Donax canniformis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Donax canniformis
Dona canni 100526-2110 sap.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Zingiberales
Họ (familia) Marantaceae
Chi (genus) Donax
Lour.
Loài (species) D. canniformis
Danh pháp hai phần
Donax canniformis
(G.Forst.) K.Schum.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Arundastrum Rumph. ex Kuntze, Revis. Gen. Pl. 2: 683 (1891), nom. illeg.
  • Ilythuria Raf.
  • Actoplanes K.Schum.[1]

Donax canniformis là một loài thực vật có hoa trong họ Marantaceae. Loài này được (G.Forst.) K.Schum. mô tả khoa học đầu tiên năm 1892.[2] Đây là loài duy nhất trong chi Donax (G.Forst.) K.Schum, phân bố phổ biến từ quần đảo Andaman, Myanmar (Burma), nam Trung Quốc, Đông Nam Á, New Guinea, MelanesiaMicronesia.[3]

Đồng nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thalia canniformis G.Forst., Fl. Ins. Austr.: 1 (1786).
  • Phrynium canniforme (G.Forst.) Schrank, Syll. Pl. Nov. 1: 178 (1824).
  • Ilythuria canniformis (G.Forst.) Raf., Fl. Tellur. 4: 51 (1838).
  • Phrynium canniforme (G.Forst.) Körn., Gartenflora 7: 85 (1858).
  • Arundastrum canniforme (G.Forst.) Kuntze, Revis. Gen. Pl. 2: 683 (1891).
  • Clinogyne canniformis (G.Forst.) K.Schum. in H.G.A.Engler & K.A.E.Prantl, Nat. Pflanzenfam., Nachtr. 1: 96 (1897).
  • Actoplanes canniformis (G.Forst.) K.Schum. in H.G.A.Engler (ed.), Pflanzenr., IV, 48: 34 (1902).
  • Donax arundinastrum Lour., Fl. Cochinch.: 11 (1790).
  • Maranta tonchat Blume, Enum. Pl. Javae: 36 (1827).
  • Maranta arundinacea Blanco, Fl. Filip.: 7 (1837), nom. illeg.
  • Maranta grandis Miq., Fl. Ned. Ind., Eerste Bijv.: 616 (1861).
  • Arundastrum benthamianum Kuntze, Revis. Gen. Pl. 2: 684 (1891).
  • Arundastrum grande (Miq.) Kuntze, Revis. Gen. Pl. 2: 684 (1891).
  • Clinogyne grandis (Miq.) Benth. ex Baker in J.D.Hooker, Fl. Brit. India 6: 258 (1892).
  • Donax gracilis K.Schum., Bot. Jahrb. Syst. 15: 436 (1892), orth. var.
  • Donax grandis (Miq.) Ridl., J. Straits Branch Roy. Asiat. Soc. 32: 176 (1899).
  • Actoplanes grandis (Miq.) K.Schum. in H.G.A.Engler (ed.), Pflanzenr., IV, 48: 34 (1902).
  • Actoplanes ridleyi K.Schum. in H.G.A.Engler (ed.), Pflanzenr., IV, 48: 35 (1902).
  • Donax parviflora Ridl., J. Straits Branch Roy. Asiat. Soc. 54: 59 (1910).[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Donax canniformis. Royal Botanic Gardens, Kew: World Checklist of Selected Plant Families. Truy cập 23 tháng 4 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Donax canniformis. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 
  3. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Famiilies, Donax

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]