Dobrich (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 43°35′B 28°0′Đ / 43,583°B 28°Đ / 43.583; 28.000

Dobrich
Област Добрич
—  Tỉnh  —
Dobrich Province location map.svg
Vị trí của Dobrich ở Bulgaria
Dobrich trên bản đồ Thế giới
Dobrich
Dobrich
Quốc gia Bulgaria
Tỉnh lỵ Dobrich
Huyện 8
Chính quyền
 • Thống đốc Zhelyazko Zhelyazkov
Diện tích
 • Tổng cộng 4.720 km² km2 (Lỗi định dạng: Giá trị cho vào là không hợp lệ khi làm tròn, mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 186,016 người (tháng 2 năm 2.011)
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã ISO 3166 BG-08 sửa dữ liệu
Biển số xe TX
Trang web http://www.dobrich-governor.org/ www.dobrich-governor.org

Tỉnh Dobrich ([Област Добрич, Oblast Dobrich] lỗi: {{lang-xx}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp), tên cũ Dobrich okrug) là một tỉnh ở đông bắc Bulgaria, thuộc vùng địa lý Nam Dobruja. Tỉnh được chia thành 8 khu tự quản vởi tổng dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 199.705 người.[1][2][3] Diện tích là 4720 km2.[4]

Các đô thị và thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ tỉnh Dobrich

Tỉnh Dobrich được chia thành các đô thị (obshtina) và thị xã:

Đô thị Balchik[sửa | sửa mã nguồn]

Albena | Balchik | Bezvoditsa | Bobovets | Bryastovo | Dabrava | Dropla | Gurkovo, Hrabrovo | Karvuna | Kranevo | Kremena | Lyahovo | Obrochishte | Prespa | Bulgaria|Rogachevo | Senokos | Sokolovo | Strajitsa | Trigortsi | Tsarichino | Tsurkva | Tuzlata | Zmeevo

Đô thị Dobrich[sửa | sửa mã nguồn]

Altsek | Batovo | Bdintsi | Benkovski | Bulgaria|Bogdan | Bojurovo | Branishte | Cherna | Debrene | Dobrevo | Dolina | Donchevo | Draganovo | Dryanovets | Enevo | Feldfebel Denkovo | General Kolevo | Geshanovo | Hitovo | Jitnitsa | Kamen | Kamen Bryag | Karapelit | Kotlentsi | Kozloduytsi | Kragulevo | Lomnitsa | Lovchantsi | Lyaskovo | Malka Smolnitsa | Medovo | Metodievo | Miladinovtsi | Novo Botevo | Odrintsi | Odurtsi | Opanets | Orlova mogila | Ovcharovo | Paskalevo | Pchelino | Pchelnik | Plachidol | Pobeda | Podslon | Polkovnik Ivanovo | Polkovnik Minkovo | Polkovnik Sveshtarovo | Popgrigorovo | Prilep | Primortsi | Rosenovo | Samuilovo | Slaveevo | Sliventsi | Smolnitsa | Sokolnik | Stefan Karadja | Stefanovo | Stojer | Svoboda | Tsarevets | Tyanevo | Vedrina | Vladimirovo | Vodnyantsi | Vrachantsi | Vratarite | Zlatia

Đô thị Dobrich[sửa | sửa mã nguồn]

Dobrich

Đô thị tổng Toshevo[sửa | sửa mã nguồn]

Aleksandar Stamboliyski | Balkantsi | Bejanovo | Chernookovo | Dabovik | General Toshevo | Goritsa | Gradini | Izvorovo | Jiten | Kalina | Kardam | Konare | Kraishte | Krasen | Kupinovo | Loznitsa | Lyulyakovo | Malina | Ograjden | Pchelarovo | Petleshkovo | Pisarovo | Plenimir | Preselentsi | Prisad | Ravnets | Rogozina | Rosen | Rositsa | Sirakovo | Snop | Snyagovo | Spasovo | Sredina | Surnino | Uzovo | Vasilevo | Velikovo | Vichovo | Yovkovo | Zograf

Đô thị Kavarna[sửa | sửa mã nguồn]

Belgun | Bilo | Bojurets | Bulgarevo | Chelopechene | Hadji Dimitar | Irechek | Kamen bryag | Kavarna | Krupen | Mogilishte | Neykovo | Poruchik Chunchevo | Rakovski | Seltse | Septemvriytsi | Sveti Nikola | Topola | Travnik | Vidno | Vranino

Đô thị Krushari[sửa | sửa mã nguồn]

Abrit | Aleksandria | Bistrets | Dobrin | Efreytor Bakalovo | Gaber | Kapitan Dimitrovo | Koriten | Krushari | Lozenets | Ognyanovo | Polkovnik Dyakovo | Poruchik Kurdjievo | Severnyak | Severtsi | Telerig | Zagortsi | Zementsi | Zimnitsa

Đô thị Shabla[sửa | sửa mã nguồn]

Bojanovo | Chernomortsi | Durankulak | Ezerets | Gorichane | Gorun | Granichar | Krapets | Prolez | Shabla | Smin | Staevtsi | Tvarditsa | Tyulenovo | Vaklino | Zahari Stoyanovo

Đô thị Tervel[sửa | sửa mã nguồn]

Angelariy | Balik | Bezmer | Bojan | Bonevo | Brestnitsa | Chestimensko | Glavantsi | Gradnitsa | Guslar | Jeglartsi | Kableshkovo | Kladentsi | Kochmar | Kolartsi | Mali izvor | Nova Kamena | Onogur | Orlyak | Polkovnik Savovo | Popgruevo | Profesor Zlatarski | Surnets | Tervel | Voynikovo | Zurnevo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]