Dolba hyloeus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dolba hyloeus
Dolba hyloeus sjh.JPG
Dolba hyloeus, adult
Dolba hyloeus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Dolba
Walker, 1856
Loài (species) D. hyloeus
Danh pháp hai phần
Dolba hyloeus
(Drury, 1773)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Dolba hyloeus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó phân bố ở phía đông Hoa Kỳ từ Maine phía nam tới Florida, và phía tây tới Wisconsin, phía đông Oklahoma, và phía nam Texas.

Sải cánh khoảng 50–68 mm.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dolba hyloeus tại Wikimedia Commons