Drillia altispira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Drillia altispira
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Drilliidae
Chi (genus) Drillia
Loài (species) D. altispira
Danh pháp hai phần
Drillia altispira
Sysoev, 1996[1]

Drillia altispira là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sysoev, A.V. (1996b) Deep-sea conoidean gastropods collected by the John Murray Expedition, 1933–34. Bulletin of the Natural History Museum of London, Zoology, 62, 1–30
  2. ^ Drillia altispira Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]