Danh sách album nhạc phim Digimon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Digimon Opening Best Spirit)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Digimon là sản phẩm và là phương tiện truyền thông của Nhật Bản được tạo ra bởi Bandai (nguyên được sáng chế bởi Hongo Akayoshi) bao gồm anime, manga, đồ chơi, trò chơi điện tử, trò chơi thẻ và các phương tiện khác. Những câu chuyện xoay quanh những vật thể sống gọi là Digimon, đó là những con thú hay quái vật đang sinh sống tại một thế giới song song được hình thành từ những mạng truyền thông của Trái Đất được gọi là Thế giới Kĩ thuật số. Song song với việc phát hành phim hoạt hình và trò chơi điện tử, các bài hát cũng như nhạc phim được tổng hợp thành các album theo từng series cũng như nhiều series gộp lại, trong đó bao gồm những bài hát đã được phát hành đĩa đơn cả nguyên bản lẫn các phiên bản khác, các bài hát do nhân vật trình bày và nhạc nền. Dưới đây là danh sách toàn bộ album nhạc phim trong series hoạt hình Digimon.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

STT Nhóm album Tên album Ngày phát hành
1 Digimon Adventure Digimon Adventure Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 23 tháng 7, 1999 (1999-07-23)[1]
Đĩa 2: 4 tháng 2, 2000 (2000-02-04)[1]
2 Digimon Adventure Single Hit Parade 22 tháng 9, 1999 (1999-09-22)[2]
3 Digimon Adventure Cute Beat Club 10 tháng 12, 1999 (1999-12-10)[2]
4 Digimon Adventure Best Hit Parade 24 tháng 3, 2000 (2000-03-24)[2]
5 Digimon Adventure Teki Chara Song File 24 tháng 5, 2000 (2000-05-24)[1]
6 Digimon THE MOVIES Blu-Ray 1999-2006 “Our War Game!” Original Soundtrack 9 tháng 1, 2015 (2015-01-09)
7 Digimon Adventure 02 Digimon Adventure 02 Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 5 tháng 7, 2000 (2000-07-05)[3]
Đĩa 2: 24 tháng 1, 2001 (2001-01-24)[3]
8 Digimon Adventure 02 Single Hit Parade 21 tháng 9, 2000 (2000-09-21)[4]
9 Digimon Adventure 02 Christmas Fantasy 2 tháng 11, 2000 (2000-11-02)[4]
10 Digimon Adventure 02 Best Hit Parade 6 tháng 6, 2001 (2001-06-06)[4]
11 Digimon Adventure 02 Diablomon Strikes Back - Original Soundtrack 7 tháng 3, 2001 (2001-03-07)[3]
12 Digimon Adventure 02 Digimon Hurricane Touchdown!! Supreme Evolution!! The Golden Digimentals - Original Soundtrack 25 tháng 7, 2001 (2001-07-25)[3]
13 Digimon Adventure 02 Best Partner
14 Digimon Tamers Digimon Tamers Uta to Ongaku Shuu Đĩa 1: 6 tháng 6, 2001 (2001-06-06)[5]
Đĩa 2: 10 tháng 1, 2002 (2002-01-10)[5]
15 Digimon Tamers Song Carnival 5 tháng 9, 2001 (2001-09-05)[6]
16 Digimon Tamers Christmas Illusion 7 tháng 11, 2001 (2001-11-07)[6]
17 Digimon Tamers The Adventurers' Battle - Original Soundtrack 5 tháng 12, 2001 (2001-12-05)[5]
18 Digimon Tamers Single Best Parade 3 tháng 4, 2002 (2002-04-03)[6]
19 Digimon Tamers The Runaway Digimon Express - Original Soundtrack 3 tháng 7, 2002 (2002-07-03)[5]
20 Digimon Tamers Best Tamers
21 Digimon Frontier Digimon Frontier Uta to Ongaku Shuu 22 tháng 8, 2002 (2002-08-22)[7]
22 Digimon Frontier Character Song Collection: “Salamander” 2 tháng 10, 2002 (2002-10-02)[8]
23 Digimon Frontier Christmas Smile 6 tháng 11, 2002 (2002-11-06)[8]
24 Digimon Frontier Best Hit Parade 2 tháng 4, 2003 (2003-04-02)[8]
25 Digimon Savers Digimon Savers Original Soundtrack 2 tháng 8, 2006 (2006-08-02)[9]
26 Digimon Savers Best Hit + New Character Songs 18 tháng 4, 2007 (2007-04-18)[10]
27 Digimon Savers Flashback! 1 tháng 8, 2008 (2008-08-01)[9]
28 Digimon Xros Wars Digimon Xros Wars MUSIC CODE Đĩa 1: 29 tháng 9, 2010 (2010-09-29)[11]
Đĩa 2: 23 tháng 3, 2011 (2011-03-23)[11]
Đĩa 3: 18 tháng 1, 2012 (2012-01-18)[11]
29 Digimon Xros Wars VOCAL CODE 24 tháng 8, 2011 (2011-08-24)[12]
30 Tổng hợp Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15 2 tháng 5, 2001 (2001-05-02)[13]
31 Digimon Insert Song Best Evolution 29 tháng 12, 2001 (2001-12-29)[13]
32 Digimon Girls Festival 6 tháng 2, 2002 (2002-02-06)[13]
33 Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~ 26 tháng 6, 2002 (2002-06-26)[13]
34 Digimon Opening Best Spirit 7 tháng 8, 2002 (2002-08-07)[13]
35 Digimon Insert Song Wonder Best Evolution 4 tháng 12, 2002 (2002-12-04)[13]
36 Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC 25 tháng 12, 2002 (2002-12-25)[13]
37 We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8/1 Project- 24 tháng 7, 2003 (2003-07-24)[13]
38 Digimon Insert Song Miracle Best Evolution 26 tháng 12, 2003 (2003-12-26)[13]
39 Digimon Super Evolution Best! Đĩa 1: 8 tháng 3, 2006 (2006-03-08)[13]
Đĩa 2: 22 tháng 8, 2007 (2007-08-22)[13]
40 Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams— 1 tháng 8, 2007 (2007-08-01)[13]
41 DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST 1 tháng 1, 2010 (2010-01-01)[13]
42 Digimon Ending Best Aimer 1 tháng 8, 2013 (2013-08-01)[13]
43 Digimon Movie Song Collection 1 tháng 8, 2014 (2014-08-01)[13]
44 DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA 31 tháng 7, 2016 (2016-07-31)[13]
45 Khác Digital Monster X-Evolution Original Sound Track 1 tháng 8, 2009 (2009-08-01)[14]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Adventure[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Adventure 02[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Tamers[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Frontier[sửa | sửa mã nguồn]

Album Digimon Savers[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Original Soundtrack
Digimon Savers Original Soundtrack cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành2 tháng 8 năm 2006
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng42:05
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ soundtrack được hòa âm bởi Oku Keiichi.

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Gouing! Going! My Soul!! (TV size)" (強ing! Going! My Soul!! (TV サイズ))Hiruma TooruPOMDynamite SHU1:03
2."Chouhatsu ∞" (挑発∞) Oku Keiichi 3:32
3."Bi • Silent" (美 • サイレント) Oku Keiichi 2:56
4."Yume no Naka e" (夢の中へ) Oku Keiichi 3:53
5."DR" Oku Keiichi 1:57
6."It's BAD" Oku Keiichi 1:56
7."-3C" Oku Keiichi 1:44
8."Heart Breaker" (ハートブレイカー) Oku Keiichi 1:38
9."Glow In The Dark" Oku Keiichi 1:50
10."Jikkai" (十戒) Oku Keiichi 1:37
11."Sub Title ~Savers~" (サブ • タイトル ~セイバーズ~) Oku Keiichi 0:10
12."Toki no Kawa o Koete" (時の河を超えて) Oku Keiichi 1:39
13."Death Trap" (デス • トラップ) Oku Keiichi 2:14
14."Sky Valley" (スカイバレー) Oku Keiichi 1:30
15."Believer (OST size)"Yamada HiroshiOota MichihikoIKUO1:40
16."Kaze ni Fukarete" (風に吹かれて) Oku Keiichi 2:28
17."Melody" (メロディー) Oku Keiichi 1:51
18."Koko dake no Hanashi~Off Record~" (ここだけの話 ~オフレコ~) Oku Keiichi 1:36
19."CLASH" Oku Keiichi 1:41
20."E Kimochi" (E 気持) Oku Keiichi 1:39
21."Main Theme" (メイン • テーマ) Oku Keiichi 2:31
22."One Star (TV size)" (One Star (TV サイズ))Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke1:00
Tổng thời lượng:42:05

Digimon Savers Best Hit + New Character Songs[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Best Hit + New Character Songs
Digimon Savers Best Hit + New Character Songs cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành18 tháng 4 năm 2007
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng47:06
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Gouing! Going! My Soul!!" (強ing!Going!My Soul!!)Hiruma TooruPOMDynamite SHU3:41
2."Beater!"Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou4:13
3."Aa Tamagoyaki" (あぁ卵焼き)Kagurazaka NaokiKagurazaka NaokiMatsuno Taiki4:40
4."One Star"Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke3:56
5."Friendship!!"Hiruma TooruTATSUYAKugimiya Rie & Koujiro Chie3:27
6."Believer"Yamada HiroshiOota MichihikoIKUO4:08
7."Cool Running"Hiruma TooruTATSUYANojima Hirofumi4:26
8."Itsu mademo Issho ni" (いつまでも一緒に)Izumikawa SoraIzumikawa SoraNakai Kazuya4:10
9."Hirari" (ヒラリ)Wada KoujiIKUOWada Kouji3:47
10."Otokodama" (男魂)Yamada HiroshiOota MichihikoTakemoto Eiji3:37
11."TEAM?"Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou, Matsuno Taiki, Nojima Hirofumi, Nakai Kazuya3:23
12."Ryuusei" (流星)yukikoyukikoMiyuMiyu3:38
Tổng thời lượng:47:06

Digimon Savers Flashback![sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Savers Flashback!
Digimon Savers Flashback! cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 8 năm 2008
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Oku Keiichi.

Đĩa 1
STTTựa đềThời lượng
1."Ambitious"1:40
2."GEAR UP 409"1:46
3."Melody" (メロディ)1:42
4."Toki no Nagare no Naka ni" (時の流れの中に)3:17
5."A day"2:01
6."Ichioku no Yoru wo Koete" (一億の夜を越えて)1:45
7."Noisy"1:39
8."Key word"1:41
9."Hyouryū" (漂流)1:59
10."Hikou Shounen" (飛行少年)1:42
11."Harukana DISTANCE" (遥かなディスタンス)2:10
12."Gourudo Rasshu" (ゴールドラッシュ)1:53
13."Ronrinesu" (ロンリネス)1:35
14."Hitotoki" (ひととき)2:16
15."I'M JUST FIGHTER"1:59
16."BIG TIME CHANGES"1:48
17."Rakujitsu" (落日)2:32
18."GO PLAIN"1:39
19."Shangurira" (シャングリラ)1:37
20."RAINY DAY"1:42
21."Kanashimi no Ashioto" (悲しみの足音)2:07
22."EASY ACTION"1:53
23."Baasuto Moodo" (バーストモード)2:23
24."Ittsu Oururaito" (イッツ・オールライト)1:26
25."Step into the Light ~Daidan'en~" (Step into the Light~大団円~)1:39
Tổng thời lượng:47:54
Đĩa 2
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Beater!"Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou4:13
2."Aa Tamagoyaki" (あぁ卵焼き)Kagurazaka NaokiKagurazaka NaokiMatsuno Taiki4:40
3."Cool Running"Hiruma TooruTATSUYANojima Hirofumi4:26
4."Itsu mademo Issho ni" (いつまでも一緒に)Izumikawa SoraIzumikawa SoraNakai Kazuya4:10
5."Yume no Kakera" (夢のカケラ) Masaki Osamu 3:53
6."Otokodama" (男魂)Yamada HiroshiOota MichihikoTakemoto Eiji3:37
7."Friendship!!"Hiruma TooruTATSUYAKugimiya Rie & Koujiro Chie3:27
8."TEAM?"Yamada HiroshiOota MichihikoHoshi Souichirou, Matsuno Taiki, Nojima Hirofumi, Nakai Kazuya3:23
9."Hirari ~UNPLUGGED~" (ヒラリ ~UNPLUGGED~)Wada KoujiIKUOWada Kouji3:55
Tổng thời lượng:35:44

Album Digimon Xros Wars[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars MUSIC CODE[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars MUSIC CODE
Digimon Xros Wars MUSIC CODE cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành29 tháng 9 năm 2010
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng56:28
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Yamashita Kousuke.

Đĩa 1
STTTựa đềThời lượng
1.""Digimon Xros Wars" Main Theme" (「デジモンクロスウォーズ」 メインテーマ)2:13
2."Bouken no Hajimari" (冒険のはじまり)1:32
3."Daichi wo Koete" (大地を越えて)1:27
4."Sora to Umi to Yama to" (空と海と山と)1:32
5."Omoide" (想い出)2:05
6."Kibou wo Mune ni" (希望を胸に)1:35
7."Semaru Kage" (迫る影)1:29
8."Bagura Teikoku" (バグラ帝国)2:55
9."Shuurai" (襲来)1:05
10."Kusen" (苦戦)1:44
11."Koubou" (攻防)2:00
12."Taiki no Theme" (タイキのテーマ)1:41
13."Yuujou no XROS HEART" (友情のクロスハート)1:27
14."Kaze no Fuku mama" (風の吹くまま)1:49
15."Tama ni wa nodoka ni" (たまにはのどかに)1:12
16."Atsui HEART no Nakamatachi" (熱いハートの仲間たち)1:21
17."MYSTERIOUS GIRL" (ミステリアス・ガール)2:04
18."Kodoku no Tabibito" (孤独な旅人)1:55
19."Fureau Kokoro" (ふれあう心)1:25
20."Teikoku no Sakubou" (帝国の策謀)2:07
21."Fuan" (不安)1:23
22."Kinpaku" (緊迫)1:39
23."Okoreru Teikoku" (怒れる帝国)1:29
24."Teikokugun Shutsugek" (帝国軍出撃)1:41
25."BATTLE IN DIGITAL WORLD" (バトル・イン・デジタルワールド)1:32
26."Kougeki Kaishi" (攻撃開始)1:25
27."Kyouteki Arawaru!" (強敵あらわる!)1:48
28."Kieyuku Inochi" (消えゆく命)2:03
29."Toushi" (闘志)1:26
30."Digi Xros!" (デジクロス!)1:23
31."Kokoro Tsunagu Kizuna" (心つなぐ絆)2:02
32."Tabidachi" (旅立ち)2:24
33."Ashita no Sekai he" (明日の世界へ)1:35
Tổng thời lượng:56:28
Digimon Xros Wars MUSIC CODE II
Digimon Xros Wars MUSIC CODE II cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành23 tháng 3 năm 2011
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng74:07
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Prologue" (プロローグ) Yamashita Kousuke 1:38
2."Arata Naru Bouken he" (新たなる冒険へ) Yamashita Kousuke 1:22
3."Sub Title" (サブ • タイトル) Yamashita Kousuke 0:10
4."Yami No Chikara" (闇の力) Yamashita Kousuke 1:46
5."Kiki Semaru" (危機迫る) Yamashita Kousuke 1:17
6."Never Give Up! (TV Size)" (ネバギバ! (TV サイズ))Sonar PocketSonar Pocket, Kinoshita YoshiyukiSonar Pocket1:21
7."Atarashii Seikai" (新しい世界) Yamashita Kousuke 2:13
8."Cutemon No Omoi" (キュートモンの思い) Yamashita Kousuke 1:42
9."Zenjiro No Manbo" (ゼンジロウのマンボ) Yamashita Kousuke 1:16
10."Nazomeita Shisen" (謎めいた視線) Yamashita Kousuke 1:31
11."Teikoku An Yakusu" (帝国暗躍す) Yamashita Kousuke 1:35
12."Sennyuu" (Sennyuu) Yamashita Kousuke 1:43
13."Hankou Sakusen" (反攻作戦) Yamashita Kousuke 1:55
14."Digi-Memory Hatsodou!" (デジメモリ発動!) Yamashita Kousuke 1:24
15."Gyakuten Shouri" (逆転勝利) Yamashita Kousuke 2:03
16."Chiisana Digimon-Tachi" (小さなデジモンたち) Yamashita Kousuke 1:22
17."Katarai" (語らい) Yamashita Kousuke 1:31
18."Asahi Ni Tsuzuku Michi" (明日に続く道) Yamashita Kousuke 1:73
19."Eye Catch" (アイ • キャッチ) Yamashita Kousuke 0:10
20."Main Theme –Piano Solo–" (メインテーマ –Piano Solo–) Yamashita Kousuke 2:21
21."Genwaku" (幻惑) Yamashita Kousuke 1:45
22."Yami Kara No Sasoi" (闇からの誘い) Yamashita Kousuke 1:34
23."X4B No Kizuna" (X4Bの絆) Yamashita Kousuke 2:47
24."Hoshi Sora" (星空) Yamashita Kousuke 1:55
25."Koi Kokoro" (恋心) Yamashita Kousuke 1:50
26."Koutaku Naru Teikoku" (狡猾なる帝国) Yamashita Kousuke 1:24
27."Kyuuten" (急転) Yamashita Kousuke 1:50
28."Yuuki No Moment" (勇気のモーメント) Yamashita Kousuke 1:52
29."Tsuigeki" (追撃) Yamashita Kousuke 1:39
30."X5 No Theme" (X5のテーマ) Yamashita Kousuke 1:58
31."Shinjiru Kokoro" (信じる心) Yamashita Kousuke 2:26
32."Hakyoku No Countdown" (破局へのカウントダウン) Yamashita Kousuke 2:39
33."Digital World No Hikari To Kage" (デジタルワールドの光と影) Yamashita Kousuke 2:13
34."Kiriha ~Aoki Honoo~" (キリハ ~蒼き炎~) Yamashita Kousuke 1:53
35."Kazegumo" (風雲) Yamashita Kousuke 1:15
36."Tomo Yo" (友よ) Yamashita Kousuke 1:57
37."Kessen No Toki" (決戦のとき) Yamashita Kousuke 2:19
38."Gekitou" (激闘) Yamashita Kousuke 2:01
39."Nakama No Tameni" (仲間のために) Yamashita Kousuke 1:36
40."Shouri No Tatakai" (勝利への戦い) Yamashita Kousuke 2:38
41."Gaisen" (凱旋) Yamashita Kousuke 1:33
42."Never Give Up!" (ネバギバ!) Yamashita Kousuke 2:30
43."Trailer Music" (トレイラー • ミュージック) Yamashita Kousuke 0:31
Tổng thời lượng:74:07
Digimon Xros Wars MUSIC CODE III
Digimon Xros Wars MUSIC CODE III cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành18 tháng 1 năm 2012
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng51:58
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Yamashita Kousuke.

Đĩa 3
STTTựa đềThời lượng
1."Mou Hitotsu no Sekai" (もうひとつの世界)0:30
2."STAND UP ~Instrumental~" (STAND UP 〜インストゥルメンタル〜)1:25
3."Sub Title 2" (サブ • タイトル 2)0:12
4."Digimon Hunter" (デジモンハンター)1:40
5."Fushigi na Tokei Ya" (ふしぎな時計屋)2:17
6."Digital World no Nakama" (デジタルワールドの仲間)1:11
7."Slow Down" (スローダウン)1:08
8."Shinobi Ashi" (しのび足)1:32
9."Yurameku Kage" (ゆらめく影)1:19
10."Fukakai na Jiken" (不可解な事件)2:01
11."Nazu wo Ou Xros Heart" (謎を追うクロスハート)1:59
12."Sasurau Tamashii" (さすらう魂)2:07
13."Kunoo" (苦悩)1:35
14."Tohoho na Kibun" (トホホな気分)1:30
15."UP↑UP↑"1:32
16."Oitsuowaretsu" (追いつ追われつ)1:05
17."Okashina Partner" (おかしなパートナー)0:55
18."Taiki no Theme –Piano Solo–" (タイキのテーマ -piano solo-)2:01
19."Sato no Densetsu" (里の伝説)1:48
20."Meikyuu" (迷宮)1:57
21."Kouryou" (荒涼)1:44
22."Yuuwaku no Ko" (誘惑の声)1:42
23."Uzumaku Akui" (渦巻く悪意)1:53
24."Kukyou ni Tatsu Hunter" (苦境に立つハンター)1:31
25."Yasashisa ni Furete" (やさしさに触れて)2:52
26."Shinpi no Tobira" (神秘の扉)1:74
27."DigiQuartz" (デジクオーツ)2:29
28."Monster Toujou" (モンスター登場)1:34
29."Osorubeki Power" (おそるべきパワー)1:59
30."STAND UP ~Instrumental B Type~" (STAND UP 〜インストゥルメンタル B type〜)1:26
31."Yuujou no Xros" (友情のクロス)2:13
32."Toki wo Kakete" (時を駆けて)1:04
Tổng thời lượng:51:58

Digimon Xros Wars VOCAL CODE[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Xros Wars VOCAL CODE
Digimon Xros Wars VOCAL CODE cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành24 tháng 8 năm 2011
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng42:15
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."WE ARE Xros Heart!" (WE ARE クロスハート!)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji3:51
2."X4B THE GUARDIAN"Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji4:25
3."Sora Mau Yuusha! X5" (空舞う勇者! X5)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji4:47
4."Evolution & DigiXros Ver. TAIKI"Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji, Tanimoto Takayoshi4:23
5."Evolution & DigiXros Ver. KIRIHA"Sanjou RikuYamashita KousukeTanimoto Takayoshi, Wada Kouji4:33
6."BLAZING BLUE FLARE"Sanjou RikuTakatori HideakiTakatori Hideki3:21
7."DARK KNIGHT ~Fujimi no Ouja~" (DARK KNIGHT ~不死身の王者~)Sanjou RikuYamashita KousukeTanimoto Takayoshi4:03
8."Dondokomon de Moriagare!" (ドンドコモンで盛り上がれ!)Sanjou RikuTakatori HideakiOnoda Kouji, Sakurai Takahiro3:27
9."WE ARE Xros Heart! Ver. X7" (WE ARE クロスハート! Ver. X7)Sanjou RikuYamashita KousukeWada Kouji, Tanimoto Takayoshi, Miyazaki Ayumi4:07
10."Never Give Up!" (ネバギバ!)Sonar PocketSonar Pocket, Kinoshita YoshiyukiSonar Pocket4:18
Tổng thời lượng:42:15

Digimon Universe Appli Monsters[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Adventure tri.[sửa | sửa mã nguồn]

Digital Monster X-Evolution Original Sound Track[sửa | sửa mã nguồn]

Digital Monster X-Evolution Original Sound Track
Digital Monster X-Evolution Original Sound Track cover.png
Nhạc nền phim
Phát hành1 tháng 8 năm 2009
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Gokita Takehiko.

STTTựa đềThời lượng
1."Mirai e Ikiru" (未来へ生きる) 
2."DORUmon no Kanashii Unmei" (ドルモンの悲しい運命) 
3."Project Ark Shidou" (プロジェクトアーク始動) 
4."Aoi Sora • Tatakai 1" (青い空・戦い1) 
5."Royal Knights no Rongi" (ロイヤルナイツの論議) 
6."Daisatsuriku Soshite Chousen" (大殺戮そして挑戦) 
7."Aoi Sora • Tatakai 2" (青い空・戦い2) 
8."Kanashimi no DORUmon ~ Soshite Shinka" (悲しみのドルモン〜そして進化) 
9."Dukemon to Omegamon no Tatakai" (デュークモンとオメガモンの戦い) 
10."DORUgamon" (ドルガモン) 
11."Dukemon no Yokan" (デュークモンの予感) 
12."Junk World" (ジャンクワールド) 
13."Yggdrasil" (イグドラシル) 
14."Youshanaki Shuugeki" (容赦なき襲撃) 
15."MetalGarurumon Toujou" (メタルガルルモン登場) 
16."Royal Knights no Tatakai ~ Koko Ni Mo Teki Ga" (ロイヤルナイツの戦い〜ここにも敵が) 
17."Doukutsu de no Tatakai ~ Tasuke Au Nakama-Tachi" (洞窟での戦い〜助け合う仲間達) 
18."WarGreymon to Chikara wo Awasete Tatakau Yuusha-Tachi" (ウォーグレイモンと力を合わせて戦う勇者達) 
19."Thunder Cloud ~ Mirai e Ikiru 2 ~ Mou Taerarenai!" (サンダークラウド〜未来へ生きる2〜もう耐えられない!) 
20."DORUgamon no Kanashii Shinka ~ DORUguremon e" (ドルガモンの悲しい進化〜ドルグレモンへ) 
21."Yggdrasil no Saigo no Sakusen" (イグドラシルの最後の作戦) 
22."Royal Knights no Unmei ~ Yggdrasil no Kotae" (ロイヤルナイツの運命〜イグドラシルの答え) 
23."Royal Knights to DORUGuremon no Inochi no Imi" (ロイヤルナイツとドルグレモンの命の意味) 
24."Alphamon Toujou" (アルファモン登場) 
25."Yggdrasil no Shikyaku" (イグドラシルの刺客) 
26."Yggdrasil Toujou ~ Project Ark no Himitsu" (イグドラシル登場〜プロジェクトアークの秘密) 
27."Alphamon ~ Saigo no Tatakai" (アルファモン〜最後の戦い) 
28."Alphamon no Inochi no Imi" (アルファモンの命の意味) 
29."Mirai e Ikiru" (未来へ生きる) 

Album Tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15
Digimon Theme Songs – Original Karaoke Best 15 cover.png
Album tuyển tập
Phát hành2 tháng 5 năm 2001
Thể loạiNhạc phim, nhạc không lời
Thời lượng65:58
STTTựa đềPhổ nhạcThời lượng
1."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata Hidenori4:15
2."Seven"Koyama Kouhei4:12
3."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Oota Michihiko4:25
4."Boku wa Boku Datte" (僕は僕だって)Chiwata Hidenori4:13
5."I wish"Shirakawa Yoshihisa4:02
6."Itsudemo Aeru kara" (いつでも逢えるから)Shouji Kumi4:33
7."Keep on"Naoto Kine4:53
8."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)MIYUKI4:09
9."Nows Is The Time!!"Watanabe Cheru4:10
10."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Takahashi Hiro4:26
11."Brave heart"Oota Michihiko4:09
12."Break up!"Oota Michihiko4:05
13."Beat Hit!!"Oota Michihiko4:18
14."Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Oota Michihiko5:11
15."Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Oota Michihiko4:57
Tổng thời lượng:65:58

Digimon Insert Song Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Insert Song Best Evolution
Digimon Insert Song Best Evolution cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành29 tháng 12 năm 2001
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng72:59
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Brave heart"Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi4:11
2."Break up!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi4:06
3."Beat Hit!!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi4:18
4."SLASH!!"Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko3:56
5."EVO"Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND3:41
6."I Wish (Orgel Version)" (I Wish (オルゴール ヴァージョン))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)2:08
7."FOREVER FRIENDS"HassyMurakami MasayoshiHassy5:06
8."Now Is The Time!!"1171Watanabe CheruMaeda Ai (AiM)4:11
9."Butter-Fly (Piano Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji2:20
10."Sun Goes Down"Fujishige MasatakaKorenaga KouichiMaeda Ai (AiM)5:17
11."Yuuki wo Tsubasa ni Shite ~Yagami Taichi no Theme~" (勇気を翼にして ~八神太一のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoFujita Toshiko4:52
12."Walk on the Edge ~Ishida Yamato no Theme~" (Walk on the Edge ~石田ヤマトのテーマ~)Yamada HiroshiArisawa TakanoriKazama Youto3:21
13."3 Primary Color"Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Orikasa Fumiko, Yamaguchi Mayumi4:40
14."Shinka de Guts!" (進化でガッツ!)Karaha Yasumi, Oomori ShoukoOota MichihikoSakamoto Chika, Yamaguchi Mayumi, Shigematsu Atori, Matsumoto Miwa, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko, Mizowaki Shihomi5:10
15."Zettai All Right ~Digimental Up!~" (絶対オーライ ~デジメンタルアップ!~)Oomori ShoukoOota MiichihikoNoda Junko, Matsumoto Miwa, Tōchika Kōichi, Urawa Megumi, Tokumitsu Yuka4:58
16."Issho ga Ii ne" (いっしょがいいね)Oomori ShoukoOota MichihikoNozawa Masako, Imai Yuka, Tada Aoi6:02
17."Seven (Acoustic Version)" (Seven (アコースティックバージョン))Koyama KouheiKoyama KouheiWada Kouji4:42
Tổng thời lượng:72:59

Digimon Girls Festival[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Girls Festival
Digimon Girls Festival cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành6 tháng 2 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng37:01
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."My Style"Matsuki YuuWatanabe CheruOrikasa Fumiko3:44
2."Yamato Nadeshiko Panic" (ヤマトナデシコ・パニック)Matsuki YuuTakahashi HiroNatsuki Rio3:24
3."Sora Iro no Kaze" (空色の風)Yamada HiroshiOota MichihikoMizutani Yuko4:07
4."Watashi no Mirai" (わたしの未来)Oomori ShoukoWatanabe CheruNagano Ai4:05
5."Tomadoi" (とまどい)T_TWatanabe MikaMaeda Ai (AiM)5:33
6."Reflection" (リフレクション)Yamada HiroshiOota MichihikoAraki Kae4:26
7."Itsuke no Iro" (いつかの色)Watanabe MikaWatanabe Mika, Hashimoto ManabuAsada Yuko3:47
8."Makino Ruki no Oyasumi Call" (牧野留姫のおやすみコール)  Orikasa Fumiko0:21
9."Makino Ruki no Hayaoki Call" (牧野留姫の早起きコール)  Orikasa Fumiko0:21
10."Inoue Miyako no Oyasumi Call" (井ノ上京のおやすみコール)  Natsuki Rio0:48
11."Inoue Miyako no Hayaoki Call" (井ノ上京の早起きコール)  Natsuki Rio0:40
12."Takenouchi Sora no Oyasumi Call" (武之内空のおやすみコール)  Mizutani Yuko0:48
13."Takenouchi Sora no Hayaoki Call" (武之内空の早起きコール)  Mizutani Yuko1:25
14."Lee Shiuchon no Oyasumi Call" (李小春のおやすみコール)  Nagano Ai0:13
15."Lee Shiuchon no Hayaoki Call" (李小春の早起きコール)  Nagano Ai0:30
16."Tachikawa Mimi no Oyasumi Call" (太刀川ミミのおやすみコール)  Maeda Ai (AiM)0:45
17."Tachikawa Mimi no Hayaoki Call" (太刀川ミミの早起きコール)  Maeda Ai (AiM)0:37
18."Yagami Hikari no Oyasumi Call" (八神ヒカリのおやすみコール)  Araki Kae0:24
19."Yagami Hikari no Hayaoki Call" (八神ヒカリの早起きコール)  Araki Kae0:37
20."Katou Juri no Oyasumi Call" (加藤樹莉のおやすみコール)  Asada Yoko0:17
21."Katou Juri no Hayaoki Call" (加藤樹莉の早起きコール)  Asada Yoko0:27
Tổng thời lượng:37:01

Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Music: Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~
Digimon Music Oota Michihiko Self-cover Collection ~A Message to the Future~ cover.png
Album tổng hợp của Oota Michihiko
Phát hành26 tháng 6 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng39:39
Ngôn ngữTiếng Nhật

Toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Oota Michihiko.

STTTựa đềPhổ lờiGóp giọngThời lượng
1."Brave heart"Oomori Shouko 4:17
2."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット ~赤い衝撃~)Matsuki Yuu 3:49
3."Team"Yamada HiroshiMaeda Ai (AiM)4:37
4."Across the Tears"Yamada Hiroshi 4:49
5."Hontou no Tsuyosa" (本当の強さ)Yamada HiroshiWada Kouji3:59
6."SLASH!!"Yamada Hiroshi 4:29
7."3 Primary Colors"Yamada HiroshiMaeda Ai (AiM), Wada Kouji5:13
8."Mirai e no Message" (未来へのメッセージ)Matsuki Yuu 6:14
9."My Melody ~Mirai e no Message~" (My Melody ~未来へのメッセージ~)  2:12
Tổng thời lượng:39:39

Digimon Opening Best Spirit[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Opening Best Spirit
Digimon Opening Best Spirit cover.png
Album tuyển tập của Wada Kouji
Phát hành7 tháng 8 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng54:23
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩaKing Records
Thứ tự album của Wada Kouji
All of My Mind
(2001)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quảLỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả
Digimon Opening Best Spirit
(2002)
The Best Selection~Welcome Back!
(2007)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quảLỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcThời lượng
1."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata Hidenori4:18
2."Butter-Fly (TV Size)" (Butter-Fly (TV サイズ))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori1:37
3."Butter-Fly (Gekijou Size #1)" (Butter-Fly (劇場サイズ #1))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori1:05
4."Butter-Fly (Gekijou Size #2)" (Butter-Fly (劇場サイズ #2))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori1:05
5."Butter-Fly (Gekijou Size #3)" (Butter-Fly (劇場サイズ #3))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori1:06
6."Butter-Fly (Piano Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata Hidenori2:23
7."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)Matsuki YuuOota Michihiko4:26
8."Target~Akai Shougeki~ (TV Size)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (TV サイズ))Matsuki YuuOota Michihiko1:32
9."Target~Akai Shougeki~ (Director's Version)" (Butter-Fly (ピアノ ヴァージョン))Matsuki YuuOota Michihiko3:39
10."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota Michihiko3:51
11."The Biggest Dreamer (TV Size)" (The Biggest Dreamer (TV サイズ))Yamada HiroshiOota Michihiko1:33
12."FIRE!!"Yamada HiroshiOota Michihiko4:11
13."FIRE!! (TV Size)" (FIRE!! (TV サイズ))Yamada HiroshiOota Michihiko1:33
14."Butter-Fly (Original Karaoke)" (バタフライ (Original Karaoke)) Chiwata Hidenori4:17
15."Target ~Akai Shougeki~ (Original Karaoke)" (ターゲット ~赤い衝撃~ (Original Karaoke)) Oota Miichihiko4:28
16."The Biggest Dreamer (Original Karaoke)" Oota Michihiko3:51
17."FIRE!! (Original Karaoke)" Oota Michihiko4:13
18."The Biggest Dreamer (Arrange Version)" (The Biggest Dreamer (アレンジ ヴァージョン))Yamada HiroshiOota Michihiko2:42
19."FIRE!! (Arrange Version)" (FIRE!! (アレンジ ヴァージョン))Yamada HiroshiOota Michihiko2:33
Tổng thời lượng:54:23

Digimon Insert Song Wonder Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Insert Song Wonder Best Evolution
Digimon Insert Song Wonder Best Evolution cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành4 tháng 12 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Requiem" (レクイエム)Arisawa TakanoriArisawa TakanoriThe Little Singers Of Tōkyō 
2."EVO"Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 
3."Holy light ~Yagami Hikari no Theme~" (Holy Light ~八神ヒカリのテーマ~)Oomori ShoukoIwasaki MotoyoshiAraki Kae 
4."Boku Wa Boku Datte" (僕は僕だって)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 
5."Beat Hit!!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
6."FOREVER FRIENDS (ACOUSTIC VERSION)"HassyMurakami MasayoshiHassy 
7."Fragile heart"aiKondou AkioMaeda Ai (AiM) 
8."Break up!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
9."Otoko Shibuki" (男飛沫)Yamada HitoshiOota MichihikoTamaki Yukiko, Aoyama Touko 
10."Yuuhi no Yakusoku (BDT Size)" (夕陽の約束 (BDT Size))Izumikawa SoraIzumikawa SoraOrikasa Fumiko 
11."Brave heart"Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
12."Across the Tears"Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto 
13."One Vision (DUKEMON MATRIX EVOLUTION VERSION)"Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 
14."Tenshi no Inori" (天使の祈り)Yamada HiroshiOota MichihikoMaeda Ai (AiM) 
15."SLASH!!"Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 
16."Negai Kanaeru Kagi" (願いかなえるカギ)Matsuki YuuEgawa HiroshiKazama Yuuto 
17."With The Will"Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 
18."Tomodachi no Umi" (トモダチの海)Yamada HiroshiYamazaki YoSammy 
19."Maisange ~Sakuyamon no Uta~" (舞散花 ~サクヤモンの唄~)  Imai Yuka 

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC
Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC cover.png
Trích phần ảnh bìa của bộ album
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành25 tháng 12 năm 2002
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật

Digimon Music 100 Title Commemoration Release We Love DiGiMONMUSiC (デジモンミュージック100タイトル記念作品 We Love DiGiMONMUSIC Dejimon Myūjikku 100 Taitoru Kinen Sakuhin We Love DiGiMONMUSiC?) là bộ album tổng hợp được phát hành vào ngày 25 tháng 12 năm 2002 nhân kỉ niệm nhạc phim Digimon chạm mốc 100 tiêu đề bài nhạc phim kể từ khi ra mắt mùa đầu tiên của sê-ri anime cùng tên. Các bài hát trong album được tuyển chọn từ một số bài hát mở đầu kết thúc của bốn sê-ri đầu tiên là Digimon Adventure, Digimon Adventure 02, Digimon TamersDigimon Frontier (tính đến thời điểm phát hành bộ album này). Album có tất cả năm đĩa trong một bộ bao gồm:

  • Bốn đĩa đầu là hai bài hát mở đầu và kết thúc của từng sê-ri anime Digimon gồm nguyên bản và bản kỉ niệm do các seiyu lồng tiếng cho các nhân vật chính trong từng sê-ri trên, sau cùng là những cảm nhận của những nhân vật này. Thông thường, bài hát mở đầu phiên bản kỉ niệm được các nhân vật nam chính cùng Digimon đồng hành của mình (nếu có) và ngược lại.
  • Đĩa cuối cùng là đĩa dành cho các nghệ sĩ đã làm nên các bài hát được lồng trong anime Digimon, họ trình bày bài hát Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e (勇気を受け継ぐ子供達へ Yūki o Uketsugu Kodomotachi e?) và kèm theo cảm nhận của họ.

Bộ album này được phát hành lần đầu có số danh mục từ NECA-70006 đến NECA-70010. 11 năm sau, nó được tái bản và mang số danh mục mới từ NECA-70077 đến NECA-70081.

Lưu ý: Đĩa 1: Digimon Adventure không có sự góp giọng của Takeru, Patamon, HikariTailmon vì các nhân vật này đã trình bày phiên bản kỉ niệm và nêu cảm nhận trong Đĩa 2: Digimon Adventure 02.
Digimon Adventure Disc cover.png
Đĩa 1: Digimon Adventure
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Butter-Fly (Memorial Version)" (Butter-Fly (メモリアル・ヴァージョン))Chiwata HidenoriChiwata HidenoriKikuchi Masami, Tenjin Umi, Kazama Youto, Fujita Toshiko, Yamaguchi Mayumi, Sakamoto Chika, Sakurai Takahiro, Takeuchi Junko4:31
2."I wish (Memorial Version)" (I wish (メモリアル・ヴァージョン))Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMizutani Yuko, Shigematsu Atori, Maeda Ai (AiM), Mizowaki Shihomi4:10
3."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji4:17
4."I wish"Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)4:05
5."Team Adventure Comment sono 1" (チームアドベンチャー コメントその1)   3:22
6."Team Adventure Comment sono 2" (チームアドベンチャー コメントその2)   1:51
Tổng thời lượng:22:16
Digimon Adventure 02 Disc cover.png

Toàn bộ lời bài hát được viết bởi Matsuki Yuu.

Đĩa 2: Digimon Adventure 02
STTTựa đềPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Target ~Akai Shougeki~ (Memorial Version)" (ターゲット~赤い衝撃~ (メモリアル・ヴァージョン))Oota MichihikoKiuchi Reiko, Paku Romi, Yamamoto Taisuke, Urawa Megumi, Takahashi Naozumi, Matsumoto Miwa, Noda Junko3:48
2."Itsumo Itsudemo (Memorial Version)" (いつもいつでも (メモリアル・ヴァージョン))Shirakawa AkiraNatsuki Rio, Araki Kae, Tōchika Kōichi, Tokumitsu Yuka4:23
3."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)Oota MichihikoWada Kouji4:26
4."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Shirakawa AkiraMaeda Ai (AiM)4:31
5."Team 02 Comment sono 1" (チーム02 コメントその1)  3:40
6."Team 02 Comment sono 2" (チーム02 コメントその2)  1:05
Tổng thời lượng:21:53
Digimon Tamers Disc cover.png
Đĩa 3: Digimon Tamers
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."The Biggest Dreamer (Memorial Version)" (The Biggest Dreamer (メモリアル・ヴァージョン))Yamada HiroshiOota MichihikoTsumura Makoto, Yamaguchi Mayumi, Kanemaru Jun'ichi, Yanada Kiyoyuki, Seta Ikkei, Tamaki Yukiko, Aoyama Touko, Iwamura Ai, Takahashi Hiroki, Tada Aoi, Nozawa Masako4:02
2."My Tomorrow (Memorial Version)" (My Tomorrow (メモリアル・ヴァージョン))Matsuki YuuOkubo KaoruOrikasa Fumiko, Imai Yuka, Kaneda Tomoko, Hirata Hiroaki, Nagano Ai, Tada Aoi, Asada Yoko4:35
3."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji3:51
4."My Tomorrow"Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM)4:30
5."Team Tamers Comment sono 1" (チームテイマーズ コメントその1)   5:49
6."Team Tamers Comment sono 2" (チームテイマーズ コメントその2)   5:38
Tổng thời lượng:28:25
Digimon Frontier Disc cover.png
Đĩa 4: Digimon Frontier
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."FIRE!! (Memorial Version)" (FIRE!! (メモリアル・ヴァージョン))Yamada HiroshiOota MichihikoSuzumura Kenichi, Kamiya Hiroshi, Amada Masato, Takeuchi Junko, Watanabe Kumiko3:56
2."Innocent ~Mujaki na Mama de~ (Memorial Version)" (イノセント~無邪気なままで~ (メモリアル・ヴァージョン))Matsuki YuuChiwata HidenoriIshige Sawa, Sugiyama Kazuko, Kikuchi Masami4:18
3."FIRE!!"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji4:11
4."Innocent ~Mujaki na Mama de~" (イノセント~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji4:26
5."Team Frontier Comment sono 1" (チームフロンティア コメントその1)   4:31
6."Team Frontier Comment sono 2" (チームフロンティア コメントその2)   1:24
Tổng thời lượng:22:46
Digimon Artist Disc cover.png

Toàn bộ lời bài hát được viết bởi Yamada Hiroshi; toàn bộ nhạc phẩm được soạn bởi Oota Michihiko.

Đĩa 5: Digimon Artist
STTTựa đềTrình bàyThời lượng
1."Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e" (勇気を受け継ぐ子供達へ)Wada Kouji, Oota Michihiko, Miyazaki Ayumi, Tanimoto Takayoshi, Hassy, Sammy, WILD CHILD BOUND, Maeda Ai (AiM)5:21
2."Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e (Original Karaoke)" (勇気を受け継ぐ子供達へ (Original Karaoke)) 5:20
3."Team Artist Comment" (チームアーティスト コメント) 5:03
4."Mirai e no Message ~Orgel Version~" (未来へのメッセージ (オルゴール ヴァージョン)) 2:56
Tổng thời lượng:18:40

We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8/1 Project-[sửa | sửa mã nguồn]

We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8/1 Project-
We Love DiGiMONMUSiC SPECIAL Yuuki o Uketsugu Kodomotachi e -Odaiba Memorial 8-1 Project- cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành24 tháng 7 năm 2003
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e" (勇気を受け継ぐ子供達へ)Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Oota Michihiko, Miyazaki Ayumi, Tanimoto Takayoshi, Hassy, Sammy, WILD CHILD BOUND, Maeda Ai (AiM) 
2."Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e (Original Karaoke)" (勇気を受け継ぐ子供達へ (Original Karaoke)) Oota Michihiko  
3."Target ~Akai Shougeki~ (TV size)" ((ターゲット ~赤い衝撃~ (TV サイズ))Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 
4."Avant 02" (アバン 02) Arisawa Takanori  
5."Sub Title 02" (サブ • タイトル 02) Arisawa Takanori  
6."Tanoshii Houkago" (楽しい放課後) Arisawa Takanori  
7."Saikai" (再会) Arisawa Takanori  
8."Kyoufu no Ashiato" (恐怖の足音) Arisawa Takanori  
9."Run With The Wind ~Yamato no Theme~ #2" (Run With The Wind ~ヤマトのテーマ~ #2) Arisawa Takanori  
10."Hirogaru Fuan" (拡がる不安) Arisawa Takanori  
11."Kuroi Kage" (黒い影) Arisawa Takanori  
12."Eye Catch 02" (アイ • キャッチ 02) Arisawa Takanori  
13."Toki no Sugiyuku Mama ni..." (時の過ぎゆくままに…) Arisawa Takanori  
14."Saa, Digital World e Ikou!" (さあ, デジタルワールドへ行こう!) Arisawa Takanori  
15."Akumu" (悪夢) Arisawa Takanori  
16."Kanshou" (感傷) Arisawa Takanori  
17."Namida no Yukue" (涙の行方) Arisawa Takanori  
18."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku (TV Size)" (アシタハアタシノカゼガフク (TV サイズ))Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM) 
19."Yuuki wo Uketsugu Kodomotachi e –2003.4.5 LIVE VERSION– (Odaiba Memorial Concert 2003 –Haru– 4/5 Artist DAY Yori)" (勇気を受け継ぐ子供達へ –2003.4.5 LIVE VERSION– 「お台場メモリアルコンサート 2003 –春– 4/5 アーティスト DAY より」)Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Oota Michihiko, Miyazaki Ayumi, Tanimoto Takayoshi, Hassy, Sammy, WILD CHILD BOUND, Maeda Ai (AiM) 

Digimon Insert Song Miracle Best Evolution[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Insert Song Miracle Best Evolution
Digimon Insert Song Miracle Best Evolution cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành30 tháng 8 năm 2006
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."The last element"Yamada HiroshiWatanabe CheruMiyazaki Ayumi 
2."Salamander ~Takuya no Theme~" (サラマンダー ~拓也のテーマ~)Yamada HiroshiOota MichihikoTakeuchi Junko 
3."One Vision (GALGOMON MATRIX EVOLUTION VERSION)"Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 
4."Black Intruder"Yamada HiroshiOota MichihikoTakahashi Hiroki 
5."Last Piece –Tsuyoku Naritakute–" (Last Piece –強くなりたくて–)UranYamazaki YoOrikasa Fumiko, Imai Yuka 
6."FOREVER FRIENDS (ACOUSTIC VERSION)"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
7."Kaze" ()Wada KoujiOokubo KaoruWada Kouji 
8."EVO"Omori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 
9."Blader ~Duskmon no Theme~" (Blader ~ダスクモンのテーマ~)Yamada HitoshiOota MichihikoSuzumura Kenichi 
10."Culu Culu Culumon" (くるっくるっクルモン)Yamamoto HidemiShimada YouichiKaneda Tomoko 
11."Spirit Daisakusen ~Bokomon & Neemon no Theme~" (スピリット大作戦 ~ボコモン&ネーモンのテーマ~)Matsui KyoukoOota MichihikoSugiyama Kazuko, Kikuchi Masami 
12."Himawari" (ひまわり)aiKashiwara NobuhikoMaeda Ai (AiM) 
13."FIGHTING SOUL"Maysuki YuuOota MichihikoKanemaru Jun'ichi, Seta Ikkei 
14."With The Will"Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 
15."Beat Hit!!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
16."SLASH"Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 
17."Brave heart"Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
18."Haruka na Okurimono" (遥かな贈りもの)Oomori ShoukoChiwata HidenoriWada Kouji, Maeda Ai (AiM) 

Digimon Super Evolution Best![sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Super Evolution Best!
Digimon Super Evolution Best! cover.png
Album tuyển tập của Wada KoujiMaeda Ai (AiM)
Phát hành8 tháng 3 năm 2006
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng59:59
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 1
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Avant" (アバン) Arisawa Takanori 0:32
2."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji4:17
3."I wish"Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)4:04
4."Keep on"NKNaoto KineMaeda Ai (AiM)4:57
5."Avant 02" (アバン 02) Arisawa Takanori 0:35
6."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji4:26
7."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM)4:10
8."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Matsuki YuuOota MichihikoMaeda Ai (AiM)4:28
9."Digimon Tamers no Theme" (デジモンテイマーズのテーマ) Arisawa Takanori 2:24
10."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji3:50
11."My Tomorrow"Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM)4:27
12."Days ~Aijou To Nichijou~" (Days ~愛情と日常~)UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM)4:58
13."Digimon Frontier no Theme" (デジモンフロンティアのテーマ) Arisawa Takanori 3:10
14."FIRE!!"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji4:10
15."Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji4:24
16."An endless Tale"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Maeda Ai (AiM)3:43
17."Ansoku" (安息) Arisawa Takanori 1:24
Tổng thời lượng:59:59
Digimon Super Evolution Best! 2
Digimon Super Evolution Best! 2 cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành22 tháng 8 năm 2007
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng67:13
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 2
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Gouing! Going! My Soul!!" (強ing!Going!My Soul!!)Hiruma TooruPOMDynamite SHU3:51
2."Hirari" (ヒラリ)Wada KoujiIKUOWada Kouji3:48
3."FIRE!!"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji4:11
4."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji3:50
5."Target ~Akai Shougeki~" (ターゲット~赤い衝撃~)matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji4:27
6."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji4:17
7."Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji4:26
8."Ryuusei" (デジモンテイマーズのテーマ)yukikoyukikoMiyuMiyu3:41
9."One Star"Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke3:57
10."An endless Tale"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Maeda Ai (AiM)3:41
11."Days ~Aijou To Nichijou~" (Days ~愛情と日常~)UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM)4:57
12."My Tomorrow"Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM)4:29
13."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Matsuki YuuOota MichihikoMaeda Ai (AiM)4:27
14."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM)4:10
15."Keep on"NKNaoto KineMaeda Ai (AiM)4:58
16."I wish"Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)4:03
Tổng thời lượng:67:13

Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams—[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams—
Digimon 10th ANNIVERSARY —The Bridge To Dreams— cover.png
Album tổng hợp của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 8 năm 2007
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng38:48
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Towa ni Tsuzuke!!" (永久に続け!!)AmiMasaki OsamuFujita Toshiko4:19
2."Ashita" (明日)Miyazaki AyumiMiyazaki AyumiKiuchi Reiko3:36
3."Kiseki no Takaramono" (キセキの宝物)AmiMiyazaki AyumiTsumura Makoto4:04
4."Secret Rendezvous"Fukushi KentarouFukushi KentarouTakeuchi Junko4:54
5."Yume no Kakera" (夢のカケラ)Shirai YuukiMasaki OsamuHoshi Souichirou4:33
6."TRY AGAIN!!"IKUOIKUOIKUO4:11
7."Omoide no Mukou" (想い出の向こう)Miyazaki AyumiMiyazaki AyumiMiyazaki Ayumi4:07
8."Chiisana Kakera" (小さなかけら)aiaiMaeda Ai (AiM)3:42
9."Hokori ~Kagirinaki Chikara no Shoumei~" (誇り~限りなき力の証明~)Wada KoujiWada KoujiWada Kouji5:22
Tổng thời lượng:38:48

DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST[sửa | sửa mã nguồn]

DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST
DIGIMON HISTORY 1999-2006 ALL THE BEST cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 1 năm 2010
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
Đĩa 1
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 
2."Target ~Akai Shougeki~" (僕は僕だって)matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 
3."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 
4."FIRE!!"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 
5."Gouing! Going! My Soul!!" (強ing!Going!My Soul!!)Hiruma TooruPOMDynamite SHU 
6."Hirari" (ヒラリ)Wada KoujiIKUOWada Kouji 
7."With The Will"Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 
8."Brave heart"Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
9."Break up!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
10."Beat Hit!!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
11."The Last Element"Yamada HiroshiWatanabe CheruMiyazaki Ayumi 
12."Believer"Yamada HiroshiOota MichihikoIKUO 
Đĩa 2
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."I wish"Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM) 
2."Keep on"NKNaoto KineMaeda Ai (AiM) 
3."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM) 
4."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Matsuki YuuOota MichihikoMaeda Ai (AiM) 
5."My Tomorrow"Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM) 
6."Days ~Aijou To Nichijou~" (Days ~愛情と日常~)UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM) 
7."Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji 
8."An endless Tale"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Maeda Ai (AiM) 
9."One Star"Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke 
10."Ryuusei" (デジモンテイマーズのテーマ)yukikoyukikoMiyuMiyu 
11."SLASH!!"Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 
12."EVO"Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 
13."One Vision"Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 

Digimon Ending Best Aimer[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Ending Best Aimer
Digimon Ending Best Aimer cover.png
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 8 năm 2013
Thể loạiNhạc phim
Thời lượng48:29
Ngôn ngữTiếng Nhật
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Keep on"NKNaoto KineMaeda Ai (AiM)4:57
2."One Star"Sakakibara TomokiPOMItou Yousuke4:38
3."Days ~Aijou no Nichijou~" (Days ~愛情と日常~)UranOkubo Kaoru, UranMaeda Ai (AiM)4:56
4."Itsumo Itsudemo" (いつもいつでも)Matsuki YuuShirakawa AkiraMaeda Ai (AiM)4:28
5."Innocent ~Mujaki Na Mama De~" (イノセント ~無邪気なままで~)Matsuki YuuChiwata HidenoriWada Kouji4:24
6."Ashita wa Atashi no Kaze ga Fuku" (アシタハアタシノカゼガフク)Miura YoshikoMIYUKIMaeda Ai (AiM)4:11
7."My Tomorrow"Matsuki YuuOkubo KaoruMaeda Ai (AiM)4:29
8."Ryuusei" (流星)yukikoyukikoMiyuMiyu3:39
9."An endless tale"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji, Maeda Ai (AiM)3:43
10."I wish"Miura YoshikoShirakawa YoshihisaMaeda Ai (AiM)4:06
11."Bokura no Digital World ~AiM Solo Version~" (僕らのデジタルワールド~AiMソロバージョン~)Matsuki YuuOota MichihikoMaeda Ai (AiM)5:38
Tổng thời lượng:48:29

Digimon Movie Song Collection[sửa | sửa mã nguồn]

Digimon Movie Song Collection
Album tuyển tập của Nhiều nghệ sĩ
Phát hành1 tháng 8 năm 2014
Thể loạiNhạc phim
Ngôn ngữTiếng Nhật
Bìa album Digimon Movie Song Collection phiên bản Omegamon.
Bìa album Digimon Movie Song Collection phiên bản nhân vật trong phim.
Đĩa 1
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."Butter-Fly (Gekijou Size #1)" ((Butter-Fly (劇場サイズ #1)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 
2."Butter-Fly" (バタフライ)Chiwata HidenoriChiwata HidenoriWada Kouji 
3."Brave heart"Oomori ShoukoOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
4."Requiem" (レクイエム)Arisawa TakanoriArisawa TakanoriThe Little Singers Of Tōkyō 
5."Sakuhin No. 2 「Haru」 Ichouchou ~Bokura No War Game!~" (作品 No. 2 「春」 イ長調 ~ぼくらのウォーゲーム!~)NamikaMiyazaki MichiMaeda Ai (AiM) 
6."Target ~Akai Shougeki~" (僕は僕だって)Matsuki YuuOota MichihikoWada Kouji 
7."Break up!"Yamada HiroshiOota MichihikoMiyazaki Ayumi 
8."FOREVER FRIENDS (ACOUSTIC VERSION)"HassyMurakami MasayoshiHassy 
9."Stand • By • Me ~Hito Natsu no Bouken~" (スタンド • バイ • ミー ~ひと夏の冒険~)1171Ueda KoujiMaeda Ai (AiM) 
10."Friend ~Itsumademo Wasurenai~" (フレンド ~いつまでも忘れない~)Tanaka HananoYuasa KouichiMaeda Ai (AiM) 
11."FOREVER FRIENDS"HassyMurakami MasayoshiMaeda Ai (AiM) 
Đĩa 2
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcTrình bàyThời lượng
1."The Biggest Dreamer"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 
2."Tomodachi No Umi" (トモダチの海)Yamada HiroshiYamazaki YoSammy 
3."EVO"Oomori ShoukoWatanabe CheruWILD CHILD BOUND 
4."Moving on! ~Churaumi Version~" (Moving on!~美ら海バージョン~)aiOota MichihikoMaeda Ai (AiM) 
5."SLASH!!"Yamada HiroshiOota MichihikoOota Michihiko 
6."Yuuhi no Yakusoku" (夕陽の約束)Izumikawa SoraIzumikawa SoraOrikasa Fumiko 
7."One Vision (DUKEMON MATRIX EVOLUTION)"Yamada HiroshiOota MichihikoTanimoto Takayoshi 
8."Yuuhi No Yakusoku ~Sunset Parade Version~" (夕陽の約束~サンセットパレードバージョン~)Izumikawa SoraIzumikawa SoraMaeda Ai (AiM) 
9."With The Will"Oomori ShoukoWatanabe CheruWada Kouji 
10."FIRE!!"Yamada HiroshiOota MichihikoWada Kouji 
11."Hirari" (ヒラリ)Wada KoujiIKUOWada Kouji 

DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi Wada Kouji qua đời vào ngày 3 tháng 4 năm 2016. Để tưởng nhớ đến Kouji, nhà sản xuất loạt anime Digimon quyết định phát hành một bộ album tuyển tập các bài hát mà anh đã trình bày trong anime này được gọi là Digimon Adventure Fes. 2016 Venue-Exclusive CD: DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA, còn được gọi tắt là DIGIMON SONG BEST OF KOJI WADA. Nó được thu âm bởi DREAMUSIC Inc. và được phát hành chính thức vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 tại Nhật Bản nhân sự kiện Digimon Adventure Festival kỉ niệm ngày 1 tháng 8 năm đó.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Adventure Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  2. ^ a ă â “Adventure Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  3. ^ a ă â b “Adventure 02 Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  4. ^ a ă â “Adventure 02 Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  5. ^ a ă â b “Tamers Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  6. ^ a ă â “Tamers Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  7. ^ “Frontier Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  8. ^ a ă â “Frontier Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  9. ^ a ă “Savers Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  10. ^ “Savers Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  11. ^ a ă â “Xros Wars Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  12. ^ “Xros Wars Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  13. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n “Multi-series Album”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)
  14. ^ “Multi-series Soundtrack”. Magic's DiGiMONMUSiC Database – The Ultimate Guide To Digimon CDs. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.  (tiếng Anh)