Dsungaripterus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dsungaripterus
Thời điểm hóa thạch: kỷ Phấn Trắng
Dsungaripterus weii 01.jpg
Dsungaripterus weii
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Pterosauria
Phân bộ (subordo)Pterodactyloidea
Họ (familia)Dsungaripteridae
Chi (genus)Dsungaripterus
Young, 1964
Loài (species)D. weii
Danh pháp hai phần
Dsungaripterus weii
Young, 1964

Dsungaripterus là một chi thằn lằn bay, sải cánh trung bình 3 mét (9,8 ft).[1] Nó sống vào thời kỳ kỷ Phấn trắng, ở Trung Quốc, những hóa thạch đầu tiên được tìm thấy ở lưu vực Dzungaria.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Palmer, D. biên tập (1999). The Marshall Illustrated Encyclopedia of Dinosaurs and Prehistoric Animals. London: Marshall Editions. tr. 105. ISBN 1-84028-152-9. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]