Cầy mangut Pousargues

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Dologale dybowskii)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dologale dybowskii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Herpestidae
Chi (genus) Dologale
Thomas, 1920
Loài (species) D. dybowskii
Danh pháp hai phần
Dologale dybowskii
(Pousargues, 1893)[2]
Pousargues' Mongoose area.png

Dologale dybowskii là một loài động vật có vú trong họ Cầy mangut, bộ Ăn thịt. Loài này được Pousargues mô tả năm 1893.[2] Đây là loài bản địa các khu vực thảo nguyên mở của Cộng hòa Dân chủ Congo bắc, tây Uganda, Nam Sudan, và Cộng hòa Trung Phi.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stuart, C., Stuart, T. & Hoffmann, M. (2008). Dologale dybowskii. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 22 tháng 3 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dologale dybowskii”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]