Bước tới nội dung

Dompierre-sur-Besbre (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tổng Dompierre-sur-Besbre
—  Tổng  —
Tổng Dompierre-sur-Besbre
Vị trí của tổng Dompierre-sur-Besbre trong tỉnh Allier
Vị trí của tổng Dompierre-sur-Besbre trong tỉnh Allier
Tổng Dompierre-sur-Besbre trên bản đồ Thế giới
Tổng Dompierre-sur-Besbre
Tổng Dompierre-sur-Besbre
Quốc gia Pháp
VùngAuvergne
TỉnhAllier
QuậnQuận Moulins
Thủ phủDompierre-sur-Besbre
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngRoland Fleury
 • Nhiệm kỳ2004-2010
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng9 127
 • Mật độ30,15/km2 (78,1/mi2)
Mã địa lý03 07
Số xã9

Tổng Dompierre-sur-Besbre là một tổngtỉnh Allier trong vùng Auvergne.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Dompierre-sur-Besbre thuộc quận Moulins. Độ cao thay đổi từ 207 m (Diou) đến 307 m (Saligny-sur-Roudon) với độ cao trung bình 242 m.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
28 Roland Fleury PS ủy viên hội đồng đô thị Molinet

Các đơn vị cấp dưới

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Dompierre-sur-Besbre gồm 9 với dân số là 9 127 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Coulanges 308 03470 03086
Diou 1 553 03290 03100
Dompierre-sur-Besbre 3 477 03290 03102
Molinet 1 159 03510 03173
Monétay-sur-Loire 340 03470 03177
Pierrefitte-sur-Loire 534 03470 03207
Saint-Pourçain-sur-Besbre 426 03290 03253
Saligny-sur-Roudon 766 03470 03265
Vaumas 564 03220 03300

Biến động dân số

[sửa | sửa mã nguồn]
Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
9 701 10 651 10 633 10 289 9 834 9 127
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]