Duško Tošić

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Duško Tošić
Душко Тошић
Duško Tošić - SV Werder Bremen (2).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Duško Tošić
Ngày sinh 19 tháng 1, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Zrenjanin, Nam Tư
Chiều cao 1,84 m (6 ft 0 in)[1]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Quảng Châu R&F
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1997–2002 Proleter Zrenjanin
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2006 OFK Beograd 80 (6)
2006–2007 F.C. Sochaux-Montbéliard 40 (1)
2007–2010 SV Werder Bremen 22 (0)
2010 Portsmouth 0 (0)
2010Queens Park Rangers (mượn) 5 (0)
2010–2012 Sao Đỏ Beograd 41 (2)
2011Betis (mượn) 1 (0)
2012–2015 Gençlerbirliği 90 (2)
2016–2018 Beşiktaş 66 (7)
2018– Quảng Châu R&F 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006– Serbia 26 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 7 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 22 tháng 6 năm 2018

Duško Tošić (đọc theo tiếng Serbia: Душко Тошић; sinh ngày 19 tháng 1 năm 1985 ở Zrenjanin, Serbia) là một cầu thủ bóng đá người Serbia hiện đang chơi cho Beşiktaşđội tuyển Serbia.Mặc dù sinh ở Zrenjanin, song Tosic lại lớn lên ở vùng gần ngôi làng Orlovat. Anh chơi ở vị trí hậu vệ.

Trước đây, anh chơi cho OFK BeogradSochaux.

Anh chuyển tới Werder Bremen ở mùa giài 2007-2008, ở đây anh ký hợp đồng cho tới năm 2011.

Anh có trận đấu ra mắt trong màu áo đội tuyển trong trận gặp Na Uy vào ngày 15 tháng 11 năm 2006, trận đấu kết thúc với tỉ số hòa 1-1.

Anh cưới ca sĩ người Serbia Jelena Karleuša vào tháng 6 năm 2008 và đã có 2 cô con gái.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 5 năm 2018[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
OFK Beograd 2002–03 14 0 ? ? 0 0 0 0 14 0
2003–04 25 2 ? ? 0 0 0 0 25 2
2004–05 24 2 ? ? 0 0 0 0 24 2
2005–06 17 2 ? ? 0 0 0 0 17 2
Tổng cộng 80 6 ? ? 0 0 0 0 80 6
Sochaux 2005–06 14 0 ? ? 0 0 0 0 14 0
2006–07 26 1 ? ? 0 0 0 0 26 1
Tổng cộng 40 1 ? ? 0 0 0 0 40 1
Werder Bremen 2007–08 12 0 2 0 6 0 0 0 20 0
2008–09 9 0 1 0 1 0 0 0 11 0
2009–10 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 22 0 3 0 7 0 0 0 32 0
Q.P.R. (mượn) 2009–10 5 0 0 0 0 0 0 0 5 0
Tổng cộng 5 0 0 0 0 0 0 0 5 0
Red Star 2010–11 25 1 3 0 2 0 0 0 30 1
2011–12 16 1 3 0 4 0 0 0 23 1
Tổng cộng 41 2 6 0 6 0 0 0 53 2
Betis (mượn) 2011–12 1 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 1 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Gençlerbirliği 2012–13 33 1 2 0 0 0 0 0 35 1
2013–14 28 0 0 0 0 0 0 0 28 0
2014–15 29 1 2 0 0 0 0 0 31 1
Tổng cộng 90 2 4 0 0 0 0 0 94 2
Beşiktaş 2015–16 15 0 7 0 2 0 0 0 24 0
2016–17 26 2 1 0 12 0 1 0 40 2
2017–18 25 5 2 0 7 0 1 0 35 5
Tổng cộng 66 7 10 0 21 0 2 0 99 7
Tổng cộng sự nghiệp 352 18 24 0 34 0 2 0 412 18

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Serbia
Năm Trận Bàn
2006 1 0
2007 6 1
2008 2 0
2009 0 0
2010 0 0
2011 0 0
2012 2 0
2013 0 0
2014 3 0
2015 3 0
2016 2 0
2017 2 0
2018 5 0
Tổng cộng 26 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 17 tháng 10 năm 2007 Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku, Azerbaijan  Azerbaijan 1–0 6–0 Vòng loại Euro 2008

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Duško Tošić” (bằng tiếng Đức). fussballdaten.de. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ “Serbia - D. Tošić - Profile with news, career statistics and history”. Soccerway. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]