Dioctria notha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dioctria notha
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Diptera
Phân bộ (subordo)Brachycera
Phân thứ bộ (infraordo)Asilomorpha
Liên họ (superfamilia)Asiloidea
Họ (familia)Asilidae
Chi (genus)Dioctria
Loài (species)D. notha
Danh pháp hai phần
Dioctria notha
Séguy, 1941

Dioctria notha là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria notha được Séguy miêu tả năm 1941. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Species of Asilidae”. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]