Donacaula forficella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Donacaula forficella
Donacaula forficella FvL.jpg
Male
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Hexapoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Liên họ (superfamilia)Pyraloidea
(không phân hạng)Obtectomera
Họ (familia)Crambidae
Phân họ (subfamilia)Schoenobiinae
Chi (genus)Donacaula
Loài (species)D. forficella
Danh pháp hai phần
Donacaula forficella
Thunberg, 1794
Danh pháp đồng nghĩa

Donacaula forficella là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Hình minh họa của John Curtis's British Entomology Volume 6

Sải cánh dài 25–30 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Carex, Glyceria maximaPhragmites.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]