Haru Toei Anime Fair Shiyou Version)" (ボレロ (’99春 東映アニメフェア使用バージョン)) Maurice Ravel  2:33
33. "Butter-Fly (Gekijou Size) #2" (Butter-Fly (劇場サイズ) #2)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 1:04
Tổng thời lượng:
56:51

Digimon Adventure Single Hit Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure Single Hit Parade
Digimon Adventure Single Hit Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành22 tháng 9 năm 1999
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng31:21
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 4:17
2. "Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Karaha Yasumi, Omori ShoukoOota MichihikoSakamoto Chika, Yamaguchi Mayumi, Shigematsu Atori, Matsumoto Miwa, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko, Mizowaki Shihomi 5:12
3. "Itsudemo Aeru kara" (いつでも逢えるから)Miura YoshikoShouji KumiMaeda Ai (AiM) 4:34
4. "Seven"  Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji 4:15
5. "Brave heart"  Omori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:11
6. "I wish"  Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 4:06
7. "Seven (Acoustic Version)" (Seven (アコースティックバージョン))Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji 4:15
Tổng thời lượng:
31:21

Digimon Adventure Cute Beat Club[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure Cute Beat Club
Digimon Adventure Cute Beat Club cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành10 tháng 12 năm 1999
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji  
2. "Brave heart"  Omori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
3. "I wish"  Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)  
4. "Seven"  Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji  
5. "Itsudemo Aeru Kara" (いつでも逢えるから)Miura YoshikoShouji KumiMaeda Ai (AiM)  
6. "Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Karaha Yasumi, Omori ShoukoOota MichihikoSakamoto Chika, Yamaguchi Mayumi, Shigematsu Atori, Matsumoto Miwa, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko, Mizowaki Shihomi  
7. "Adventure ~Taichi no Theme~" (Adventurer ~太一のテーマ~) Arisawa Takanori   
8. "Straight From The Heart ~Sora no Theme~" (Straight From The Heart ~空のテーマ~) Arisawa Takanori   
9. "Run With The Wind ~Yamato no Theme~" (Run With The Wind ~ヤマトのテーマ~) Arisawa Takanori   
10. "Digital Scratch! ~Koushiro no Theme~" (Digital Scratch! ~光子郎のテーマ~) Arisawa Takanori   
11. "Sweet Innocent ~Mimi no Theme~" (Sweet Innocent ~ミミのテーマ~) Shouji Kumi   
12. "Blue Faith ~Jou no Theme~" (Blue Faith ~丈のテーマ~) Arisawa Takanori   
13. "Little Brightness ~Takeru no Theme~" (Little Brightness ~タケルのテーマ~) Arisawa Takanori   
14. "Shouri ~Zen no Theme~" (勝利 ~善のテーマ~) Arisawa Takanori   

Digimon Adventure Best Hit Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure Best Hit Parade
Digimon Adventure Best Hit Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành24 tháng 3 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng67:49
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 4:17
2. "Walk on the Edge ~Ishida Yamato no Theme~" (Walk on the Edge ~石田ヤマトのテーマ~)Yamada HiroshiArisawa TakanoriKazama Youto 3:19
3. "Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Karaha Yasumi, Omori ShoukoOota MichihikoSakamoto Chika, Yamaguchi Mayumi, Shigematsu Atori, Matsumoto Miwa, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko, Mizowaki Shihomi 5:12
4. "Chigau Boku ga Iru ~Kido Jou no Theme~" (違う僕がいる ~城戸丈のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoKikuchi Masami 3:54
5. "I wish"  Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 4:04
6. "Ashita wa Motto ~Takenouchi Sora no Theme~ (Mishūroku Version)" (明日はもっと ~武之内空のテーマ~ (未収録ヴァージョン))Omori ShoukoArisawa TakanoriMizutani Yuko 4:58
7. "VERSION UP ~Izumi Koushirou no Theme~" (VERSION UP ~泉光子郎のテーマ~)Matsuki YuuIwasaki MotoyoshiTenjin Umi 4:24
8. "Seven"  Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji 4:16
9. "Yuuki wo Tsubasa ni Shite ~Yagami Taichi no Theme~" (勇気を翼にして ~八神太一のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoFujita Toshiko 4:51
10. "Itsudemo Aeru Kara ~Tachikawa Mimi no Theme~ (Mishuuroku Version)" (いつでも逢えるから ~太刀川ミミのテーマ~ (未収録ヴァージョン))Miura YoshikoShouji KumiMaeda Ai (AiM) 4:35
11. "Be All Right... ~Takaishi Takeru no Theme~" (Be All Right... ~高石タケルのテーマ~)Konishi HirokoIwasaki MotoyoshiKonishi Hiroko 5:13
12. "Holy light ~Yagami Hikari no Theme~" (Holy Light ~八神ヒカリのテーマ~)Omori ShoukoIwasaki MotoyoshiAkari Kae 5:03
13. "Brave heart"  Omori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:12
14. "Keep on"  NKNaoto KineMaeda Ai (AiM) 5:00
15. "Butter-Fly (Piano Version)" (バターフライ (ピアノ・ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 2:24
16. "I wish (Orgel Version)" (I wish (オルゴール・バージョン))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 2:07
Tổng thời lượng:
67:49

Digimon Adventure Teki Chara Song File[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure Teki Chara Song File
Digimon Adventure Teki Chara Song File cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành24 tháng 5 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Etemon no Saikyou Kime Sefiru" (エテモンの最強決めセリフ)     
2. "Love Serenade ~Etemon no Theme~" (ラブセレナーデ ~エテモンのテーマ~)Matsuki YuuArisawa TakanoriMasutani Yasunori  
3. "Gottsumon & Pumpmon no Jibun Katte Serifu" (ゴツモン&パンプモンの自分勝手セリフ)     
4. "Let's Gotsumon, Pumpmon ~Gottsumon & Pumpmon no Theme~" (レッツゴツモン, パンプモン ~ゴツモン&パンプモンのテーマ~)Omori ShoukoWatanabe CheruSugimoto Yuu, Terada Haruhi  
5. "Pinocchimon no Ousama Serifu" (ピノッキモンの王様セリフ)     
6. "Haguruma Jikake no Mori ~Pinocchimon no Theme~" (歯車じかけの森 ~ピノッキモンのテーマ~)Matsuki YuuArisawa TakanoriKozakura Etsuko  
7. "Ogremon no Oresama Serifu" (オーガモンの俺様セリフ)     
8. "Ore wa Ogremon ~Ogremon no Theme~" (俺はオーガモン ~オーガモンのテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoEgawa Hisao  
9. "Sukamon & Chuumon no Shuchou Serifu" (スカモン&チューモンの主張セリフ)     
10. "Chichin Puipui Unchi Poipoi ~Sukamon & Chuumon no Theme~" (ちちんぷいぷい ウンチポイポイ ~スカモン&チューモンのテーマ~)Mori ChiyokoWatanabe CheruKumai Tomoko, Yamaguchi Kappei  
11. "Devimon no Ankoku Serifu" (デビモンの暗黒セリフ)     
12. "Dark Wing ~Devimon no Theme~" (Dark Wing ~デビモンのテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoShiozawa Kaneto  

Digimon THE MOVIES Blu-Ray 1999-2006 “Our War Game!” Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon THE MOVIES Blu-Ray 1999-2006 “Our War Game!” Original Soundtrack
Digimon THE MOVIES Blu-Ray 1999-2006 “Our War Game!” Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành9 tháng 1 năm 2015
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Boléro (’99 Haru Toei Anime Fair Shiyou Version)" (ボレロ (’99春 東映アニメフェア使用バージョン)) Maurice Ravel   
2. "Butter-Fly (TV size)" (Butter-Fly (TV サイズ))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji  
3. "Tanomoshii Nakama-Tachi" (頼もしい仲間達) Arisawa Takanori   
4. "Konran" (混乱) Arisawa Takanori   
5. "Shutsugeki!!" (出撃!!) Arisawa Takanori   
6. "Shizuka na Fuan" (静かな不安) Arisawa Takanori   
7. "Furi na Tatakai" (不利な戦い) Arisawa Takanori   
8. "Kiseki" (奇跡) Arisawa Takanori   
9. "Requiem" (レクイエム) Arisawa TakanoriThe Little Singers Of Tōkyō  
10. "Sakuhin No. 2 「Haru」 Ichouchou ~Bokura No War Game!~ (Gekijō Size)" (作品 No. 2 「春」 イ長調 ~ぼくらのウォーゲーム!~ (劇場サイズ))NamikaMiyazaki MichiMaeda Ai (AiM)  

Album Digimon Adventure 02[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Ver 1
Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Ver 1 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành5 tháng 7 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng48:33
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 1
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Target ~Akai Shougeki~ (TV size)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (TV サイズ))Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 1:34
2. "Avant 02" (アバン 02) Arisawa Takanori  0:36
3. "Sub Title 02" (サブ • タイトル 02) Arisawa Takanori  0:13
4. "Adventure Heart ~Daisuke no Theme~" (Adventure Heart ~大輔のテーマ~) Arisawa Takanori  2:06
5. "Dancin’ On The Sky ~Miyako no Theme~" (Dancin’ On The Sky ~京のテーマ~) Arisawa Takanori  1:42
6. "Power Of Earth ~Iori no Theme~" (Power Of Earth ~伊織のテーマ~) Arisawa Takanori  1:37
7. "Happy Friends ~Takeru no Theme~" (Happy Friends ~タケルのテーマ~) Arisawa Takanori  1:52
8. "Sunshine Smile ~Hikari no Theme~" (Sunshine Smile ~ヒカリのテーマ~) Arisawa Takanori  1:44
9. "Tanoshii Houkago" (楽しい放課後) Arisawa Takanori  1:36
10. "Saa, Digital World e Ikou!" (さあ, デジタルワールドへ行こう!) Arisawa Takanori  1:41
11. "Zukkoke, Okkake, Oosawagi!?" (ズッコケ, オッカケ, オオサワギ!?) Arisawa Takanori  1:29
12. "Ken-chan… ~Wormmon no Theme~" (賢ちゃん…。 ~ワームモンのテーマ~) Arisawa Takanori  1:35
13. "Teki No Wana Da, Ki O Tsukero!" (敵のワナだ, 気を付けろ!) Arisawa Takanori  1:30
14. "Eye Catch 02" (アイ • キャッチ 02) Arisawa Takanori  0:12
15. "Gekitotsu!!" (激突!!) Arisawa Takanori  1:31
16. "Aku no Butai Ga Yatte Kita" (悪の部隊がやって来た) Arisawa Takanori  1:28
17. "Break Up! (TV Size)" (Break Up! (TV サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 2:00
18. "Kurihirogau Battle" (繰り広がるバトル) Arisawa Takanori  2:16
19. "Ankoku no Hohoemi ~Digimon Kaiser no Theme~" (暗闇の微笑み ~デジモンカイザーのテーマ~) Arisawa Takanori  1:39
20. "Ie ni Kaerou ~Target Instruments~" (家に帰ろう ~ターゲット インストゥルメンツ~) Arisawa Takanori  1:46
21. "Dream World"   Arisawa Takanori  2:32
22. "Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku (TV Size)" (アシタハアタシノカゼガフク (TV サイズ))Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM) 1:27
23. "Yokoku 02" (予告 02) Arisawa Takanori  0:31
24. "Tanomoshii Nakama-Tachi" (頼もしい仲間達) Arisawa Takanori  1:23
25. "Konran" (混乱) Arisawa Takanori  3:01
26. "Shutsugeki!!" (出撃!!) Arisawa Takanori  0:34
27. "Shizuka na Fuan" (静かな不安) Arisawa Takanori  1:34
28. "Furi na Tatakai" (不利な戦い) Arisawa Takanori  1:01
29. "Kiseki" (奇跡) Arisawa Takanori  1:39
30. "Requiem" (レクイエム) Arisawa TakanoriThe Little Singers Of Tōkyō 2:52
31. "Sakuhin No. 2 「Haru」 Ichouchou ~Bokura No War Game!~ (Gekijō Size)" (作品 No. 2 「春」 イ長調 ~ぼくらのウォーゲーム!~ (劇場サイズ))NamikaMiyazaki MichiMaeda Ai (AiM) 1:52
Tổng thời lượng:
48:33
Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Ver 2
Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Ver 2 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành24 tháng 1 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng43:15
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Target ~Akai Shougeki~ (TV size)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (TV サイズ))Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 1:34
2. "Avant 02" (アバン 02) Arisawa Takanori  0:36
3. "Sub Title 02" (サブ • タイトル 02) Arisawa Takanori  0:13
4. "Adventure Heart ~Daisuke no Theme~ #2" (Adventure Heart ~大輔のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:39
5. "Dancin’ On The Sky ~Miyako no Theme~ #2" (Dancin’ On The Sky ~京のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  2:14
6. "Power Of Earth ~Iori no Theme~ #2" (Power Of Earth ~伊織のテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:53
7. "Happy Friends ~Takeru no Theme~ #2" (Happy Friends ~タケルのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:48
8. "Sunshine Smile ~Hikari no Theme~ #2" (Sunshine Smile ~ヒカリのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:56
9. "Tanoshii Houkago" (楽しい放課後) Arisawa Takanori  1:36
10. "Iku Zo! Digital World" (行くぞ! デジタルワールド) Arisawa Takanori  1:43
11. "Nakanaka Umaku Ikanai Naa…" (なかなかうまくいかないなぁ…) Arisawa Takanori  1:41
12. "Ken-chan… ~Wormmon no Theme~ #2" (賢ちゃん…。 ~ワームモンのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  1:31
13. "Samayoi no Mori" (さまよいの森) Arisawa Takanori  2:08
14. "Saa, Totsugeki Da!" (さあ, 突撃だ!) Arisawa Takanori  1:54
15. "Yuukan Ni Tachimukau Zo!!" (勇敢に立ち向かうぞ!!) Arisawa Takanori  1:56
16. "Eye Catch 02" (アイ • キャッチ 02) Arisawa Takanori  0:12
17. "Gekitotsu!!" (激突!!) Arisawa Takanori  1:31
18. "Mita Koto no Nai Yatsura ga Arawareta!" (見たことの無いヤツらが現れた!) Arisawa Takanori  1:31
19. "Nante Tsuyoi Teki Nan Da!!" (なんて強い敵なんだ!!) Arisawa Takanori  2:03
20. "Brave Heart (TV size)" (Brave Heart (TV サイズ))Omori ShoukoOota MichihikoMizayaki Ayumi 2:05
21. "Beat Hit! (TV size)" (Beat Hit! (TV サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoMizayaki Ayumi 2:21
22. "Yogiru Fuan" (よぎる不安) Arisawa Takanori  1:39
23. "Seijaku" (静寂) Arisawa Takanori  2:01
24. "Yuuyake ~Target Piano Version~" (夕焼け ~ターゲットピアノヴァージョン~) Arisawa Takanori  2:03
25. "Sorosoro Yuuhan Da Ne" (そろそろ夕飯だね) Arisawa Takanori  1:31
26. "Itsumo Itsudemo (TV Size)" (いつもいつでも (TV サイズ))Matsuki YuuShirakawa AkiraMaeda Ai (AiM) 1:25
27. "Yokoku 02" (予告 02) Arisawa Takanori  0:31
Tổng thời lượng:
43:15

Digimon Adventure 02 Single Hit Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Single Hit Parade
Digimon Adventure 02 Single Hit Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành21 tháng 9 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng29:37
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 4:27
2. "Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Omori ShoukoOota MichihikoNoda Junko, Matsumoto Miwa, Tōchika Kōichi, Urawa Megumi, Tokumitsu Yuka 4:58
3. "Now Is The Time!!"  1171Watanabe CheruMaeda Ai (AiM) 4:34
4. "Boku Wa Boku Datte" (僕は僕だって)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 4:14
5. "Break Up!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:06
6. "Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM) 4:12
7. "Stand By Me ~Hito Natsu No Bouken~ (A DAY IN THE BOY’S LIFE VERSION • PROMISED LAND)" (スタンド • バイ • ミー ~ひと夏の冒険~ (A DAY IN THE BOY’S LIFE VERSION • PROMISED LAND))1171Ueda KoujiMaeda Ai (AiM) 3:27
Tổng thời lượng:
29:37

Digimon Adventure 02 Christmas Fantasy[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Christmas Fantasy
Digimon Adventure 02 Christmas Fantasy cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành2 tháng 11 năm 2000
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng22:28
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Minna no Christmas" (みんなのクリスマス)Wada KoujiOota MichihikoWada Kouji 5:38
2. "Jingle Bells" (ジングル • ベル)Miyazawa Shouji (lời Nhật)James S. PierpontYamamoto Taisuke, Urawa Megumi 2:24
3. "Mama ga Santa ni Kiss Shita" (ママがサンタにキッスした)Sazanami Kenji (lời Nhật)Tommie ConnorNoda Junko, Matsumoto Miwa, Tōchika Kōichi, Urawa Megumi, Tokumitsu Yuka, Takahashi Naozumi 2:18
4. "Kiyoshi Kono Yoru" (きよしこの夜)Yoshiki Yasushi (lời Nhật)Franz Xaver GruberAraki kae, Natsuki Rio 2:29
5. "Daisuke to Ken no Kaimono Carol" (大輔と賢の買い物キャロル)Yamada HiroshiTsuru YoshioKiuchi Reiko, Paku Romi 4:14
6. "Tenshi no Inori" (天使の祈り)Matsuki YuuOota MichihikoMaeda Ai (AiM) 5:25
Tổng thời lượng:
22:28

Digimon Adventure 02 Best Hit Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Best Hit Parade
Digimon Adventure 02 Best Hit Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành6 tháng 6 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng53:32
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 4:25
2. "Break Up!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:05
3. "Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM) 4:08
4. "Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Omori ShoukoOota MichihikoNoda Junko, Matsumoto Miwa, Tōchika Kōichi, Urawa Megumi, Tokumitsu Yuka 4:57
5. "Brave Heart (Arranger's Remix Version)" (Brave Heart (アレンジャーのリミックスバージョン))Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:15
6. "Boku Wa Boku Datte" (僕は僕だって)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 4:12
7. "Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Matsuki YuuShirakawa AkiraMaeda Ai (AiM) 4:27
8. "Beat Hit!"  Yamada iroshiOota MichihikoWada Kouji 4:19
9. "Now Is The Time!!"  1171Watanabe CheruMaeda Ai (AiM) 4:34
10. "Tobira~DOOR~ (Acoustic Version)" (扉 ~Door~ (アコースティックバージョン))Omori ShoukoOota MichihikoKazama Youto 5:45
11. "Target ~Akai Shougeki~ (Director's Version)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (ディレクターズヴァージョン))Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 3:37
12. "Itsumo Itsudemo (Producer's Version)" (いつも いつでも (プロデューサーのバージョン))Matsuki YuuShirakawa AkiraMaeda Ai (AiM) 4:08
13. "Butter-Fly (Gekijou Size) #2" (バターフライ(劇場サイズ#3))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 4:12
Tổng thời lượng:
53:32

Digimon Adventure 02 Best Partner[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Digimon Hurricane Touchdown!! Supreme Evolution!! The Golden Digimentals - Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Digimon Hurricane Touchdown!! Supreme Evolution!! The Golden Digimentals - Original Soundtrack
Digimon Adventure 02 Digimon Hurricane Touchdown!! Supreme Evolution!! The Golden Digimentals - Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành25 tháng 7 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Kiseki (Title March)" (奇跡 (タイトルマーチ)) Arisawa Takanori   
2. "Hanabata" (花畑) Arisawa Takanori   
3. "Target ~Akai Shougeki~ (MOVIE SIZE)" (ターゲット ~赤い衝動~ (MOVIE SIZE))Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji  
4. "Kieta Kodomo-tachi…" (消えた子供たち…) Arisawa Takanori   
5. "Cool na Tatakai" (クールな戦い) Arisawa Takanori   
6. "Chocomon! It’s me Wallace!!" (チョコモン! イッツ • ミー • ウォレス!!) Arisawa Takanori   
7. "Chindouchuu 1" (珍道中1) Arisawa Takanori   
8. "Summer Memory" (サマーメモリー) Arisawa Takanori   
9. "Daijoubu, Daijoubu" (大丈夫, 大丈夫) Arisawa Takanori   
10. "Chindouchuu 2" (珍道中2) Arisawa Takanori   
11. "Brave Heart (2000 SUMMER SIZE)"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
12. "Yamero Chocomon" (やめろチョコモン) Arisawa Takanori   
13. "Wallace o Mamoru!" (ウォレスを守る!) Arisawa Takanori   
14. "Kuuchuu Hikou" (空中飛行) Arisawa Takanori   
15. "Tsuujiau Kokoro" (通じ合う心) Arisawa Takanori   
16. "Break Up! (2000 SUMMER SIZE)"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
17. "Omoide no Summer Memory" (思い出のサマーメモリー) Arisawa Takanori   
18. "Taisetsu na Tomodachi" (大切な友達) Arisawa Takanori   
19. "Kizuna" () Arisawa Takanori   
20. "Kaerou… Ano Koro Ni…" (カエロウ… アノコロニ…) Arisawa Takanori   
21. "Aku" () Arisawa Takanori   
22. "Aku ni Henka" (悪に変化) Arisawa Takanori   
23. "Saidai Aku" (最大 悪) Arisawa Takanori   
24. "Asobidougu" (遊び道具) Arisawa Takanori   
25. "Taisetsu Na Tomodachi" (大切な友達) Arisawa Takanori   
26. "Aku No Tanjou" (悪の誕生) Arisawa Takanori   
27. "Kiseki no Digimental" (奇跡のデジメンタル) Arisawa Takanori   
28. "FOREVER FRIENDS (ACOUSTIC VERSION)"  HassyMurakami MasayoshiHassy  
29. "Kuro Kara Shiro E (LONG VERSION)" (“黒から白へ (LONG VERSION)) Arisawa Takanori   
30. "Nagare Tsuita Digitama" (流れついたデジタマ) Arisawa Takanori   
31. "Stand By Me ~Hito Natsu No Bōken~ (MOVIE VOCAL)" (スタンド • バイ • ミー ~ひと夏の冒険~ (MOVIE VOCAL))1171Ueda KoujiMaeda Ai (AiM)  

Digimon Adventure 02 Diablomon Strikes Back - Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure 02 Diablomon Strikes Back - Original Soundtrack
Digimon Adventure 02 Diablomon Strikes Back - Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành7 tháng 3 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Boléro" (ボレロ) Arisawa Takanori   
2. "Konran ~ Shutsugeki ~ Fuan" (混乱 ~ 出撃 ~ 不安) Arisawa Takanori   
3. "Konran" (混乱) Arisawa Takanori   
4. "Brave Heart"  Yamada HiroshiOota Michihiko   
5. "Sentou ~ Fuan ~ Sentou ~ Sara ni Ressei" (戦闘 ~ 不安 ~ 戦闘 ~ さらに劣勢) Arisawa Takanori   
6. "Konran ~ Shutsugeki ~ Shizuka n Kuukan" (混乱 ~ 出撃 ~ 静かな空間) Arisawa Takanori   
7. "Shutsugeki" (出撃) Arisawa Takanori   
8. "Shizuka na Fuan" (静かな不安) Arisawa Takanori   
9. "Chousenjou" (挑戦状) Arisawa Takanori   
10. "Konran (Serious)" (混乱 (シリアス)) Arisawa Takanori   
11. "Yoru wo Hashiru" (夜を走る) Arisawa Takanori   
12. "Furi na Tatakai" (不利な戦い) Arisawa Takanori   
13. "Me de Kiku Koto Mimi de Miru Koto" (目で聞くこと 耳で見ること) Arisawa Takanori   
14. "Friend ~Itsumademo Wasurenai~ (Gekijou Size)" (フレンド ~いつまでも忘れない~ (劇場サイズ))Tanaka HananoYuasa KouichiMaeda Ai (AiM)  
15. "Boléro (Type 2)" (ボレロ (Type 2)) Arisawa Takanori   

Album Digimon Tamers[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Ver 1
Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Ver 1 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành6 tháng 6 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng48:04
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 1
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "The Biggest Dreamer (TV size)" (The Biggest Dreamer (TV サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 1:33
2. "Avant" (アバン) Arisawa Takanori  0:23
3. "Sub Title" (サブ • タイトル) Arisawa Takanori  0:12
4. "Digimon Tamers no Theme" (デジモンテイマーズのテーマ) Arisawa Takanori  2:24
5. "Yukikau Hitobito" (行き交う人々) Arisawa Takanori  1:19
6. "Takato no Theme" (タカトのテーマ~) Arisawa Takanori  1:21
7. "Ruki no Theme" (ルキのテーマ~) Arisawa Takanori  1:48
8. "Lee no Theme" (リーのテーマ~) Arisawa Takanori  1:39
9. "SLASH!! (Shinka size)" (SLASH!! (進化サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 1:44
10. "Theme Action" (テーマアクション) Arisawa Takanori  1:10
11. "Digital Field" (デジタルフィールド) Arisawa Takanori  1:16
12. "Juri no Theme" (ジュリのテーマ) Arisawa Takanori  1:50
13. "Kyodai Kuukan" (巨大空間) Arisawa Takanori  1:49
14. "Ankoku~Kibou" (暗黒~希望) Arisawa Takanori  1:14
15. "Theme Gag" (テーマギャグ) Arisawa Takanori  1:10
16. "Eye Catch DT" (アイキャッチ DT) Arisawa Takanori  0:10
17. "Shutsugen" (出現) Arisawa Takanori  2:05
18. "Guilmon no Theme" (ギルモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:39
19. "Renamon no Theme" (レナモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:15
20. "Terriermon no Theme" (テリアモンのテーマ) Arisawa Takanori  2:24
21. "EVO (Shinka size)" (EVO (進化サイズ))Omori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 1:31
22. "Itsumono Seikatsu" (いつもの生活) Arisawa Takanori  1:51
23. "Akogare" (あこがれ) Arisawa Takanori  2:01
24. "Setsunasa~The Biggest Dreamer" (せつなさ~The Biggest Dreamer) Arisawa Takanori  1:55
25. "Culumon no Theme" (クルモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:30
26. "Panic" (パニック) Arisawa Takanori  1:26
27. "Sousa" (捜査) Arisawa Takanori  1:05
28. "Blue Card" (ブルーカード) Koyama Kouhei  1:29
29. "Impmon no Theme" (インプモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:08
30. "Zone Digital" (ゾーンデジタル) Arisawa Takanori  1:17
31. "Hypnos" (ヒュプノス) Arisawa Takanori  1:25
32. "Story Ending" (ストーリーエンディング) Arisawa Tananori  1:08
33. "My Tomorrow (TV size)" (My Tomorrow (TV サイズ))Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM) 1:24
34. "Jikai Yokoku" (次回予告) Arisawa Takanori  0:29
Tổng thời lượng:
48:04
Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Ver 2
Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Ver 2 cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành10 tháng 1 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng44:04
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "The Biggest Dreamer (TV size)" (The Biggest Dreamer (TV サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 1:33
2. "Avant DT2" (アバン DT2) Arisawa Takanori  0:22
3. "Sub Title DT2" (サブ • タイトル DT2) Arisawa Takanori  0:11
4. "Digimon Tamers no Theme" (デジモンテイマーズのテーマ) Arisawa Takanori  2:25
5. "Yukikau Hitobito 2" (行き交う人々 2) Arisawa Takanori  1:20
6. "Sousa" (捜査) Arisawa Takanori  1:06
7. "Takato no Theme (Karaoke)" (タカトのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  1:22
8. "Guilmon no Theme (Karaoke)" (ギルモンのテーマ (カラオケ)) Shouji Kumi  1:40
9. "Ruki no Theme (Karaoke)" (ルキのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  1:34
10. "Renamon no Theme (Karaoke)" (レナモンのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  1:15
11. "Lee no Theme (Karaoke)" (リーのテーマ (カラオケ) Iwasaki Motoyoshi  1:40
12. "Terriermon no Theme (Karaoke)" (テリアモンのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  2:24
13. "SLASH!! (Shinka size)" (SLASH!! (進化サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 1:46
14. "Digital Field" (デジタルフィールド) Arisawa Takanori  1:16
15. "Digital African" (デジタルアフリカン) Arisawa Takanori  1:53
16. "Comical Gad" (コミカルギャグ) Arisawa Takanori  1:24
17. "Eye Catch DT2" (アイキャッチ DT2) Arisawa Takanori  0:11
18. "Renamon no Theme 2" (レナモンのテーマ 2) Arisawa Takanori  1:15
19. "Kage no Yasashisa" (影の優しさ) Arisawa Takanori  1:35
20. "Culumon no Theme (Karaoke)" (クルモンのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  1:30
21. "Impmon no Theme (Karaoke)" (インプモンのテーマ (カラオケ)) Arisawa Takanori  1:09
22. "EVO (Shinka size)" (EVO (進化サイズ))Omori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 1:30
23. "Itsumo no Seikatsu 2" (いつもの生活 2) Arisawa Takanori  0:54
24. "Akogare 2" (あこがれ 2) Arisawa Takanori  1:47
25. "Cululu~~" (クルル~~) Arisawa Takanori  1:28
26. "Blue Card" (ブルーカード) Arisawa Takanori  1:30
27. "Zone Digital" (ゾーンデジタル) Arisawa Takanori  1:18
28. "Net no Umi" (ネットの海) Arisawa Takanori  1:23
29. "One vision (Shinka size)" (One Vision (進化サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 1:46
30. "Omoi ~The Biggest Dreamer~" (想い~The Biggest Dreamer~) Arisawa Takanori  1:32
31. "Days -Aijou to Nichijou- (TV size)" (Days –愛情と日常– (TV サイズ))UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM) 1:25
32. "The Biggest Dreamer (Jikai Yokoku)" (The Biggest Dreamer (次回予告)) Arisawa Takanori  0:29
33. "Days -Aijou to Nichijou- (Inst.)" (Days –愛情と日常– (インスト)) Okubo Kaoru, Uran  0:13
Tổng thời lượng:
44:04

Digimon Tamers Song Carnival[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Tamers Song Carnival
Digimon Tamers Song Carnival cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành5 tháng 9 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng19:21
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Starting Point"  Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji, Oota Michihiko, Maeda Ai (AiM) 4:03
2. "Otoko Shibuki" (男飛沫)Yamada HiroshiOota MichihikoTamaki Yukiko, Aoyama Touko 3:26
3. "Asobo Culu Culu" (あそぼクルクル)Omori ShoukoKashiwara NobuhikoKaneda Tomoko 3:31
4. "Shiuchon to Terriermon no Okkakekko Duet" (小春とテリアモンのおっかけっこデュエット)Matsuki YuuWatanabe CheruNagano Ai, Tada Aoi 4:26
5. "Black Intruder"  Yamada HiroshiOota MichihikoTakahashi Hiroki 3:55
Tổng thời lượng:
19:21

Digimon Tamers Christmas Illusion[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Tamers Christmas Illusion
Digimon Tamers Christmas Illusion.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành7 tháng 11 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng28:13
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Believe"  Yano YukaaiMaeda Ai (AiM) 3:47
2. "Santamon wo Sagase!!" (サンタモンを探せ!!)Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Orikasa Fumiko, Yamaguchi Mayumi 4:31
3. "Black X’mas ~Yamaki no Theme~" (Black X'mas〜山木のテ-マ〜)Yamada HiroshiKashisawa NobuhikoChiba Susumu, Nagano Ai, Miyashita Fumiko 4:17
4. "Christmas Alone" (クリスマス・アローン)Matsuki YuuOota MichihikoTakahashi Hiroki 4:22
5. "Digimon Christmas Medley" (デジモンクリスマスメドレー)  Nozawa Masako, Imai Yuka, Tada Aoi, Kaneda Tomoko 5:57
6. "Utaou Bokura no Merry Christmas" (歌おう僕らのメリークリスマス)Koshiba Yuuko, Wada KoujiOota MichihikoWada Kouji 5:19
Tổng thời lượng:
28:13

Digimon Tamers Single Best Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Tamers Single Best Parade
Digimon Tamers Single Best Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành3 tháng 4 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng53:04
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "The Biggest Dreamer"  Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 3:51
2. "My Tomorrow"  Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM) 4:28
3. "Issho ga Ii ne" (いっしょがいいね)Omori ShoukoOota MichihikoNozawa Masako, Imai Yuka, Tada Aoi 6:01
4. "Kaze" ()Wada KoujiOokubo KaoruWada Kouji 3:51
5. "EVO"  Omori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 3:59
6. "Himawari" (ひまわり)aiKashiwara NobuhikoMaeda Ai (AiM) 3:53
7. "One Vision"  Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 4:10
8. "SLASH!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 3:59
9. "Fragile heart"  aiKondou AkioMaeda Ai (AiM) 5:10
10. "3 Primary Colors"  Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Orikasa Fumiko, Yamaguchi Mayumi 4:42
11. "Days ~Aijō To Nichijō~ (Thanks Version 1)" (Days ~愛情と日常~ (Thanks Version 1))UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM) 5:37
12. "Yuuhi no Yakusoku ~Makino Ruki no Theme~" (夕陽の約束 ~牧野 留姫のテーマ~)Izumikawa SoraAbe YasuhiroOrikasa Fumiko 3:23
Tổng thời lượng:
53:04

Digimon Tamers Best Tamers[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Tamers The Adventurers' Battle - Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon Tamers The Adventurers' Battle - Original Soundtrack
Digimon Tamers The Adventurer's Battle - Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành5 tháng 12 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Hakai to Konran… Futatabi" (破壊と混乱… 再び) Arisawa Takanori   
2. "The Biggest Dreamer (Gekijou size)" (The Biggest Dreamer (劇場サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji  
3. "An Umin-chu" (海人) Arisawa Takanori   
4. "Ojii no Shamisen" (おじぃの三味線) Arisawa Takanori   
5. "Renamon tojou" (レナモン登場) Arisawa Takanori   
6. "Tomodachi no Umi (Gekijou size)" (トモダチの海 (劇場サイズ))Yamada HiroshiYamazaki YoSammy  
7. "Battle!!" (バトル!!) Arisawa Takanori   
8. "Shishunki" (思春期) Arisawa Takanori   
9. "Minami no Yume" (美波の夢) Arisawa Takanori   
10. "Mensore Okinawa" (メンソーレ沖縄) Arisawa Takanori   
11. "Konran no Yochou" (混乱の予兆) Arisawa Takanori   
12. "Kawari Nante Inai" (代わりなんていない) Arisawa Takanori   
13. "Teki no Shurrai" (敵の襲来) Arisawa Takanori   
14. "Guilmon no Tatakai" (ギルモンの戦い) Arisawa Takanori   
15. "Siesamon no Theme" (シーサモンのテーマ) Arisawa Takanori   
16. "Hitsu Na Sakebi" (悲痛な叫び) Arisawa Takanori   
17. "Fuon na Kage" (不穏な影) Arisawa Takanori   
18. "Konwaku" (困惑) Arisawa Takanori   
19. "Shinka da!!" (進化だっ!!) Arisawa Takanori   
20. "Kimi-tachi no Chikara o" (君たちの力を) Arisawa Takanori   
21. "Teki no Ajito" (敵のアジト) Arisawa Takanori   
22. "Suichuu Kessen" (水中決戦) Arisawa Takanori   
23. "Minami!!" (美波!!) Arisawa Takanori   
24. "Karei na Tatakai" (華麗な戦い) Arisawa Takanori   
25. "Jikuu Wo Koete" (時空を越えて) Arisawa Takanori   
26. "Gekishin" (激震) Arisawa Takanori   
27. "Kyouran" (恐乱) Koyama Kouhei   
28. "Hakai to Konran" (破壊と混乱) Arisawa Takanori   
29. "Shi no Kuukan" (死の空間) Arisawa Takanori   
30. "Gekiha" (撃破) Arisawa Takanori   
31. "Program Kido" (プログラム起動) Arisawa Tananori   
32. "Kizuato" (傷跡) Arisawa Takanori   
33. "Mephismon Fukkatsu" (メフィスモン復活) Arisawa Tananori   
34. "EVO (Gekijou size)" (EVO (劇場サイズ))Omori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND  
35. "Moving On! (Gekijou size)" (Moving on! (劇場サイズ))aiOota MichihikoMaeda Ai (AiM)  

Digimon Tamers The Runaway Digimon Express - Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

Digimon Tamers The Runaway Digimon Express - Original Soundtrack
Digimon Tamers The Runaway Digimon Express - Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành3 tháng 7 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "The Biggest Dreamer (Gekijou size)" (The Biggest Dreamer (劇場 サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji  
2. "EVO (Original Karaoke RDE Size)" (EVO (Original Karaoke BDT Size)) Watanabe Cheru   
3. "Locomon Bosou" (ロコモン暴走) Arisawa Takanori   
4. "Norikomu Takato" (乗り込むタカト) Arisawa Takanori   
5. "Kore Nara Rakuchin Daro" (これならラクチンだろ) Arisawa Takanori   
6. "Ichigaya Fukin" (市ヶ谷付近) Arisawa Takanori   
7. "Norikomu Ruki to Renamon" (乗り込むルキとレナモン) Arisawa Takanori   
8. "SLASH!! (RDE size)" (SLASH!! (BDT size))Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko  
9. "Beelzebumon Tojou" (ベルゼブモン登場) Arisawa Takanori   
10. "Locomon Kinpaku" (ロコモン緊迫) Arisawa Takanori   
11. "Digimon Tamers no Theme (BDT Version)" (デジモンテイマーズのテーマ (BDT Version)) Arisawa Takanori   
12. "Yuuhi No Yakusoku (BDT Size)" (夕陽の約束 (BDT Size))Izumikawa SoraIzumikawa SoraOrikasa Fumiko  
13. "Osoikakaru Ruki" (襲いかかるルキ) Arisawa Takanori   
14. "Digimon Tamers No Theme (BDT Version 2)" (デジモンテイマーズのテーマ (BDT Version 2)) Arisawa Takanori   
15. "Oitsumerareta Takato" (追い詰められたタカト) Arisawa Takanori   
16. "Parasimon No Shoutai" (パラサイモンの正体) Arisawa Takanori   
17. "Locomon shinka" (ロコモン進化) Arisawa Takanori   
18. "Renamon no Theme (RDE Version)" (レナモンのテーマ (BDT Version)) Arisawa Takanori   
19. "One Vision (DUKEMON MATRIX EVOLUTION RDE Size)" (One Vision (DUKEMON MATRIX EVOLUTION BDT Size))Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi  
20. "Parasimon no Shinryaku" (パラサイモンの侵略) Arisawa Takanori   
21. "One Vision (RDE Size)" (One Vision (BDT Size))Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi  
22. "Parasaimon no Kougeki" (パラサイモンの攻撃) Arisawa Takanori   
23. "Kusen ga Tsuzuku" (苦戦が続く) Arisawa Takanori   
24. "Dukemon Crimson Mode" (デュークモン クリムゾンモード) Arisawa Takanori   
25. "Party" (パーティー) Arisawa Takanori   
26. "Yuuhi No Yakusoku (Gekijou Size)" (夕陽の約束 (劇場 Size))Izumikawa SoraIzumikawa SoraMaeda Ai (AiM)  

Album Digimon Frontier[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Frontier Uta to Ongaku Shuu[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Frontier Uta to Ongaku Shuu
Digimon Frontier Uta to Ongaku Shuu cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành22 tháng 8 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng56:48
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Arisawa Takanori

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "FIRE!! (TV size)" (FIRE!! (TV サイズ))Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 1:33
2. "Avant" (アバン) Arisawa Takanori  1:02
3. "Sub Title" (サブ • タイトル) Arisawa Takanori  0:11
4. "Digimon Frontier no Theme" (デジモンフロンティアのテーマ) Arisawa Takanori  3:10
5. "Honou no Theme ~Takuya no Theme~" (炎のテーマ~拓也のテーマ~) Arisawa Takanori  1:26
6. "Hikari no Theme ~Kouji no Theme~" (光のテーマ~輝二のテーマ~) Arisawa Takanori  1:32
7. "Yami no Theme ~Kōichi no Theme~" (闇のテーマ~輝一のテーマ~) Arisawa Takanori  1:49
8. "Kaze no Theme ~Izumi no Theme~" (風のテーマ~泉のテーマ~) Arisawa Takanori  1:56
9. "Ikazuchi no Theme ~Junpei no Theme~" (雷のテーマ~順平のテーマ~) Arisawa Takanori  1:44
10. "Kouri no Theme ~Tomoki no Theme~" (氷のテーマ~友樹のテーマ~) Arisawa Takanori  2:03
11. "Bokomon & Neemon no Theme" (ポコモン&ネーモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:37
12. "Hashiru Kisha ~Locomon no Theme~" (走る汽車~ロコモンのテーマ~) Arisawa Takanori  1:08
13. "Kuchite Iku Digital World" (朽ちていくデジタルワールド) Arisawa Takanori  0:36
14. "Kyoufu" (恐怖) Arisawa Takanori  2:26
15. "Aku no Gotoushi" (悪の五闘士) Arisawa Takanori  2:12
16. "Densetsu no Juutoushi" (伝説の十闘士) Arisawa Takanori  2:28
17. "Attack the Frontier" (アタック・ザ・フロンティア) Arisawa Takanori  2:10
18. "With The Will (TV size)" (EVO (進化サイズ))Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 1:46
19. "With The Will (BGM ver)" (With The Will (BGM ver.)) Arisawa Takanori  3:00
20. "A long time ago..."   Arisawa Takanori  1:47
21. "Lucemon no Theme" (ルーチェモンのテーマ) Arisawa Takanori  2:43
22. "Ophanimon no Theme" (オファニモンのテーマ) Arisawa Takanori  1:31
23. "Seraphimon no Theme" (セラフィモンのテーマ) Arisawa Takanori  2:15
24. "Digicode!!~Yomigaeru Machi~" (デジコード!!~甦る街~) Arisawa Takanori  1:48
25. "Innocent ~Mujaki na Mama de~ (TV size)" (イノセント~無邪気なままで~ (TV サイズ))Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 1:34
26. "Yokoku (FIRE!!)" (予告 (FIRE!!)) Arisawa Takanori  0:32
Tổng thời lượng:
56:48

Digimon Frontier Character Song Collection: “Salamander”[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Frontier Character Song Collection: “Salamander”
Digimon Frontier Character Song Collection “Salamander” cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành2 tháng 10 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng45:22
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "FIRE!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 4:11
2. "Blader ~Duskmon no Theme~" (Blader ~ダスクモンのテーマ~ )Yamada HiroshiOota MichihikoSuzumura Kenichi 4:01
3. "Say, Yes! ~Tomoki no Theme~" (Say, Yes! ~友樹のテーマ~)Omori ShoukoTakahashi HiroWatanabe Kumiko 3:57
4. "Spirit Daisakusen ~Bokomon & Neemon no Theme~" (スピリット大作戦 ~ボコモン&ネーモンのテーマ~)Matsui KyoukoOota MichihikoSugiyama Kazuko, Kikuchi Masami 3:18
5. "Spark!! ~Junpei no Theme~" (スパーク!! ~純平のテーマ~)Matsui KyoukoEgawa HiroshiAmada Masato 4:53
6. "With The Will"  Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 4:07
7. "Kaze no Shizuku ~Izumi no Theme~" (風のしずく ~泉のテーマ~)Izumikawa SoraIzumikawa SoraIshige Sawa 4:10
8. "In The Blue ~Kouji no Theme~" (In The Blue ~輝二のテーマ~)haltahaltaKamiya Hiroshi 3:57
9. "Oreta Tsubasa de -With Broken Wings- ~Kouichi no Theme~" (折れた翼で –With Broken Wings– ~輝一のテーマ~)haltahaltaSuzumura Kenichi 4:28
10. "Salamander ~Takuya no Theme~" (サラマンダー ~拓也のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoTakeuchi Junko 3:57
11. "Ending • Theme: Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (エンディング • テーマ イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 4:23
Tổng thời lượng:
45:22

Digimon Frontier Christmas Smile[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Frontier Christmas Smile
Digimon Frontier Christmas Smile cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành6 tháng 11 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng30:30
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "More More Happy Christmas"  Oomori ShoukoWatanabe CheruTakeuchi Junko, Kamiya Hiroshi, Watanabe Kumiko, Ishige Sawa, Amada Masato, Suzumura Kenichi 4:08
2. "With The Will"  Oomori ShoukoWatanabe CheruTakeuchi Junko, Kamiya Hiroshi, Watanabe Kumiko, Ishige Sawa, Amada Masato, Suzumura Kenichi 4:12
3. "Christmas Night"  Wada KoujihaltaWada Kouji 5:57
4. "More More Happy Christmas (Original Karaoke)"   Watanabe Cheru  4:08
5. "With The Will (Original Karaoke)"   Watanabe Cheru  4:12
6. "Christmas Night (Original Karaoke)"   halta  5:57
7. "Spirit Evolution ~Takuya Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~拓也編~ (セリフ))    0:19
8. "Spirit Evolution ~Kouji Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~輝ニ編~ (セリフ))    0:19
9. "Spirit Evolution ~Tomoki Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~友樹編~ (セリフ))    0:19
10. "Spirit Evolution ~Izumi Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~泉編~ (セリフ))    0:19
11. "Spirit Evolution ~Junpei Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~純平編~ (セリフ))    0:19
12. "Spirit Evolution ~Kouichi Hen~ (Self)" (スピリット • エボリューション!! ~輝一編~ (セリフ))    0:21
Tổng thời lượng:
30:30

Digimon Frontier Best Hit Parade[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Frontier Best Hit Parade
Digimon Frontier Best Hit Parade cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành2 tháng 4 năm 2003
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng54:22
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "FIRE!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 4:09
2. "Salamander ~Takuya no Theme~" (サラマンダー ~拓也のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoTakeuchi Junko 3:58
3. "Say, Yes! ~Tomoki no Theme~" (Say, Yes! ~友樹のテーマ~)Omori ShoukoTakahashi HiroWatanabe Kumiko 3:57
4. "Oreta Tsubasa de -With Broken Wings- ~Kouichi no Theme~" (折れた翼で –With Broken Wings– ~輝一のテーマ~)haltahaltaSuzumura Kenichi 4:27
5. "In The Blue ~Kouji no Theme~" (In The Blue ~輝二のテーマ~)haltahaltaKamiya Hiroshi 3:56
6. "With The Will"  Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 4:08
7. "Spark!! ~Junpei no Theme~" (スパーク!! ~純平のテーマ~)Matsui KyoukoEgawa HiroshiAmada Masato 4:50
8. "The last element"  Yamada HiroshiWatanabe CheruMiyazaki Ayumi (Ayumi) 4:06
9. "Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 4:23
10. "Kaze no Shizuku ~Izumi no Theme~" (風のしずく ~泉のテーマ~)Izumikawa SoraIzumikawa SoraIshige Sawa 4:10
11. "An endless tale"  Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Maeda Ai (AiM) 3:44
12. "Get the Biggest Fire!!" (夕陽の約束 ~牧野 留姫のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoTakeuchi Junko, Kamiya Hiroshi 8:35
Tổng thời lượng:
54:22

Album Digimon Savers[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Original Soundtrack
Digimon Savers Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành2 tháng 8 năm 2006
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng42:05
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Oku Keiichi.

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Gouing! Going! My Soul!! (TV size)" (強ing! Going! My Soul!! (TV サイズ))Hiruma TooruPOMDynamite SHU 1:03
2. "Chouhatsu ∞" (挑発∞) Oku Keiichi  3:32
3. "Bi • Silent" (美 • サイレント) Oku Keiichi  2:56
4. "Yume no Naka e" (夢の中へ) Oku Keiichi  3:53
5. "DR"   Oku Keiichi  1:57
6. "It's BAD"   Oku Keiichi  1:56
7. "-3C"   Oku Keiichi  1:44
8. "Heart Breaker" (ハートブレイカー) Oku Keiichi  1:38
9. "Glow In The Dark"   Oku Keiichi  1:50
10. "Jikkai" (十戒) Oku Keiichi  1:37
11. "Sub Title ~Savers~" (サブ • タイトル ~セイバーズ~) Oku Keiichi  0:10
12. "Toki no Kawa o Koete" (時の河を超えて) Oku Keiichi  1:39
13. "Death Trap" (デス • トラップ) Oku Keiichi  2:14
14. "Sky Valley" (スカイバレー) Oku Keiichi  1:30
15. "Believer (OST size)"  Yamada HiroshiOota MichihikoIKUO 1:40
16. "Kaze ni Fukarete" (風に吹かれて) Oku Keiichi  2:28
17. "Melody" (メロディー) Oku Keiichi  1:51
18. "Koko dake no Hanashi~Off Record~" (ここだけの話 ~オフレコ~) Oku Keiichi  1:36
19. "CLASH"   Oku Keiichi  1:41
20. "E Kimochi" (E 気持) Oku Keiichi  1:39
21. "Main Theme" (メイン • テーマ) Oku Keiichi  2:31
22. "One Star (TV size)" (One Star (TV サイズ))Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke 1:00
Tổng thời lượng:
42:05

Digimon Savers Best Hit + New Character Songs[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Best Hit + New Character Songs
Digimon Savers Best Hit + New Character Songs cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành18 tháng 4 năm 2007
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng47:06
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Gouing! Going! My Soul!!" (強ing!Going!My Soul!!)Hiruma TooruPOMDynamite SHU 3:41
2. "Beater!"  Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou 4:13
3. "Aa Tamagoyaki" (あぁ卵焼き)Kagurazaka NaokiKagurazaka NaokiMatsuno Taiki 4:40
4. "One Star"  Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke 3:56
5. "Friendship!!"  Hiruma TooruTATSUYAKugimiya Rie & Koujiro Chie 3:27
6. "Believer"  Yamada HiroshiOota MichihikoIKUO 4:08
7. "Cool Running"  Hiruma TooruTATSUYANojima Hirofumi 4:26
8. "Itsu mademo Issho ni" (いつまでも一緒に)Izumikawa SoraIzumikawa SoraNakai Kazuya 4:10
9. "Hirari" (ヒラリ)Wada KoujiIKUOWada Kouji 3:47
10. "Otokodama" (男魂)Yamada HiroshiOota MichihikoTakemoto Eiji 3:37
11. "TEAM?"  Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou, Matsuno Taiki, Nojima Hirofumi, Nakai Kazuya 3:23
12. "Ryuusei" (流星)yukikoyukikoMiyuMiyu 3:38
Tổng thời lượng:
47:06

Digimon Savers Flashback![sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Flashback!
Digimon Savers Flashback! cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 8 năm 2008
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ phần nhạc soạn bởi Oku Keiichi.

Đĩa 1
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Ambitious"   1:40
2. "GEAR UP 409"   1:46
3. "Melody" (メロディ) 1:42
4. "Toki no Nagare no Naka ni" (時の流れの中に) 3:17
5. "A day"   2:01
6. "Ichioku no Yoru wo Koete" (一億の夜を越えて) 1:45
7. "Noisy"   1:39
8. "Key word"   1:41
9. "Hyouryū" (漂流) 1:59
10. "Hikou Shounen" (飛行少年) 1:42
11. "Harukana DISTANCE" (遥かなディスタンス) 2:10
12. "Gourudo Rasshu" (ゴールドラッシュ) 1:53
13. "Ronrinesu" (ロンリネス) 1:35
14. "Hitotoki" (ひととき) 2:16
15. "I'M JUST FIGHTER"   1:59
16. "BIG TIME CHANGES"   1:48
17. "Rakujitsu" (落日) 2:32
18. "GO PLAIN"   1:39
19. "Shangurira" (シャングリラ) 1:37
20. "RAINY DAY"   1:42
21. "Kanashimi no Ashioto" (悲しみの足音) 2:07
22. "EASY ACTION"   1:53
23. "Baasuto Moodo" (バーストモード) 2:23
24. "Ittsu Oururaito" (イッツ・オールライト) 1:26
25. "Step into the Light ~Daidan'en~" (Step into the Light~大団円~) 1:39
Tổng thời lượng:
47:54
Đĩa 2
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Beater!"  Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou 4:13
2. "Aa Tamagoyaki" (あぁ卵焼き)Kagurazaka NaokiKagurazaka NaokiMatsuno Taiki 4:40
3. "Cool Running"  Hiruma TooruTATSUYANojima Hirofumi 4:26
4. "Itsu mademo Issho ni" (いつまでも一緒に)Izumikawa SoraIzumikawa SoraNakai Kazuya 4:10
5. "Yume no Kakera" (夢のカケラ) Masaki Osamu  3:53
6. "Otokodama" (男魂)Yamada HiroshiOota MichihikoTakemoto Eiji 3:37
7. "Friendship!!"  Hiruma TooruTATSUYAKugimiya Rie & Koujiro Chie 3:27
8. "TEAM?"  Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou, Matsuno Taiki, Nojima Hirofumi, Nakai Kazuya 3:23
9. "Hirari ~UNPLUGGED~" (ヒラリ ~UNPLUGGED~)Wada KoujiIKUOWada Kouji 3:55
Tổng thời lượng:
35:44

Album Digimon Xros Wars[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars MUSIC CODE[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars MUSIC CODE
Digimon Xros Wars MUSIC CODE cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành29 tháng 9 năm 2010
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng56:28
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ phần nhạc soạn bởi Yamashita Kousuke.

Đĩa 1
STT Tên bài hát Thời lượng
1. ""Digimon Xros Wars" Main Theme" (「デジモンクロスウォーズ」 メインテーマ) 2:13
2. "Bouken no Hajimari" (冒険のはじまり) 1:32
3. "Daichi wo Koete" (大地を越えて) 1:27
4. "Sora to Umi to Yama to" (空と海と山と) 1:32
5. "Omoide" (想い出) 2:05
6. "Kibou wo Mune ni" (希望を胸に) 1:35
7. "Semaru Kage" (迫る影) 1:29
8. "Bagura Teikoku" (バグラ帝国) 2:55
9. "Shuurai" (襲来) 1:05
10. "Kusen" (苦戦) 1:44
11. "Koubou" (攻防) 2:00
12. "Taiki no Theme" (タイキのテーマ) 1:41
13. "Yuujou no XROS HEART" (友情のクロスハート) 1:27
14. "Kaze no Fuku mama" (風の吹くまま) 1:49
15. "Tama ni wa nodoka ni" (たまにはのどかに) 1:12
16. "Atsui HEART no Nakamatachi" (熱いハートの仲間たち) 1:21
17. "MYSTERIOUS GIRL" (ミステリアス・ガール) 2:04
18. "Kodoku no Tabibito" (孤独な旅人) 1:55
19. "Fureau Kokoro" (ふれあう心) 1:25
20. "Teikoku no Sakubou" (帝国の策謀) 2:07
21. "Fuan" (不安) 1:23
22. "Kinpaku" (緊迫) 1:39
23. "Okoreru Teikoku" (怒れる帝国) 1:29
24. "Teikokugun Shutsugek" (帝国軍出撃) 1:41
25. "BATTLE IN DIGITAL WORLD" (バトル・イン・デジタルワールド) 1:32
26. "Kougeki Kaishi" (攻撃開始) 1:25
27. "Kyouteki Arawaru!" (強敵あらわる!) 1:48
28. "Kieyuku Inochi" (消えゆく命) 2:03
29. "Toushi" (闘志) 1:26
30. "Digi Xros!" (デジクロス!) 1:23
31. "Kokoro Tsunagu Kizuna" (心つなぐ絆) 2:02
32. "Tabidachi" (旅立ち) 2:24
33. "Ashita no Sekai he" (明日の世界へ) 1:35
Tổng thời lượng:
56:28
Digimon Xros Wars MUSIC CODE II
Digimon Xros Wars MUSIC CODE II cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành23 tháng 3 năm 2011
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng74:07
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Prologue" (プロローグ) Yamashita Kousuke  1:38
2. "Arata Naru Bouken he" (新たなる冒険へ) Yamashita Kousuke  1:22
3. "Sub Title" (サブ • タイトル) Yamashita Kousuke  0:10
4. "Yami No Chikara" (闇の力) Yamashita Kousuke  1:46
5. "Kiki Semaru" (危機迫る) Yamashita Kousuke  1:17
6. "Never Give Up! (TV Size)" (ネバギバ! (TV サイズ))Sonar PocketSonar Pocket, Kinoshita YoshiyukiSonar Pocket 1:21
7. "Atarashii Seikai" (新しい世界) Yamashita Kousuke  2:13
8. "Cutemon No Omoi" (キュートモンの思い) Yamashita Kousuke  1:42
9. "Zenjiro No Manbo" (ゼンジロウのマンボ) Yamashita Kousuke  1:16
10. "Nazomeita Shisen" (謎めいた視線) Yamashita Kousuke  1:31
11. "Teikoku An Yakusu" (帝国暗躍す) Yamashita Kousuke  1:35
12. "Sennyuu" (Sennyuu) Yamashita Kousuke  1:43
13. "Hankou Sakusen" (反攻作戦) Yamashita Kousuke  1:55
14. "Digi-Memory Hatsodou!" (デジメモリ発動!) Yamashita Kousuke  1:24
15. "Gyakuten Shouri" (逆転勝利) Yamashita Kousuke  2:03
16. "Chiisana Digimon-Tachi" (小さなデジモンたち) Yamashita Kousuke  1:22
17. "Katarai" (語らい) Yamashita Kousuke  1:31
18. "Asahi Ni Tsuzuku Michi" (明日に続く道) Yamashita Kousuke  1:73
19. "Eye Catch" (アイ • キャッチ) Yamashita Kousuke  0:10
20. "Main Theme –Piano Solo–" (メインテーマ –Piano Solo–) Yamashita Kousuke  2:21
21. "Genwaku" (幻惑) Yamashita Kousuke  1:45
22. "Yami Kara No Sasoi" (闇からの誘い) Yamashita Kousuke  1:34
23. "X4B No Kizuna" (X4Bの絆) Yamashita Kousuke  2:47
24. "Hoshi Sora" (星空) Yamashita Kousuke  1:55
25. "Koi Kokoro" (恋心) Yamashita Kousuke  1:50
26. "Koutaku Naru Teikoku" (狡猾なる帝国) Yamashita Kousuke  1:24
27. "Kyuuten" (急転) Yamashita Kousuke  1:50
28. "Yuuki No Moment" (勇気のモーメント) Yamashita Kousuke  1:52
29. "Tsuigeki" (追撃) Yamashita Kousuke  1:39
30. "X5 No Theme" (X5のテーマ) Yamashita Kousuke  1:58
31. "Shinjiru Kokoro" (信じる心) Yamashita Kousuke  2:26
32. "Hakyoku No Countdown" (破局へのカウントダウン) Yamashita Kousuke  2:39
33. "Digital World No Hikari To Kage" (デジタルワールドの光と影) Yamashita Kousuke  2:13
34. "Kiriha ~Aoki Honoo~" (キリハ ~蒼き炎~) Yamashita Kousuke  1:53
35. "Kazegumo" (風雲) Yamashita Kousuke  1:15
36. "Tomo Yo" (友よ) Yamashita Kousuke  1:57
37. "Kessen No Toki" (決戦のとき) Yamashita Kousuke  2:19
38. "Gekitou" (激闘) Yamashita Kousuke  2:01
39. "Nakama No Tameni" (仲間のために) Yamashita Kousuke  1:36
40. "Shouri No Tatakai" (勝利への戦い) Yamashita Kousuke  2:38
41. "Gaisen" (凱旋) Yamashita Kousuke  1:33
42. "Never Give Up!" (ネバギバ!) Yamashita Kousuke  2:30
43. "Trailer Music" (トレイラー • ミュージック) Yamashita Kousuke  0:31
Tổng thời lượng:
74:07
Digimon Xros Wars MUSIC CODE III
Digimon Xros Wars MUSIC CODE III cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành18 tháng 1 năm 2012
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng51:58
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ phần nhạc soạn bởi Yamashita Kousuke.

Đĩa 3
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Mou Hitotsu no Sekai" (もうひとつの世界) 0:30
2. "STAND UP ~Instrumental~" (STAND UP 〜インストゥルメンタル〜) 1:25
3. "Sub Title 2" (サブ • タイトル 2) 0:12
4. "Digimon Hunter" (デジモンハンター) 1:40
5. "Fushigi na Tokei Ya" (ふしぎな時計屋) 2:17
6. "Digital World no Nakama" (デジタルワールドの仲間) 1:11
7. "Slow Down" (スローダウン) 1:08
8. "Shinobi Ashi" (しのび足) 1:32
9. "Yurameku Kage" (ゆらめく影) 1:19
10. "Fukakai na Jiken" (不可解な事件) 2:01
11. "Nazu wo Ou Xros Heart" (謎を追うクロスハート) 1:59
12. "Sasurau Tamashii" (さすらう魂) 2:07
13. "Kunoo" (苦悩) 1:35
14. "Tohoho na Kibun" (トホホな気分) 1:30
15. "UP↑UP↑"   1:32
16. "Oitsuowaretsu" (追いつ追われつ) 1:05
17. "Okashina Partner" (おかしなパートナー) 0:55
18. "Taiki no Theme –Piano Solo–" (タイキのテーマ -piano solo-) 2:01
19. "Sato no Densetsu" (里の伝説) 1:48
20. "Meikyuu" (迷宮) 1:57
21. "Kouryou" (荒涼) 1:44
22. "Yuuwaku no Ko" (誘惑の声) 1:42
23. "Uzumaku Akui" (渦巻く悪意) 1:53
24. "Kukyou ni Tatsu Hunter" (苦境に立つハンター) 1:31
25. "Yasashisa ni Furete" (やさしさに触れて) 2:52
26. "Shinpi no Tobira" (神秘の扉) 1:74
27. "DigiQuartz" (デジクオーツ) 2:29
28. "Monster Toujou" (モンスター登場) 1:34
29. "Osorubeki Power" (おそるべきパワー) 1:59
30. "STAND UP ~Instrumental B Type~" (STAND UP 〜インストゥルメンタル B type〜) 1:26
31. "Yuujou no Xros" (友情のクロス) 2:13
32. "Toki wo Kakete" (時を駆けて) 1:04
Tổng thời lượng:
51:58

Digimon Xros Wars VOCAL CODE[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars VOCAL CODE
Digimon Xros Wars VOCAL CODE cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành24 tháng 8 năm 2011
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng42:15
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "WE ARE Xros Heart!" (WE ARE クロスハート!)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji 3:51
2. "X4B THE GUARDIAN"  Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji 4:25
3. "Sora Mau Yuusha! X5" (空舞う勇者! X5)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji 4:47
4. "Evolution & DigiXros Ver. TAIKI"  Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji, Tanimoto Takayoshi 4:23
5. "Evolution & DigiXros Ver. KIRIHA"  Sanjou RikuYamashita KousukeTanimoto Takayoshi, Wada Kouji 4:33
6. "BLAZING BLUE FLARE"  Sanjou RikuTakatori HideakiTakatori Hideki 3:21
7. "DARK KNIGHT ~Fujimi no Ouja~" (DARK KNIGHT ~不死身の王者~)Sanjou RikuYamashita KousukeTanimoto Takayoshi 4:03
8. "Dondokomon de Moriagare!" (ドンドコモンで盛り上がれ!)Sanjou RikuTakatori HideakiOnoda Kouji, Sakurai Takahiro 3:27
9. "WE ARE Xros Heart! Ver. X7" (WE ARE クロスハート! Ver. X7)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji, Tanimoto Takayoshi, Miyazaki Ayumi 4:07
10. "Never Give Up!" (ネバギバ!)Sonar PocketSonar Pocket, Kinoshita YoshiyukiSonar Pocket 4:18
Tổng thời lượng:
42:15

Digimon Universe Appli Monsters[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure tri.[sửa | sửa mã nguồn]

Digital Monster X-Evolution Original Sound Track[sửa | sửa mã nguồn]

Digital Monster X-Evolution Original Sound Track
Digital Monster X-Evolution Original Sound Track cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành1 tháng 8 năm 2009
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ phần nhạc soạn bởi Gokita Takehiko.

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Mirai e Ikiru" (未来へ生きる)  
2. "DORUmon no Kanashii Unmei" (ドルモンの悲しい運命)  
3. "Project Ark Shidou" (プロジェクトアーク始動)  
4. "Aoi Sora • Tatakai 1" (青い空・戦い1)  
5. "Royal Knights no Rongi" (ロイヤルナイツの論議)  
6. "Daisatsuriku Soshite Chousen" (大殺戮そして挑戦)  
7. "Aoi Sora • Tatakai 2" (青い空・戦い2)  
8. "Kanashimi no DORUmon ~ Soshite Shinka" (悲しみのドルモン〜そして進化)  
9. "Dukemon to Omegamon no Tatakai" (デュークモンとオメガモンの戦い)  
10. "DORUgamon" (ドルガモン)  
11. "Dukemon no Yokan" (デュークモンの予感)  
12. "Junk World" (ジャンクワールド)  
13. "Yggdrasil" (イグドラシル)  
14. "Youshanaki Shuugeki" (容赦なき襲撃)  
15. "MetalGarurumon Toujou" (メタルガルルモン登場)  
16. "Royal Knights no Tatakai ~ Koko Ni Mo Teki Ga" (ロイヤルナイツの戦い〜ここにも敵が)  
17. "Doukutsu de no Tatakai ~ Tasuke Au Nakama-Tachi" (洞窟での戦い〜助け合う仲間達)  
18. "WarGreymon to Chikara wo Awasete Tatakau Yuusha-Tachi" (ウォーグレイモンと力を合わせて戦う勇者達)  
19. "Thunder Cloud ~ Mirai e Ikiru 2 ~ Mou Taerarenai!" (サンダークラウド〜未来へ生きる2〜もう耐えられない!)  
20. "DORUgamon no Kanashii Shinka ~ DORUguremon e" (ドルガモンの悲しい進化〜ドルグレモンへ)  
21. "Yggdrasil no Saigo no Sakusen" (イグドラシルの最後の作戦)  
22. "Royal Knights no Unmei ~ Yggdrasil no Kotae" (ロイヤルナイツの運命〜イグドラシルの答え)  
23. "Royal Knights to DORUGuremon no Inochi no Imi" (ロイヤルナイツとドルグレモンの命の意味)  
24. "Alphamon Toujou" (アルファモン登場)  
25. "Yggdrasil no Shikyaku" (イグドラシルの刺客)  
26. "Yggdrasil Toujou ~ Project Ark no Himitsu" (イグドラシル登場〜プロジェクトアークの秘密)  
27. "Alphamon ~ Saigo no Tatakai" (アルファモン〜最後の戦い)  
28. "Alphamon no Inochi no Imi" (アルファモンの命の意味)  
29. "Mirai e Ikiru" (未来へ生きる)  

Album Tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15
Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15 cover.png
Album tuyển tập
Phát hành2 tháng 5 năm 2001
Thể loạiNhạc phim, nhạc không lời
Thời lượng65:58
STT Tên bài hátPhổ nhạc Thời lượng
1. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata Hidenori 4:15
2. "Seven"  Koyama Kouhei 4:12
3. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Oota Michihiko 4:25
4. "Boku wa Boku Datte" (僕は僕だって)Chiwata Hidenori 4:13
5. "I wish"  Shirakawa Yoshihisa 4:02
6. "Itsudemo Aeru kara" (いつでも逢えるから)Shouji Kumi 4:33
7. "Keep on"  Naoto Kine 4:53
8. "Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)MIYUKI 4:09
9. "Nows Is The Time!!"  Watanabe Cheru 4:10
10. "Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Takahashi Hiro 4:26
11. "Brave heart"  Oota Michihiko 4:09
12. "Break up!"  Oota Michihiko 4:05
13. "Beat Hit!!"  Oota Michihiko 4:18
14. "Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Oota Michihiko 5:11
15. "Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Oota Michihiko 4:57
Tổng thời lượng:
65:58

Digimon Insert Song Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Insert Song Best Evolution
Digimon Insert Song Best Evolution cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành29 tháng 12 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng72:59
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Brave heart"  Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:11
2. "Break up!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:06
3. "Beat Hit!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 4:18
4. "SLASH!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 3:56
5. "EVO"  Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 3:41
6. "I Wish (Orgel Version)" (I Wish (オルゴール ヴァージョン))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 2:08
7. "FOREVER FRIENDS"  HassyMurakami MasayoshiHassy 5:06
8. "Now Is The Time!!"  1171Watanabe CheruMaeda Ai (AiM) 4:11
9. "Butter-Fly (Piano Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 2:20
10. "Sun Goes Down"  Fujishige MasatakaKorenaga KouichiMaeda Ai (AiM) 5:17
11. "Yuuki wo Tsubasa ni Shite ~Yagami Taichi no Theme~" (勇気を翼にして ~八神太一のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoFujita Toshiko 4:52
12. "Walk on the Edge ~Ishida Yamato no Theme~" (Walk on the Edge ~石田ヤマトのテーマ~)Yamada HiroshiArisawa TakanoriKazama Youto 3:21
13. "3 Primary Color"  Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Orikasa Fumiko, Yamaguchi Mayumi 4:40
14. "Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Karaha Yasumi, Oomori ShoukoOota MichihikoSakamoto Chika, Yamaguchi Mayumi, Shigematsu Atori, Matsumoto Miwa, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko, Mizowaki Shihomi 5:10
15. "Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Oomori ShoukoOota MiichihikoNoda Junko, Matsumoto Miwa, Tōchika Kōichi, Urawa Megumi, Tokumitsu Yuka 4:58
16. "Issho ga Ii ne" (いっしょがいいね)Oomori ShoukoOota MichihikoNozawa Masako, Imai Yuka, Tada Aoi 6:02
17. "Seven (Acoustic Version)" (Seven (アコースティックバージョン))Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji 4:42
Tổng thời lượng:
72:59

Digimon Girls Festival[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Girls Festival
Digimon Girls Festival cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành6 tháng 2 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng37:01
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "My Style"  Matsuki YuuWatanabe CheruOrikasa Fumiko 3:44
2. "Yamato Nadeshiko Panic" (ヤマトナデシコ・パニック)Matsuki YuuTakahashi HiroNatsuki Rio 3:24
3. "Sora Iro no Kaze" (空色の風)Yamada HiroshiOota MichihikoMizutani Yuko 4:07
4. "Watashi no Mirai" (わたしの未来)Oomori ShoukoWatanabe CheruNagano Ai 4:05
5. "Tomadoi" (とまどい)T_TWatanabe MikaMaeda Ai (AiM) 5:33
6. "Reflection" (リフレクション)Yamada HiroshiOota MichihikoAraki Kae 4:26
7. "Itsuke no Iro" (いつかの色)Watanabe MikaWatanabe Mika, Hashimoto ManabuAsada Yuko 3:47
8. "Makino Ruki no Oyasumi Call" (牧野留姫のおやすみコール)  Orikasa Fumiko 0:21
9. "Makino Ruki no Hayaoki Call" (牧野留姫の早起きコール)  Orikasa Fumiko 0:21
10. "Inoue Miyako no Oyasumi Call" (井ノ上京のおやすみコール)  Natsuki Rio 0:48
11. "Inoue Miyako no Hayaoki Call" (井ノ上京の早起きコール)  Natsuki Rio 0:40
12. "Takenouchi Sora no Oyasumi Call" (武之内空のおやすみコール)  Mizutani Yuko 0:48
13. "Takenouchi Sora no Hayaoki Call" (武之内空の早起きコール)  Mizutani Yuko 1:25
14. "Lee Shiuchon no Oyasumi Call" (李小春のおやすみコール)  Nagano Ai 0:13
15. "Lee Shiuchon no Hayaoki Call" (李小春の早起きコール)  Nagano Ai 0:30
16. "Tachikawa Mimi no Oyasumi Call" (太刀川ミミのおやすみコール)  Maeda Ai (AiM) 0:45
17. "Tachikawa Mimi no Hayaoki Call" (太刀川ミミの早起きコール)  Maeda Ai (AiM) 0:37
18. "Yagami Hikari no Oyasumi Call" (八神ヒカリのおやすみコール)  Araki Kae 0:24
19. "Yagami Hikari no Hayaoki Call" (八神ヒカリの早起きコール)  Araki Kae 0:37
20. "Katou Juri no Oyasumi Call" (加藤樹莉のおやすみコール)  Asada Yoko 0:17
21. "Katou Juri no Hayaoki Call" (加藤樹莉の早起きコール)  Asada Yoko 0:27
Tổng thời lượng:
37:01

Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~
Digimon Music Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~ cover.png
Album tổng hợp của Oota Michihiko
Phát hành26 tháng 6 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng39:39
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ phần nhạc soạn bởi Oota Michihiko.

STT Tên bài hátPhổ lời Góp giọng Thời lượng
1. "Brave heart"  Oomori Shouko  4:17
2. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Matsuki Yuu  3:49
3. "Team"  Yamada HiroshiMaeda Ai (AiM) 4:37
4. "Across the Tears"  Yamada Hiroshi  4:49
5. "Hontou no Tsuyosa" (本当の強さ)Yamada HiroshiWada Kouji 3:59
6. "SLASH!!"  Yamada Hiroshi  4:29
7. "3 Primary Colors"  Yamada HiroshiMaeda Ai (AiM), Wada Kouji 5:13
8. "Mirai e no Message" (未来へのメッセージ)Matsuki Yuu  6:14
9. "My Melody ~Mirai e no Message~" (My Melody ~未来へのメッセージ~)   2:12
Tổng thời lượng:
39:39

Digimon Opening Best Spirit[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Opening Best Spirit
Digimon Opening Best Spirit cover.png
Album tuyển tập của Wada Kouji
Phát hành7 tháng 8 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng54:23
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩaKing Records
Thứ tự album của Wada Kouji
All of My Mind
(2001)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quảLỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả
Digimon Opening Best Spirit
(2002)
The Best Selection~Welcome Back!
(2007)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quảLỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 4:18
2. "Butter-Fly (TV Size)" (Butter-Fly (TV サイズ))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 1:37
3. "Butter-Fly (Gekijou Size #1)" (Butter-Fly (劇場サイズ #1))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 1:05
4. "Butter-Fly (Gekijou Size #2)" (Butter-Fly (劇場サイズ #2))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 1:05
5. "Butter-Fly (Gekijou Size #3)" (Butter-Fly (劇場サイズ #3))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 1:06
6. "Butter-Fly (Piano Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori 2:23
7. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)Matsuki YuuOota Michihiko 4:26
8. "Target~Akai Shougeki~ (TV Size)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (TV サイズ))Matsuki YuuOota Michihiko 1:32
9. "Target~Akai Shougeki~ (Director's Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Matsuki YuuOota Michihiko 3:39
10. "The Biggest Dreamer"  Yamada HiroshiOota Michihiko 3:51
11. "The Biggest Dreamer (TV Size)" (The Biggest Dreamer (TV サイズ))Yamada HiroshiOota Michihiko 1:33
12. "FIRE!!"  Yamada HiroshiOota Michihiko 4:11
13. "FIRE!! (TV Size)" (FIRE!! (TV サイズ))Yamada HiroshiOota Michihiko 1:33
14. "Butter-Fly (Original Karaoke)" (バタフライ (Original Karaoke)) Chiwata Hidenori 4:17
15. "Target ~Akai Shougeki~ (Original Karaoke)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (Original Karaoke)) Oota Miichihiko 4:28
16. "The Biggest Dreamer (Original Karaoke)"   Oota Michihiko 3:51
17. "FIRE!! (Original Karaoke)"   Oota Michihiko 4:13
18. "The Biggest Dreamer (Arrange Version)" (The Biggest Dreamer (アレンジ ヴァージョン))Yamada HiroshiOota Michihiko 2:42
19. "FIRE!! (Arrange Version)" (FIRE!! (アレンジ ヴァージョン))Yamada HiroshiOota Michihiko 2:33
Tổng thời lượng:
54:23

Digimon Insert Song Wonder Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Insert Song Wonder Best Evolution
Digimon Insert Song Wonder Best Evolution cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành4 tháng 12 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Requiem" (レクイエム)Arisawa TakanoriArisawa TakanoriThe Little Singers Of Tōkyō  
2. "EVO"  Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND  
3. "Holy light ~Yagami Hikari no Theme~" (Holy Light ~八神ヒカリのテーマ~)Oomori ShoukoIwasaki MotoyoshiAraki Kae  
4. "Boku Wa Boku Datte" (僕は僕だって)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji  
5. "Beat Hit!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
6. "FOREVER FRIENDS (ACOUSTIC VERSION)"  HassyMurakami MasayoshiHassy  
7. "Fragile heart"  aiKondou AkioMaeda Ai (AiM)  
8. "Break up!"  Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
9. "Otoko Shibuki" (男飛沫)Yamada HitoshiOota MichihikoTamaki Yukiko, Aoyama Touko  
10. "Yuuhi no Yakusoku (BDT Size)" (夕陽の約束 (BDT Size))Izumikawa SoraIzumikawa SoraOrikasa Fumiko  
11. "Brave heart"  Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi  
12. "Across the Tears"  Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto  
13. "One Vision (DUKEMON MATRIX EVOLUTION VERSION)"  Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi  
14. "Tenshi no Inori" (天使の祈り)Yamada HiroshiOota MichihikoMaeda Ai (AiM)  
15. "SLASH!!"  Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko  
16. "Negai Kanaeru Kagi" (願いかなえるカギ)Matsuki YuuEgawa HiroshiKazama Yuuto  
17. "With The Will"  Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji  
18. "Tomodachi no Umi" (トモダチの海)Yamada HiroshiYamazaki YoSammy  
19. "Maisange ~Sakuyamon no Uta~" (舞散花 ~サクヤモンの唄~)  Imai Yuka  

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC
Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC cover.png
Trích phần ảnh bìa của bộ album
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành25 tháng 12 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC (デジモンミュージック100タイトル記念作品 We Love DiGiMONMUSIC Dejimon Myūjikku 100 Taitoru Kinen Sakuhin We Love DiGiMONMUSiC?) là bộ album tổng hợp được phát hành vào ngày 25 tháng 12 năm 2002 nhân kỉ niệm nhạc phim Digimon chạm mốc 100 tiêu đề bài nhạc phim kể từ khi ra mắt mùa đầu tiên của sê-ri anime cùng tên. Các bài hát trong album được tuyển chọn từ một số bài hát mở đầu kết thúc của bốn sê-ri đầu tiên là Digimon Adventure, Digimon Adventure 02, Digimon TamersDigimon Frontier (tính đến thời điểm phát hành bộ album này). Album có tất cả năm đĩa trong một bộ bao gồm:

  • Bốn đĩa đầu là hai bài hát mở đầu và kết thúc của từng sê-ri anime Digimon gồm nguyên bản và bản kỉ niệm do các seiyu lồng tiếng cho các nhân vật chính trong từng sê-ri trên, sau cùng là những cảm nhận của những nhân vật này. Thông thường, bài hát mở đầu phiên bản kỉ niệm được các nhân vật nam chính cùng Digimon đồng hành của mình (nếu có) và ngược lại.
  • Đĩa cuối cùng là đĩa dành cho các nghệ sĩ đã làm nên các bài hát được lồng trong anime Digimon, họ trình bày bài hát Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e (勇気を受け継ぐ子供達へ Yūki o Uketsugu Kodomotachi e?) và kèm theo cảm nhận của họ.

Bộ album này được phát hành lần đầu có số danh mục từ NECA-70006 đến NECA-70010. 11 năm sau, nó được tái bản và mang số danh mục mới từ NECA-70077 đến NECA-70081.

Lưu ý: Đĩa 1: Digimon Adventure không có sự góp giọng của Takeru, Patamon, HikariTailmon vì các nhân vật này đã trình bày phiên bản kỉ niệm và nêu cảm nhận trong Đĩa 2: Digimon Adventure 02.
Digimon Adventure Disc cover.png
Đĩa 1: Digimon Adventure
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Butter-Fly (Memorial Version)" (Butter-Fly (メモリアル・ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriKikuchi Masami, Tenjin Umi, Kazama Youto, Fujita Toshiko, Yamaguchi Mayumi, Sakamoto Chika, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko 4:31
2. "I wish (Memorial Version)" (I wish (メモリアル・ヴァージョン))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMizutani Yuko, Shigematsu Atori, Maeda Ai (AiM), Mizowaki Shihomi 4:10
3. "Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 4:17
4. "I wish"  Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 4:05
5. "Team Adventure Comment sono 1" (チームアドベンチャー コメントその1)    3:22
6. "Team Adventure Comment sono 2" (チームアドベンチャー コメントその2)    1:51
Tổng thời lượng:
22:16
Digimon Adventure 02 Disc cover.png

Toàn bộ phần lời viết bởi Matsuki Yuu

Đĩa 2: Digimon Adventure 02
STT Tên bài hátPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "Target ~Akai Shougeki~ (Memorial Version)" (ターゲット~赤い衝撃~ (メモリアル・ヴァージョン))Oota MichihikoKiuchi Reiko, Paku Romi, Yamamoto Taisuke, Urawa Megumi, Takahashi Naozumi, Matsumoto Miwa, Noda Junko 3:48
2. "Itsumo Itsudemo (Memorial Version)" (いつもいつでも (メモリアル・ヴァージョン))Shirakawa AkiraNatsuki Rio, Araki Kae, Tōchika Kōichi, Tokumitsu Yuka 4:23
3. "Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)Oota MichihikoWada Kouji 4:26
4. "Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Shirakawa AkiraMaeda Ai (AiM) 4:31
5. "Team 02 Comment sono 1" (チーム02 コメントその1)   3:40
6. "Team 02 Comment sono 2" (チーム02 コメントその2)   1:05
Tổng thời lượng:
21:53
Digimon Tamers Disc cover.png
Đĩa 3: Digimon Tamers
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Trình bày Thời lượng
1. "The Biggest Dreamer (Memorial Version)" (The Biggest Dreamer (メモリアル・ヴァージョン))Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Yamaguchi Mayumi, Kanemaru Jun'ichi, Yanada Kiyoyuki, Seta Ikkei, Tamaki Yukiko, Aoyama Touko, Iwamura Ai, Takahashi Hiroki, Tada Aoi, Nozawa Masako 4:02
2. "My Tomorrow (Memorial Version)" (My Tomorrow (メモリアル・ヴァージョン))Matsuki YuuOkubo KaoruOrikasa Fumiko, Imai Yuka, Kaneda Tomoko, Hirata Hiroaki, Nagano Ai, Tada Aoi, Asada Yoko 4:35
3. "The Biggest Dreamer"  Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 3:51
4. "My Tomorrow"  Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM) 4:30
5. "Team Tamers Comment sono 1" (チームテイマーズ コメントその1)    5:49
6. "Team Tamers Comment sono 2" (チームテイマーズ コメントその2)    5:38
Tổng thời lượng:
28:25
Digimon Frontier Disc cover.png

Bản mẫu:Tracklist Bản mẫu:Clear

Digimon Artist Disc cover.png

Bản mẫu:Tracklist Bản mẫu:Clear

We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8/1 Project-[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist

Digimon Insert Song Miracle Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist

Digimon Super Evolution Best![sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist

Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams—[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist Bản mẫu:Clear

DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist Bản mẫu:Tracklist

Digimon Ending Best Aimer[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Tracklist

Digimon Movie Song Collection[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox Album Bản mẫu:Multiple image Bản mẫu:Tracklist Bản mẫu:Tracklist

DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bài chi tiết Sau khi Wada Kouji qua đời vào ngày 3 tháng 4 năm 2016. Để tưởng nhớ đến Kouji, nhà sản xuất loạt anime Digimon quyết định phát hành một bộ album tuyển tập các bài hát mà anh đã trình bày trong anime này được gọi là Digimon Adventure Fes. 2016 Venue-Exclusive CD: DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA, còn được gọi tắt là DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA. Nó được thu âm bởi DREAMUSIC Inc. và được phát hành chính thức vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 tại Nhật Bản nhân sự kiện Digimon Adventure Festival kỉ niệm ngày 1 tháng 8 năm đó.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tham khảo

Bản mẫu:Các chủ đề Bản mẫu:Digimon Bản mẫu:Sơ khai album Nhật Bản